Nghị định

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Số hiệu: 72/2026/NĐ-CP

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
9/3/2026
Ngày hiệu lực
9/3/2026
Người ký
Hồ Đức Phớc
Hết hiệu lực toàn bộNghị định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

CHÍNH PHỦ

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 72/2026/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 09 tháng 3 năm 2026

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13;

Căn cứ Luật số 09/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu; nguyên liệu sản xuất xăng, dầu quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị

định số 26/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày 30 tháng 4 năm 2026. Sau ngày Nghị định này hết hiệu lực, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 26/2023/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Trường hợp đáp ứng yêu cầu cấp bách về đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội, ổn định thị trường xăng, dầu cần phải kéo dài thời gian có hiệu lực của Nghị định, Bộ Công Thương có ý kiến đề xuất gửi Bộ Tài chính chủ trì, tổng hợp trình Chính phủ ban hành Nghị quyết quy phạm pháp luật để kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định này.

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
(Đã ký)

Hồ Đức Phớc

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).

Phụ lục

MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG XĂNG, DẦU, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT XĂNG, DẦU TẠI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP

(Kèm theo Nghị định số 72/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ)

Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất
(%)
27.07 Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
2707.10.00 - Benzen 3
2707.20.00 - Toluen 0
2707.30.00 - Xylen 0
2707.40.00 - Naphthalen 0
2707.50.00 - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250ºC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) 0
- Loại khác:
2707.91.00 - - Dầu creosote
2707.99 - - Loại khác:
2707.99.10 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen 0
2707.99.90 - - - Loại khác 0
27.09 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10 - Dầu mỏ thô 0
2709.00.20 - Condensate 0
2709.00.90 - Loại khác 0
27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%)
70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn 20
2710.12.12 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 20
2710.12.13 - - - - RON khác 20
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
2710.12.21 - - - - - Chưa pha chế 0
2710.12.22 - - - - - Pha chế với ethanol 0
2710.12.23 - - - - - Loại khác 10
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
2710.12.24 - - - - - Chưa pha chế 0
2710.12.25 - - - - - Pha chế với ethanol 0
2710.12.26 - - - - - Loại khác 10
- - - - RON khác:
2710.12.27 - - - - - Chưa pha chế 10
2710.12.28 - - - - - Pha chế với ethanol 10
2710.12.29 - - - - - Loại khác 10
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
2710.12.31 - - - - Octane 100 và cao hơn 7
2710.12.39 - - - - Loại khác 7
2710.12.40 - - Tetratropylene 10
2710.12.50 - - Dung môi trắng (white spirit) 10
2710.12.60 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng 10
2710.12.70 - - Dung môi nhẹ khác 10
2710.12.80 - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ 0
- - - Loại khác:
2710.12.91 - - - - Alpha olefins 10
2710.12.92 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C 10
2710.12.99 - - - - Loại khác 10
2710.19 - Loại khác:

3

Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%)
2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 5
2710.19.30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen 5
- - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41 - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn 5
2710.19.42 - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay 5
2710.19.44 - - - Mỡ bôi trơn 5
2710.19.45 - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt 5
2710.19.46 - - - Dầu bôi trơn khác 5
2710.19.50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 3
2710.19.60 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch 5
- - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71 - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 0
2710.19.72 - - - Nhiên liệu diesel khác 0
2710.19.79 - - - Dầu nhiên liệu 0
2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên 0
2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C 0
2710.19.83 - - - Các kerosine khác 0
2710.19.89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 5
2710.19.90 - - - Loại khác 0
2710.20.00 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải 0
- Dầu thải:
2710.91.00 - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) 20
2710.99.00 - - Loại khác 20
29.02 Hydrocarbon mạch vòng.
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
2902.11.00 - - Cyclohexane 0
2902.19.00 - - Loại khác 0
Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%)
2902.20.00 - Benzen 3
2902.30.00 - Toluen 0
- Xylenes:
2902.41.00 - - o-Xylen 0
2902.42.00 - - m-Xylen 0
2902.43.00 - - p-Xylen 0
2902.44.00 - - Hỗn hợp các đồng phân của xylen 0
2902.50.00 - Styren 0
2902.60.00 - Etylbenzen 0
2902.70.00 - Cumen 0
2902.90 - Loại khác:
2902.90.10 - - Dodecylbenzen 0
2902.90.20 - - Các loại alkylbenzen khác 0
2902.90.90 - - Loại khác 0

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/03/2026
    Ban hành
  2. 09/03/2026
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 30/04/2026
    Hết hiệu lực
  4. 01/07/2026
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 34/2026/NQ-CP

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Chính phủ

83/2026/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Nghị định
10/2026/NQ-CPChính phủ

Về việc tiếp tục áp dụng văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Nghị quyết
67/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Nghị định
66/2026/NĐ-CPChính phủ

Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Nghị định
65/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Nghị định
64/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về thi hành quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Nghị định

Nguồn: vanban.chinhphu.vn Xem bản gốc

Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.