Nghị quyết

Về Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 03/2023/NQ - HĐND

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành
12/4/2023
Ngày hiệu lực
1/5/2023
Người ký
Nguyễn Quốc Chung
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết

NGHỊ QUYẾT

Về Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023

trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

 

 
 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 11

 

 

  Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

  Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Công văn số 413/UBTVQH ngày 08 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh trong việc điều chỉnh bảng giá đất;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;   

Xét Tờ trình số 95 /TTr-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất với Tờ trình số 95 /TTr-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:

1. Đối tượng áp dụng:

Các trường hợp phải áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023:

STT

Loại đất, địa bàn, khu vực

Hệ số Điều chỉnh giá đất
(Lần)

A

Đất nông nghiệp

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

1,00

2

Đất rừng sản xuất

1,00

B

Đất ở

 

I

Đất ở đô thị

 

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,50

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,45

3

Thị trấn các huyện

1,25

II

Đất ở nông thôn

 

1

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,20

III

Đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,20

IV

Đất ở tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,30

C

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

I

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

1

Tại đô thị

 

1.1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,20

1.2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,20

1.3

Thị trấn các huyện

1,15

2

Tại nông thôn

 

2.1

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,10

II

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

1

Tại đô thị

 

1.1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,20

1.2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,20

1.3

Thị trấn các huyện

1,15

2

Tại nông thôn

 

2.1

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,10

III

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,10

IV

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,10

D

Đất thương mại dịch vụ

 

I

Đất thương mại dịch vụ tại đô thị

 

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,30

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,20

3

Thị trấn các huyện

1,15

II

Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn

 

1

Các xã còn lại thuộc các huyện

1,15

III

Đất thương mại dịch vụ ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,15

IV

Đất thương mại dịch vụ tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,15

 

 

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tiếp tục kiểm tra, khảo sát giá chuyển nhượng thực tế, chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát để xác định hệ số điều chỉnh; đối chiếu các quy định của Luật đất đai về điều chỉnh bảng giá đất để có phương án điều chỉnh kịp thời.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Khoá XIX, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 4 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2023./.

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Bắc Ninh

128/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/12/2025Nghị quyết
106/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Quy định mức chi kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
110/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
87/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
92/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
113/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Bắc Ninh

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, đào tạo nhân lực phục vụ công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2025-2030

Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.