Nghị quyết

Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 04/2021/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành
12/3/2021
Ngày hiệu lực
22/3/2021
Người ký
Bùi Thị Quỳnh Vân
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 04/2021/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 3 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHOÁ XII KỲ HỌP THỨ 24

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai là 11 công trình, dự án (Chi tiết tại Biểu 01 và các Biểu từ 1.1 đến 1.4 kèm theo Nghị quyết này).

2. Danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp theo điểm b khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai là 06 công trình, dự án (Chi tiết tại Biểu 2 và các Biểu từ 2.1 đến 2.3 kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Tiếp tục triển khai thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ trong năm 2021 đối với các công trình theo Biểu 3 kèm theo Nghị quyết.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII Kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 12 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 3 năm 2021./.

Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ Pháp chế Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy; - Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Văn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, BKTNS (01).đta. | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân

Biểu 1:

BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CÁC HUYỆN

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của HĐND tỉnh)

| TT | Tên huyện, thành phố | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (triệu đồng) | Ghi chú | ||||||| | 1 | Huyện Sơn Hà | 2 | 4,00 | 5.859,80 | Biểu số 1.1 | | 2 | Huyện Mộ Đức | 3 | 7,66 | 65.000,0 | Biểu số 1.2 | | 3 | Huyện Sơn Tây | 5 | 14,10 | 16.500,0 | Biểu số 1.3 | | 4 | Huyện Minh Long | 1 | 3,50 | 3,500 | Biểu số 1.4 | | | Tổng | 11 | 29,26 | 87.363,3 | |

Biểu 1.1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SƠN HÀ (Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha ) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | | | Ghi chú | |||||||||||||| | | | | | | | Tổng (triệu đồng) | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | | | 1 | Kè từ Cầu Sông Rin đến trường phổ thông DTNT THCS Sơn Hà | 3,00 | TT. Di Lăng | TT. Di Lăng | 5980/UBND-TH ngày 02/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc hoàn thiện thủ tục đầu tư các dự án dự kiến khởi công mới năm 2021 và kế hoạch 2021-2025 từ nguồn vốn đầu tư công | 3.505,8 | | 3.505,8 | | | | | | 2 | Khu dân cư Gò Dép, thị trấn Di Lăng | 1,00 | TT. Di Lăng | TT. Di Lăng | 1440/UBND-TCKH ngày 09/12/2020 của UBND huyện Sơn Hà về việc hoàn thiện thủ tục đầu tư các dự án dự kiến khởi công mới năm 2021 và kế hoạch 2021-2025 từ nguồn vốn đầu tư công | 2.354 | | | 2.354 | | | | | TỔNG CỘNG | | 4,00 | | | | 5.859,8 | 0 | 3.505,8 | 2.354 | 0 | 0 | |

Biểu 1.2

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha ) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | | | Ghi chú | |||||||||||||| | | | | | | | Tổng (triệu đồng) | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | | | 1 | Mở rộng cơ sở đạo Cao Đài | 0,14 | xã Đức Thắng | Tờ bản đồ số 14 | Công văn số 6579/UBND-NNTN ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh về việc thống nhất địa điểm mở rộng cơ sở Đạo Cao Đài, xã Đức Thắng | 0 | | | | | | | | 2 | Kè chống sạt lở bờ Nam Sông Vệ, thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp | 1,90 | xã Đức Hiệp | Tờ bản đồ số 4, 5, 8 | Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh về việc phân bổ nguồn vốn thực hiện công trình Kè chống sạt lở bờ Nam Sông Vệ, thôn Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp | 30.000 | | 30.000 | | | | | | 3 | Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Lỗ Thùng xã Đức Phú | 5,62 | xã Đức Phú | Tờ bản đồ số 25, 32, 33 | Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh về việc phân bổ nguồn vốn thực hiện công trình Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Lỗ Thùng xã Đức Phú | 35.000 | | 35.000 | | | | | | TỔNG CỘNG | | 7,66 | | | | 65.000 | 0 | 65.000 | 0 | 0 | 0 | |

Biểu 1.3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN SƠN TÂY

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha ) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | | | Ghi chú | | ||||||||||||||| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Tổng (triệu đồng) | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9)+ (10)+(11)+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | | | 1 | Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây | 5,0 | xã Sơn Bua | Tờ bản đồ địa chính số 5 xã Sơn Bua | Quyết định số 2113/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tây về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | 5.000 | | | 5.000 | | | | | | 2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tập trung tại xã Sơn Long, huyện Sơn Tây | 5,0 | xã Sơn Long | Tờ bản đồ địa chính số 7, xã Sơn Long | Quyết định số 2112/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tây về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | 5.000 | | | 5.000 | | | | | | 3 | Trường Mầm non Bãi Màu; hạng mục: nâng cấp mở rộng và xây dựng mới khối phòng hành chính, phòng phục vụ học tập | 0,70 | xã Sơn Màu | Tờ bản đồ địa chính số 11, xã Sơn Màu | Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tây về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | 5.000 | | | 5.000 | | | | | | 4 | Cầu Sơn Mùa và đường vào 2 đầu cầu | 3,00 | xã Sơn Mùa | Tờ bản đồ địa chính số 7, xã Sơn Mùa | Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Sơn Tây về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng | 1.500,0 | | 1.500,0 | | | | | | | 5 | Kho bạc Nhà nước Sơn Tây | 0,4 | xã Sơn Mùa | Tờ bản đồ địa chính số 7, xã Sơn Mùa | Quyết định số 5187/QĐ-KBNN ngày 30/10/2017 của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng trụ sở Kho bạc Nhà nước Sơn Tây | 400,0 | | | | | 400,0 | | | | | Tổng cộng | 14,10 | | | | 16.900 | - | 1.500 | 15.000 | - | 400 | | |

Biểu số 1.4

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN MINH LONG

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha ) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | | | | Ghi chú | |||||||||||||| | | | | | | | Tổng (triệu đồng) | Trong đó | | | | | | | | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | | | 1 | Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Gò Tranh Giữa | 3,5 | xã Long Sơn, huyện Minh Long | Tờ bản đồ số 4 | Quyết định số 929/QĐ-UBND, ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 | 3,500 | | 3,500 | | | | | | TỔNG CỘNG | | 3,50 | | | | 3,500 | 0 | 3,500 | 0 | 0 | 0 | |

Biểu 2:

BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2021 CÁC HUYỆN

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên huyện, thành phố | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | | Ghi chú | |||||||| | | | | | Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | | | 1 | Huyện Sơn Hà | 2 | 4,00 | 0,04 | | Biểu số 2.1 | | 2 | Huyện Trà Bồng | 2 | 1,30 | 0,30 | 0,02 | Biểu số 2.2 | | 3 | Huyện Bình Sơn | 2 | 21,71 | 7,80 | 0,01 | Biểu số 2.3 | | | Tổng | 6 | 27 | 8 | 0,03 | |

Biểu 2.1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2021 HUYỆN SƠN HÀ

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Ghi chú | | |||||||||| | | | | Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | | 1 | Kè từ Cầu Sông Rin đến trường phổ thông DTNT THCS Sơn Hà | 3,00 | 0,04 | | TT. Di Lăng | TT. Di Lăng | | | | 2 | Khu dân cư Gò Dép, thị trấn Di Lăng | 1,00 | 0,40 | | TT. Di Lăng | TT. Di Lăng | | | | Tổng | | 4,00 | 0,44 | | | | | |

Biểu 2.2:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2021 HUYỆN TRÀ BỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Ghi chú | | |||||||||| | | | | Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | | 1 | Chi cục thuế huyện Trà Bồng | 0,30 | 0,30 | | Thị trấn Trà Xuân | Tờ bản đồ số 18 | | | | 2 | Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình (Hạng mục Cầu Treo) | 1,00 | | 0,02 | Xã Trà Giang | Tờ bản đồ số 6 | | | | Tổng | | 1,30 | 0,30 | 0,02 | | | | |

Biểu 2.3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2021 HUYỆN BÌNH SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Ghi chú | | |||||||||| | | | | Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | | 1 | Bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án: Kho 182/Cục Xăng dầu tại xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn | 21,70 | 7,80 | | xã Bình Thuận | Tờ bản đồ số 34, 35, 41 và 42 | | | | 2 | Xây dựng công trình Trạm lắp đặt các trang thiết bị kỹ thuật (trạm radar) tại KCN phía đông Dung Quất | 0,01 | | 0,01 | xã Bình Thuận | Tờ bản đồ số 3,4 | | | | Tổng | | 21,71 | 7,80 | 0,01 | | | | |

Biểu 3:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

| TT | Tên Công trình, dự án | Địa điểm (đến cấp xã) | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | | Lý do xin tiếp tục thực hiện trong năm 2021 | Ghi chú | ||||||||| | | | | | Đã thu hồi (ha) | Chưa thu hồi (ha) | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | I | Huyện Mộ Đức | | | | | | | | 1 | Khu dân cư Quảng Trường | Thị trấn Mộ Đức | 1,84 | 1,80 | | Chủ đầu tư đã trình hồ sơ đề nghị UBND tỉnh giao đất đợt 1 với diện tích 1,80 ha. Còn vướng 02 hộ dân chưa thống nhất vị trí tái định cư. Dự kiến dự án sẽ hoàn thiện trong năm 2021 | | | 2 | Khu dân cư Soi La | Xã Đức Thắng | 1,14 | 0,00 | | Công trình được phê duyệt KH SDĐ năm 2018. Hiện tại Trung tâm PTQĐ huyện Mộ Đức là chủ đầu tư triển khai lập xong các thủ tục trình cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch. Sẽ thực hiện hoàn thiện và đấu giá QSD đất trong năm 2021 | | | II | Huyện Tư Nghĩa | | | | | | | | 3 | Khu sinh thái, nghỉ dưỡng tắm bùn Suối nước nóng Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Thuận | 13,90 | | | Dự án này không thuộc trường hợp được thu hồi đất theo quy định tại Điều 61, 62, Luật Đất đai năm 2013. Việc sử dụng đất để thực hiện dự án phải thông qua hình thức nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thuê quyền sử dụng đất,... theo quy định tại Điều 73, Luật Đất đai. Do Vướng mắc trong việc giải quyết lập hồ sơ thỏa thuận chuyển nhượng quyền sử dụng đất với các hộ dân chưa đủ điều kiện chuyển nhượng nên dẫn đến thời gian thực hiện kéo dài. Hiện nay đã thống nhất giải quyết. | | | 4 | Khu dân cư Cầu Ông tổng | xã Nghĩa Mỹ | 0,21 | | 0,21 | Vướng mắc trong việc thực hiện thu hồi đất với các hộ dân, nay đã giải quyết các tồn tại nên xin tiếp tục thực hiện để hoàn thành trong năm 2021 | | | 5 | Nhà văn hóa thôn Vạn An 3 | Xã Nghĩa Thương | 0,08 | | 0,08 | Hiện nay vị trí này UBND xã Nghĩa Thương đã thực hiện hoán đổi đất cho các hộ gia đình, cá nhân. Dự án xin tiếp tục thực hiện qua năm 2021 để đủ điều kiện lập hồ sơ trình UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và giao đất theo quy định. | | | 6 | Khu dân cư du lịch suối nước khoáng nóng Nghĩa Thuận | Nghĩa Thuận | 7,23 | | 7,23 | Dự án này còn 0,12 ha các hộ dân chưa đồng ý kê khai, nhận tiền bồi thường và 0,43 ha đất đã bồi thường, GPMB để thực hiện hạng mục taluy đường thuộc giai đoạn 2 dự án tuyến đường nối từ ĐT 623B vào khu du lịch suối nước nóng Nghĩa Thuận do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi làm chủ đầu tư, đang điều chỉnh phương án bồi thường, quyết định thu hồi đất theo chỉ đạo của UBND tỉnh tại Thông báo kết luận số 269/TB-UBND ngày 11/11/2020. Vì vậy, Dự án xin tiếp tục thực hiện qua năm 2021 để tiếp tục vận động người dân nhận tiền, lập hồ sơ trình UBND tỉnh cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và giao đất trong năm 2021 | | | III | THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI | | | | | | | | 7 | Khu dân cư phía Đông đường Phạm Văn Đồng | phường Nghĩa Chánh | 0,15 | 0,08 | 0,07 | Hiện nay còn khoảng 563,6 m 2 đất chưa lập phương án bồi thường và chưa thực hiện thu hồi (đất nghĩa địa, đất thủy lợi và đất hộ dân) . Ban Quản lý dự án đang tiếp tục kiến nghị cấp thẩm quyền xử lý các vướng mắc về nguồn gốc sử dụng đất của các hộ dân. Sau khi có ý kiến thống nhất của cấp có thẩm quyền, Ban Quản lý dự án sẽ lập phương án bồi thường và thu hồi đất theo quy định | | | 8 | Dự án Đường Chu An và Khu dân cư (đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên đến đường Hai Bà Trưng) | Phường Trần Phú, Phường Lê Hồng Phong | 8,22 | | 8,22 | Nhận bàn giao từ QISC, tiếp tục thực hiện bồi thường GPMB | | | 9 | Dự án Đường Chu An và Khu dân cư (đoạn từ đường Ngô Sỹ Liên đến đường Hai Bà Trưng) | Phường Trần Phú, Phường Lê Hồng Phong | 2,44 | | 2,44 | Nhận bàn giao từ QISC, tiếp tục thực hiện bồi thường GPMB | | | 10 | Khu dân cư phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1) | Phường Trần Phú, Phường Lê Hồng Phong | 11,42 | 6,39 | 5,03 | Diện tích còn lại thuộc 236 thửa đất, chủ đầu tư đang thực hiện các thủ tục để thu hồi đất đối với phần còn lại | | | 11 | Công viên tình yêu | Phường Trần Phú | 1,46 | 0,76 | 0,70 | Đang vướng mắc về công tác GPMB đối với một phần diện tích đất ở của hộ gia đình cá nhân. Thành phố đang xử lý giải quyết Chưa có vị trí tái định cư tương đương, nên các hộ dân chưa thống nhất | | | 12 | Khu dân cư phía Bắc trường ĐH Phạm Văn Đồng | phường Chánh Lộ | 1,66 | 1,35 | 0,306 | Diện tích còn lại đang xử lý về đất công, tài sản công (Trường ĐH Phạm Văn Đồng và Công ty Quản lý sửa chữa đường bộ, cục quản lý đường bộ III) và một số hộ gia đình đất ở | | | 13 | Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Đông đường Võ Thị Sáu | phường Chánh Lộ | 5,60 | 3,60 | 2,00 | Đã thực hiện xong công tác kiểm kê Đã ban hành TBTHĐ Đã phê duyệt phương án bồi thường | | | 14 | Khu dân cư Nam Nguyễn Trãi kết hợp chỉnh trang đô thị, thành phố Quảng Ngãi | phường Nghĩa Lộ, phường Quảng Phú | 4,53 | | 4,53 | Đang thực hiện vận động nhận tiền bồi thường | | | 15 | Công viên cây xanh kết hợp Khu dân cư Nam Nguyễn Trãi, thành phố Quảng Ngãi | phường Nghĩa Lộ, phường Quảng Phú | 4,95 | 3,50 | 1,45 | Đang thực hiện vận động nhận tiền bồi thường | | | 16 | Khu dân cư An Kỳ, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi | xã Tịnh Kỳ | 7,87 | 6,30 | 1,57 | Đã thu hồi đất được 80% | | | 17 | San nền, lát vỉa hè và trồng cây xanh trước Phòng khám Đa khoa khu vực Mỹ Lai, xã Tịnh Khê | xã Tịnh Khê | 0,2 | | 0,20 | Đã thực hiện xong, đang thực hiện các thủ tục về đất | | | 18 | Nhà văn hóa thôn Tăng Long | xã Tịnh Long | 0,08 | | 0,08 | Đã thực hiện xong, đang thực hiện các thủ tục về đất | | | 19 | Khu đô thị mới Nghĩa Hà | xã Nghĩa Dũng, xã Nghĩa Hà | 38,92 | | 38,92 | Vướng trong công tác bồi thường, GPMB | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

02/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Về việc thông qua mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Nghị quyết
03/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về nội dung, mức chi hỗ trợ, mức tặng quà cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Nghị quyết
01/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Nghị quyết
04/2026/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư để thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Nghị quyết
43/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
42/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.