Nghị quyết

Về dự toán và phân bổ ngân sách năm 1999

Số hiệu: 06/1999/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành
27/1/1999
Ngày hiệu lực
6/2/1999
Người ký
Nông Thái Nghiệp
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 06/1999/NQ-HĐND | Đà Nẵng, ngày 10 tháng 7 năm 1999

NGHỊ QUYẾT

V/V ĐIỀU CHỈNH PHỤ THU NƯỚC MÁY; PHÍ THAM QUAN, PHÍ QUA CẦU VÀ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ KHU DU LỊCH BÀ NÀ - SUỐI MƠ; PHÍ THAM QUAN BẢO TÀNG CHÀM, NGŨ HÀNH SƠN VÀ KHU SUỐI ĐÁ - SƠN TRÀ.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHÓA V - KỲ HỌP THỨ 7

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21-6-1994;

- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (sửa đổi, bổ sung), Nghị định số 04/1999/NĐ-CP, Quyết định số 53/1999/QĐ/TTg;

- Xét báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố tại các tờ trình số 1351/UB-VP ngày 28-6-1999, số 1379/UB-VP và số 1380/UB-VP ngày 01-7-1999; sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng Nhân dân thành phố;

QUYẾT NGHỊ

1. UBND rà soát, tính toán lại giá thành hợp lý của nước máy và điều chỉnh mức phụ thu nước máy không quá 10% giá thành/m3. Thời gian áp dụng mức phụ thu mới do UBND thành phố quy định.

2- Mức thu phí tham quan; phí qua cầu, sử dụng đường bộ khu du lịch Bà Nà và Suối Mơ như sau:

2.1- Khu du lịch Bà Nà:

- Mức phí tham quan:

+ Người lớn: 10.000 đồng/người/lượt.

+ Sinh viên, học sinh: 5.000 đồng/người/lượt (từ 16 tuổi trở lên)

- Mức phí qua cầu, sử dụng đường bộ:

+ Xe mô tô: 5.000 đồng/xe/lượt đi và về

+ Xe ô tô con và xe bán tải: 10.000 đồng/xe/lượt đi và về

+ Xê ô tô tải: 20.000 đồng/xe/lượt đi và về

2.2- Khu du lịch Suối Mơ:

+ Người lớn: 3.000 đồng/người/lượt

+ Học sinh, sinh viên: 1.000 đồng/người/lượt (Từ 16 tuổi trở lên)

3- Mức phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa thuộc Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố như sau:

3.1- Phí tham quan Bảo tàng Chàm:

+ Người lớn: 20.000 đồng/người/lượt

+ Học sinh, sinh viên: 5.000 đồng/người/lượt.

(Từ 16 tuổi trở lên)

3.2- Phí tham quan tại mỗi điểm khu Ngũ Hành Sơn:

+ Người lớn: 10.000 đồng/người/lượt

+ Học sinh, sinh viên: 3.000 đồng/người/lượt.

(Từ 16 tuổi trở lên)

3.3- Phí tham quan khu Suối Đá - Sơn Trà:

+ Người lớn: 1.000 đồng/người/lượt

+ Học sinh, sinh viên: 500 đồng/người/lượt.

(Từ 16 tuổi trở lên)

4- Các mức phí tại điểm 2 và 3 nêu trên được áp dụng thống nhất đối với người Việt Nam, người nước ngoài kể từ ngày 01 tháng 7 năm 1999.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa V - kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 1999.

Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước - Thường vụ thành ủy - Đại biểu HĐND thành phố - UBND, UBMTTQ, các sở ban ngành các đoàn thể của TP - TTHĐND, UBND các quận, huyện - Báo Đà Nẵng, CAĐN, Đài THĐN, Đài PT-THĐN - Lưu | TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH Trương Quang Được

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

01/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Quy định nội dung, mức chi đối với danh hiệu " Doanh nghiệp xuất sắc", " Doanh nhân tiêu biểu" tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 4/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Quy định mức chi hằng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 4/2/2026Nghị quyết
04/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Quy định chính sách đầu tư, ưu tiên phát triển giáo dục mầm non, chính sách đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục mâm non thuộc loại hình dân lập, tư thục liên quan đến khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 4/2/2026Nghị quyết
02/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Ban hành quy định chính sách thu hút, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 4/2/2026Nghị quyết
48/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Nghị quyết
45/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Ban hành quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVi và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.