HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 04/2019/NQ-HĐND | Quảng Trị , ngày 20 tháng 7 năm 2019
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT VÀ CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT PHÁT SINH TRONG NĂM 2019
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Xét Tờ trình số 3000TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích phát sinh trong năm 2019 thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế-ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
1. Phê chuẩn chủ trương thu hồi đất năm 2019 của 49 dự án với diện tích 633,19 ha và chuyển mục đích sử dụng đất 21 dự án với diện tích 141,09 ha. Trong đó: đất trồng lúa 18,23 ha, đất rừng phòng hộ 98,94 ha, đất rừng đặc dụng 23,92 ha đã được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất với Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chấp thuận chủ trương thu hồi đất 42 dự án mới phát sinh trong năm 2019 với diện tích 76,31 ha và 13 dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác với diện tích 10,76 ha.
(Kèm theo phụ lục danh mục các dự án)
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo rà soát các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất quá thời hạn 3 năm nhưng chưa triển khai thực hiện dự án để đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 2013.
Điều 3.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Ban thường trực Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên của mặt trận, các tổ chức xã hội phối hợp giám sát nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - VPQH, VPCP, VPCTN; - Bộ TNMT, Bộ NNPTNT; - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; - TVTU, U BND, UBMTTQVN t ỉ nh; - VP: TU, HĐND, UBND t ỉ nh; - Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND cấp huyện; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT Công báo tỉnh; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC I
PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2019 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên dự án | Chủ đ ầu tư | Diện tích (ha) | Địa điểm | Văn bản chấp thuận của Thường trực HĐND t ỉ nh | ||||||| | I | Thành ph ố Đông Hà | | 4,92 | | | | 1 | Trồng cây xanh, tạo cảnh quan phía trước khuôn viên trường iSchool Quảng Trị | Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển học đường Quốc tế | 0,3 | Phường Đông Lương | Văn bản số 132/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân t ỉ nh. | | 2 | Đập ngăn mặn Sông Hiếu | Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng Thủ y lợi 5 | 4,48 | Phường: 3, Đông Thanh, Đôn g Gian g . | Văn b ả n số 54/HĐND-KTNS ngày 11/3/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 3 | Nâng tiết diện ĐZ 1 10 kV Đông Hà - Lao Bảo | Ban qu ả n lý dự án l ưới điện Miền Trun g | 0,14 | Phường: Đông Lương , p hườn g 3 | Văn bản số 193/HĐND-KTNS ngày 28/6/2019 của H ộ i đồ n g nhân dân t ỉ nh. | | II | Huyện Vĩnh Linh | | 12,92 | | | | 1 | Nâng cấp đê biển Vĩnh Thái đoạn từ K4+918,57 ÷ K 11 +058,59 | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát tri ể n | 11,77 | Xã Vĩnh Thái | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồ n g nhân dân tỉnh. | | 2 | Đường công vụ vào khu vực mỏ khai thác titan | Công ty Cổ phần khoáng sản Thanh Tâm | 1,15 | Xã Vĩnh Thái | Văn b ả n số 158/HĐND-KTNS ngày 12/6/2019 của Thườn g tr ực H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | III | Huyện Gio Linh | | 158,04 | | | | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Gio Thành 1 | Công ty Cổ ph ầ n năng lượng Gio Thành | 65 | Xã Gio Thành | Văn bản số 97/HĐND-KTNS ngày 11/4/2019 của Thườn g tr ực H ộ i đồ n g nhân dân tỉnh. | | 2 | Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 3 | Công ty TNHH Sơn Hải Thủy điện Hướng Sơn Quảng Trị | 33,04 | Xã Linh Thượng | Văn bản số 130/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 3 | Nhà máy Điện mặt trời Gio Thành 2 | Công ty Cổ phần SECO | 60 | Gio Thành, Gio Hải | Văn bản số 97/HĐND-KTNS ngày 11/4/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | IV | Huyện Cam Lộ | | 61,8 | | | | 1 | Đập dâng Bản Chùa 1 | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 4,54 | Xã Cam Tuy ề n | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 2 | Hồ ch ứ a Bản Chùa 2 | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 12,68 | Xã Cam Tuyền | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 3 | Kênh nội đồng hệ thống thủy lợi Đá Mài - Tân Kim và Hồ Bản Chùa | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 6,14 | Xã Cam Tuyền | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 4 | Trạm bơm Đâu Bình 1 | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 0,99 | Xã Cam Tuyền | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 5 | Trạm bơm Cam phú 3 | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 0,3 | Xã Cam Thành | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 6 | Trạm bơm Quật Xá | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 10,0 | Xã Cam Thành | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 7 | Trạm bơm Tân Xuân | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 1,48 | Xã Cam Thành | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 8 | Cụm tưới Ba Hồ (Hồ + trạm bơm Quật Xá, hồ Tân Sơn, hồ Tân Phú ) | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 5,99 | Xã Cam Chính | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 9 | Trạm bơm Nam Thành | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 0,87 | TT. Cam Lộ | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 10 | Trạm bơm Tam Hiệp | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 1,03 | Xã Cam Thủy | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 11 | Trạm bơm Lâm Lang | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 1,4 | X ã Cam Thủy | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 12 | Trạm bơm Đã Lã | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 3,04 | X ã Cam Thủy | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 13 | Trạm bơm Vĩnh An | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 3,34 | X ã Cam Hiếu | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 14 | Trạm bơm Bích Giang | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 0,35 | X ã Cam Hiếu | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 15 | Trạm bơm Hiếu Bắc | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 3,52 | X ã Cam Hiếu | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 16 | Trạm bơm Vĩnh Đại | Ban QLDA ĐTXD các công trình nôn g n g hi ệp và p hát triển | 0,63 | Xã Cam Hiếu | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 17 | Trạm bơm Mỹ Hòa | Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị | 5,12 | Xã Cam An | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 18 | Niệm phật đường Trúc Kinh | Niệm Phật đường | 0,06 | X ã Cam An | Văn bản số 54/HĐND-KTNS ngày 11/3/2019 của Thườn g tr ự c H ộ i đồn g nhân dân tỉnh. | | 19 | Nâng tiết diện ĐZ 1 10 kV Đông Hà - Lao Bảo | Ban quản lý dự án lưới điện Miền Trun g | 0,32 | Các xã: Cam Hiếu, TT Cam L ộ, xã Cam | Văn b ả n s ố 193/HĐND-KTNS ngày 28/6/2019 của H ộ i đồ n g nhân dân t ỉ nh. | | V | Huyện Triệu Phong | | 30,17 | | | | 1 | Hệ thống cấp nước Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị, hạng mục tr ạ m bơm tăn g á p nước thô | Công ty Cổ phần cấp nước Khu kinh tế Đôn g Nam Q uản g Tr ị | 9,95 | Xã Triệu Sơn | Văn b ả n s ố 193/HĐND-KTNS ngày 28/6/2019 của H ộ i đồ n g nhân dân t ỉ nh. | | 2 | Sửa chữa nút giao thông đường Đoàn Bá Thừa và Nguyễn Huệ | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện | 0,02 | TT Ái Tử | Văn b ả n s ố 193/HĐND-KTNS ngày 28/6/2019 của H ộ i đồ n g nhân dân t ỉ nh. | | 3 | Giao đ ất tái định cư sửa chữa nút giao thông đường Đoàn Bá Thừa và N g u y ễn Hu ệ | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện | 0,02 | TT Ái Tử | Văn b ả n s ố 193/HĐND-KTNS ngày 28/6/2019 của H ộ i đồ n g nhân dân t ỉ nh. | | 4 | Bến Cảng CFG Nam Cửa Việt | Công ty TNHH CFG Quảng Trị | 20,16 | Xã Triệu An | Văn b ả n s ố 51 /HĐND-KTNS ngày 06 / 3 /2019 của Thường trực H ộ i đồ n g nhân dân t ỉ nh. | | 5 | Nâng tiết diện ĐZ 1 10 kV Đông Hà - Lao Bảo | Ban quản lý dự án lưới điện Miền Trun g | 0,02 | Xã Triệu Ái | Văn b ả n s ố 193/HĐND-KTNS ngày 28/6/2019 của H ộ i đồ n g nhân dân t ỉ nh. | | VI | Huyện Hải Lăng | | 4,56 | | | | 1 | Nhà máy xử lý nước sạch Khu kinh tế Đông Nam | Công ty Cổ ph ầ n Cấp nước Khu kinh tế Đôn g Nam | 4,56 | Xã Hải Quế | Văn bản số 158/HĐND-KTNS ngày 12/6/2019 của H ộ i đồ n g nhân dân t ỉ nh. | | VII | UBND huyện Đakrông | | 43,59 | | | | 1 | Dự án Th ủ y điện Hướng Sơn bậc 3 | Công ty TNHH Sơn Hải Thủy đi ệ n Hướng Sơn Q uảng Tr ị | 43,40 | Xã Hướng Hiệp | Văn bản số 130/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của H ộ i đồng nhân dân t ỉ nh. | | 2 | Nâng tiết diện ĐZ 1 10 kV Đông Hà - Lao Bảo | Ban quản lý dự án lưới điện Miền Trung | 0,19 | Thị trấn KrôngK l ang, xã Đakrông | Văn b ả n s ố 193/HĐND-KTNS ngày 28/6/2019 của H ộ i đồ n g nhân dân t ỉ nh. | | VIII | Huyện Hướng Hóa | | 317,19 | | | | 1 | Nhà máy điện gió Hướng Phùng 1 | Tổng Công ty phát điện 2 | 12,60 | Xã Hướng Phùng | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 2 | Nhà máy điện gió Hướng Phùng 2 | Công ty TNHH Điện gió Hướng Phùng | 13,00 | Xã Hướng Phùng | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 3 | Nhà máy điện gió Hướng Phùng 3 | Công ty TNHH Điện gi ó Hướng Phùng | 8,90 | Xã Hướng Phùng | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của H ộ i đồn g nhân dân t ỉ nh. | | 4 | Nhà máy Điện gió Hướng Tân (bao gồm đường dây 110KV đấu n ố i từ TBA Hướng Tân đế n TBA 220KV Lao Bảo) | Công ty C ổ ph ầ n Đầu tư xây d ự ng và Thương m ạ i Phú Điền. | 44,6 | Xã Hướng Tân, Tân H ợp, th ị trấn Khe Sanh | Văn b ả n số 63/HĐND-KTNS ngày 15/3/2019 của H ộ i đồng nhân dân t ỉ nh. | | 5 | Nhà máy Điện gió Liên Lập | Công ty C ổ ph ầ n Đầu tư xây d ự ng và Thương m ạ i Phú Điền. | 46,8 | Xã Tân Liên, Tân Lập | Văn b ả n số 63/HĐND-KTNS ngày 15/3/2019 của H ộ i đồng nhân dân t ỉ nh. | | 6 | Nhà máy Điện gió Tân Linh | Công ty C ổ ph ầ n Đầu tư xây d ự ng và Thương m ạ i Phú Điền. | 30,5 | Xã Hướng Tân, Hướng Linh | Văn b ả n số 63/HĐND-KTNS ngày 15/3/2019 của H ộ i đồng nhân dân t ỉ nh. | | 7 | Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 1 | Công ty TNHH Sơn Hải Thủy đi ệ n Hư ớ ng Sơn Q uảng Tr ị | 61,47 | Xã Hướng Lập | Văn bản số 130/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của H ộ i đồng nhân dân t ỉ nh. | | 8 | Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 2 | Công ty TNHH Sơn Hải Thủy đi ệ n Hư ớ ng Sơn Q uảng Tr ị | 72,36 | Xã Hướng Sơn | Văn bản số 130/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của H ộ i đồng nhân dân t ỉ nh. | | 9 | Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 3 | Công ty TNHH Sơn Hải Thủy đi ệ n Hư ớ ng Sơn Q uảng Tr ị | 26,14 | Xã Hướng Sơn | Văn bản số 130/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của H ộ i đồng nhân dân t ỉ nh. | | 10 | Xây mới Trạm y tế xã Hướng Linh | Ban quản lý dự án đầu tư xây d ự ng dân d ụ ng và công nghi ệp | 0,32 | Xã Hướng Linh | Văn bản s ố 135/HĐND-KTNS ngày 22/5/2019 của H ộ i đ ồ ng nhân dân tỉnh. | | 11 | Mở rộng Trạm y tế xã Hướng Lập | Ban quản lý dự án đầu tư xây d ự ng dân d ụ ng và công nghi ệp | 0,04 | Xã Hướng Lập | Văn bản s ố 135/HĐND-KTNS ngày 22/5/2019 của H ộ i đ ồ ng nhân dân tỉnh. | | 12 | M ở rộng Trạm y tế xã Húc | Ban quản lý dự án đầu tư xây d ự ng dân d ụ ng và công nghi ệp | 0,07 | Xã Húc | Văn bản s ố 135/HĐND-KTNS ngày 22/5/2019 của H ộ i đ ồ ng nhân dân tỉnh. | | 13 | Hệ thống thoát nước có n ắ p đậy | Ban quản lý Khu Kinh tế t ỉ nh | 0,31 | Thị trấn Lao Bảo | Văn bản s ố 158/HĐND-KTNS ngày 12/6/2019 của H ộ i đồng nhân dân t ỉ nh. | | 14 | Nâng tiết diện ĐZ 1 10 kV Đông Hà - Lao Bảo | Ban quản lý dự án lưới điện Miền Trung | 0,08 | Xã Tân Hợp - Huyện Hướng Hóa | Văn bản số 193/HĐND-KTNS ngày 28/6/2019 c ủ a H ộ i đồng nhân dân tỉnh. | | | T ổ ng cộng | | 633,19 | | |
PHỤ LỤC II
PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2019 của HĐND tỉnh)
| TT | T ê n dự án | Chủ đầu t ư | Tổng diện tích | Trong đó | | | Địa điểm | Văn bản chấp thuận của Thường trực H Đ ND t ỉ nh | |||||||||| | | | | | Đất lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | | | | I | Thành phố Đông Hà | | 1,12 | 1,1 2 | | | | | | 1 | Đập ngăn mặn Sông Hiếu | Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 5 | | 1,12 | | | | Văn b ả n số 54/HĐND-KTNS ngày 11/3/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | II | Huyện Vĩnh Linh | | 7,65 | 0,12 | 7,53 | | | | | 1 | Nâng cấp đê biển Vĩnh Thái đoạn từ K4+918.57 ÷ K 1 1+058,59 | Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn t ỉ nh Quảng Tr ị | 7,65 | 0,12 | 7,53 | | Xã Vĩnh Thái | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Hội đồng nhân dân t ỉ nh. | | III | Huy ệ n Gio Linh | | 26,61 | 0,00 | 26,61 | | | | | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Gio Thành 1 | Công ty Cổ phần năng lượng Gio Thành | 9,6 | | 9,6 | | Xã Gio Thành | Văn bản số 97/HĐND-KTNS ngày 11/4/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 2 | Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 3 | Công ty TNHH Sơn Hải Thủy điện Hướng Sơn Quảng Tr ị | 15,2 | | 15,2 | | Xã Linh Thượng | Văn bản số 130/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 3 | Nhà máy điện mặt trời LIG - Quảng Trị | Công ty XD LICOGI 13 | 1,81 | | 1,81 | | | Văn bản số 63/HĐND-KTNS ngày 15/3/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng | | IV | Huyện Triệu Phong | | 15,80 | 11,43 | 4,37 | | | | | 1 | Hệ thống cấp nước Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị, hạng mục trạm bơm tăng áp nước thô | Công ty Cổ phần cấp nước Khu kinh tế Đông Nam Quảng Tr ị | 8,59 | 8,59 | | | Xã Triệu Sơn | Văn bản số 193/HĐND-KTNS ngày 28/6/2019 c ủ a Hội đồng nhân dân t ỉ nh. | | 2 | Bến Cảng CFG Nam Cửa Việt | Công ty TNHH CFG Qu ả ng Trị | 7,21 | 2,84 | 4,37 | | | Văn bản s ố 51/HĐND-KTNS ngày 06/3/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | V | Huyện Hải Lăng | | 1,96 | | 1,96 | | | | | 1 | Nhà máy x ử lý nước sạch Khu kinh tế Đông Nam | Công ty Cổ phần cấp nước Khu kinh tế Đông Nam | 1,96 | | 1,96 | | Xã Hải Quế | Văn bản số 158/HĐND-KTNS ngày 12/6/2019 của Thường trực Hội đồng nhân d â n t ỉ nh. | | VI | Huyện Hướng Hóa | | 82,39 | | 58,47 | 23,92 | | | | 1 | Nhà máy điện gió Hướng Phùng 3 | Công ty TNHH Điện gió Hướng Phùng | 1,45 | | 1,45 | | X ã Hướng Phùng | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 2 | Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 1 | Công ty TNHH Sơn Hải Thủy điện Hướng Sơn Quảng Tr ị | 19,02 | | 5,56 | 13,46 | Xã Hướng Lập | Văn b ả n s ố 130/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân t ỉ nh. | | 3 | Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 2 | Công ty TNHH Sơn Hải Thủy điện Hướng Sơn Quảng Tr ị | 19,04 | | 8,58 | 10,46 | Xã Hướng Sơn | Văn bản số 130/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng nhân dân t ỉ nh. | | 4 | Dự án Thủy điện Hướng Sơn bậc 3 | Công ty TNHH Sơn Hải Thủy điện Hướng Sơn Quảng Tr ị | 3,98 | | 3,98 | | Xã Hướng Sơn | Văn bản số 130/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng nhân dân t ỉ nh. | | 5 | Nhà máy Điện gió Hướng Tân (bao gồm đường dây 11 0 KV đấu nối từ TBA Hướng Tân đ ế n TBA 220KV Lao Bảo) | Công ty C ổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Phú Điền. | 19,60 | | 19,6 | | Xã Hướng Tân, Tân Hợp, thị trấn Khe Sanh | Văn bản số 63/HĐND-KTNS ngày 15/3/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân t ỉ nh. | | 6 | Nhà máy Điện gió Tân Linh | | 19,30 | | 19,3 | | Xã Hướng Tân, Hướng Linh | Văn bản số 63/HĐND-KTNS ngày 15/3/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân t ỉ nh. | | VII | Huyện Cam Lộ | | 5,56 | 5,56 | | | | | | 1 | Kênh nội đồng hệ thống thủy lợi Đá Mài - Tân Kim và Hồ B ả n Chùa 2 | Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn t ỉ nh Quảng Tr ị | 2,10 | 2,1 | | | Xã Cam Tuyền | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 2 | Trạm bơm Quật Xá | Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn t ỉ nh Quảng Tr ị | 0,42 | 0,42 | | | Xã Cam Thành | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 3 | Trạm bơm Nam Thành | Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn t ỉ nh Quảng Tr ị | 0,21 | 0,21 | | | TT. Cam Lộ | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 4 | Trạm bơm Lâm Lang | Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn t ỉ nh Quảng Tr ị | 0,31 | 0,31 | | | Xã Cam Thủy | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 5 | Trạm bơm Vĩnh An | Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn t ỉ nh Quảng Tr ị | 0,82 | 0,82 | | | Xã Cam Hiếu | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 6 | Trạm bơm Hiếu Bắc | Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn t ỉ nh Quảng Tr ị | 1,62 | 1,62 | | | Xã Cam Hiếu | Văn bản số 131/HĐND-KTNS ngày 17/5/2019 c ủ a Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | 7 | Niệm phật đường Trúc Kinh | Niệm Phật đường | 0,08 | 0,08 | | | | Vãn bản số 54/HĐND-KTNS ngày 11/3/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | | | Tổng cộng | | 141,09 | 18,23 | 98,94 | 23,92 | | |
PHỤ LỤC III
CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2019 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên dự án | Chủ đầu tư | Diện tích (ha) | Vị trí, địa điểm | Căn cứ pháp lý | ||||||| | I | Thành phố Đông Hà | | 1,18 | | | | 1 | Trạm bơm phường 4 | Ban quản lý DAĐTXD các Công trình NNPTNT t ỉ nh | 0,40 | Phường 4 | Nghị quyết số: 67/NQ-HĐND ngày 22/3/2018 và số: 340a/NQ-HĐND ngày 05/9/2018 của HĐND t ỉ nh | | 2 | Tram bơm Đ ạ i Đ ộ | Ban quản lý DAĐTXD các Công trình NNPTNT t ỉ nh | 0,78 | Phường Đông Giang | Nghị quyết số: 67/NQ-HĐND ngày 22/3/2018 và số: 340a/NQ-HĐND ngày 05/9/2018 của HĐND t ỉ nh | | II | Thị xã Quảng Trị | | 7,12 | | | | 1 | Xây dựng chợ H ả i Lệ | UBND thị xã | 0,07 | Phường 2 | Vốn ngân sách thị xã | | 2 | M ở rộng chợ Ba B ế n | UBND thị xã | 0,42 | Phường An Đôn | Vốn ngân sách thị xã | | 3 | Đường ven sông Thạch Hãn (đoạn từ Quốc lộ 1 đến dự án Bắc Thành C ổ) | UBND thị xã | 0,20 | Phường An Đôn | Vốn Doanh nghiệp | | 4 | Hệ thống tiêu thoát nước khu phố 3,4,5 Phường An Đôn | UBND thị xã | 0,20 | Phường An Đôn | Vốn ngân sách thị xã | | 5 | Đường giao thông Phường An Đôn (Khu phố 2) | UBND thị xã | 0,60 | Phường An Đôn | Vốn ngân sách thị xã | | 6 | Đường cứu hộ cứu nạn đoạn từ thượng lưu Cầu Thạch Hãn đến Đập Trấm | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 5,63 | Phường An Đôn | QĐ số: 2115a/QĐ-UBND ngày 10/11/2010 của UBND tỉnh Qu ả ng Trị | | III | Huyện Vĩnh L i nh | | 19,56 | | | | 1 | S ử a chữa nền, mặt đường đi thôn Tân Thủy, xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh | S ở Giao thông - Vận tải | 12,04 | Xã Vĩnh Thủy | QĐ số: 541/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 c ủ a UBND t ỉ nh Quảng Trị | | 2 | Khu dân cư mũi Lò Vôi | UBND xã Vĩnh Thạch | 7,52 | Xã Vĩnh Thạch | K ế hoạch đấu giá c ủ a huyện | | IV | Huyện Gio Linh | | 13,84 | | | | 1 | Phát triển điểm dân cư thôn Vinh Quang Thượng | UBND xã Gio Quang | 2,50 | Xã Gio Quang | K ế hoạch đấu giá của huyện | | 2 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Quốc lộ 1 vào trụ sở xã Trung Sơn | UBND huyện Gio Linh | 2,00 | Xã Trung Sơn | Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 05/6/2019 c ủ a UBND tỉnh | | 3 | Phát triển điểm dân cư Võ Xá | UBND xã Trung Sơn | 1,00 | Xã Trung Sơn | K ế hoạch đấu giá của huyện | | 4 | Phát triển điểm dân cư thị trấn Cửa Việt | UBND thị trấn Cửa Việt | 0,64 | Thị trấn Cửa Việt | K ế hoạch đấu giá của huyện | | 5 | Phát triển điểm dân cư Gio Phong | UBND xã Gio Phong | 6,70 | xã Gio Phong | K ế hoạch đấu giá của huyện | | 6 | Phát triển điểm dân cư xã Linh Thượng | UBND xã Linh Thượng | 1,00 | xã Linh Thượng | K ế hoạch đấu giá của huyện | | V | Huyện Cam Lộ | | 6,00 | | | | 1 | Khu dân cư đường 9D, xã Cam Hiếu | UBND xã Cam Hiếu | 3,10 | Xã Cam Hiếu | QĐ 2863/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 của UBND huyện Cam Lộ | | 2 | Khu dân cư phía Tây đường 9D, xã Cam Hiếu Hạng mục: San nền, phân lô đấu giá quyền sử dụng đất | UBND xã Cam Hiếu | 1,30 | Xã Cam Hiếu | QĐ 2416a/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND huyện Cam Lộ | | 3 | Công trình: Khu dân cư Trạng Cây Dưới, xã Cam Hiếu Hạng mục: San nền, cắm mốc khu dân cư | UBND xã Cam Hiếu | 0,65 | Xã Cam Hiếu | QĐ 2412a/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 c ủ a UBND huyện Cam Lộ | | 4 | Sửa chữa nền đường, mặt đường khu phố Nghĩa Hy - Nam Hùng | S ở GTVT Quảng Trị | 0,60 | Thị trấn Cam Lộ | Quyết định số 541/QĐ-UBND t ỉ nh Qu ả ng Trị, ngày 14/3/2019 | | 5 | Sửa chữa mặt đường Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Sở GTVT Quảng Trị | 0,35 | Thị trấn Cam Lộ | Quyết định số 541/QĐ-UBND t ỉ nh Quảng Trị, ngày 14/3/2019 | | VI | Huyện Triệu Phong | | 12,04 | | | | 1 | Đường cứu hộ cứu nạn đoạn từ thượng lưu Cầu Thạch Hãn đến Đập Tr ấ m | Sở NN&PTNT Quảng Trị | 11,60 | Xã Triệu Thượng | QĐ số: 306/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 c ủ a U BND t ỉ nh | | 2 | Khu tái định cư phục vụ GPMB công trình: Đường nối khu công nghiệp Đông Nam Quảng Trị đến cảng Cửa | Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện | 0,44 | Xã Triệu An | Đang phê duyệt dự án | | VII | Huyện Hải Lăng | | 3,06 | | | | 1 | Khu dân cư nông thôn xã H ả i Quy | UBND xã Hải Quy | 2,50 | Xã Hải Quy | Quyết định phê duyệt quy hoạch đấu giá QSD đất của U BND huyện. | | 2 | Khu dân cư nông thôn xã Hải Thành | UBND xã Hải Thành | 0,56 | Xã Hải Thành | Quy hoạch đấu giá đất tạo vốn XDCS hạ tầng | | VIII | Huyện Đakrông | | 9,43 | | | | 1 | Đường từ cầu Chân Rò đến xóm trong thôn Khe Ngài | UBND huyện | 2,53 | Xã Đakrông | Quyết định số 2415/Q Đ -UBND ngày 31/10/2018 c ủ a UBND huyện Đakrông | | 2 | Trường mần non số 2 Đakrông - Nhà hiệu bộ | UBND huyện | 0,05 | Xã Đakrông | Quyết định 2469/QĐ-UBND của UBND huyện Đakrông ngày 30/10/2018 | | 3 | Trường mần non số 2 Đakrông - 2 Phòng học Tà L ề ng | UBND huyện | 0,03 | Xã Đakrông | Quyết định 2530/QĐ-UBND của UBND huyện Đakrông ngày 25/10/2017 | | 4 | Nghĩa trang nhân dân thị trấn Krông K l ang | Thị trấn Krông K l ang | 3,64 | Thị trấn Krông K l ang | Quyết định 2327/QĐ-UBND của UBND huyện Đakrông ngày 30/10/2018 | | 5 | Nâng cấp m ở rộng sân vui chơi - Nhà văn hóa thôn Na N ẫ m | UBND xã Triệu Nguyên | 0,05 | Xã Triệu Nguyên | Thông báo số 92/TB-UBND ngày 27/5/2019 của UBND huyện Đakrông | | 6 | Nhà văn hóa thôn Xuân Lâm | UBND xã Triệu Nguyên | 0,03 | Xã Triệu Nguyên | Thông báo số 92/TB-UBND ngày 27/5/2019 của UBND huyện Đakrông | | 7 | T i ểu dự án đường Khe Van (Hướng Hiệp đi Hướng Linh) - (Bổ sung) | UBND huyện | 3,10 | Xã Hướng Hiệp | Quyết định số 37/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 của UBND t ỉ nh Quảng Trị | | IX | Huyện Hướng Hóa | | 4,08 | | | | 1 | Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Thuận | UBND xã Thuận | 0,06 | Xã Thuận | QĐ số: 2745/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 của UBND huyện | | 2 | Đường đi khu sản xuất bản Bù | UBND xã Tân Lập | 0,05 | Xã Tân Lập | Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 của UBND t ỉ nh. | | 3 | Đường đi khu sản xuất bản Vây 2 | UBND xã Tân Lập | 0,05 | Xã Tân Lập | Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 của UBND t ỉ nh. | | 4 | Đường đi khu sản xuất bản C ồn | UBND xã Tân Lập | 0,07 | Xã Tân Lập | Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 của UBND t ỉ nh. | | 5 | Đường GT Bản 7 Cũ đi Bản 7 Mới | UBND xã Thuận | 0,30 | Xã Thuận | Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 của UBND t ỉ nh. | | 6 | Đường GT Bản 1 Cũ đi Bản 1 Mới (giai đoạn 2) | UBND xã Thuận | 0,50 | Xã Thuận | Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 của UBND t ỉ nh. | | 7 | Đường GT Bản Úp Ly 2 đi Thuận Trung 6 | UBND x ã Thuận | 0,75 | Xã Thuận | Quyết định số 899/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 của UBND t ỉ nh , | | 8 | Đường GT Bản 1 Cũ đi Bản 1 Mới | UBND xã Thuận | 1,00 | Xã Thuận | Quyết định số 899/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 của UBND t ỉ nh , | | 9 | Đường GT Thuận Hòa đi Úp Ly 2 | UBND xã Thuận | 1,00 | Xã Thuận | Quyết định số 899/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 của UBND t ỉ nh . | | 10 | Đường Bản 4 đi Bản 3 (giai đoạn 2) | UBND xã Thuận | 0,30 | Xã Thuận | Quyết định số 899/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 của UBND t ỉ nh . | | | Tổng cộng | | 76,31 | | |
PHỤ LỤC IV
CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG BỔ SUNG NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2019 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên dự án | Chủ đầu tư | Diện tích (ha) | Trong đó | | | Vị tr í , địa điểm | C ă n cứ pháp lý | |||||||||| | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | | | | I | | | 0,27 | 0,27 | | | | | | 1 | Trạm bơm phường 4 | Ban qu ả n lý DAĐTXD các Công trình NNPTNT t ỉ nh | 0,07 | 0,07 | | | Phường 4 | Nghị quyết số: 67/NQ-HĐND ngày 22/3/2018 và số: 340a/NQ-HĐND ngày 05/9/2018 của HĐND t ỉ nh | | 2 | Trạm bơm Đại Độ | Ban qu ả n lý DAĐTXD các Công trình NNPTNT t ỉ nh | 0,20 | 0,20 | | | Phường Đông Giang | Nghị quyết số: 67/NQ-HĐND ngày 22/3/2018 và số: 340a/NQ-HĐND ngày 05/9/2018 của HĐND t ỉ nh | | II | Thị xã Quảng Trị | | 2,40 | 2,40 | | | | | | 1 | Xây dựng khu thương mại dịch vụ, cơ s ở s ả n xuất p hi nôn g n g hi ệp | UBND thị xã | 0,80 | 0,80 | | | | K ế hoạch của thị xã | | 2 | Đường cứu hộ cứu nạn đoạn từ thượng lưu Cầu Thạch Hãn đến Đập Trấm | S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1,60 | 1,60 | | | | | | III | Huyện Vĩnh Linh | | 0,71 | 0,71 | | | | | | 1 | S ử a chữa nền, mặt đường đi thôn Tân Thủy, xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh | Sở Giao thông - Vận tải | 0,71 | 0,71 | | | | QĐ số: 541/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 của UBND tỉnh Quảng Tr ị | | IV | Huyện Gio Linh | | 1,40 | 1,40 | | | | | | 1 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Quốc lộ 1 vào trụ sở xã Trung S ơn | Xã Trung Sơn | 1,00 | 1,00 | | | | Quyết định số 1378/QĐ-UBND ngày 05/6/2019 của U BND t ỉ nh | | 2 | Phát triển điểm dân cư Võ Xá | Xã Trung Sơn | 0,40 | 0,40 | | | | Kế hoạch đấu giá của huyện | | V | Huyện Cam Lộ | | 0,40 | 0,40 | | | | | | 1 | Sửa chữa nền đường, mặt đ ường khu phố Nghĩa Hy - Nam Hùng | S ở GTVT Quảng Trị | 0,10 | 0,10 | | | TT Cam Lộ | Quyết định số 541/QĐ-UBND t ỉ nh Quảng Trị, ngày 14/3/2019 | | 2 | Sửa chữa mặt đường Nguy ễ n Huệ - Lê Lợi | Sở GTVT Quảng Trị | 0,30 | 0,30 | | | TT Cam Lộ | Quyết định số 541/QĐ-UBND t ỉ nh Quảng Trị, ngày 14/3/2019 | | VI | Huyện Triệu Phong | | 2,45 | 2,45 | | | | | | 1 | Đ ư ờng cứu hộ cứu nạn đoạn từ thượng lưu Cầu Thạch Hãn đến Đập Trấm | Sở NN&PTNT Quảng Trị | 2,45 | 2,45 | | | Xã Triệu Thượng | QĐ số : 306/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND t ỉ nh | | VII | Huyện H ả i Lăng | | 3,13 | 0,53 | 2,60 | | | | | 1 | Khu dân cư nông thôn xã H ả i Quy | UBND xã Hải Quy | 2,50 | | 2,50 | | X ã Hải Quy | Quyết định phê duyệt quy hoạch đấu giá QSD đất của UBND huyện. | | 2 | Khu dân cư nông thôn x ã Hải Thành | UBND xã Hải Thành | 0,53 | 0,53 | | | Xã Hải Thành | Quy hoạch đấu giá đất tạo vốn XDCS hạ tầng | | 3 | Công ty liên doanh C ả ng quốc t ế Mỹ Thủy | Nhà máy s ả n xuất cấu kiện bê tông Mỹ Thủy | 0,10 | | 0,10 | | Xã H ả i An , Hải Quế | Quyết định chủ trương đầu tư số 901/QĐ-UBND ngày 23/4/2019 | | | Tổng cộng | | 10,76 | 8,16 | 2,60 | | | |