Nghị quyết

Quy định mức học phí năm học 2022 - 2023 và mức học phí từ năm 2023 - 2024 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 06/2023/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành
14/7/2023
Ngày hiệu lực
24/7/2023
Người ký
Lò Văn Phương
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Giáo dục mầm non Giáo dục trung học
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND (hiệu lực 28/06/2024).

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 06/2023/NQ-HĐND | Điện Biên, ngày 14 tháng 7 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC HỌC PHÍ NĂM HỌC 2022 - 2023 VÀ MỨC HỌC PHÍ TỪ NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 2730/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức học phí năm học 2022 - 2023 và mức học phí từ năm học 2023 - 2024 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức học phí năm học 2022 - 2023 và mức học phí từ năm học 2023 - 2024 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập (sau đây gọi chung là các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập) trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh.

b) Trẻ em học tại các cơ sở giáo dục mầm non, học sinh tại các cơ sở giáo dục phổ thông, học viên học chương trình giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông tại các trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập

1. Mức học phí năm học 2022 - 2023

Đơn vị: đồng/tháng/học sinh

| TT | Cấp học | Mức học phí | | | |||||| | | | Học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) thường trú tại các xã thuộc khu vực I; các phường Mường Thanh, Tân Thanh, Thanh Bình thuộc thành phố Điện Biên Phủ | Học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) thường trú tại các xã thuộc khu vực II | Học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) thường trú tại các xã thuộc khu vực III | | 1 | Mầm non | 40.000 | 30.000 | 25.000 | | 2 | Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở | 25.000 | 15.000 | 10.000 | | 3 | Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông | 35.000 | 25.000 | 15.000 |

2. Mức học phí từ năm học 2023 - 2024

a) Mức học phí năm học 2023 - 2024

Đơn vị: đồng/tháng/học sinh

| TT | Cấp học | Mức học phí | |||| | 1 | Mầm non | 50.000 | | 2 | Tiểu học | 50.000 | | 3 | Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở | 50.000 | | 4 | Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông | 100.000 |

b) Mức học phí đối với cấp Tiểu học quy định tại điểm a khoản này làm căn cứ thực hiện chính sách miễn, giảm học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định.

c) Từ năm học 2024 - 2025 trở đi, mức thu học phí được điều chỉnh theo tỷ lệ phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương, tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng, tốc độ tăng trưởng kinh tế hàng năm và khả năng chi trả của người dân nhưng không quá 7,5%/năm. Trường hợp Hội đồng nhân dân tỉnh chưa điều chỉnh mức học phí thì từ năm học 2024 - 2025 mức học phí giữ ổn định bằng mức học phí quy định tại điểm a khoản này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức học phí năm học 2021-2022 và năm học 2022-2023 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên hết hiệu lực kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, Kỳ họp thứ Mười một thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Vụ Pháp chế các Bộ: Tư pháp, Tài chính, GD và ĐT; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, LĐ UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - LĐ VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh; - Đài PTTH tỉnh; Báo Điện Biên Phủ; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lò Văn Phương

Lịch sử hiệu lực

  1. 14/07/2023
    Ban hành
  2. 24/07/2023
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 28/06/2024

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Giáo dục mầm non Giáo dục trung học

18/2024/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 21/5/2024 của HĐND tỉnh quy định chính sách miễn, giảm học phí đối với trẻ em mầm non dưới 05 tuổi và học sinh trung học cơ sở thuộc các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Long An

Còn hiệu lựcBan hành: 21/6/2024Quyết định
33/2023/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định mức thu học phí năm học 2023-2024 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 8/12/2023Nghị quyết
1108/2005/QĐ-UBỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Về việc ban hành quy trình công nhận trường mầm non, tiểu học và trung học đạt chuẩn quốc gia

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2005Quyết định
18/2024/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 22/8/2024Nghị quyết
07/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định mức thu học phí từ năm học 2024 - 2025 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 12/7/2024Nghị quyết
09/2024/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 5/7/2024Nghị quyết

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Điện Biên

06/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định tỷ lệ chi phí quản lý để thực hiện các nghiệp vụ về quản lý, mức chi trả thù lao và mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
07/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
08/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định mức chỉ đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng, phúng viếng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
10/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Sửa đổi, bố sung một số điều của Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên và Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
12/2026/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.