Nghị quyết

Về quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định

Số hiệu: 05/2012/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định
Ngày ban hành
20/7/2012
Ngày hiệu lực
30/7/2012
Người ký
Nguyễn Thanh Tùng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực một phầnNghị quyết

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 65/2017/NQ-HĐND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

NGHỊ QUYẾT

Về quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020

và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định

 
 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 4

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2011/QH13 ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Quốc hội về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp quốc gia;

Sau khi xem xét Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 12/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 12/BCTT-KT&NS ngày 16/7/2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định, với các chỉ tiêu chủ yếu sau (có Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của tỉnh Bình Định):

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp quốc gia phân bổ (ha)

Cấp tỉnh xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

441.618,04

72,99

507.713,00

507.751,76

83,92

1.1

Đất trồng lúa

53.347,49

12,08

51.000,00

51.002,06

10,04

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

44.672,95

83,74

43.780,00

43.780,74

85,84

1.2

Đất trồng cây lâu năm

31.959,10

7,24

 

30 .610,40

6,03

1.3

Đất rừng phòng hộ

150.042,21

33,98

192.900,00

192.909,99

37,99

1.4

Đất rừng đặc dụng

23.827,97

5,40

27.844,00

27.865,45

5,49

 

Trong đó: đất khu bảo tồn thiên nhiên

23.827,97

5,40

 

27.865,45

5,49

1.5

Đất rừng sản xuất

132.891,19

30,09

160.286,00

160.323,39

31,58

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

2.744,15

0,62

2.670,00

2.686,24

0,53

1.7

Đất làm muối

190,80

0,03

190,00

190,80

0,04

1.8

Các loại đất nông nghiệp còn lại

46.615,13

10,56

 

42.163,42

8,30

2

Đất phi nông nghiệp

69.451,83

11,48

90.130,00

90.126,58

14,90

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

285,74

0,41

 

363,52

0,40

2.2

Đất quốc phòng

6.392,25

9,20

9.004,00

7.526,88

8,35

2.3

Đất an ninh

909,76

1,31

953,00

952,60

1,06

2.4

Đất công nghiệp

3.124,69

4,50

 

5.650,90

6,27

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

Đất khu công nghiệp

1.974,00

63,17

3.595,00

3.114,00

55,11

 

Đất cụm công nghiệp

1.150,69

36,83

 

2.536,90

44,89

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

582,48

0,84

 

2.700,48

3,00

2.6

Đất di tích danh thắng

79,85

0,11

138,00

119,91

0,13

2.7

Đất bãi thải, xử lý rác thải

39,97

0,06

319,00

319,05

0,35

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

239,47

0,34

 

239,47

0,27

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5.810,27

8,37

 

6.062,32

6,73

2.10

Đất phát triển hạ tầng

16.602,73

23,91

24.000,00

24.003,72

26,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

168,60

1,02

279,00

472,89

1,97

 

Đất cơ sở y tế

125,06

0,75

152,00

153,84

0,64

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

740,42

4,46

1.076,00

1.073,76

4,47

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

156,40

0,94

470,00

469,80

1,96

2.11

Đất ở tại đô thị

1.734,49

2,50

4.051,00

4.051,66

4,50

2.12

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

33.650,13

 

 

38.136,08

42,31

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

93.987,90

15,53

7.215,00

7.179,43

1,19

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

 

86.773,00

86.808,47

 

4

Đất đô thị

7.060,00

1,17

 

12.390,00

2,05

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

23.827,97

3,94

27.844,00

27.865,45

4,61

6

Đất khu du lịch

889,40

0,15

 

5.033,08

0,83

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

     Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

 

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

15.639,42

8.556,76

7.082,66

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

2.483,06

1.431,70

1.051,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.070,34

573,91

496,44

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2.765,04

1.114,59

1.650,46

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

2,62

2,33

0,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3.822,95

2.382,66

1.440,29

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

198,15

163,28

34,87

1.7

Các loại đất nông nghiệp khác còn lại chuyển sang mục đích phi nông nghiệp

5.297,27

2.888,31

2.408,96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

4,00

4,00

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

39,27

39,27

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

554,71

554,71

-

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

15,00

15,00

-

 

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

     Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

80.988,71

50.833,86

30.154,85

1.1

Đất lúa nước

DLN

62,98

62,98

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

187,80

-

187,80

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

35.411,34

18.559,10

16.852,24

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

15,20

15,20

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

42.829,77

32.142,84

10.686,93

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

0,11

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp khác còn lại

2.481,51

53,63

2.427,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.819,76

4.637,34

1.182,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,28

2,25

0,03

2.2

Đất quốc phòng

CQP

201,10

109,10

92,00

2.3

Đất an ninh

CAN

20,84

11,14

9,70

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

494,31

314,54

179,77

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

289,45

15,24

274,21

2.6

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

2.7

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

204,08

120,69

83,39

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

108,54

41,44

67,10

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.234,53

1.795,57

438,96

2.11

Đất ở đô thị

ODT

146,74

73,37

73,37

3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

15,20

15,20

 

4

Đất khu du lịch

DDL

956,29

956,29

 

 

4. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015)

4.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

                                                                                                                               Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

441.618,04

442.850,86

455.772,96

467.810,96

475.950,82

484.159,57

1.1

Đất lúa nước

53.347,49

53.247,34

52.759,44

52.535,13

52.272,38

52.053,42

1.2

Đất trồng cây lâu năm

31.959,10

31.917,82

31.352,87

31.301,63

31.236,32

30.919,04

1.3

Đất rừng phòng hộ

150.042,21

150.432,97

155.735,08

165.047,81

171.796,01

178.354,51

1.4

Đất rừng đặc dụng

23.827,97

23.827,97

26.287,74

26.287,74

26.287,74

26.287,74

1.5

Đất rừng sản xuất

132.891,19

134.052,23

139.273,57

142.473,65

145.122,15

152.020,97

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

2.744,15

2.736,56

2.843,55

2.829,96

2.802,75

2.721,11

1.7

Đất làm muối

190,80

190,80

190,80

190,80

190,80

190,80

1.8

Các loại đất nông nghiệp khác còn lại

46.615,13

46.445,17

47.329,91

47.144,23

46.242,68

41.633,18

2

Đất phi nông nghiệp

69.451,83

69.795,20

72.854,82

73.717,27

76.114,96

82.381,50

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

285,74

287,53

302,77

308,44

319,80

353,85

2.2

Đất quốc phòng

6.392,25

6.389,39

6.525,78

6.589,63

6.717,32

7.100,38

2.3

Đất an ninh

909,76

909,74

917,82

792,28

796,32

808,41

2.4

Đất khu công nghiệp

3.124,69

3.819,89

3.725,20

3.843,66

4.080,59

4.791,36

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

582,48

686,56

786,24

854,16

990,00

1.397,52

2.6

Đất di tích danh thắng

79,85

82,77

119,91

119,91

119,91

119,91

2.7

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

39,97

64,97

84,00

98,67

128,03

216,08

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

239,47

239,47

239,47

239,47

239,47

239,47

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5.810,27

5.977,76

6.000,64

6.000,97

6.016,64

6.032,64

2.10

Đất phát triển hạ tầng

16.602,73

16.762,41

17.707,98

18.076,19

18.812,63

21.219,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất văn hóa

168,60

172,75

243,42

268,36

318,24

467,87

 

Đất y tế

125,06

125,08

131,43

133,55

137,80

150,54

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

740,42

768,86

775,26

786,87

810,10

879,77

 

Đất thể dục thể thao

156,40

160,27

189,41

200,41

222,42

288,44

2.11

Đất ở đô thị

1.734,49

1.745,53

2.136,24

2.217,64

2.695,55

3.258,45

2.12

Các loại đất phi nông nghiệp khác còn lại

33.650,13

32.829,18

34.308,78

34.576,23

35.198,72

36.843,56

3

Đất chưa sử dụng

93.987,90

92.411,71

76.429,98

63.529,54

52.991,99

38.516,70

4

Đất đô thị

7.060,00

8.205,00

8.205,00

8.705,00

9.815,00

10.545,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

23.827,97

23.827,97

26.287,74

26.287,74

26.287,74

26.287,74

6

Đất khu du lịch

889,40

889,40

889,40

889,40

889,40

5.033,08

 

4.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

               Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

8.556,76

1.513,46

821,31

846,31

1.350,47

4.025,21

1.1

Đất lúa nước

1.431,70

100,15

487,90

280,31

288,39

274,96

1.2

Đất trồng cây lâu năm

573,91

115,10

28,39

47,82

65,32

317,28

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.114,59

190,77

44,89

78,55

157,10

643,28

1.4

Đất rừng đặc dụng

2,33

0,47

0,12

0,19

0,39

1,17

1.5

Đất rừng sản xuất

2.382,66

497,29

116,14

196,01

393,30

1.179,91

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

163,28

32,69

8,14

13,59

27,21

81,64

1.7

Các loại đất nông nghiệp khác

2.888,31

576,99

135,73

229,84

418,77

1.526,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

608,98

608,98

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

39,27

39,27

-

-

-

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

554,71

554,71

-

-

-

-

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

15,00

15,00

-

-

-

-

 

 

4.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

         Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

50.833,86

1.506,10

8.660,08

12.514,95

9.764,70

18.388,03

1.1

Đất lúa nước

62,98

0,00

39,58

23,40

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

18.559,10

668,63

4.120,00

5.742,20

1.900,00

6.128,27

1.4

Đất rừng đặc dụng

15,20

15,20

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

32.142,84

768,53

4.500,50

6.749,35

7.864,70

12.259,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,11

0,11

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp khác còn lại

53,63

53,63

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.637,34

70,09

223,19

385,49

772,85

3.185,72

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,25

0,45

0,11

0,19

0,38

1,13

2.2

Đất quốc phòng

109,10

21,82

5,46

9,09

18,18

54,55

2.3

Đất an ninh

11,14

3,71

0,00

0,00

1,86

5,57

2.4

Đất khu công nghiệp

314,54

 

25,73

42,88

85,76

160,18

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,24

3,05

0,76

1,27

2,54

7,62

2.6

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

120,69

24,14

6,03

10,06

20,12

60,35

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

108,54

5,36

0,00

11,79

23,57

67,82

2.10

Đất phát triển hạ tầng

1.795,57

0,00

88,73

149,61

299,22

1.258,01

2.11

Đất ở đô thị

73,37

0,00

3,67

6,11

12,23

51,36

2.12

Các loại đất phi nông nghiệp khác còn lại

2.086,90

11,56

92,70

154,50

309,00

1.519,14

 

 

5. Các biện pháp, giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu tỉnh Bình Định

a. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái;

b. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh; tiếp tục nghiên cứu, chỉ đạo mở rộng diện tích canh tác đất lúa ở các vùng có đủ nguồn nước để bù lại diện tích đất lúa bị mất, tăng vụ ở những vùng bảo đảm nước tưới;

c. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; Hạn chế tối đa việc chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp;

d. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.   

Điều 2. Ủy ban nhân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

 

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2012./.

                  

Lịch sử hiệu lực

  1. 20/07/2012
    Ban hành
  2. 30/07/2012
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 24/07/2017
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 65/2017/NQ-HĐND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

08/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
10/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Quy định một số chính sách hỗ trợ cho học sinh, sinh viên của xã Nhơn Châu đang học tập tại các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Nghị quyết
05/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Bãi bỏ Nghị quyết số 54/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định

Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Định

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.