Loại văn bản

Nghị định

Văn bản của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật.

5.608văn bản trong hệ thống

Trang 56 · 25 văn bản

61/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
58/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
56/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
59/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
49/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
48/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
50/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
52/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
65/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
51/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
57/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
55/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
53/2004/NĐ-CPChính phủ

Về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác dân tộc thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
54/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
63/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2004Nghị định
44/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2004Nghị định
43/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2004Nghị định
47/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2004Nghị định
45/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2004Nghị định
42/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cửvà số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2004Nghị định
41/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2004-2009

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2004Nghị định
46/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 17/2/2004Nghị định
32/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước hiệm kỳ 2004-2009

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2004Nghị định
34/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An nhiệm kỳ 2004-2009

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2004Nghị định
36/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tây nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2004Nghị định