Nghị quyết

Ban hành mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 08/2013/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành
10/7/2013
Ngày hiệu lực
20/7/2013
Người ký
Bùi Công Bửu
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Kiểm soát thủ tục hành chính
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Ban hành mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính

trên địa bàn tỉnh Cà Mau

___________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ SÁU

(Từ ngày 09 đến ngày 10 tháng 7 năm 2013)

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét Tờ trình số 77/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của UBND tỉnh Cà Mau về việc thông qua Nghị quyết về quy định mức chi đảm bảo cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Báo cáo thẩm tra số 30/BC-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Ban Pháp chế HĐND tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ họp thứ Sáu đã thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành mức chi bảo đảm cho hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:

1. Chi cho các thành viên tham dự họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính:

a) Người chủ trì cuộc họp:

- Ủy ban nhân dân tỉnh là 100.000 đồng/người/buổi.

- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện là 75.000 đồng/người/buổi.

- Ủy ban nhân dân cấp xã là 50.000 đồng/người/buổi,

b) Các thành viên tham dự họp:

- Ủy ban nhân dân tỉnh là 75.000 đồng/người/buổi.

- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện là 50.000 đồng/người/buổi.

- Ủy ban nhân dân cấp xã là 30.000 đồng/người/buổi.

2. Thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực

a) Thuê theo tháng: 7.000.000 đồng/người/tháng.

b) Thuê chuyên gia lấy ý kiến dự thảo văn bản: 500.000 đồng/văn bản.

3. Mức hỗ trợ là 20.000 đồng/người/ngày (chỉ tính ngày làm việc theo quy định). Đối tượng hỗ trợ theo quy định tại mục 14, điểm b phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính.

4. Các mức chi còn lại thực hiện theo Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Bộ Tài chính.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2013.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Kiểm soát thủ tục hành chính

31/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành Quy chế phối hợp trong một số hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2022Quyết định
26/2022/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre

Bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 07/2013/NQ- HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013của Hội đồng nhân dân tỉnhvề quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính và công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 8/12/2022Nghị quyết
12/2020/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 29/4/2020Quyết định
59/2019/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Bãi bỏ Quyết định số 85/2014/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy chế phối hợp trong việc triển khai các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2019Quyết định
38/2018/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đối thoại với cá nhân, tổ chức về thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 17/12/2018Quyết định
23/2018/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Bãi bỏ Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2015 của UBND tỉnh Bình Thuận ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 18/7/2018Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

01/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2026Nghị quyết
02/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định chính sách hỗ trợ nâng cấp, thay thế thiết bị và cước thuê bao giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2026Nghị quyết
33/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
37/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Về việc đặt tên công viên trên địa bàn phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
34/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức hỗ trợ đối với viên chức, người lao động làm việc tại Trường giáo dục chuyên biệt tỉnh Cà Mau, các cơ sở trợ giúp xã hội công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.