Loại văn bản

Nghị định

Văn bản của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật.

5.606văn bản trong hệ thống

Trang 56 · 25 văn bản

117/2004/NĐ-CPChính phủ

Về việc thành lập thành phố Thái Bình thuộc tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 29/4/2004Nghị định
116/2004/NĐ-CPChính phủ

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao là người tàn tật

Còn hiệu lựcBan hành: 23/4/2004Nghị định
115/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu ở đơn vị bầu cử số 01 và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004-2009

Còn hiệu lựcBan hành: 16/4/2004Nghị định
114/2004/NĐ-CPChính phủ

Nghị định phê chuẩn số đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được bầu ở đơn vị bầu cử số 02 và số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004-2009

Còn hiệu lựcBan hành: 16/4/2004Nghị định
108/2004/NĐ-CPChính phủ

Hướng dẫn kê khai tài sản đối với những người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

Còn hiệu lựcBan hành: 1/4/2004Nghị định
99/2004/NĐ-CPChính phủ

Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam cho các năm 2004 – 2008 để thực hiện Chương trình thu hoạch sớm của Hiệp định Khung về hợp tác kinh tế toàn diện ASEAN – Trung Quốc

Còn hiệu lựcBan hành: 25/2/2004Nghị định
95/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2004Nghị định
97/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2004Nghị định
96/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2004Nghị định
94/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2004Nghị định
92/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
91/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
93/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
82/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
74/2004/NĐ-CPThủ tướng Chính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 – 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
77/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
78/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
71/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
89/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
76/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
80/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
70/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
72/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
79/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 -2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định
68/2004/NĐ-CPChính phủ

Phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum nhiệm kỳ 2004 - 2009

Còn hiệu lựcBan hành: 21/2/2004Nghị định