Nghị quyết

Phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên đia bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 07/2015/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành
17/7/2015
Ngày hiệu lực
28/7/2015
Người ký
Sơn Thị Ánh Hồng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 36/2017/NQ-HĐND (hiệu lực 23/07/2017).

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện

trên đia bàn tỉnh Trà Vinh

_________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 2126/TTr-UBND ngày 06/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:

1. Đối tượng thu

Tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu sử dụng tài liệu Thư viện phải làm thẻ bạn đọc và nộp phí thư viện theo quy định.

2. Mức thu

 

STT

ĐƠN VỊ THU PHÍ

ĐVT

Mức thu

01

Thư viên tỉnh

 

 

 

- Thẻ bạn đọc tài liệu người lớn (từ 16 tuổi trở lên)

đồng/thẻ/năm

20.000

 

- Thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi)

đồng /thẻ/năm

7.000

02

Thư viện huyện

 

 

 

- Thẻ bạn đọc tài liệu người lớn (từ 16 tuổi trở lên)

đồng /thẻ/năm

10.000

 

- Thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi)

đồng /thẻ/năm

5.000

 

3. Các đối tượng được giảm, miễn

a) Miễn phí thư viện

Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

b) Giảm 50% mức thu đối với các trường hợp sau:

- Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.

- Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức thu phí thư viện.

c) Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể thủ tục giảm, miễn cho các đối tượng trên theo đúng quy định của pháp luật.

4. Quản lý và sử dụng phí

Đơn vị được phép tổ chức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, được trích để lại 90% số tiền phí thu được, phần còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu, nộp phí,..., đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 28/7/2015. Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND ngày 29/9/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 2 phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 17/7/2015./.

Lịch sử hiệu lực

  1. 17/07/2015
    Ban hành
  2. 28/07/2015
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 23/07/2017

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

12/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi một số khoản của Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 15/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Nghị quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho các hoạt động trên đất trồng lúa tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Nghị quyết
01/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Trà Vinh

bãi bỏ khoản 4 Điều 2 của Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Còn hiệu lựcBan hành: 20/2/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.