|
NGHỊ QUYẾT Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La ______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ HAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số; Xét Tờ trình số 109/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 21/BC-VHXH ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh và thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố (sau đây gọi chung là bản) trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau: 1. Số lượng cộng tác viên dân số bản: 01 người/bản 2. Mức chi bồi dưỡng a) Bản thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; bản thuộc xã biên giới. - Bản có từ 75 hộ gia đình trở xuống: 450.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ 76 đến 149 hộ gia đình: 520.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ 150 đến 225 hộ gia đình: 600.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ trên 225 gia đình trở lên: 670.000 đồng/người/tháng. b) Bản thuộc xã còn lại - Bản có từ 75 hộ gia đình trở xuống: 370.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ 76 đến 149 hộ gia đình: 450.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ 150 đến 225 hộ gia đình: 520.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ trên 225 đến 349 hộ gia đình: 600.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ 350 hộ gia đình trở lên: 670.000 đồng/người/tháng. c) Bản thuộc phường, thị trấn - Bản có từ 100 hộ gia đình trở xuống: 370.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ trên 100 đến 199 hộ gia đình: 450.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ 200 đến 299 hộ gia đình: 520.000 đồng/người/tháng. - Bản có từ 300 hộ gia đình trở lên: 600.000 đồng/người/tháng. 3. Cộng tác viên dân số bản đã hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết này thì không được hưởng chính sách quy định tại các Nghị quyết khác của HĐND tỉnh Sơn La. 4. Nguồn kinh phí: ngân sách địa phương đảm bảo Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa XV, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021./.
|
Nghị quyết
Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng đối với cộng tác viên dân số thôn, xóm, bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu: 03/2021/NQ-HĐND
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
- Ngày ban hành
- 11/8/2021
- Ngày hiệu lực
- 1/9/2021
- Người ký
- Nguyễn Thái Hưng
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Còn hiệu lựcNghị quyết
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành6
Luật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 83/2015/QH13
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 163/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcLuật · 47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộThông tư · 02/2021/TT-BYT
Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số
Còn hiệu lựcKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
139/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 7/11/2025Nghị quyết
138/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
137/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Quy định chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh, cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 18/10/2025Nghị quyết
133/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
136/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Quy định mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
130/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới đến hết năm 2030 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 20/9/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.