Nghị định

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006 đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ

Số hiệu: 151/2004/NĐ-CP

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
5/8/2004
Ngày hiệu lực
27/8/2004
Người ký
Phan Văn Khải
Chức danh người ký
Thủ tướng
Hết hiệu lực toàn bộNghị định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc

Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam

thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)

của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006

đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP

ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ

 _____________________

 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991 đã được sửa đổi, bổ sung theo luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993 và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 20 tháng 5 năm 1998;

Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Công nghiệp và Bộ trưởng Bộ Xây dựng,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho các năm 2003 - 2006 đã ban hành kèm theo Nghị định số78/2003/NĐ-CP ngày 01  tháng 07 năm 2003 của Chính phủ (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

DANH MỤC

HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU SỬA ĐỔI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2004 – 2006
(Ban hành kèm theo Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2004 của Chính phủ)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất CEPT

2004

2005

2006

2523

 

 

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nưước (xi măng thuỷ lực) tưương tự, đã hoặc chưưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

 

 

 

2523

10

 

- Clanhke xi măng:

 

 

 

2523

10

10

- - Để sản xuất xi măng trắng

15

10

5

2523

10

90

- - Loại khác

15

10

5

 

 

 

- Xi măng Portland:

 

 

 

2523

21

00

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưưa pha màu nhân tạo

20

20

5

2523

29

 

- - Loại khác:

 

 

 

2523

29

10

- - - Xi măng màu

20

20

5

2523

29

90

- - - Loại khác

20

20

5

2523

30

00

- Xi măng nhôm

20

20

5

2523

90

00

- Xi măng chịu nưước khác

20

20

5

2917

 

 

Axit carboxylic đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

 

 

- Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2917

11

00

- - Axit oxalic, muối và este của nó

0

0

0

2917

12

 

- - Axit adipic, muối và este của nó:

 

 

 

2917

12

10

- - - Dioctyl adipat (DOA)

5

5

5

2917

12

90

- - - Loại khác

0

0

0

2917

13

00

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

0

0

0

2917

14

00

- - Alhydrit maleic

0

0

0

2917

19

00

- - Loại khác

0

0

0

2917

20

00

- Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

0

0

0

 

 

 

- Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2917

31

00

- - Dibutyl orthophthalates

10

5

5

2917

32

00

- - Dioctyl orthophthalates

10

5

5

2917

33

00

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

10

5

5

2917

34

00

- - Este khác của các axit orthophthalates

10

5

5

2917

35

00

- - Alhydrit phthalic

0

0

0

2917

36

00

- - Axit terephthalic và muối của nó

0

0

0

2917

37

00

- - Dimethyl terephthalate

0

0

0

2917

39

 

- - Loại khác:

 

 

 

2917

39

10

- - - Trioctyltrimellitate ( TOTM )

5

5

5

2917

39

20

- - - Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic

0

0

0

2917

39

90

- - - Loại khác

0

0

0

3904

 

 

Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

 

 

 

3904

10

 

- Poly (vinyl clorua), chưưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:

 

 

 

3904

10

10

- - PVC homopolyme, dạng huyền phù

5

5

5

3904

10

20

- - PVC nhũ tưương, dạng bột

0

0

0

 

 

 

- - Dạng hạt:

 

 

 

3904

10

31

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

5

5

5

3904

10

39

- - - Loại khác

5

5

5

3904

10

40

- - Loại khác, dạng bột

5

5

5

3904

10

90

- - Dạng khác

0

0

0

 

 

 

- Poly (vinyl clorua) khác:

 

 

 

3904

21

 

- - Chưưa hóa dẻo:

 

 

 

3904

21

10

- - - Dạng bột

5

5

5

 

 

 

- - - Dạng hạt:

 

 

 

3904

21

21

- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

5

5

5

3904

21

29

- - - - Loại khác

5

5

5

3904

21

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

0

0

3904

21

90

- - - Dạng khác

0

0

0

3904

22

 

- - Đã hóa dẻo:

 

 

 

3904

22

10

- - - Dạng bột

5

5

5

 

 

 

- - - Dạng hạt:

 

 

 

3904

22

21

- - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

5

5

5

3904

22

29

- - - - Loại khác

5

5

5

3904

22

30

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

0

0

3904

22

90

- - - Dạng khác

0

0

0

3904

30

 

- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat :

 

 

 

3904

30

10

- - Dạng bột

3

3

3

 

 

 

- - Dạng hạt:

 

 

 

3904

30

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

5

5

5

3904

30

29

- - - Loại khác

5

5

5

3904

30

90

- - Loại khác

0

0

0

3904

40

 

- Copolyme vinyl clorua khác:

 

 

 

3904

40

10

- - Dạng bột

3

3

3

 

 

 

- - Dạng hạt:

 

 

 

3904

40

21

- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại

5

5

5

3904

40

29

- - - Loại khác

5

5

5

3904

40

90

- - Loại khác

0

0

0

3904

50

 

- Vinyliden clorua polyme:

 

 

 

3904

50

10

- - Dạng bột

3

3

3

3904

50

20

- - Dạng hạt

5

5

5

3904

50

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

0

0

3904

50

90

- - Loại khác

0

0

0

 

 

 

- Flo-polyme:

 

 

 

3904

61

 

- - Polytetrafloetylen:

 

 

 

3904

61

10

- - - Dạng bột

3

3

3

3904

61

20

- - - Dạng hạt

5

5

5

3904

61

90

- - - Loại khác

0

0

0

3904

69

 

- - Loại khác:

 

 

 

3904

69

10

- - - Dạng bột

3

3

3

3904

69

20

- - - Dạng hạt

5

5

5

3904

69

90

- - - Loại khác

0

0

0

3904

90

 

- Loại khác:

 

 

 

3904

90

10

- - Dạng bột

3

3

3

3904

90

20

- - Dạng hạt

5

5

5

3904

90

90

- - Loại khác

0

0

0

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 05/08/2004
    Ban hành
  2. 27/08/2004
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 13/03/2005
    Sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 13/2005/NĐ-CP

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Chính phủ

83/2026/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Nghị định
10/2026/NQ-CPChính phủ

Về việc tiếp tục áp dụng văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Nghị quyết
67/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Nghị định
66/2026/NĐ-CPChính phủ

Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Nghị định
65/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Nghị định
64/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về thi hành quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Nghị định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.