Nghị định

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016 - 2018

Số hiệu: 137/2016/NĐ-CP

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
29/9/2016
Ngày hiệu lực
5/10/2016
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Chức danh người ký
Thủ tướng
Hết hiệu lực toàn bộNghị định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Nghị định 150/2017/NĐ-CP (hiệu lực 01/01/2018).

CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 137/2016/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 29 th á ng 9 năm 20 1 6

NGHỊ ĐỊNH

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA MỘT BÊN LÀ NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ BÊN KIA LÀ LIÊN MINH KINH TẾ Á - ÂU VÀ CÁC NƯỚC THÀNH VIÊN GIAI ĐOẠN 2016 - 2018

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2016;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016 - 2018.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016 - 2018, và điều kiện được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VN-EAEU FTA) và Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016 - 2018.

1. Cột “Mã hàng” và cột “Tên gọi, mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và phân loại theo cấp mã 8 số.

2. Cột “Thuế suất VN-EAEU FTA (%)”: Thuế suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 05 tháng 10 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016 và từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm 2017 và năm 2018.

3. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VN-EAEU FTA tại thời điểm tương ứng.

4. Ký hiệu “Q”: Hàng hóa nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan từ Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên với thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch được chi tiết tại Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch của Việt Nam; lượng hạn ngạch do Bộ Công Thương công bố; và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu.

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất VN-EAEU FTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước là thành viên của Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên, bao gồm các nước sau:

a) Cộng hòa Ác-mê-ni-a;

b) Cộng hòa Bê-la-rút;

c) Cộng hòa Ca-dắc-xtan;

d) Cộng hòa Cư-rơ-gư-xtan;

đ) Liên bang Nga;

e) Các nước thành viên khác của Liên minh Kinh tế Á - Âu (theo quy định tại Điều 15.2 của Hiệp định này);

g) Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).

3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu theo khoản 2 Điều này vào Việt Nam, do Bộ Công Thương quy định.

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu EAV do Bộ Công Thương quy định.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 10 năm 2016.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ C ổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (3). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA MỘT BÊN LÀ NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ BÊN KIA LÀ LIÊN MINH KINH TẾ Á - ÂU VÀ CÁC NƯỚC THÀNH VIÊN GIAI ĐOẠN 2016 - 2018

(Kèm theo Nghị định số 137/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

(Ghi chú: Chú giải về hàng hóa của Biểu thuế này tuân theo Chú giải tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).

| Mã hàng | Tên gọi, mô tả hàng hóa | Thuế suất V N-EAEU FTA (%) | | | |||||| | | | 2016 | 2017 | 2018 | | | | | | | | | Chương 1 - Động vật sống | | | | | | | | | | | 01.01 | Ngựa, lừa, la sống. | | | | | | - Ngựa: | | | | | 0101.21.00 | - - Loại thu ầ n chủng đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0101.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0101.30 | - Lừa: | | | | | 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0101.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0101.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 01.02 | Động vật s ố ng họ trâu bò. | | | | | | - Gia súc: | | | | | 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0102.29 | - - Loại khác: | | | | | 0102.29.10 | - - - Gia súc đực (k ể cả bò đực) | 0 | 0 | 0 | | 0102.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Trâu: | | | | | 0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0102.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0102.90 | - Loại khác: | | | | | 0102.90.10 | - - Loại thu ầ n chủng đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0102.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 01.03 | Lợn sống. | | | | | 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 0103.91.00 | - - Trọng lượng dưới 50 kg | 0 | 0 | 0 | | 0103.92.00 | - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 01.04 | Cừu, dê sống. | | | | | 0104.10 | - Cừu: | | | | | 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0104.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0104.20 | - Dê: | | | | | 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0104.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 01.05 | Gia cầm s ố ng, gồm các loại gà thuộc loà i Gallus domesticus , vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. | | | | | | - Loại trọng lượng không quá 185 g: | | | | | 0105.11 | - - Gà thu ộ c loài Gallus domesticus: | | | | | 0105.11.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0105.11.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0105.12 | - - Gà tây: | | | | | 0105.12.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0105.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0105.13 | - - Vịt, ngan: | | | | | 0105.13.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0105.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0105.14 | - - Ngỗng: | | | | | 0105.14.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0105.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0105.15 | - - Gà lôi: | | | | | 0105.15.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0105.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 0105.94 | - - Gà thu ộ c loài Gallus domesticus: | | | | | 0105.94.10 | - - - Để nhân giống, trừ gà chọi | 0 | 0 | 0 | | 0105.94.40 | - - - Gà ch ọ i | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0105.94.91 | - - - - Trọng lượng không quá 2 kg | 0 | 0 | 0 | | 0105.94.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0105.99 | - - Loại khác: | | | | | 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 01.06 | Động vật sống khác. | | | | | | - Động vật có vú: | | | | | 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 | | 0106.12.00 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea ); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Siren i a ); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ) | 0 | 0 | 0 | | 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà ( Came l idae ) | 0 | 0 | 0 | | 0106.14.00 | - - Thỏ | 0 | 0 | 0 | | 0106.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 | 0 | | | - Các loại chim: | | | | | 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | 0 | 0 | 0 | | 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt c ó mào) | 0 | 0 | 0 | | 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu Ú c (Dromaius novaeho ll andiae) | 0 | 0 | 0 | | 0106.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - C ô n trùng: | | | | | 0106.41.00 | - - Các loại ong | 0 | 0 | 0 | | 0106.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0106.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chư ơ ng 2 - Thịt và phụ ph ẩ m dạng thịt ăn được sau giết m ổ | | | | | | | | | | | 02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. | | | | | 0201.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | | 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 | | 0201.30.00 | - Thịt lọc không xư ơn g | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. | | | | | 0202.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | | 0202.20.00 | - Thịt pha c ó xư ơ ng khác | 0 | 0 | 0 | | 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 02.03 | Thịt l ợ n, t ươ i, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | | | | | | - Tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 12 | 10 | 7 | | 0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (ham), thịt vai và các mảnh của ch ú ng, có xương | 12 | 10 | 7 | | 0203.19.00 | - - Loại khá c | 12 | 10 | 7 | | | - Đông lạnh: | | | | | 0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 10 | 7,5 | 5 | | 0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 10 | 7,5 | 5 | | 0203.29.00 | - - L o ại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ư ớ p lạnh hoặc đông lạnh. | | | | | 0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 0204.30.00 | - Thịt c ừ u non, cả con v à n ử a con, đông lạnh | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | - Thịt cừu khác, đông lạnh: | | | | | 0204.41.00 | - - Th ị t cả con và nửa con | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 0204.42.00 | - - Thịt pha có xư ơn g khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 0204.50.00 | - Th ịt dê | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | | | | | | 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của l ợ n, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | | | | | 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | 5,3 | 4 | 2,7 | | | - Của động vật họ trâu bò, đông l ạ nh: | | | | | 0206.21.00 | - - Lưỡi | 5,3 | 4 | 2,7 | | 0206 . 22.00 | - - Gan | 5,3 | 4 | 2,7 | | 0206.29.00 | - - Loại khác | 5,3 | 4 | 2,7 | | 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp l ạ nh | 4 | 3 | 2 | | | - Của lợn, đông lạnh: | | | | | 0206.41.00 | - - Gan | 4 | 3 | 2 | | 0206.49.00 | - - Loại khác | 4 | 3 | 2 | | 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 4 | 3 | 2 | | 0206.90.00 | - Loại khác, đông l ạ nh | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau g iế t m ổ , của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tư ơ i, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | | | | | | - Của gà thuộc loài Gallus domesticus : | | | | | 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 26,7 | 20 | 13,3 | | 0207 . 12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 26,7 | 20 | 13,3 | | 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 26,7 | 20 | 13,3 | | 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau gi ế t m ổ , đông lạnh: | | | | | 0207.14.10 | - - - Cánh | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0207.14.20 | - - - Đùi | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0207.14.30 | - - - Gan | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0207.14.99 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Của gà tây: | | | | | 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 26,7 | 20 | 13,3 | | 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông l ạnh | 26,7 | 20 | 13,3 | | 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 26,7 | 20 | 13,3 | | 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | | | | | 0207.27.10 | - - - Gan | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương b ằ ng phương pháp cơ học | * | * | * | | 0207.27.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - Của vịt, ngan: | | | | | 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | | 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | * | * | * | | 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | | 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | | 0207.45.00 | - - Loại khác, đông lạnh | * | * | * | | | - Của ngỗng: | | | | | 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | | 0207.52.00 | - - Chưa chặt m ả nh, đông lạnh | * | * | * | | 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | | 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | | 0207.55.00 | - - Loại khác, đông lạnh | * | * | * | | 0207 . 60.00 | - Của gà lôi | * | * | * | | | | | | | | 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | | | | | 0208.10.00 | - Của thỏ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0208.40 | - Của cá voi, cá nục heo v à cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật c ó vú thuộc bộ Sirenia ); của hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ): | | | | | 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của l ợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0208.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0208.50.00 | - Của l oài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0208.60.00 | - Của lạc đ à và họ lạc đà ( Cam el idae ) | 0 | 0 | 0 | | 0208.90 | - Loại khác: | | | | | 0208.90.10 | - - Đùi ế ch | 0 | 0 | 0 | | 0208.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 02.09 | Mỡ l ợ n không dính nạc và mỡ gia c ầ m, chưa n ấ u c hảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đ ông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc h un khói. | | | | | 0209.10.00 | - Của l ợ n | 0 | 0 | 0 | | 0209.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết m ổ , muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết m ổ . | | | | | | - Thịt lợn : | | | | | 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba ch ỉ ) và các mảnh của chúng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0210.19 | - - Loại khác: | | | | | 0210.19.30 | - - - Thịt lợn mu ố i xông khói hoặc thịt mông đùi (ham) không xương | * | * | * | | 0210.19.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0210.20.00 | - Thịt động vật họ tr âu bò | 10 | 7,5 | 5 | | | - Loại khác, k ể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | | | | | 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh tr ưởng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0210.92 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia ); của hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia ): | | | | | 0210.92.10 | - - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea ); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ S i renia ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0210.92.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (k ể cả r ắ n v à rùa) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0210.99 | - - Loại khác: | | | | | 0210.99.10 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0210.99.20 | - - - Da l ợ n khô | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0210.99.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | | Chư ơn g 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương s ố ng khác | | | | | | | | | | | 03.01 | Cá sống. | | | | | | - Cá cảnh: | | | | | 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | | | | | 0301.11.10 | - - - Cá b ộ t | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi ( Cyprinus carp i o ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.11.92 | - - - - Cá vàng ( Carassius auratus ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan ( Beta sp l endens ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.11.94 | - - - - Cá tai tượn g da beo ( Astronotus ocel l atus ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.11.95 | - - - - Cá rồng ( Sc l eropages formosus ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.19 | - - Loại khác: | | | | | 0301.19.10 | - - - Cá b ộ t | 10 | 7,5 | 5 | | 0301.19.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Cá s ố ng khác: | | | | | 0301.91.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo tru t ta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c l ark i , Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gi l ae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.92.00 | - - Cá chình ( Anguilla spp .) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus carpi o , Carass i us carass i us, Ctenopharyngodon ide ll us, Hypophthalmichthys spp., Cirrh i nus spp., M yl opharyngodon p i ceus) : | | | | | 0301.93.10 | - - - Để nhân giống, trừ cá bột | 0 | 0 | 0 | | 0301.93.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orienta l is) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoy ii ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Cá bột của cá măng bi ể n hoặc của cá mú (lapu lapu): | | | | | 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - - Cá b ộ t loại khác: | | | | | 0301.99.21 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - - Cá bi ể n khác: | | | | | 0301.99.31 | - - - - Cá măng biển để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0301.99.39 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0301.99.40 | - - - Cá nước ngọt khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 03.02 | Cá, t ươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá ( fill ets) và các l oạ i thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | | | | | | - Cá h ồ i, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0302.11.00 | - - Cá h ồ i vân (cá h ồ i nước ngọt) (Sa l mo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c l ark i , Oncorhynchus aguabon it a, Oncorhynchus gi l ae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus c hrysogaster) | 8 | 6 | 4 | | 0302.13.00 | - - Cá h ồ i Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | 0 | 0 | | 0302.14.00 | - - Cá h ồ i Đại Tây Dương ( Salmo salar ) và cá hồi sông Đa-nuýp ( Hucho Hucho ) | 0 | 0 | 0 | | 0302.19.00 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) ( Reinhardt i us hippog l ossoides, Hippog l ossus hippog l ossus, H i ppog l ossus steno l epis) | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.23.00 | - - Cá bơn Sole (Solea spp.) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.24.00 | - - Cá bơn Turbot ( Psetta maxima) | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 0302.29.00 | - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 10 | 7,5 | 5 | | 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng ( Thunnus a l bacares ) | 10 | 7,5 | 5 | | 0302.33.00 | - - Cá ngừ v ằ n hoặc cá ngừ sọc dưa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302 . 34.00 | - - Cá ngừ mắt to ( Thunnus obesus ) | 10 | 7,5 | 5 | | 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái B ì nh Dương (Thunnus t hynnus, Thunnus orientalis) | 10 | 7,5 | 5 | | 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoy ii ) | 10 | 7,5 | 5 | | 0302.39.00 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pa ll asii) , cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) , cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.) , cá trích xương (Sardinella spp.) , cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) , cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) , cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) , cá giò (Rachycentron cana d um) và cá kiếm (Xiphias gladius) , trừ gan, sẹ và bọc trứng c á : | | | | | 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | 8 | 6 | 4 | | 0302.43.00 | - - Cá trích d ầ u (Sardina pilchardus, Sar d inops spp.) , cá trích xương (Sardinella spp.) , c á trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 10 | 7,5 | 5 | | 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 8 | 6 | 4 | | 0302.46.00 | - - Cá giò ( Rachycentron canadum) | 8 | 6 | 4 | | 0302.47.00 | - - Cá ki ế m (Xiphias gladius) | 8 | 6 | 4 | | | - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euc l ichthyidae, Gad i dae, Macrouridae, Me l anonidae, Mer l ucciidae, Mor i dae và Muraeno l epid i dae , trừ gan, sẹ và bọc tr ứ ng cá: | | | | | 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocepha l us) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Me l anogrammus aeg l e fi nus) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.53.00 | - - Cá tuy ế t đen (Po ll achius virens) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.54.00 | - - Cá tuyết Meluc (Mer l uccius spp., U rophycis spp.) | 8 | 6 | 4 | | 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra cha l cogramm a ) | 8 | 6 | 4 | | 0302.56.00 | - - Cá tuy ế t lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 8 | 6 | 4 | | 0302.59.00 | - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da tr ơn (Pangasius spp., Silurus spp., Cl ar i as spp., Ictalurus spp . ), cá chép (Cyprinus carpi o , Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Cha nn a spp.) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.72 | - - Cá da trơn ( Pangas i us spp ., Si l urus spp., Cl ar i as spp., I c t a l urus spp.) : | | | | | 0302.72.10 | - - - Cá basa (Pangasius pangasius) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.72.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.73 | - - Cá chép (Cyprinus carpi o , Carassius carassius, Ctenopharyngodon i de ll us, Hypophthalm i chthys spp., Cirrh i nus spp., Mylopharyngodon p i ceus) : | | | | | 0302.73.10 | - - - Cá Mrigal (Cirrh i nus cirrhosus) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.73.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.74.00 | - - Cá chình ( Anguilla spp.) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.79.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc tr ứ ng cá: | | | | | 0302.81.00 | - - Cá nh á m góc và cá mập khác | 10 | 7,5 | 5 | | 0302.82.00 | - - Cá đu ố i (Rajidae) | 8 | 6 | 4 | | 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (D i ssostichus spp.) | 8 | 6 | 4 | | 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 8 | 6 | 4 | | 0302.85.00 | - - Cá tr áp bi ể n ( Spar i dae) | 8 | 6 | 4 | | | - - Loại khác: | | | | | | - - - Cá bi ể n: | | | | | 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 8 | 6 | 4 | | 0302.89.13 | - - - - Cá m ố i hoa (Trachinocephalus myops) | 8 | 6 | 4 | | 0302.89.14 | - - - - Cá hố savalai ( Lepturacanthus savala), cá đù Belanger ( J ohn i us belangerii) , cá đù Reeve (Chrysochir aureus ) và cá đù mắt to (Pennah i a anea) | 8 | 6 | 4 | | 0302.89.15 | - - - - Cá bạc má (Rastrel l iger kanag u rta) và cá bạc má đ ả o (Rastrelliger faughni) | 8 | 6 | 4 | | 0302.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla) , cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 8 | 6 | 4 | | 0302.89.17 | - - - - Cá chim tr ắ ng (Pampus argenteus) và cá chim đen ( Parastromatus niger) | 8 | 6 | 4 | | 0302.89.18 | - - - - Cá h ồ ng bạc (Lutjanus argentimacu l a t us) | 8 | 6 | 4 | | 0302.89.19 | - - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0302.89.22 | - - - - Cá rohu ( Labeo rohita) cá cat la (Ca tl a cat l a) và cá dầm (Puntius chola) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.89.24 | - - - - Cá sặc rằn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấ n Độ (Po l ynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenua l osa ilisha) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.89.29 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0302.90.00 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ ph i - l ê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | | | | | | - Cá h ồ i, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0303.11.00 | - - Cá h ồ i đỏ (Oncorhynchus nerka) | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 0303.12.00 | - - Cá h ồ i Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawy t scha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 9,8 | 8,7 | 7,6 | | 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dư ơn g (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp ( Hucho Hucho) | 8 | 6 | 4 | | 0303.14.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Sa l mo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c l ark i , Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gi la e, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 8 | 6 | 4 | | 0303.19.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Cl ar i as spp., Ictalurus spp.) , cá chép (Cyprinus carpi o , Carassius Carassius, Ctenopharyngodon i d ellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., My l opharyngo d on piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochrom i s spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0303.24.00 | - - Cá da trơn ( P a ngasius spp., Si l urus spp., Cl ar i as spp., I cta l urus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus carpi o , Carassius carassius, C t enopharyngodon ide ll us, Hypophtha l m i chthys spp., Cirrh i nus spp., Mylopharyngodon piceus) | 0 | 0 | 0 | | 0303.26.00 | - - Cá chình ( Angu l lla spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0303.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Solei d ae, Scophthalmidae và Citharidae) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhard t ius hippog l osso i des, Hippoglossus hippog l ossus, Hippog l ossus steno l epis) | 8 | 6 | 4 | | 0303.32.00 | - - Cá b ơ n sao ( P l euronectes p l atessa) | 0 | 0 | 0 | | 0303.33.00 | - - Cá b ơ n sole ( Solea spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0303.34.00 | - - Cá bơn Turbot (Pse t ta maxima) | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 0303.39.00 | - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus) , cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 | 0 | 0 | | 0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 | 0 | 0 | | 0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 0 | 0 | 0 | | 0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to ( Thunnus obesus) | 0 | 0 | 0 | | 0303.45.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình D ương (Thunnus t hynnus, Thunnus orienta l is) | 0 | 0 | 0 | | 0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (T hunnus maccoyii) | 0 | 0 | 0 | | 0303.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pa l lasii) , cá trích dầu (Sardina pilchar d us, Sardinops spp.) , cá trích xương (Sardinel l a spp.) , cá trích kê hoặc c á trích cơm (Sprattus sprattus) , cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) , cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) , cá giò (Rachycentron cana d um) và cá kiếm (Xiphias gladius) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasi i ) | 0 | 0 | 0 | | 0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.) , cá trích xương (Sardinella spp.) , cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 | 0 | 0 | | 0303.54.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 0 | 0 | 0 | | 0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiph i as g l adiu s ) | 0 | 0 | 0 | | | - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euc l ichthyidae, Gadid a e, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocepha l us) | 9,3 | 7 | 4,7 | | 0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Me l anogrammus aeg l e fi nus) | 9,3 | 7 | 4,7 | | 0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Po ll achius virens) | 11,5 | 10,2 | 8,9 | | 0303.66.00 | - - Cá tuyết Meluc (Mer l uccius spp., U rophycis spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0303.67.00 | - - C á Minh Th á i (Pollack Alaska) (Theragra cha l cogramma) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0303.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | 0 | 0 | | 0303.82.00 | - - Cá đu ố i (Ra j idae) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0303 . 84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0303.89 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Cá bi ể n: | | | | | 0303.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.89.13 | - - - - Cá m ố i hoa (Trachinocephalus myops) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.89.14 | - - - - Cá h ố savalai (Lepturacanthus sava l a) , cá đù Belanger (J ohnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.89.15 | - - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), c á hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.89.17 | - - - - Cá chim tr ắ ng (Pampus argenteus) và cá chim đen ( Parastromatus niger) | 0 | 0 | 0 | | 0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc ( Lutjanus argent i macu l atus) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0303.89.19 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0303.89.22 | - - - - Cá rohu (Labeo roh it a) , cá catla (Cat l a cat l a) và cá dầm (Puntius chola) | 0 | 0 | 0 | | 0303.89.24 | - - - - Cá sặc r ằ n họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis) | 0 | 0 | 0 | | 0303.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấ n Độ (Po l ynemus ind i cus) v à cá sạo (pomadasys argenteus) | 0 | 0 | 0 | | 0303.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 0 | 0 | 0 | | 0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra d ầ u (Sperata seenghala) | 0 | 0 | 0 | | 0303.89.29 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0303.90 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá: | | | | | 0303.90.10 | - - Gan | 0 | 0 | 0 | | 0303.90.20 | - - Sẹ và bọc trứng cá | 9,8 | 8,7 | 7,6 | | | | | | | | 03.04 | Ph i -lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), t ươ i, ư ớ p lạnh hoặc đông lạnh. | | | | | | - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis s pp .) , cá da trơn (Pangasius spp., Si l urus spp., C l ar i as spp., Ictalurus spp.) , cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon i d ellus, Hypophthalmichthys spp. , Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla s pp.) , cá ch ẽ m (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá ch u ối, cá lóc) (Channa spp.) : | | | | | 0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Si l urus spp., Cl ar i as s pp., I c t a l urus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.33.00 | - - Cá chẽm (Lates niloticus) | 0 | 0 | 0 | | 0304.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | | | | | 0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus k i sutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) , cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và c á hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 10 | 7,5 | 5 | | 0304.42.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Sa l mo trut t a, Oncorhynchus myk i ss, Oncorhynchus c l arki, Oncorhynchus aguabon it a, Oncorhynchus gi l ae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 | | 0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 0 | 0 | 0 | | 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euc l ichthyidae, Gadidae, Macrourid a e, Me l anonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraeno l epididae | 0 | 0 | 0 | | 0304.45.00 | - - Cá ki ế m (Xiphias g l adius) | 0 | 0 | 0 | | 0304.46.00 | - - Cá răng cưa ( Dissost i chus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Silurus s pp. , Cl ar i as spp . , Ictalurus spp.) , cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, c á lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.52.00 | - - Cá hồi | 0 | 0 | 0 | | 0304.53.00 | - - C á thuộc các họ Bregmacerot i dae, Euc l ichthyid a e, Gadidae, Macrour i dae, Melanonidae, Mer l ucci i dae, Moridae và Muraenolepididae | 0 | 0 | 0 | | 0304.54.00 | - - Cá ki ế m (Xiphias g l ad i us) | 0 | 0 | 0 | | 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissos ti chus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Phi- l ê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Cl ar i as spp., Icta l urus spp.) , cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopha r yngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá ch ẽ m (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, c á lóc) (Channa spp.) : | | | | | 0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Si l urus spp., C l arias spp., I cta l urus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.63.00 | - - Cá chẽm (Lates niloticus) | 0 | 0 | 0 | | 0304.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euc l ich t hyidae, Gadi d ae , Macrour i dae, Me l anonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraeno l epididae: | | | | | 0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhu a , Gadus ogac, Gadus macrocepha l us) | 0 | 0 | 0 | | 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Me l anogrammus aeg l e fin us) | 0 | 0 | 0 | | 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen ( Po ll achius virens) | 0 | 0 | 0 | | 0304.74.00 | - - Cá tuyết Meluc ( Mer l uccius spp., U rophycis spp . ) | 0 | 0 | 0 | | 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) ( Theragra chalcogramma) | 0 | 0 | 0 | | 0304.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | | | | | 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái B ì nh Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus ket a , Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo sa l ar) và cá hồi sông Đa-nuýp ( Hucho hucho) | 10 | 7,5 | 5 | | 0304.82.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c la rki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gi l ae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 | | 0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmi d ae và Citharidae) | 0 | 0 | 0 | | 0304.84.00 | - - Cá ki ế m (Xiphias g l ad i us) | 0 | 0 | 0 | | 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissost i chus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | 0 | 0 | | 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus) , cá ngừ v ằ n hoặc cá ngừ sọc d ưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | 10 | 7,5 | 5 | | 0304.89.00 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Loại khác, đông l ạnh: | | | | | 0304.91.00 | - - Cá ki ế m (X i phias g l adius) | 0 | 0 | 0 | | 0304.92.00 | - - Cá r ă ng cưa (Dissost i chus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Silurus s pp. , Cl ar i as spp . , Ictalurus spp.) , cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, c á lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) ( Theragra cha l cogramma) | 0 | 0 | 0 | | 0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euc l ichthyidae, Gad i dae, Macrouri d ae, Me l anonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraeno l ep i d id ae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) ( Theragra cha l cogramma) | 0 | 0 | 0 | | 0304.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | | | | | 0305.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích h ợ p dùng làm thức ăn cho người | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | | | | | 0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | | | | | 0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Silurus s pp. , Cl ar i as spp . , Ictalurus spp.) , cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (h ay cá chuối, c á lóc) (Channa spp.) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Ga di dae, Macrouridae, Me l anonidae, Mer l ucclidae, Moridae và Muraeno l epididae | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.39 | - - Loại khác: | | | | | 0305.39.10 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila) , cá phèn dải vàng ( U peneus vittatus) và cá l ong-rakere d trevally (Ulua mentalis) (cá nục Ú c) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.39.20 | - - - Cá h ố savalai (Lepturacanthus sava l a), cá đù Belanger (J ohn i us belangerii) , cá đù Reeve (Chrysoch i r aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.39.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Cá hun kh ó i, k ể cả phi-lê cá, tr ừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | | | | | 0305.41.00 | - - Cá hồi Thái B ì nh Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus ket a , Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo sa l ar) và cá hồi sông Đa-nuýp ( Hucho hucho) | 10 | 7,5 | 5 | | 0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, C l upea pallasii) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.43.00 | - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus c la rki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gi l ae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Silurus s pp. , Cl ar i as spp . , Ictalurus spp.) , cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, c á lóc) (Channa spp.) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.49.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, c ó hoặc không muối nhưng không hun khói: | | | | | 0305.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocepha l us) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.59 | - - Loại khác: | | | | | 0305.59.20 | - - - Cá bi ể n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | | | | | 0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.62.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocepha l us) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.63.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engrau l is spp.) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) , cá da trơn (Pangasius spp., Silurus s pp. , Cl ar i as spp . , Ictalurus spp.) , cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) , cá chình (Anguilla spp.) , cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, c á lóc) (Channa spp.) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.69 | - - Loại khác: | | | | | 0305.69.10 | - - - Cá biển | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.69.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Vây cá , đ ầ u, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ: | | | | | 0305.71.00 | - - Vây cá mập | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0305.72 | - - Đ ầ u cá, đuôi và bong bóng: | | | | | 0305.72.10 | - - - Bong bóng cá | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 0305.72.90 | - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 0305.79.00 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tư ơ i, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã h ấ p ch í n hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, ho ặ c ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích h ợ p dùng làm thức ăn cho người. | | | | | | - Đông lạnh: | | | | | 0306.11.00 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm bi ể n khác ( Pa l inurus spp., Panu li rus spp., Jasus spp.) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0306.12.00 | - - Tôm hùm (Homarus spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0306.14 | - - C u a, ghẹ: | | | | | 0306.14.10 | - - - C u a, ghẹ vỏ m ề m | 0 | 0 | 0 | | 0306.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0306.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Panda l us spp., Crangon crangon) | 0 | 0 | 0 | | 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | | | | | 0306.17.10 | - - - Tôm sú ( Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 | | 0306.17.20 | - - - Tôm thẻ chân tr ắ ng ( Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 | | 0306.17.30 | - - - Tôm c à ng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 | 0 | | 0306.17.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0306.19.00 | - - Loại khác, k ể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích h ợ p dùng làm thức ăn cho người | 0 | 0 | 0 | | | - Không đông lạnh: | | | | | 0306.21 | - - Tôm hùm đá v à các loại tôm bi ể n khác ( Pa l inurus spp., Panu li rus spp., Jasus spp.) : | | | | | 0306.21.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0306.21.20 | - - - Loại khác, s ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0306.21.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0306.21.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 | | 0306.21.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0306.22 | - - Tôm hùm (Homarus spp.) : | | | | | 0306.22.10 | - - - Đ ể nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0306.22.20 | - - - Loại khác, s ố ng | 0 | 0 | 0 | | 03 0 6.22.3 0 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0306.22.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 | | 0306.22.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0306.24 | - - C u a, ghẹ: | | | | | 0306.24.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0306.24.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0306.24.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 | | 0306.24.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0306.25.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0 | 0 | 0 | | 0306.26 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Panda l us spp., Crangon crangon) : | | | | | 0306.26.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | | 0306.26.20 | - - - Loại khác, s ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0306.26.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | | - - - Khô : | | | | | 0306.26.41 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 | | 0306.26.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0306.26.91 | - - - - Đóng h ộ p kín khí | 0 | 0 | 0 | | 0306.26.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0306.27 | - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: | | | | | | - - - Để nhân giống: | | | | | 0306.27.11 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 | | 0306.27.12 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 | | 0306.27.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác, s ố ng: | | | | | 0306.27.21 | - - - - Tôm sú ( Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 | | 0306.27.22 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (L it openaeus vanname i ) | 0 | 0 | 0 | | 0306.27.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0306.27.31 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 | | 0306.27.32 | - - - - Tôm thẻ chân tr ắ ng ( Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 | | 0306.27.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Khô: | | | | | 0306.27.41 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 | | 0306.27.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0306.27.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 | | 0306.27.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0306.29 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích h ợ p dùng l à m thức ăn cho người: | | | | | 0306.29.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0306.29.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0306.29.30 | - - - Bột thô, bột mịn và viên | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 0306.29.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 0 | 0 | 0 | | 0306.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 03.07 | Động vật thân m ề m, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc ch ư a bóc mai, vỏ, đã hoặc ch ư a làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | | | | | | - Hàu: | | | | | 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp l ạnh: | | | | | 0307.11.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.19 | - - Loại khác: | | | | | 0307.19.10 | - - - Đông lạ nh | 0 | 0 | 0 | | 0307.19.20 | - - - Khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i | 0 | 0 | 0 | | 0307.19.30 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | | | - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Ch l amys hoặc P l acopecten: | | | | | 0307.21 | - - S ố ng, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0307.21.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.29 | - - Loại khác: | | | | | 0307.29.10 | - - - Đông lạ nh | 0 | 0 | 0 | | 0307.29.20 | - - - Khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i ; hun khói | 0 | 0 | 0 | | | - Vẹm (Myti l us spp., Perna spp.): | | | | | 0307.31 | - - S ố ng, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0307.31.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0307.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.39 | - - Loại khác: | | | | | 0307.39.10 | - - - Đông lạ nh | 0 | 0 | 0 | | 0307.39.20 | - - - Khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i ; hun khói | 0 | 0 | 0 | | | - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepio l a spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Lo l igo spp., Nototodarus spp., Sep i oteuthis spp.): | | | | | 0307.41 | - - S ố ng, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0307.41.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0307.41.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.49 | - - Loại khác: | | | | | 0307.49.10 | - - - Đông lạ nh | 0 | 0 | 0 | | 0307.49.20 | - - - Khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i | 0 | 0 | 0 | | 0307.49.30 | - - - Hun kh ó i | 0 | 0 | 0 | | | - Bạch tuộc (Octopus spp.): | | | | | 0307.51 | - - S ố ng, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0307.51.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0307.51.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.59 | - - Loại khác: | | | | | 0307.59.10 | - - - Đông lạ nh | 0 | 0 | 0 | | 0307.59.20 | - - - Khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i | 0 | 0 | 0 | | 0307.59.30 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | | 0307.60 | - Ố c, trừ ố c bi ể n: | | | | | 0307.60.10 | - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0307.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.60.30 | - - Khô, muối hoặc n g âm nước muối; hun kh ó i | 0 | 0 | 0 | | | - Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Meso d esmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneri d ae): | | | | | 0307.71 | - - S ố ng, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0307.71.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0307.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp l ạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.79 | - - Loại khác: | | | | | 0307.79.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.79.20 | - - - Khô, mu ố i hoặc ngâm nước mu ố i; hun khói | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - Bào ngư ( Ha li otis spp.): | | | | | 0307.81 | - - S ố ng, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0307.81.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.89 | - - Loại khác: | | | | | 0307.89.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.89.20 | - - - Khô, mu ố i hoặc ngâm nước muối; hun khói | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - Loại khác, k ể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ă n cho người: | | | | | 0307.91 | - - S ố ng, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0307.91.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.99 | - - Loại khác: | | | | | 0307.99.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0307.99.20 | - - - Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0307.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | | | | | | - Hải sâm (St i chopus japonicus, H ol othur i oidea): | | | | | 0308.11 | - - S ố ng, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0308.11.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0308.19 | - - Loại khác: | | | | | 0308.19.10 | - - - Đôn g lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0308.19.20 | - - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0308.19.30 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | | | - Cầu gai (Strongy l ocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus): | | | | | 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | 0308.21.10 | - - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0308.2 1 .20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0308.29 | - - Loại khác: | | | | | 0308.29.10 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0308.29.20 | - - - Làm kh ô , muối hoặc ngâm nước muối | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0308.29.30 | - - - Hun khói | * | * | * | | 0308.30 | - Sứa (Rhopi l ema spp.): | | | | | 0308.30.10 | - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0308.30.30 | - - Đông lạ nh | 0 | 0 | 0 | | 0308.30.40 | - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0308.30.50 | - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | | 0308.90 | - Loại khác: | | | | | 0308.90.10 | - - S ố ng | 0 | 0 | 0 | | 0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0308.90.30 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0308.90.40 | - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 0308.90.50 | - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | | 0308.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | | | | | | | | | | | 04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc ch ất làm ngọt khác. | | | | | 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: | | | | | 0401.10.10 | - - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | | 0401.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo tr ên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: | | | | | 0401.20.10 | - - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | | 0401.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | | | | | 0401.40.10 | - - Sữa dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | | 0401.40.20 | - - Sữa dạng đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | 0401.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | | | | | 0401.50.10 | - - Dạng l ỏng | 0 | 0 | 0 | | 0401.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | | | | | 0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các th ể r ắ n khác, c ó hàm l ượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: | | | | | | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: | | | | | 0402.10.41 | - - - Đóng gói với trọng lượng c ả b ì từ 20 kg trở lên | 0 | 0 | 0 | | 0402.10.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 0402.10.91 | - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên | 0 | 0 | 0 | | 0402.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, c ó hàm lượng chất béo tr ên 1,5% tính theo trọng lượng: | | | | | 0402.21 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: | | | | | 0402.21.20 | - - - Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên | 0 | 0 | 0 | | 0402.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0402.29 | - - Loại khác: | | | | | 0402.29.20 | - - - Đóng gói với trọng lượng c ả bì từ 20 kg trở lên | 0 | 0 | 0 | | 0402.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác | 0 | 0 | 0 | | 0402.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 04.03 | Buttermilk, sữa đông và kem đông , sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã l ên men hoặc ax í t hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao. | | | | | 0403.10 | - Sữa chua: | | | | | 0403.10.20 | - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc | 0 | 0 | 0 | | 0403.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0403.90 | - Loại khác: | | | | | 0403.90.10 | - - Buttermilk | 0 | 0 | 0 | | 0403.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc ch ấ t làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đ ã hoặc ch ư a pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 0404.10.00 | - Whey và Whey đã cải bi ế n, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác | 0 | 0 | 0 | | 0404.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 04.05 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). | | | | | 0405.10.00 | - Bơ | 0 | 0 | 0 | | 0405.20.00 | - Chất ph ế t từ bơ sữa | 0 | 0 | 0 | | 0405.90 | - Loại khác: | | | | | 0405.90.10 | - - Chất béo khan của bơ | 0 | 0 | 0 | | 0405.90.20 | - - D ầ u bơ (butter oil) | 0 | 0 | 0 | | 0405.90.30 | - - Ghee | 0 | 0 | 0 | | 0405.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 04.06 | Pho mát và curd. | | | | | 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), k ể cả pho mát whey, và curd: | | | | | 0406.10.10 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), k ể cả pho mát whey | 0 | 0 | 0 | | 0406.10.20 | - - Curd | 0 | 0 | 0 | | 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của t ấ t cả các loại: | | | | | 0406.20.10 | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg | 0 | 0 | 0 | | 0406.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0406.30.00 | - Pho mát đã chế bi ế n, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành b ộ t | 0 | 0 | 0 | | 0406.40 . 00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men P e nicillium roqueforti | 0 | 0 | 0 | | 0406.90.00 | - Pho mát loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | | | | | | - Trứng đã thụ tinh để ấp: | | | | | 0407.1 1 .00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domes ti cus | 0 | 0 | 0 | | 0407.19 | - - Loại khác: | | | | | 0407.19.10 | - - - Của vịt, ngan | 0 | 0 | 0 | | 0407.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Trứng s ố ng khác: | | | | | 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | Q | Q | Q | | 0407.29 | - - Loại khác: | | | | | 0407.29.10 | - - - Của v ị t , n g an | Q | Q | Q | | 0407.29.90 | - - - Loại khác | Q | Q | Q | | 0407.90 | - Loại khác: | | | | | 0407.90.10 | - - Của gà thu ộ c loài Gallus domest i cus | Q | Q | Q | | 0407.90.20 | - - Của v ị t, ngan | Q | Q | Q | | 0407.90.90 | - - Loại khác | Q | Q | Q | | | | | | | | 04.08 | Trứng ch i m và trứng gia c ầ m, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | | | | | | - Lòng đỏ trứng: | | | | | 0408.11.00 | - - Đã làm khô | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 0408.19.00 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - Loại khác: | | | | | 0408.91.00 | - - Đã làm khô | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 0408.99.00 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 0409.00.00 | Mật ong tự nhiên. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 04.10 | Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | | | 0410.00.10 | - Tổ yến | 0 | 0 | 0 | | 0410.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các n ơ i khác | | | | | | | | | | | 0501.00.00 | Tóc người, ch ư a xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 05.02 | Lông và lông cứng của lợn hoặc l ợ n lòi; lông dùng làm chổ i và bàn chải khác; phế liệu từ lông l ợ n. | | | | | 0502.10.00 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | 0 | 0 | 0 | | 0502.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 0504.00.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 05.05 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia c ầ m, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, m ớ i chỉ được l àm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ. | | | | | 0505.10 | - Lông vũ dùng đ ể nh ồ i; lông tơ: | | | | | 0505.10.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | 0 | 0 | 0 | | 0505.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0505.90 | - Loại khác: | | | | | 0505.90.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | 0 | 0 | 0 | | 0505.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 05.06 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý b ằ ng axit hoặc khử gelat i n; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | | | | | 0506.10.00 | - Ossein và xương đã xử lý b ằ ng axit | 0 | 0 | 0 | | 0506.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 05.07 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phi ế n sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã s ơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | | | | | 0507.10 | - Ngà; bột và phế liệu từ ng à : | | | | | 0507.10.10 | - - Sừng tê giác; bột và ph ế l iệu từ ngà | 0 | 0 | 0 | | 0507.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0507.90 | - Loại khác: | | | | | 0507.90.10 | - - Sừng, gạc, móng gu ố c, móng, vu ố t và mỏ | 0 | 0 | 0 | | 0507.90.20 | - - Mai động vật họ rùa | 0 | 0 | 0 | | 0507.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 05.08 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã s ơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên. | | | | | 0508 . 00.10 | - San hô và các chất liệu tương tự | 0 | 0 | 0 | | 0508 . 00.20 | - Mai, vỏ động vật thân m ề m, động vật giáp xác hoặc động vật da gai | 0 | 0 | 0 | | 0508.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 05.10 | Long diên hư ơn g, hươ n g hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hư ơ u xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng đ ể điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm th ờ i dưới hình thức khác. | | | | | 0510.00.10 | - Côn trùng cánh cứng cantharides | 0 | 0 | 0 | | 0510.00.20 | - Xạ hương | 0 | 0 | 0 | | 0510.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. | | | | | 0511.10.00 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 0511.91.00 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương s ố ng khác; động vật đã chết thuộc Chương 3 | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 051 1 .99 | - - Loại khác: | | | | | 0511.99.10 | - - - Tinh dịch động vật nuôi | 0 | 0 | 0 | | 0511.99.20 | - - - Trứng t ằ m | 0 | 0 | 0 | | 0511.99.30 | - - - B ọ t bi ể n thiên nhiên | 0 | 0 | 0 | | 0511.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chươ n g 6 - Cây s ố ng và các loại cây tr ồ ng khác; củ, rễ và loại tư ơn g tự; cành hoa và cành lá trang trí | | | | | | | | | | | 06.01 | Củ, thân c ủ , rễ củ, thân ố ng và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau di ế p xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. | | | | | 0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | * | * | * | | 0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, th â n rễ , dạng sinh trư ở ng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | | | | | 0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn | * | * | * | | 0601.20.20 | - - R ễ rau di ế p xoăn | * | * | * | | 0601.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 06.02 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ s ợ i nấm. | | | | | 0602.10 | - Cành gi âm khôn g có rễ và cành ghép: | | | | | 0602.10.10 | - - Của cây phong lan | * | * | * | | 0602.10.20 | - - Của cây cao su | * | * | * | | 0602.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 0602.20.00 | - Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nut) ăn được | 0 | 0 | 0 | | 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | * | * | * | | 0602.40.00 | - Cây hoa h ồ ng, đã hoặc không ghép cành | 0 | 0 | 0 | | 0602.90 | - Loại khác: | | | | | 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có r ễ | 0 | 0 | 0 | | 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | 0 | 0 | 0 | | 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su c ó chồi | 0 | 0 | 0 | | 0602.90.50 | - - Cây cao su giống | 0 | 0 | 0 | | 0602.90.60 | - - Chồi mọc từ g ỗ cây cao su | 0 | 0 | 0 | | 0602.90.70 | - - Cây dương xỉ | 0 | 0 | 0 | | 0602.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 06.03 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc đ ể trang trí, tươi , khô, đã nhuộm, tẩy, th ấ m tẩm hoặc xử lý cách khác. | | | | | | - Tươi: | | | | | 0603.11.00 | - - Hoa h ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 0603.12.00 | - - Hoa c ẩ m chướng | 0 | 0 | 0 | | 0603.13.00 | - - Phong lan | 0 | 0 | 0 | | 0603.14.00 | - - Hoa cúc | 0 | 0 | 0 | | 0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Li l ium spp.) | 0 | 0 | 0 | | 0603.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0 6 03.90.00 | - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 06.04 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp đ ể bó hoa hoặc trang trí, t ươ i, khô, đã nhuộm, t ẩ y, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | | | | | 0604.20 | - Tươi: | | | | | 0604.20.10 | - - Rêu và địa y | 0 | 0 | 0 | | 0604.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0604.90 | - Loại khác: | | | | | 0604.90.10 | - - Rêu và địa y | 0 | 0 | 0 | | 0604.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được | | | | | | | | | | | 07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. | | | | | 0701.10.00 | - Để làm giống | 0 | 0 | 0 | | 0701.90.00 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ư ớ p lạnh. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh. | | | | | 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | | | | | | - - Hành tây: | | | | | 0703.10.11 | - - - Củ giống | 0 | 0 | 0 | | 0703.10.19 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Hành, hẹ: | | | | | 0703.10.21 | - - - Củ giống | 0 | 0 | 0 | | 0703.10.29 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0703.20 | - Tỏi: | | | | | 0703.20.10 | - - Củ giống | 0 | 0 | 0 | | 0703.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0703.90 | - T ỏ i tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | | | | | 0703.90.10 | - - Củ giống | 0 | 0 | 0 | | 0703.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 07.04 | Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | | | | | 0704.10 | - Hoa lơ và hoa lơ xanh: | | | | | 0704.10.10 | - - Hoa lơ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0704.10.20 | - - Hoa lơ xanh (headed broccoli) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0704.20.00 | - Cải Bruc-xen | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0704.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Bắp cải: | | | | | 0704.90.11 | - - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0704.90.19 | - - - Loại kh á c | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0704.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 07.05 | Rau di ế p, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.) , t ươi hoặc ướp lạnh. | | | | | | - Rau di ế p, xà lách: | | | | | 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0705.19.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Rau diế p xoăn: | | | | | 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0705.29.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ, cần củ, củ cải ri và các l oại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | | | | | 0706.10 | - Cà r ố t và củ cải: | | | | | 0706.10.10 | - - Cà r ố t | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 0706.10.20 | - - Củ cải | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0706.90.00 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột r i , tươi hoặc ướp lạnh. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. | | | | | 0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp. , Phaseo l us spp.): | | | | | 0708.20.10 | - - Đậu Pháp | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0708.20.20 | - - Đậu dài | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0708.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0708 . 90.00 | - Các loại rau đ ậ u khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp l ạnh. | | | | | 0709.20.00 | - Măng tây | 10 | 7,5 | 5 | | 0709.30.00 | - Cà tím | 10 | 7,5 | 5 | | 0709.40.00 | - Cần tây trừ loại c ầ n c ủ | 10 | 7,5 | 5 | | | - N ấ m và n ấ m cục (n ấ m củ): | | | | | 0709.51.00 | - - N ấ m thuộc chi Agaricus | 10 | 7,5 | 5 | | 0709.59 | - - Loại khác: | | | | | 0709.59.10 | - - - N ấ m c ụ c | 10 | 7,5 | 5 | | 0709.59.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | | | | | 0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 8 | 6 | 4 | | 0709.60.90 | - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | 0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 10 | 7,5 | 5 | | | - Loại khác: | | | | | 0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sô | 8 | 6 | 4 | | 0709.92.00 | - - Ô liu | 8 | 6 | 4 | | 0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả b ầ u (Cucurb it a spp.) | 8 | 6 | 4 | | 0709.99.00 | - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh. | | | | | 0710.10.00 | - Khoai tây | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | | | | | 0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 0710.22.00 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseo l us spp.) | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 0710.29.00 | - - Loại khác | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân v ị t lê (rau chân v ị t trồng trong vườn) | 10 | 7,5 | 5 | | 0710.40.00 | - Ngô ng ọ t | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 0710.80.00 | - Rau khác | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 0710.90.00 | - Hỗn h ợ p các loại rau | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | | | | | | 07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm th ờ i (ví dụ, b ằ ng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | | | | | 0711.20 | - Ô liu: | | | | | 0711.20.10 | - - Đã bảo quản b ằ ng khí sunphurơ | 10 | 7,5 | 5 | | 0711.20.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 0711.40 | - Dưa chu ộ t v à d ưa chu ộ t ri: | | | | | 0711.40.10 | - - Đã b ả o quản b ằ ng khí sunphurơ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0711.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - N ấ m và n ấ m cục (n ấ m củ): | | | | | 0711.51 | - - N ấ m thuộc chi Agaricus: | | | | | 0711.51.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0711.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0711.59 | - - Loại khác: | | | | | 0711.59.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0711.59.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | | | | | 0711.90.10 | - - Ngô ngọt | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0711.90.20 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum ) | 20 | 15 | 10 | | | - - N ụ b ạ ch hoa: | | | | | 0711.90.31 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 10 | 7,5 | 5 | | 0711.90.39 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 0711.90.40 | - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | 20 | 15 | 10 | | 0711.90.50 | - - Hành tây, đ ã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | 20 | 15 | 10 | | 0711.90.60 | - - Loại khác, đã được bảo quản b ằ ng khí sunphurơ | 20 | 15 | 10 | | 0711.90.90 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm. | | | | | 0712.20.00 | - Hành tây | 20 | 15 | 10 | | | - N ấ m, mộc nhĩ ( Aur i cu l aria spp.) , n ấ m nh ầ y (Treme l la spp.) và nấm cục (nấm c ủ ): | | | | | 0712.31.00 | - - N ấ m thuộc chi Agaricus | 20 | 15 | 10 | | 0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricu l ar i a spp.) | 20 | 15 | 10 | | 0712.33.00 | - - N ấ m nh ầ y (Treme ll a spp.) | 20 | 15 | 10 | | 0712.39 | - - Loại khác: | | | | | 0712.39.10 | - - - N ấ m cục (n ấ m củ) | 20 | 15 | 10 | | 0712.39.20 | - - - Nấm hương (dong-gu) | 20 | 15 | 10 | | 0712.39.90 | - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | 0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | | | | | 0712.90.10 | - - Tỏi | 14,7 | 11 | 7,3 | | 0712.90.90 | - - Loại khác | 14,7 | 11 | 7,3 | | | | | | | | 07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | | | | | 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | | | | | 0713.10.10 | - - Phù h ợ p đ ể gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 0713.10.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | | | | | 0713.20.10 | - - Phù hợp đ ể gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 0713.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseo l us spp.): | | | | | 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna rad i ata (L.) Wi l czek: | | | | | 0713.31.10 | - - - Phù hợp đ ể gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 0713.31.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.32 | - - Đậu hạt đ ỏ nhỏ ( Adzuki ) (Phaseo l us hoặc Vigna angularis) : | | | | | 0713.32.10 | - - - Phù hợp đ ể gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 0713.32.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | | | | | 0713.33.10 | - - - Phù hợp đ ể gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 0713.33.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterr a ne a hoặc Voandzeia subterr a ne a ): | | | | | 0713.34.10 | - - - Phù hợp đ ể gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 0713.34.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna ungu i cu l ata): | | | | | 0713.35.10 | - - - Phù hợp đ ể gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 0713.35.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.39 | - - Loại khác: | | | | | 0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | | 0713.39.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.40 | - Đậu lăng: | | | | | 0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | | 0713.40.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.50 | - Đậu t ằ m (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia fa b a var. equina, Vicia faba var. m inor ) : | | | | | 0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | | 0713.50.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.60.00 | - Đậu tri ề u, đậu săng (Ca j anus ca j an) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0713.90 | - Loại khác: | | | | | 0713.90.10 | - - Phù hợp đ ể gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 0713.90.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 07.14 | S ắ n, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự c ó hàm lượng tinh bột hoặc i nul i n cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago. | | | | | 0714.10 | - S ắ n: | | | | | | - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | | | | | 0714.10.11 | - - - Lát đã đư ợ c làm khô | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.10.19 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 0714.10.91 | - - - Đông lạnh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.10.99 | - - - L oại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.20 | - Khoai lang: | | | | | 0714.20.10 | - - Đông lạnh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.30 | - Củ từ (Dioscorea spp.): | | | | | 0714.30.10 | - - Đông lạnh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.30.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.40 | - Khoai sọ (Co l acasia spp.): | | | | | 0714.40.10 | - - Đông lạnh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.40.90 | - - Loại kh á c | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.50 | - Khoai môn (Xan t hosoma spp.): | | | | | 0714.50.10 | - - Đông lạnh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.50.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Lõi cây cọ sago: | | | | | 0714.90.11 | - - - Đông lạnh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.90.19 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 0714.90.91 | - - - Đông lạ nh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 0714.90.99 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | | Chương 8 - Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa | | | | | | | | | | | 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | | | | | | - Dừa: | | | | | 0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khô | 0 | 0 | 0 | | 0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọ | 0 | 0 | 0 | | 0801.19.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | | - Quả hạch Brazil (Brazil nut): | | | | | 0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0801.22.00 | - - Đã bóc vỏ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - H ạ t điều: | | | | | 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | | 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 08.02 | Quả hạch (nut) khác, tư ơ i hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | | | | | | - Quả hạnh nhân: | | | | | 0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏ | 10 | 7,5 | 5 | | 0802.12.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | | | - Quả ph ỉ hay hạt ph ỉ ( Cory l us spp.): | | | | | 0802.21.00 | - - Chưa bóc v ỏ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 0802.22.00 | - - Đã bóc v ỏ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - Quả óc chó: | | | | | 0802.31.00 | - - Chưa bóc v ỏ | 0 | 0 | 0 | | 0802.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - Hạt dẻ (Castanea spp.): | | | | | 0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0802.42.00 | - - Đã bóc vỏ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - Quả h ồ trăn (Hạt dẻ cười): | | | | | 0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏ | 10 | 7,5 | 5 | | 0802.52.00 | - - Đã bóc vỏ | 10 | 7,5 | 5 | | | - Hạt macadamia (Macadamia nuts): | | | | | 0802.6 1 .00 | - - Chưa bóc vỏ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0802.62.00 | - - Đ ã bóc vỏ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0802.70.00 | - Hạt cây côla (Co l a spp.) | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0802.80.00 | - Quả ca u | 0 | 0 | 0 | | 0802.90.00 | - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. | | | | | 0803.10.00 | - Chu ố i lá | 0 | 0 | 0 | | 0803.90.00 | - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 08.04 | Quả chà là, sung, vả, d ứ a, bơ, ổi, xoài và m ă ng cụt, t ươ i hoặc khô. | | | | | 0804.10.00 | - Quả chà là | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0804.20.00 | - Quả sung, vả | 0 | 0 | 0 | | 0804.30.00 | - Quả dứa | 20 | 15 | 10 | | 0804.40.00 | - Quả bơ | 0 | 0 | 0 | | 0804.50 | - Quả ổ i, xoài và măng cụt: | | | | | 0804.50.10 | - - Quả ổ i | 0 | 0 | 0 | | 0804.50.20 | - - Quả xoài | 0 | 0 | 0 | | 0804.50.30 | - - Quả măng cụt | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô. | | | | | 0805.10 | - Quả cam: | | | | | 0805.10.10 | - - Tươi | 0 | 0 | 0 | | 0805.10.20 | - - Khô | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 0805.20.00 | - Qu ả quýt các loại (k ể cả qu ấ t); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự | 0 | 0 | 0 | | 0805.40.00 | - Quả bưởi, k ể cả bưởi chùm | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 0805.50.00 | - Quả chanh ( Citrus li mon, Citrus l imonum, Citrus aurantifo li a, Citrus la t ifolia) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0805.90.00 | - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | | | | | | 08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô. | | | | | 0806.10.00 | - Tươi | 0 | 0 | 0 | | 0806.20.00 | - Khô | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 08.07 | Các loại quả họ dưa (k ể cả d ưa h ấ u) và đu đủ, tươi. | | | | | | - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | | | | | 0807.11.00 | - - Qu ả dưa hấu | 0 | 0 | 0 | | 0807.19.00 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0807.20 | - Quả đu đ ủ: | | | | | 0807.20.10 | - - Đu đủ Mardi backcross solo (betik solo) | 0 | 0 | 0 | | 0807.20.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 08.08 | Quả táo (apple), l ê và quả mộc qua, tươi. | | | | | 0808.10.00 | - Quả táo (apple) | 0 | 0 | 0 | | 0808.30.00 | - Qu ả lê | 0 | 0 | 0 | | 0808.40.00 | - Quả mộc qua | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. | | | | | 0809.10.00 | - Quả mơ | 0 | 0 | 0 | | | - Quả anh đào: | | | | | 0809.21.00 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | 0 | 0 | 0 | | 0809.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 0809.30.00 | - Quả đào, kể cả xuân đào | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | | | | | 0809.40.10 | - - Quả mận | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 0809.40.20 | - - Quả mận gai | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 08.10 | Quả khác, tươi. | | | | | 0810.10.00 | - Quả dâu tây | 10 | 7,5 | 5 | | 0810 .2 0.00 | - Quả mâm xôi, d â u tằm và d â u đỏ | 10 | 7,5 | 5 | | 0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | 10 | 7,5 | 5 | | 0810.40.00 | - Quả nam việt qu ấ t, quả việt qu ấ t và các loại quả khác thu ộ c chi Vaccin i um | 10 | 7,5 | 5 | | 0810.50.00 | - Quả kiwi | 0 | 0 | 0 | | 0810.60.00 | - Qu ả s ầ u riêng | 0 | 0 | 0 | | 0810.70.00 | - Quả h ồ ng vàng | 0 | 0 | 0 | | 0810.90 | - Loại khác: | | | | | 0810.90.10 | - - Quả nhãn (bao g ồ m cả nhãn mata kucing) | 0 | 0 | 0 | | 0810.90.20 | - - Quả vải | 0 | 0 | 0 | | 0810.90.30 | - - Quả chôm chôm | 0 | 0 | 0 | | 0810.90.40 | - - Quả boong boong; quả kh ế | 0 | 0 | 0 | | 0810.90.50 | - - Quả mít (cempedak và nangka) | 0 | 0 | 0 | | 0810.90.60 | - - Quả me | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 0810.90.91 | - - - Salacca (quả da rắn) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 0810.90.92 | - - - Quả thanh long | 0 | 0 | 0 | | 0810.90.93 | - - - Quả hồ ng xiêm (quả ciku) | 0 | 0 | 0 | | 0810.90.99 | - - - Loại khác | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 08.11 | Quả và quả hạch (nut), đã hoặc chưa h ấ p chín hoặc l uộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | | | | | 0811.10.00 | - Quả dâu tây | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0811.20.00 | - Quả mâm xôi, d â u t ằ m và d â u đỏ, quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0811.90.00 | - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 08.12 | Quả và quả hạch (nut), được bảo quản tạm th ờ i ( ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm n ư ớc muối, nước l ưu huỳnh hoặc dung d ịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | | | | | 0812.10.00 | - Quả anh đào | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0812.90 | - Quả khác: | | | | | 0812.90.10 | - - Quả dâu tây | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0812.90.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đ ế n 08.06; hỗn h ợ p các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này. | | | | | 0813.10.00 | - Quả mơ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0813.20.00 | - Quả mận đỏ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0813.30.00 | - Quả táo (apple) | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0813.40 | - Quả khác: | | | | | 0813.40.10 | - - Quả nhãn | 0 | 0 | 0 | | 0813.40.20 | - - Quả me | 0 | 0 | 0 | | 0813.40.90 | - - Quả khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0813.50 | - Hỗn h ợ p các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô t huộc Chương này: | | | | | 0813.50.10 | - - Hạt điều hoặc qu ả hạch Brazil (Brazil nut) chiếm đa số về tr ọ ng lư ợ ng | 20 | 15 | 10 | | 0813.50.20 | - - Quả hạch (nut) khác chiếm đa số về trọng lượng | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0813.50.30 | - - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 0813.50.40 | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao g ồ m qu ả quýt và quả quất) chiếm đa số về trọng lượng | 20 | 15 | 10 | | 0813.50.90 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | | Chương 9 - Cà phê, chè, chè P a ragoay và các loại gia vị | | | | | | | | | | | 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa c à phê theo tỷ lệ nào đó. | | | | | | - Cà phê, chưa rang: | | | | | 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | | | | | 0901.11.10 | - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB | 0 | 0 | 0 | | 0901.11.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | | | | | 0901.12.10 | - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB | 0 | 0 | 0 | | 0901.12.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Cà phê, đã rang: | | | | | 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | | | | | 0901.21.10 | - - - Chưa xay | 0 | 0 | 0 | | 0901.21.20 | - - - Đã xay | 20 | 15 | 10 | | 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | | | | | 0901.22.10 | - - - Chưa xay | 0 | 0 | 0 | | 0901.22.20 | - - - Đã xay | 20 | 15 | 10 | | 0901.90 | - Loại khác: | | | | | 0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | 0 | 0 | 0 | | 0901.90.20 | - - Các chất thay thế c ó chứa cà phê | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hư ơn g liệu. | | | | | 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | | | | | 0902. 1 0.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 | | 0902.10.90 | - - Loại khác | 26,7 | 20 | 13,3 | | 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | | | | | 0902.20.10 | - - L á chè | 0 | 0 | 0 | | 0902.20.90 | - - Loại khác | 26,7 | 20 | 13,3 | | 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một ph ầ n, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | | | | | 0902.30.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 | | 0902.30.90 | - - Loại khác | 26,7 | 20 | 13,3 | | 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | | | | | 0902.40.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 | | 0902.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 0903.00.00 | Chè Paragoay. | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớ t thuộc ch i Caps i cum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền. | | | | | | - H ạ t tiêu: | | | | | 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | | | | | 0904.11.10 | - - - Tr ắ ng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0904.11.20 | - - - Đen | 0 | 0 | 0 | | 0904.11.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | | | | | 0904.12.10 | - - - Tr ắ ng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0904.12.20 | - - - Đen | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0904.12.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Quả ớt thuộc chi Caps i cum hoặc chi P i menta : | | | | | 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghi ề n: | | | | | 0904.21.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0904.21.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghi ề n: | | | | | 0904.22.10 | - - - Quả ớ t (chil l ies) (quả thuộc chi Capsicum ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0904.22.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 09.05 | Vani. | | | | | 0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0905.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 09.06 | Quế và hoa quế. | | | | | | - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | | | | | 0906.11.00 | - - Quế ( Cinnamomum zey l anicum B l ume ) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0906.19.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0906.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 09.07 | Đinh hươn g (cả quả, thân và cành). | | | | | 0907.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0907.20.00 | - Đã xay hoặc n g hiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 09.08 | Hạt nhục đậu kh ấ u, vỏ nhục đậu kh ấ u và bạch đ ậ u khấu. | | | | | | - Hạt nh ụ c đ ậ u kh ấ u: | | | | | 0908.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0908.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Vỏ nh ụ c đ ậ u kh ấ u: | | | | | 0908.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0908.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Bạch đ ậ u khấu: | | | | | 0908.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | 0908 . 32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 09.09 | Hạt của hoa hồ i , hoa h ồ i dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries). | | | | | | - Hạt của cây rau mùi: | | | | | 0909.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 10 | 7,5 | 5 | | 0909.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 10 | 7,5 | 5 | | | - Hạt cây thì là Ai cập: | | | | | 0909.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 10 | 7,5 | 5 | | 0909.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 10 | 7,5 | 5 | | | - Hạt của hoa hồ i , hoa h ồ i dạng sao, cây ca-rum (caraway); hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries). | | | | | 0909.61 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | | | | | 0909.61.10 | - - - Của hoa h ồ i | 10 | 7,5 | 5 | | 0909.61.20 | - - - Của hoa h ồ i dạng sao | 10 | 7,5 | 5 | | 0909.61.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | 10 | 7,5 | 5 | | 0909.61.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 0909.62 | - - Đã xay hoặc nghiền: | | | | | 0909.62.10 | - - - Của hoa hồi | 10 | 7,5 | 5 | | 0909.62.20 | - - - Của hoa hồi dạng sao | 10 | 7,5 | 5 | | 0909.62.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | 10 | 7,5 | 5 | | 0909.62.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ ( curcuma ) , húng tây, c ỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia v ị khác. | | | | | | - Gừng: | | | | | 0910.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 10 | 7,5 | 5 | | 0910.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 10 | 7,5 | 5 | | 0910.20.00 | - Nghệ tây | 10 | 7,5 | 5 | | 0910.30.00 | - Nghệ (curcuma) | 10 | 7,5 | 5 | | | - Gia v ị khác: | | | | | 0910.91 | - - Hỗn h ợ p đã nêu trong Chú giải 1 (b) của Chương này: | | | | | 0910.91.10 | - - - Ca-ri (curry) | 10 | 7,5 | 5 | | 0910.91.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 0910.99 | - - Loại khác: | | | | | 0910.99.10 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt qu ế | 10 | 7,5 | 5 | | 0910.99.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | | Chương 10 - Ngũ cốc | | | | | | | | | | | 10.01 | Lúa mì và meslin. | | | | | | - Lúa mì Durum: | | | | | 1001.11.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1001.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 1001.91.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1001.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Thích hợp sử dụng cho người: | | | | | 1001.99.11 | - - - - Meslin | 0 | 0 | 0 | | 1001.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1001.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 10.02 | Lúa m ạ ch đen. | | | | | 1002.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 10.03 | Lúa đ ạ i m ạ ch. | | | | | 1003.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 10.04 | Yến m ạ ch. | | | | | 1004.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1004.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 10.05 | Ngô. | | | | | 1005.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1005.90 | - Loại khác: | | | | | 1005.90.10 | - - Loại dùng đ ể rang n ổ (popcom) | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 10.06 | L úa gạo . | | | | | 1006.10 | - Thóc: | | | | | 1006.10.10 | - - Đ ể gieo trồng | 0 | 0 | 0 | | 1006.10.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 1006.20 | - G ạ o lứt: | | | | | 1006.20.10 | - - Gao Thai Hom Mali | 0 | 0 | 0 | | 1006.20.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 1006.30 | - Gạo đ ã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | | | | | 1006.30.30 | - - G ạ o n ế p | 0 | 0 | 0 | | 100 6 .30.40 | - - G ạ o Th a i Hom Mali | 26,7 | 20 | 13,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 1006.30.91 | - - - G ạ o lu ộ c sơ | 26,7 | 20 | 13,3 | | 1006.30.99 | - - - Loại khác | 26,7 | 20 | 13,3 | | 1006.40 | - T ấ m: | | | | | 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 1006.40.90 | - - Loại khác | 26,7 | 20 | 13,3 | | | | | | | | 10.07 | Lúa miến. | | | | | 1007.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1007.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 10.08 | Kiều mạch, kê, hạt c â y thóc chim; các loại ngũ c ố c khác. | | | | | 1008.10.00 | - Ki ề u m ạ ch | 0 | 0 | 0 | | | - Kê: | | | | | 1008.21.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1008.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1008.30.00 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 1008.40.00 | - Hạt kê Fonio (Dig i tar i a spp.) | 0 | 0 | 0 | | 1008.50.00 | - Cây di ệ m mạch (Chenopodium qu i noa) | 0 | 0 | 0 | | 1008.60.00 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | 0 | 0 | 0 | | 1008.90.00 | - Ngũ c ố c loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | | | | | | | Chương 11 - Các sản ph ẩ m xay xát; malt; tinh bột; inu l in; gluten l ú a mì | | | | | | | | | | | 11.01 | Bột mì hoặc bột mes li n. | | | | | 1101.00.10 | - B ộ t mì | 0 | 0 | 0 | | 1101.00.20 | - B ộ t meslin | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 11.02 | Bột ngũ c ố c, trừ b ộ t mì hoặc b ộ t meslin. | | | | | 1102.20.00 | - Bột ngô | 10 | 7,5 | 5 | | 1102.90 | - Loại khác: | | | | | 1102.90.10 | - - Bột gạo | 10 | 7,5 | 5 | | 1102.90.20 | - - Bột lúa mạch đen | 10 | 7,5 | 5 | | 1102.90.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 11.03 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên. | | | | | | - Dạng t ấ m và bột thô: | | | | | 1103.11 | - - Của lúa mì: | | | | | 1103.11.20 | - - - Lõi l úa mì hoặc durum | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1103.11.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1103.13.00 | - - Của ngô | 0 | 0 | 0 | | 1103.19 | - - Của ngũ c ố c khác: | | | | | 1103.19.10 | - - - Của meslin | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1103.19.20 | - - - Của gạo | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1103.19.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1103.20.00 | - Dạng viên | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 11.04 | Hạt ngũ cốc được chế bi ế n theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền. | | | | | | - Ngũ c ố c xay hoặc vỡ mảnh: | | | | | 1104.12.00 | - - Của y ến mạch | 10 | 7,5 | 5 | | 1104.19 | - - Của ngũ c ố c khác: | | | | | 1104.19.10 | - - - Của ngô | 0 | 0 | 0 | | 1104.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Ngũ c ố c đã ch ế bi ế n cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, c ắ t lát hoặc nghiền thô): | | | | | 1104.22 . 00 | - - Của y ế n mạch | 10 | 7,5 | 5 | | 1104.23.00 | - - Của ngô | 0 | 0 | 0 | | 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | | | | | 1104.29.20 | - - - Của l úa m ạ ch | 10 | 7,5 | 5 | | 1104.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1104.30.00 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 11.05 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên t ừ khoai tây. | | | | | 1105.10.00 | - Bột, bột thô và bột mịn | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1105.20.00 | - Dạng mảnh l át, hạt và viên | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 11.06 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nh ó m 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8. | | | | | 1106.10.00 | - Từ các loại rau đ ậ u khô thu ộ c nhóm 07.13 | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | | | | | 1106.20.10 | - - Từ s ắ n | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - - Từ cọ sago: | | | | | 1106.20.21 | - - - B ộ t thô | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1106.20.29 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1106.20.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1106.30.00 | - Từ các sản phẩm thuộc Chươn g 8 | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 11.07 | Malt, rang hoặc chưa rang. | | | | | 1107.10.00 | - Chưa rang | 0 | 0 | 0 | | 1107.20.00 | - Đã rang | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 11.08 | Tinh bột; i nu l in. | | | | | | - Tinh bột: | | | | | 1108.11.00 | - - Tinh bột mì | 10 | 7,5 | 5 | | 1108.12.00 | - - Tinh bột ngô | 10 | 7,5 | 5 | | 1108.13.00 | - - Tinh bột khoai tây | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1108.14.00 | - - Tinh bột s ắ n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1108.19 | - - Tinh bột khác: | | | | | 1108.19.10 | - - - Tinh bột cọ sago | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1108.19.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1108.20.00 | - Inulin | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 1109.00.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | | Chương 12 - Hạt dầ u và quả có d ầ u; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; r ơm , rạ và cỏ khô | | | | | | | | | | | 12.01 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | | | | | 1201.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1201.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 12.02 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm ch í n cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh. | | | | | 1202.30.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 1202.41.00 | - - Lạc chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | | 1202.42.00 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 1203.00.00 | Cùi (c ơ m) dừa khô. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 1204.00.00 | Hạt l a nh, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 12.05 | Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vỡ mảnh. | | | | | 1205.10.00 | - Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp | 0 | 0 | 0 | | 1205.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 1206.00.00 | Hạt hướng dươ n g, đã hoặc chưa v ỡ mảnh. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 12.07 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa v ỡ mảnh. | | | | | 1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | | | | | 1207.10.10 | - - Phù hợp đ ể gieo trồ ng | 0 | 0 | 0 | | 1207.10.20 | - - Không phù hợp đ ể gieo tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | | - Hạt bông: | | | | | 1207.21.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | | 1207.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1207.30.00 | - H ạ t th ầ u d ầ u | 0 | 0 | 0 | | 1207.40 | - Hạt vừng: | | | | | 1207.40.10 | - - Loại ăn đư ợ c | 0 | 0 | 0 | | 1207.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1207.50.00 | - H ạ t mù t ạ t | 0 | 0 | 0 | | 1207.60.00 | - Hạt rum | 0 | 0 | 0 | | 1207.70.00 | - H ạ t dưa | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 1207.91.00 | - - Hạt thu ố c phiện | * | * | * | | 1207.99 | - - Loại khác: | | | | | 1207.99.40 | - - - Hạt Ill ipe (quả hạch Ill ipe) | 0 | 0 | 0 | | 1207.99 . 90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 12.08 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt. | | | | | 1208.10.00 | - Từ đậu tương | 0 | 0 | 0 | | 1208.90.00 | - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 12.09 | Hạt, quả và m ầ m, dùng đ ể gieo tr ồ ng. | | | | | 1209.10.00 | - Hạt củ cải đường | 0 | 0 | 0 | | | - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | | | | | 1209.21.00 | - - Hạt cỏ linh l ă ng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 | | 1209.22.00 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | * | * | * | | 1209.23.00 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | 0 | 0 | 0 | | 1209.24.00 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da tr ờ i (Poa pratensis L.) | * | * | * | | 1209.25.00 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lo l ium mu lt iflorum Lam., Lo l ium perenne L.) | * | * | * | | 1209.29 | - - Loại khác: | | | | | 1209.29.10 | - - - Hạt cỏ đuôi mèo | 0 | 0 | 0 | | 1209.29.20 | - - - Hạt củ cải khác | 0 | 0 | 0 | | 1209.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1209.30.00 | - - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu đ ể lấy h oa | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 1209.91 | - - Hạt rau: | | | | | 1209.91.10 | - - - H ạ t hành | 0 | 0 | 0 | | 1209.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1209.99 | - - Loại khác: | | | | | 1209.99.10 | - - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây dâm bụt (kenaf) | 0 | 0 | 0 | | 1209.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 12.10 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay t hành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia. | | | | | 1210.10.00 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay th à nh bột và chưa ở dạng viên | 0 | 0 | 0 | | 1210.20.00 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thu ố c trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. | | | | | 1211.20 | - R ễ cây nhân sâm: | | | | | 1211.20.10 | - - Đã c ắ t, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 1211.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1211.30 | - Lá coca: | | | | | 1211.30.10 | - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 1211.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1211.40.00 | - Thân cây anh túc | * | * | * | | 1211.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Loại chủ y ế u dùng làm d ược liệu: | | | | | 1211.90.11 | - - - Cây gai d ầ u, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.12 | - - - Cây gai dầu, ở dạng kh á c | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.14 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.94 | - - - Gỗ đàn hương | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.95 | - - - Mảnh gỗ trầm hương (gaharu) | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.96 | - - - Rễ cây cam thảo | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.97 | - - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm) | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 1211.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 12.12 | Quả bồ kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xo ă n chưa rang thuộc loài Cichorium i ntybus sa t ibium ) chủ yếu d ùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | | - Rong bi ể n và các loại tảo khác: | | | | | 1212.21 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | | | | | 1212.21.10 | - - - Eucheuma spp. | 0 | 0 | 0 | | 1212.21.20 | - - - Grac il ar i a lichenoides | 0 | 0 | 0 | | 1212.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1212.29 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, l à m dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: | | | | | 1212.29.11 | - - - - Loại dùng làm dược phẩm | 0 | 0 | 0 | | 1212.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1212.29.20 | - - - Loại khác, tươi, ướp l ạnh hoặc khô | 0 | 0 | 0 | | 1212.29.30 | - - - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 1212.91.00 | - - Củ cải đường | 0 | 0 | 0 | | 1212.92.00 | - - Qu ả b ồ kết (carob) | 0 | 0 | 0 | | 1212.93 | - - Mía: | | | | | 1212.93.10 | - - Phù hợp để làm giống | 0 | 0 | 0 | | 1212.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1212.94.00 | - - R ễ rau di ế p xoăn | 0 | 0 | 0 | | 1212.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 1213.00.00 | Rơm, rạ và tr ấ u từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc ch ư a băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 12.14 | Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu Iu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã h o ặc ch ư a làm thành viên. | | | | | 1214.10.00 | - Bột thô và viên cỏ linh l ă ng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 | | 1214.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chươ n g 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nh ự a cây, c ác chất nh ự a và các chất chiết xuất từ thực vật k hác | | | | | | | | | | | 13.01 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầ u tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). | | | | | 1301.20.00 | - Gôm Ả rập | 0 | 0 | 0 | | 1301.90 | - Loại khác: | | | | | 1301.90.10 | - - Gôm benjamin | 0 | 0 | 0 | | 1301.90.20 | - - Gôm da m ar | 0 | 0 | 0 | | 1301.90.30 | - - Nhựa cây gai d ầ u | 0 | 0 | 0 | | 1301.90.40 | - - Nh ự a cánh ki ế n đỏ | 0 | 0 | 0 | | 1301.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 13.02 | Nhựa và các chi ế t xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của ax i t pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm d ày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. | | | | | | - Nh ự a và các chất chi ế t xuất từ th ự c v ậ t: | | | | | 1302.11 | - - Thuốc phiện: | | | | | 1302.11.10 | - - - Bột thu ố c phiện (Pulvis opii) | * | * | * | | 1302.11.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 1302.12.00 | - - Từ cam thảo | 0 | 0 | 0 | | 1302.13.00 | - - Từ hoa bia (hublong) | 0 | 0 | 0 | | 1302.19 | - - Loại kh á c: | | | | | 1302.19.20 | - - - Chi ế t xuất và c ồ n thuốc của cây gai d ầ u | 0 | 0 | 0 | | 1302.19.30 | - - - Chi ế t xuất khác đ ể làm thuốc | 0 | 0 | 0 | | 1302.19.40 | - - - Nhựa và các chi ế t xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | 0 | 0 | 0 | | 1302.19.50 | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | 0 | 0 | 0 | | 1302.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1302.20.00 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | 0 | 0 | 0 | | | - Chất nh ầ y và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật: | | | | | 1302.31.00 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | 0 | 0 | 0 | | 1302.32.00 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar | 0 | 0 | 0 | | 1302.39 | - - Loại khác: | | | | | 1302.39.10 | - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan) | 0 | 0 | 0 | | 1302.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 14 - Vật liệu thực vật d ùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết ho ặ c ghi ở n ơ i khác | | | | | | | | | | | 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ s ợ i, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại r ơ m, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). | | | | | 1401.10.00 | - Tre | 0 | 0 | 0 | | 1401.20 | - Song, mây: | | | | | | - - Nguyên cây: | | | | | 1401.20.11 | - - - Thô | 0 | 0 | 0 | | 1401 . 20.12 | - - - Đã rửa sạch và sulphurơ hóa | 0 | 0 | 0 | | 1401.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - L õ i cây đã tách: | | | | | 1401.20.21 | - - - Đường kính không quá 12 mm | 0 | 0 | 0 | | 1401.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1401.20.30 | - - Vỏ (cật) đã tách | 0 | 0 | 0 | | 1401.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1401.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 14.04 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 1404.20.00 | - Xơ của cây bông | 0 | 0 | 0 | | 1404.90 | - Loại khác: | | | | | 1404.90.20 | - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhu ộ m màu | 0 | 0 | 0 | | 1404.90.30 | - - Bông gòn | 0 | 0 | 0 | | 1404.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế bi ế n; các loại sáp động vật hoặc thực vật | | | | | | | | | | | 15.01 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ l á và mỡ kh ổ ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nh ó m 02.09 hoặc 15.03. | | | | | 1501.10.00 | - Mỡ l ợ n từ m ỡ lá và mỡ kh ổ | 0 | 0 | 0 | | 1501.20.00 | - Mỡ l ợn khác | 0 | 0 | 0 | | 1501.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 15.02 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các lo ại mỡ thu ộ c nhóm 15.03. | | | | | 1502.10 | - Mỡ (tallow): | | | | | 1502.10.10 | - - Ă n đư ợ c | 0 | 0 | 0 | | 1502.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1502.90 | - Loại khác: | | | | | 1502.90.10 | - - Ă n được | 0 | 0 | 0 | | 1502.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 15.03 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, d ầ u oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác. | | | | | 1503.00.10 | - Stearin mỡ l ợn hoặc oleostearin | 10 | 7,5 | 5 | | 1503.00.90 | - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 15.04 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật c ó vú sống ở bi ể n, đ ã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa h ọ c. | | | | | 1504.10 | - Dầu gan cá và các ph ầ n phân đoạn của chúng: | | | | | 1504.10.20 | - - Các ph ầ n phân đoạn th ể r ắ n | 0 | 0 | 0 | | 1504.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan c á : | | | | | 1504.20.10 | - - Các phần phân đoạn th ể r ắ n | 0 | 0 | 0 | | 1504.20.90 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 1504.30 | - Mỡ và d ầ u và các ph ầ n phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển: | | | | | 1504.30.10 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 | | 1504.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 15.05 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). | | | | | 1505.00.10 | - Lanolin | 0 | 0 | 0 | | 1505.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 1506.00.00 | M ỡ và đầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa t i nh chế, nhưng không thay đổ i về mặt hóa học. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 15.07 | Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nh ư ng không thay đổi về mặt hóa học. | | | | | 1507.10.00 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | 0 | 0 | 0 | | 1507.90 | - Loại khác: | | | | | 1507.90.10 | - - Các phần phân đoạn của d ầ u đậu tương chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | 1507.90.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 15.08 | D ầ u lạc và các phần phân đoạn của d ầu lạc, đã hoặc ch ư a tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa h ọ c. | | | | | 1508.10.00 | - D ầ u thô | 0 | 0 | 0 | | 1508.90 | - Loại khác: | | | | | 1508.90.10 | - - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 | | 1508.90.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 15.09 | Dầu ô liu và các ph ầ n phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đ ổ i về m ặ t hóa h ọ c. | | | | | 1509.10 | - D ầ u thô (virgin): | | | | | 1509.10.10 | - - Đ ó ng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | 0 | 0 | 0 | | 1509.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1509.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh ch ế : | | | | | 1509.90.11 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | 0 | 0 | 0 | | 1509.90.19 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 1509.90.91 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1509.90.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 15.10 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa t i nh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn h ợ p của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. | | | | | 1510.00.10 | - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1510.00.20 | - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | 1510.00.90 | - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 15.11 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã h oặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa h ọ c. | | | | | 1511.10.00 | - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1511.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | | | | | 1511.90.11 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 | | 151 1 .90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 1511.90.91 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1511.90.92 | - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1511.90.99 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 15.12 | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của ch ú ng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | | | | | | - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: | | | | | 1512.11.00 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1512.19 | - - Loại khác: | | | | | 1512.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | 1512.19.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: | | | | | 1512.21.00 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | 0 | 0 | 0 | | 1512.29 | - - Loại khác: | | | | | 1512.29.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | 1512.29.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 15.13 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa t i nh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa h ọ c. | | | | | | - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: | | | | | 1513.11.00 | - - Dầu thô | 2,5 | 1,3 | 0 | | 1513.19 | - - Loại khác: | | | | | 1513.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh ch ế | 2,5 | 1,3 | 0 | | 1513.19.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: | | | | | 1513.21 | - - Dầu thô: | | | | | 1513.21.10 | - - - Dầu h ạ t c ọ | 0 | 0 | 0 | | 1513.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1513.29 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: | | | | | 1513.29.11 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | 1513.29.12 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | 1513.29.13 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh ch ế (olein hạt cọ) | 0 | 0 | 0 | | 1513.29.14 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 1513.29.91 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1513.29.92 | - - - - Các phần phân đoạn th ể r ắ n của dầu cọ ba-ba-su | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1513.29.94 | - - - - Olein hạt cọ, đã tinh ch ế , t ẩ y và kh ử mùi (RBD) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1513.29.95 | - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1513.29.96 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1513.29.97 | - - - - Loại khác, của dầ u cọ ba-ba-su | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 15.14 | Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. | | | | | | - Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: | | | | | 1514.11.00 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1514.19 | - - Loại khác: | | | | | 1514.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 | | 1514.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 1514.91 | - - Dầu thô: | | | | | 1514.91.10 | - - - Dầu h ạ t cải khác | 0 | 0 | 0 | | 1514.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1514.99 | - - Loại khác: | | | | | 1514.99.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 1514.99.91 | - - - - Dầu h ạ t cải khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1514.99.99 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 15.15 | Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nh ư ng không thay đổi về m ặ t hóa h ọ c. | | | | | | - Dầu hạt l a nh và các phần phân đoạn của dầu hạt l anh: | | | | | 1515.11.00 | - - Dầu thô | 2,5 | 1,3 | 0 | | 1515.19.00 | - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | | - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: | | | | | 1515.21.00 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1515.29 | - - Loại kh á c: | | | | | | - - - Các phần phân đoạn của dầ u chưa tinh ch ế : | | | | | 1515.29.11 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn | 0 | 0 | 0 | | 1515.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 1 5 1 5.29.91 | - - - - Các phần phân đoạn th ể r ắ n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1515.29.99 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1515.30 | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của d ầ u th ầ u dầu: | | | | | 1515.30.10 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1515.30.90 | - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | 1515.50 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầ u hạt vừng: | | | | | 1515.50.10 | - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1515.50.20 | - - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | 1515.50.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1515.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Dầu tengkawang: | | | | | 1515.90.11 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1515.90.12 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | 1515.90.19 | - - - Loại kh á c | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Dầu tung: | | | | | 1515.90.21 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1515.90.22 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 | | 1515.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Dầu Jojoba: | | | | | 1515.90.31 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1515.90.32 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh ch ế | 0 | 0 | 0 | | 1515.90.39 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác: | | | | | 1515.90.91 | - - - Dầu thô | 0 | 0 | 0 | | 1515.90.92 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | | 1515.90.99 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 15.16 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eled i n hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nh ư ng ch ư a chế bi ế n thêm. | | | | | 1516.10 | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | | | | | 1516.10.10 | - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên | 18 | 16 | 14 | | 1516.10.90 | - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | | 1516.20 | - - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | | | | | | - - Chất béo và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng: | | | | | 1516.20.11 | - - - Của đ ậ u nành | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1516.20.12 | - - - Của quả cọ dầu, dạng thô | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.13 | - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.14 | - - - Của dừa | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.15 | - - - Của h ạ t c ọ , d ạ ng th ô | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.16 | - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.17 | - - - Của l ạ c | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.18 | - - - Của hạt lanh | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.19 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Chất béo đã qua hydro hóa dạng lớp, mi ế ng: | | | | | 1516.20.21 | - - - Của lạc, đậu nành, quả cọ dầu, hạt cọ hoặc dừa | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.22 | - - - Của hạt lanh | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.23 | - - - Của ô liu | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.29 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48: | | | | | 1516.20.51 | - - - Chưa tinh chế | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.52 | - - - Đã tinh chế, t ẩ y và khử mùi (RBD) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.59 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác: | | | | | 1516.20.92 | - - - Của h ạ t l a nh | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.93 | - - - Của ô liu | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.94 | - - - Của đậu nành | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.95 | - - - Dầu th ầ u dầu đã hy d ro hóa (sáp opal) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.96 | - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy v à khử mùi (RBD) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.97 | - - - Stearin hoặc olein hạt cọ đã hy d ro hóa và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.98 | - - - Loại khác, của lạc, dầu cọ hoặc dừa | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1516.20.99 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 15.17 | Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất b éo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16. | | | | | 1517.10.00 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1517.90 | - Loại khác: | | | | | 1517.90.10 | - - Ch ế phẩm giả ghee | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.20 | - - Margarin lỏng | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1517.90.30 | - - Của một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - - Ch ế phẩm giả m ỡ lợn; shortening: | | | | | 1517.90.43 | - - - Shortening | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1517.90.44 | - - - Ch ế phẩm giả mỡ lợn | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Hỗn h ợ p hoặc chế phẩm khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: | | | | | 1517.90.50 | - - - H ỗ n hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng: | | | | | 1517.90.61 | - - - - Thành ph ầ n chủ yếu là dầu lạc | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.62 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.63 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đ ó ng gói với trọng lượng tịnh dưới 20kg | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.64 | - - - - Thành phần chủ yếu l à dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.65 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.66 | - - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.67 | - - - - Th à nh ph ầ n chủ yếu là dầu đậu nành | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.68 | - - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.69 | - - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1517.90.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 15.18 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phầ n phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphat hóa, thổi khô, pol y me hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc b ằ ng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn h ợ p hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ c á c phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chư ơn g này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | | | | - Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, su l phat hóa, thổi khô, polyme hóa b ằ ng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16: | | | | | 1518.00.12 | - - M ỡ và dầu động vật | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.14 | - - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 1518.00.15 | - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.16 | - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 151 8 .00.20 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại m ỡ hoặc dầu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau: | | | | | 1518.00.31 | - - Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.33 | - - Của hạt lanh | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.34 | - - Của ô l iu | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.35 | - - Của lạc | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.36 | - - Của đ ậ u nành hoặc dừa | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.37 | - - Của hạt bông | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.39 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1518.00.60 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 15.20 | Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch ki ề m glycerin. | | | | | 1520.00.10 | - Glycerin thô | 0 | 0 | 0 | | 1520.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 15.21 | Sáp thực vật (trừ tr i glyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu. | | | | | 1521.10.00 | - Sáp thực vật | 0 | 0 | 0 | | 1521.90 | - Loại khác: | | | | | 1521.90.10 | - - Sáp ong và sáp côn trùng khác | 0 | 0 | 0 | | 1521.90.20 | - - Sáp cá nhà táng | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 15.22 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật. | | | | | 1522.00.10 | - Chất nhờn | 0 | 0 | 0 | | 1522.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xươ n g sống khác | | | | | | | | | | | 16.01 | Xúc xích và các sản phẩm tư ơn g tự làm từ thịt, t ừ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. | | | | | 1601.00.10 | - Đóng hộp kín khí | 11 | 5,5 | 0 | | 1601.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 16.02 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác. | | | | | 1602.10 | - Ch ế phẩm đ ồ ng nh ấ t: | | | | | 1602.10.10 | - - Chứa thịt lợn, đóng hộp kín khí | 15 | 7,5 | 0 | | 1602.10.90 | - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | 1602.20.00 | - Từ gan động vật | 15 | 7,5 | 0 | | | - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | | | | | 1602.31 | - - Từ gà tây: | | | | | 1602.31.10 | - - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 1602.31.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương b ằ ng phương pháp cơ học | * | * | * | | 1602.31.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 1602.32 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus : | | | | | 1602.32.10 | - - - Ca-ri gà, đ ó ng hộp kín khí | * | * | * | | 1602.32.90 | - - - Loại khác | 11 | 5,5 | 0 | | 1602.39.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Từ l ợ n: | | | | | 1602.41 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | | | | | 1602.41.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 11 | 5,5 | 0 | | 1602.41.90 | - - - Loại khác | 11 | 5,5 | 0 | | 1602.42 | - - Thịt vai nguyên mi ế ng và cắt mảnh: | | | | | 1602.42.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 11 | 5,5 | 0 | | 1602.42.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 1602.49 | - - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn: | | | | | | - - - Thịt nguội: | | | | | 1602.49.11 | - - - - Đóng hộp kín khí | 11 | 5,5 | 0 | | 1602.49.19 | - - - - Loại khác | 11 | 5,5 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 1602.49.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | 1602.49.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 1602.50.00 | - Từ động vật họ trâu bò | * | * | * | | 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | | | | | 1602.90.10 | - - Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 1602.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 16.03 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác. | | | | | 1603.00.10 | - Từ thịt gà, có thảo mộc | 15 | 7,5 | 0 | | 1603.00.20 | - Từ thịt gà, không có thảo mộc | 15 | 7,5 | 0 | | 1603.00.30 | - Loại khác, có thảo mộc | 15 | 7,5 | 0 | | 1603.00.90 | - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | | | | | | | 16.04 | Cá đã được chế biến hay b ả o quản; trứng cá t ầ m muối và sản phẩm thay thế trứng cá t ầ m muối chế biến từ trứng cá. | | | | | | - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | | | | | 1604.11 | - - Từ cá hồi: | | | | | 1604.11.10 | - - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | 1604.11.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: | | | | | 1604.12.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 15 | 7,5 | 0 | | 1604.12.90 | - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | 1604.13 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | | | | | | - - - Từ cá trích dầu: | | | | | 1604.13.11 | - - - - Đóng hộp kín khí | 15 | 7,5 | 0 | | 1604.13.19 | - - - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 1604.13.91 | - - - - Đóng hộp kín khí | 15 | 7,5 | 0 | | 1604.13.99 | - - - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | 1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ sọc dưa (Sarda spp.) : | | | | | | - - - Đóng hộp kín khí: | | | | | 1604.14.11 | - - - - Từ cá ngừ đại dương | 15 | 7,5 | 0 | | 1604.14.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 1604.14.90 | - - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | 1604.15 | - - Từ cá n ụ c hoa: | | | | | 1604.15.10 | - - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | 1604.15.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 1604.16 | - - Từ cá c ơ m (cá trỏng): | | | | | 1604.16.10 | - - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | 1604.16.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 1604.17 | - - Cá chình: | | | | | 1604.17.10 | - - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | 1604.17.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 1604.19 | - - Loại khác: | | | | | 1604.19.20 | - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng hộp kín khí | 20 | 15 | 10 | | 1604.19.30 | - - - Loại khác, đóng hộp kín khí | 20 | 15 | 10 | | 1604.19.90 | - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | 1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | | | | | | - - Vây cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay: | | | | | 1604.20.11 | - - - Đóng hộp kín khí | 10 | 5 | 0 | | 1604.20.19 | - - - Loại khác | 10 | 5 | 0 | | | - - Xúc xích cá: | | | | | 1604.20.21 | - - - Đóng hộp kín khí | 20 | 15 | 10 | | 1604.20.29 | - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | | - - Loại khác: | | | | | 1604.20.91 | - - - Đóng hộp kín khí | 20 | 15 | 10 | | 1604.20.93 | - - - Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã luộc chín hoặc hấp chín | 20 | 15 | 10 | | 1604.20.99 | - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | | - Trứng c á tầm muối và sản phẩm thay th ế trứng cá tầm muối: | | | | | 1604.31.00 | - - Trứng cá t ầ m muối | 17,5 | 8,8 | 0 | | 1604.32.00 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá t ầ m muối | 17,5 | 8,8 | 0 | | | | | | | | 16.05 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xư ơn g sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. | | | | | 1605.10 | - C u a, ghẹ: | | | | | 1605.10.10 | - - Đóng hộp kín khí | 17,5 | 8,8 | 0 | | 1605.10.90 | - - Loại khác | 17,5 | 8,8 | 0 | | | - Tôm shrimp và tôm prawn: | | | | | 1605.21 | - - Không đóng hộp kín khí: | | | | | 1605.21.10 | - - - Tôm shrimp dạng bột nhão | 15 | 7,5 | 0 | | 1605.21.90 | - - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | 1605 . 29 | - - Loại khác: | | | | | 1605.29.10 | - - - Tôm shrimp dạng bột nhão | * | * | * | | 1605.29.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 1605.30.00 | - Tôm hùm | * | * | * | | 1605.40.00 | - Động vật giáp xác khác | 17,5 | 8,8 | 0 | | | - Động vật thân m ề m: | | | | | 1605.51.00 | - - Hàu | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.52.00 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.53.00 | - - Vẹm (Mussels) | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.54.00 | - - Mực nang và mực ố ng | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.55.00 | - - Bạch tuộc | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.56.00 | - - Nghêu (ngao), sò | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.57.00 | - - Bào ngư | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.58.00 | - - Ố c, trừ ố c bi ể n | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.59.00 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - Động vật thủy si n h không xương s ố ng khác: | | | | | 1605.61.00 | - - Hải sâm | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605 . 62.00 | - - C ầ u gai | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.63.00 | - - Sứa | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 1605.69.00 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | | Chương 17 - Đường và các loại k ẹ o đường | | | | | | | | | | | 17.01 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn. | | | | | | - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | | | | | 1701.12.00 | - - Đường củ cải | * | * | * | | 1701.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | * | * | * | | 1701.14.00 | - - Các loại đường mía khác | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 1701.91.00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | * | * | * | | 1701.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Đường đã tinh l uyện: | | | | | 1701.99.11 | - - - - Đường tr ắ ng | * | * | * | | 1701.99.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 1701.99.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 17.02 | Đư ờn g khác, kể cả đườ n g lactoza, mantoza, g l ucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. | | | | | | - Lactoza và xirô l actoza: | | | | | 1702.11.00 | - - Có hàm lượng l actoza khan từ 99% tr ở lên, tính theo trọng lượng chất khô | 0 | 0 | 0 | | 1702.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 1702.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | * | * | * | | 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: | | | | | 1702.30.10 | - - G l ucoza | * | * | * | | 1702.30.20 | - - Xirô gluco z a | * | * | * | | 1702.40.00 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | * | * | * | | 1702.50.00 | - Fructoza tinh khi ế t về mặt hóa học | * | * | * | | 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | | | | | 1702.60.10 | - - Fructoza | * | * | * | | 1702.60.20 | - - Xirô fructoza | * | * | * | | 1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuy ể n và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: | | | | | | - - Mantoza và xirô mantoza: | | | | | 1702.90.11 | - - - Mantoza tinh khi ế t về m ặ t hóa học | * | * | * | | 1702.90.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | 1702.90.20 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật o ng tự nhiên | * | * | * | | 1702.90.30 | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | * | * | * | | 1702.90.40 | - - Đường caramen | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 1702.90.91 | - - - Xi rô | * | * | * | | 1702.90.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 17.03 | Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đư ờn g. | | | | | 1703.10 | - M ậ t mía: | | | | | 1703.10.10 | - - Đã pha hương li ệ u hoặc chất màu | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1703.10.90 | - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1703.90 | - Loại khác: | | | | | 1703.90.10 | - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1703.90.90 | - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 17.04 | Các loại k ẹ o đường (kể cả sô cô la tr ắ ng), không chứa ca cao. | | | | | 1704.10.00 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1704.90 | - Loại khác: | | | | | 1704.90.10 | - - Kẹo v à viên ngậm ho | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1704.90.20 | - - Sô cô l a tr ắ ng | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 1704.90.91 | - - - Dẻo, c ó chứa gelatin | 10 | 7,5 | 5 | | 1704.90.99 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | | Chương 18 - Ca cao và các ch ế phẩm từ ca cao | | | | | | | | | | | 1801.00.00 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã ran g. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 1802.00.00 | V ỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 18.03 | Bột ca cao nh ã o, đã hoặc chưa khử chất béo. | | | | | 1803.10.00 | - Chưa khử chất béo | 6,7 | 5 | 3,3 | | 1803.20.00 | - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 1804.00.00 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 1805.00.00 | Bột ca cao, ch ư a pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 18.06 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. | | | | | 1806.10.00 | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 1806.20 | - Ch ế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọn g lượng trên 2 kg: | | | | | 1806.20.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng kh ố i, mi ế ng hoặc thanh | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 1806.20.90 | - - Loại khác | 12 | 9 | 6 | | | - Loại khác, ở dạng kh ố i, mi ế ng hoặc thanh: | | | | | 1806.31 | - - Có nhân: | | | | | 1806.31.10 | - - - K ẹ o sô cô la | 8 | 6 | 4 | | 1806.31.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1806.32 | - - Không có nhân: | | | | | 1806.32.10 | - - - K ẹ o sô cô la | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 1806.32.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1806.90 | - Loại khác: | | | | | 1806.90.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngậm | 8 | 6 | 4 | | 1806.90.30 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1806.90.40 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đ ế n dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 1806.90.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | | Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh | | | | | | | | | | | 19.01 | Chi ế t xuất malt; ch ế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng l ượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực p hẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa d ướ i 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | | | 1901.10 | - Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ: | | | | | 1901.10.10 | - - Từ chiết xuất malt | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1901.10.20 | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1901.10.30 | - - Từ bột đỗ tương | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 1901.10.91 | - - - Sản phẩm d inh dưỡng y tế | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1901.10.99 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1901.20 | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại b ánh thuộc nhóm 19.05: | | | | | 1901.20.10 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chi ế t xuất malt, không ch ứ a ca cao | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 1901.20.20 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, ch ứ a ca cao | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 1901.20.30 | - - Loại khác, không chứa ca cao | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 1901.20.40 | - - Loại khác, chứa ca cao | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 1901.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán l ẻ : | | | | | 1901.90.11 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1901.90.19 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1901.90.20 | - - Chiết xuất malt | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: | | | | | 1901.90.31 | - - - Chứa sữa | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1901.90.32 | - - - Loại khác, chứa bột ca cao | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1901.90.39 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - - Các ch ế phẩm khác từ đ ỗ tương: | | | | | 1901.90.41 | - - - Dạng bột | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 1901.90.49 | - - - Dạng khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 1901.90.91 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y t ế | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 1901.90.99 | - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | | | | | | 19.02 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì s ợ i (noodle), mì dẹt (lasagne), gnochi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến. | | | | | | - Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế bi ế n cách khác: | | | | | 1902. 1 1.00 | - - Có chứa trứng | 31,1 | 27,6 | 24,2 | | 1902.19 | - - Loại khác: | | | | | 1902.19.20 | - - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon) | 31,1 | 27,6 | 24,2 | | 1902.19.30 | - - - Mi ế n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1902.19.40 | - - - Mì sợi | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1902.19.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1902.20 | - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa n ấ u chín hay chế biến cách khác: | | | | | 1902.20.10 | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt | 31,1 | 27,6 | 24,2 | | 1902.20.30 | - - Được nh ồ i cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm | 31,1 | 27,6 | 24,2 | | 1902.20.90 | - - Loại khác | 31,1 | 27,6 | 24,2 | | 1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | | | | | 1 902.30.20 | - - Mì , bún làm từ g ạo, ă n liền | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | 1902.30.30 | - - Mi ế n | 0 | 0 | 0 | | 1902.30.40 | - - M ì ă n li ề n khác | 0 | 0 | 0 | | 1902.30.90 | - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 1902.40.00 | - Couscous | 31,1 | 27,6 | 24,2 | | | | | | | | 1903.00.00 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự. | 26,7 | 20 | 13,3 | | | | | | | | 19.04 | Thực phẩm ch ế bi ế n thu được từ quá trình rang hoặc n ổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví d ụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 1904.10 | - Thực phẩm ch ế bi ế n thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: | | | | | 1904.10.10 | - - Chứa ca cao | 10 | 7,5 | 5 | | 1904.10.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 1904.20 | - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: | | | | | 1904.20.10 | - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 1904.20.90 | - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 1904.30.00 | - Lúa mì s ấ y khô đóng bánh | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 1904.90 | - Loại khác: | | | | | 1904.90.10 | - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 1904.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 19.05 | Bá nh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng d ùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafer, bánh đa và các sản phẩm tương tự. | | | | | 1905.10.00 | - Bánh mì giòn | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 1905.20.00 | - Bánh mì có gừng và loại tương tự | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | - Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers): | | | | | 1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | | | | | 1905.31.10 | - - - Không chứa ca cao | 10 | 7,5 | 5 | | 1905.31.20 | - - - Chứa ca cao | 10 | 7,5 | 5 | | 1905.32.00 | - - - Bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers) | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 1905.40 | - B á nh bít cốt, b á nh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | | | | | 1905.40.10 | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 1905.40.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 1905.90 | - Loại kh á c: | | | | | 1905.90.10 | - - Bánh quy không ngọt d ùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1905.90.20 | - - Bánh quy không ngọt khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1905.90.30 | - - Bánh ga tô (cakes) | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1905.90.40 | - - Bánh bột nhào (pastry) | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1905.90.50 | - - Các loại bánh không bột | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1905.90.60 | - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm | 0 | 0 | 0 | | 1905.90.70 | - - Bánh thánh, bánh sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 1905.90.80 | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 1905.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | | Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây | | | | | | | | | | | 20.01 | Rau, quả, quả h ạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit ace ti c. | | | | | 2001.10.00 | - Dưa chu ộ t và dưa chu ộ t ri | 0 | 0 | 0 | | 2001.90 | - Loại khác: | | | | | 2001.90.10 | - - Hành tây | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2001.90.90 | - - Loại khác | 17,5 | 8,8 | 0 | | | | | | | | 20.02 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản b ằ ng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. | | | | | 2002.10 | - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng: | | | | | 2002.10.10 | - - Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc b ằ ng nước | 20 | 15 | 10 | | 2002.10.90 | - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | 2002.90 | - Loại khác: | | | | | 2002.90.10 | - - Bột cà chua dạng sệt | 10 | 5 | 0 | | 2002.90.20 | - - Bột cà chua | * | * | * | | 2002.90.90 | - - Loại khác | 10 | 5 | 0 | | | | | | | | 20.03 | Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản b ằ ng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic. | | | | | 2003.10.00 | - N ấ m thuộc chi Agaricus | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2003.90 | - Loại khác: | | | | | 2003.90.10 | - - N ấ m cục (dạng củ) | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2003.90.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | | | | | | 20.04 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản b ằ ng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axe t ic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. | | | | | 2004.10.00 | - Khoai tây | 8 | 6 | 4 | | 2004.90 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | | | | | 2004.90.10 | - - Dùng cho trẻ em | 20 | 10 | 0 | | 2004.90.90 | - - Loại khác | 20 | 10 | 0 | | | | | | | | 20.05 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác tr ừ bảo quản bằng gi ấ m hoặc axít axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. | | | | | 2005.10 | - Rau đ ồ ng nh ấ t: | | | | | 2005.10.10 | - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | 2005.10.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2005.20 | - Khoai tây: | | | | | | - - Khoai tây chiên: | | | | | 2005.20.11 | - - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | 2005.20.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 2005.20.91 | - - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | 2005.20.99 | - - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2005.40.00 | - Đậu Hà lan (Pisum sativum) | 17,5 | 8,8 | 0 | | | - Đậu hạt (Vign a spp., Ph a seo l us spp.): | | | | | 2005.51.00 | - - Đã bóc vỏ | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2005.59 | - - Loại khác: | | | | | 2005.59.10 | - - - Đóng hộp kín khí | * | * | * | | 2005.59.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 2005.60.00 | - Măng tây | 20 | 15 | 10 | | 2005.70.00 | - Ô liu | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 2005.80.00 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | 26,7 | 20 | 13,3 | | | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | | | | | 2005.91.00 | - - Măng tre | 26,2 | 23,3 | 20,4 | | 2005.99 | - - Loại khác: | | | | | 2005.99.10 | - - - Đóng hộp kín khí | 16 | 8 | 0 | | 2005.99.90 | - - - Loại khác | 16 | 8 | 0 | | | | | | | | 2006.00.00 | Rau, quả, quả hạch (nut), vỏ quả và các ph ầ n khác của cây, được bảo quản bằng đư ờn g (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đ ườ ng hoặc bọc đường). | 17,5 | 8,8 | 0 | | | | | | | | 20.07 | M ứ t, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nut), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác. | | | | | 2007.10.00 | - Chế phẩm đồng nhất | 17,5 | 8,8 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 2007.91.00 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2007.99 | - - Loại khác: | | | | | 2007.99.10 | - - - Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dứa hoặc dâu tây | 20 | 10 | 0 | | 2007.99.90 | - - - Loại khác | 20 | 10 | 0 | | | | | | | | 20.08 | Quả, quả hạch (nut) và các ph ầ n ăn được khác của cây, đã ch ế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | | - Quả hạch (nut), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | | | | | 2008.11 | - - Lạc: | | | | | 2008.11.10 | - - - Lạc rang | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 2008.11.20 | - - - Bơ l ạ c | 12 | 9 | 6 | | 2008.11.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 2008.19 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp: | | | | | 2008.19.10 | - - - Hạt điều | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2008.19.90 | - - - Loại khác | 12 | 9 | 6 | | 2008.20.00 | - Dứa | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: | | | | | 2008.30.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.30.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.40 | - Lê: | | | | | 2008.40.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rư ợ u | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2008.40.90 | - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2008.50 | - Mơ: | | | | | 2008.50.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.50.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.60 | - Anh đào (Cherries): | | | | | 2008.60.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rư ợ u | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.60.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | | | | | 2008.70.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rư ợ u | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2008.70.90 | - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2008.80 | - Dâu tây: | | | | | 2008.80.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2008.80.90 | - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | | | | | 2008.91.00 | - - Lõi cây cọ | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.93.00 | - - Quả nam việt qu ấ t (Vaccinium macrocarpon, Vacc i n i um oxycoccos, Vacc in ium Vitis- i daea) | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: | | | | | 2008.97.10 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ă n được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut) | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 2008.97.20 | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 2008.97.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 2008.99 | - - Loại khác: | | | | | 2008.99.10 | - - - Quả vải | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.99.20 | - - - Quả nhãn | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.99.30 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut) | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2008.99.40 | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 2008.99.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 20.09 | Các loại nước ép tr á i cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa l ê n men và chưa pha thêm rượu, đ ã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác. | | | | | | - Nước cam ép: | | | | | 2009.11.00 | - - Đông lạnh | 10 | 5 | 0 | | 2009.12.00 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 2009.19.00 | - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | | - Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): | | | | | 2009.21.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2009.29.00 | - - Loại khác | 17,5 | 8,8 | 0 | | | - Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: | | | | | 2009.31.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2009.39.00 | - - Loại khác | 17,5 | 8,8 | 0 | | | - Nước dứa ép: | | | | | 2009.41.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2009.49.00 | - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2009.50.00 | - Nước cà chua ép | 17,5 | 8,8 | 0 | | | - Nước nho ép (kể cả hèm nho): | | | | | 2009.6 1 .00 | - - Với trị giá Brix không qu á 30 | 17,5 | 8,8 | 0 | | 2009.69.00 | - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | | - Nước táo ép: | | | | | 2009.71.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 15 | 7,5 | 0 | | 2009.79.00 | - - Loại khác | 12,5 | 6,3 | 0 | | | - Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: | | | | | 2009.81 | - - Quả nam việt qu ấ t (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccin i um Vitis-idaea) : | | | | | 2009.81.10 | - - - Dùng cho trẻ em | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 2009.81.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 2009.89 | - - Loại khác: | | | | | 2009.89.10 | - - - Nước ép từ quả lý chua đen | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - - Loại khác: | | | | | 2009.89.91 | - - - - Dùng cho trẻ em | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 2009.89.99 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | | | | | 2009.90.10 | - - Dùng cho trẻ em | * | * | * | | 2009.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | | Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác | | | | | | | | | | | 21.01 | Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành ph ầ n cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xo ă n rang và các ch ấ t thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. | | | | | | - Ch ấ t chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | | | | | 2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | | | | | 2101.11.10 | - - - Cà phê tan | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2101.11.90 | - - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2101.12 | - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | | | | | 2101.12.10 | - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang, có ch ứ a chất béo thực vật | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2101.12.90 | - - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2101.20 | - Chất chi ế t xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành ph ầ n cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc c ó thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | | | | | 2101.20.10 | - - Các chế phẩm chè g ồ m hỗn hợp của chè, sữa bột và đường | 26,7 | 20 | 13,3 | | 2101.20.90 | - - Loại khác | 26,7 | 20 | 13,3 | | 2101.30.00 | - Rau diếp xoăn rang và c á c chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng | 26,7 | 20 | 13,3 | | | | | | | | 21.02 | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đ ơ n b à o khác, ch ế t (nhưng không bao g ồ m các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế. | | | | | 2102.10.00 | - Men s ố ng | 0 | 0 | 0 | | 2102.20.00 | - Men ỳ; các vi sinh đ ơn bào khác, ch ế t | 0 | 0 | 0 | | 2102.30.00 | - Bột nở đã pha ch ế | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 21.03 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ h ạ t mù t ạ t và m ù t ạ t đã chế biến. | | | | | 2103.10.00 | - Nước x ố t đậu tương | 26,2 | 23,3 | 20,4 | | 2103.20.00 | - Ketchup cà chua và nước x ố t cà chua khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2103.30.00 | - Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2103.90 | - Loại khác: | | | | | 2103.90.10 | - - Tương ớt | 0 | 0 | 0 | | 2103.90.30 | - - Nước m ắ m | 0 | 0 | 0 | | 2103.90.40 | - - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể c ả gia vị được chế biến từ tôm lên men (blachan) | 0 | 0 | 0 | | 2103.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 21.04 | Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt ; chế phẩm thực phẩm đồn g nhất. | | | | | 2104.10 | - Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: | | | | | | - - Chứa th ị t: | | | | | 2104.10.11 | - - - Dùng cho trẻ em | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2104.10.19 | - - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | - - Loại khác: | | | | | 2104.10.91 | - - - Dùn g cho trẻ em | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2104.10.99 | - - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2104.20 | - Chế phẩm thực phẩm đồng nhất: | | | | | | - - Chứa th ị t: | | | | | 2104.20.11 | - - - Dùng cho trẻ em | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2104.20.19 | - - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | - - Loại khác: | | | | | 2104.20.91 | - - - Dùng cho trẻ em | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2104.20.99 | - - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | | | | | | 2105.00.00 | Kem l ạnh và sản phẩm ă n được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 21.06 | Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | | | | | 2106.10.00 | - Protein cô đặc và chất protein được làm r ắ n | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2106.90 | - Loại khác: | | | | | 2106.90.10 | - - Phù trúc (váng đậu khô) và đậu phụ | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 2106.90.20 | - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu | 13,3 | 10 | 6,7 | | 2106.90.30 | - - Kem không sữa | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Chất chiết n ấ m men tự phân: | | | | | 2106.90.41 | - - - Dạng bột | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.49 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Các ch ế phẩm không chứa c ồ n được sử dụng đ ể chế bi ế n hoặc sản xuất đồ uống: | | | | | 2106.90.51 | - - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.52 | - - - Chất cô đặc t ổ ng hợp đ ể pha đơn giản với nước làm đồ uống | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.53 | - - - Sản phẩm từ sâm | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.59 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Các chế phẩm có chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống: | | | | | | - - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp: | | | | | 2106.90.61 | - - - - Loại sử dụng đ ể sản xuất đ ồ u ố ng có c ồ n, dạng lỏng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 2106.90.62 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - - Chất cô đặc t ổ ng hợp dùng đ ể pha đơn giản với nước làm đồ u ố ng: | | | | | 2106.90.64 | - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ u ố ng có cồn, dạng lỏng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 2106.90.65 | - - - - Loại sử dụng đ ể sản xuất đ ồ u ố ng có c ồ n, dạng khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 2106.90.66 | - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống c ó cồn, dạng lỏng | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.67 | - - - Loại khác, sử dụng đ ể sản xuất đ ồ u ố ng có c ồ n, dạng khác | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.69 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.70 | - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.80 | - - Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Loại khác: | | | | | 2106.90.91 | - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc cá c chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.92 | - - - Ch ế phẩm từ sâm | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.93 | - - - Chế phẩm thực phẩm dùng cho tr ẻ em thi ế u lactaza | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.94 | - - - Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho tr ẻ em | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.95 | - - - Seri kaya | 10 | 7,5 | 5 | | 2106.90.96 | - - - S ả n phẩm dinh dưỡng y t ế khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2106.90.98 | - - - Các ch ế phẩm hương l iệu khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2106.90.99 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | | Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm | | | | | | | | | | | 22.01 | Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết. | | | | | 2201.10.00 | - Nước khoáng và nước có ga | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2201.90 | - Loại khác: | | | | | 2201.90.10 | - - Nước đá và tuy ế t | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2201.90.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | | | | | | 22.02 | Nước, k ể cả nước khoáng và n ướ c có ga, đã pha thêm đường ho ặ c chất làm ngọt khác hay hư ơ ng liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09. | | | | | 2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu: | | | | | 2202.10.10 | - Nước khoáng xô đa hoặc nước c ó ga, có hương liệu | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2202.10.90 | - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2202.90 | - Loại khác: | | | | | 2202.90.10 | - - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu | 20 | 15 | 10 | | 2202.90.20 | - - Sữa đậu nành | 20 | 15 | 10 | | 2202.90.30 | - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng | 20 | 15 | 10 | | 2202.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 22.03 | Bia sản xuất từ malt. | | | | | 2203.00.10 | - Bia đen hoặc bia nâu | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2203.00.90 | - Loại khác, kể cả bia a l e | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | | | | | | 22.04 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09. | | | | | 2204.10.00 | - Rượu vang có ga nhẹ | * | * | * | | | - Rượu vang khác; hèm nho đã pha c ồ n đ ể ngăn ngừa hoặc cản sự l ê n men của rượu: | | | | | 2204.21 | - - Loại trong đ ồ đựng không quá 2 lít: | | | | | | - - - Rượu vang: | | | | | 2204.21.11 | - - - - Có n ồ ng độ c ồ n tính theo th ể tích không quá 15% | 40,9 | 36,4 | 31,8 | | 2204.21.13 | - - - - Có n ồ ng độ c ồ n tính theo th ể tích trên 15% nhưng không quá 23% | 40,9 | 36,4 | 31,8 | | 2204.21.14 | - - - - Có n ồ ng độ c ồ n tính theo th ể tích trên 23% | * | * | * | | | - - - - Hèm nho đã pha c ồ n đ ể ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: | | | | | 2204.21.21 | - - - - Có n ồ ng độ c ồ n tính theo th ể tích không quá 15% | * | * | * | | 2204.21.22 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | 40,9 | 36,4 | 31,8 | | 2204.29 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Rượu vang: | | | | | 2204.29.11 | - - - - Có n ồ ng độ c ồ n tính theo th ể tích không quá 15% | 40,9 | 36,4 | 31,8 | | 2204.29.13 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo th ể tích trên 15% nhưng không quá 23% | * | * | * | | 2204.29.14 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo th ể tích trên 23% | * | * | * | | | - - - Hèm nho đã pha c ồ n đ ể ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu: | | | | | 2204.29.21 | - - - - C ó nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | * | * | * | | 2204.29.22 | - - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích tr ên 15% | * | * | * | | 2204.30 | - Hèm nho khác: | | | | | 2204.30.10 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | * | * | * | | 2204.30.20 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | * | * | * | | | | | | | | 22.05 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất th ơm . | | | | | 2205.10 | - Loại trong đ ồ đ ự ng khôn g quá 2 lít: | | | | | 2205.10.10 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | 45 | 40 | 35 | | 2205.10.20 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% | * | * | * | | 2205.90 | - Loại khác: | | | | | 2205.90.10 | - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15% | * | * | * | | 2205.90.20 | - - Có nồng độ cồn tính theo th ể tích trên 15% | * | * | * | | | | | | | | 22.06 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã l ên men với đồ uống kh ô ng chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở n ơ i khác. | | | | | 2206.00.10 | - Vang táo hoặc vang lê | * | * | * | | 2206.00.20 | - Rượu sa kê | * | * | * | | 2206.00.30 | - Toddy | * | * | * | | 2206.00.40 | - Shandy | * | * | * | | | - Loại khác, kể cả vang có mật ong: | | | | | 2206.00.91 | - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo b ổ ) | * | * | * | | 2206.00.99 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 22.07 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% tr ở lên; cồn ê -ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ. | | | | | 2207.10.00 | - C ồ n ê-ti-lích chưa bi ế n tính c ó nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% tr ở lên | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 2207.20 | - Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | | | | | | - - C ồ n ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa: | | | | | 2207.20.1 1 | - - - Cồn ê-ti -l ích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 2207.20.19 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 2207.20.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | | | | | | 22.08 | Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dướ i 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rư ợ u mùi và đ ồ uống có rượu khác. | | | | | 2208.20 | - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: | | | | | 2208.20.50 | - - Rượu brandy | * | * | * | | 2208.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 2208.30.00 | - Rượu whisky | * | * | * | | 2208.40.00 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản p hẩm mía đường lên men | * | * | * | | 2208.50.00 | - Rượu gin và rượu Geneva | * | * | * | | 2208.60.00 | - Rượu vodka | 36,8 | 32,7 | 28,6 | | 2208.70.00 | - Rượu mùi | 36,8 | 32,7 | 28,6 | | 2208.90 | - Loại khác: | | | | | 2208.90.10 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | * | * | * | | 2208.90.20 | - - Rượu b ổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | * | * | * | | 2208.90.30 | - - Rượu sam-su khác c ó nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | * | * | * | | 2208.90.40 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | * | * | * | | 2208.90.50 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | * | * | * | | 2208.90.60 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | * | * | * | | 2208.90.70 | - - Rượu đ ắ ng và các loại đ ồ u ố ng tương tự c ó n ồ ng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | * | * | * | | 2208.90.80 | - - Rượu đ ắ ng và các loại đ ồ u ố ng tương tự có n ồ ng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | * | * | * | | 2208.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 2209.00.00 | Gi ấ m và chất thay th ế gi ấ m làm từ axít axetíc. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | | Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ă n gia súc đã chế biến | | | | | | | | | | | 23.01 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích h ợ p dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. | | | | | 2301.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | 0 | 0 | 0 | | 2301.20 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác: | | | | | 2301.20.10 | - - Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 2301.20.20 | - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên t í nh theo trọn g lượng | 0 | 0 | 0 | | 2301.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 23.02 | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế bi ế n cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu. | | | | | 2302.10.00 | - Từ ngô | 0 | 0 | 0 | | 2302.30.00 | - Từ lúa mì | 0 | 0 | 0 | | 2302.40 | - Từ ngũ cốc khác: | | | | | 2302.40.10 | - - Từ thóc gạo | 0 | 0 | 0 | | 2302.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2302.50.00 | - Từ cây họ đậu | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 23.03 | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và ph ế liệu tươ n g tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xu ấ t đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên. | | | | | 2303.10 | - Ph ế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và ph ế liệu tương tự: | | | | | 2303.10 . 10 | - - Từ sắn hoặc cọ sago | 0 | 0 | 0 | | 2303.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2303.20.00 | - Bã ép củ cải đường, ph ế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường | 0 | 0 | 0 | | 2303.30.00 | - Bã và ph ế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng c ấ t | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 23.04 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tươ n g. | | | | | 2304.00.10 | - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 0 | 0 | 0 | | 2304.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2305.00.00 | Khô dầu và phế liệu r ắ n khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu l ạ c. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 23.06 | Khô d ầ u và phế li ệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất ch ấ t béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05. | | | | | 2306.10.00 | - Từ hạt bông | 0 | 0 | 0 | | 2306.20.00 | - Từ h ạ t l a nh | 0 | 0 | 0 | | 2306.30.00 | - Từ hạt hướng dương | 0 | 0 | 0 | | | - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp ( Colza seeds): | | | | | 2306.41 | - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: | | | | | 2306.41.10 | - - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axit eruxic th ấ p | 0 | 0 | 0 | | 2306.41.20 | - - - Từ hạt c ả i dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp | 0 | 0 | 0 | | 2306.49 | - - Loại khác: | | | | | 2306.49.10 | - - - Từ hạt c ả i dầu (Rape seeds) khác | 0 | 0 | 0 | | 2306.49.20 | - - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác | 0 | 0 | 0 | | 2306.50.00 | - Từ dừa hoặc cùi dừa | 0 | 0 | 0 | | 2306.60.00 | - Từ h ạ t hoặc nhân h ạ t c ọ | 0 | 0 | 0 | | 2306.90 | - Loại khác: | | | | | 2306.90.10 | - - Từ mầm ngô | 0 | 0 | 0 | | 2306.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2307.00.00 | Bã rượu vang; cặn rượu. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2308.00.00 | Nguyên liệu thực vật và ph ế liệu thực vật, ph ế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng v i ên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 23.09 | Chế phẩm dùng trong ch ă n nuôi động vật. | | | | | 2309.10 | - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng g ó i để bán lẻ: | | | | | 2309.10.10 | - - Chứa th ị t | 0 | 0 | 0 | | 2309.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2309.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Thức ăn hoàn chỉnh: | | | | | 2309.90.11 | - - - Loại dùng cho gia cầm | 0 | 0 | 0 | | 2309.90.12 | - - - Loại dùng cho lợn | 0 | 0 | 0 | | 2309.90.13 | - - - Loại dùng cho tôm | 0 | 0 | 0 | | 2309.90.14 | - - - Loại dùng cho động vật l inh trưởng | 0 | 0 | 0 | | 2309.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2309.90.20 | - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn | 0 | 0 | 0 | | 2309.90.30 | - - Loại khác, có chứa thịt | 0 | 0 | 0 | | 2309.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | | | | | | | | | | | 24.01 | Lá thuốc l á chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. | | | | | 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | | | | | 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã s ấ y b ằng không khí nóng | Q | Q | Q | | 2401.10.20 | - - Loại Virginia, chưa s ấ y b ằ ng không khí nóng | Q | Q | Q | | 2401.10.40 | - - Loại Burley | * | * | * | | 2401.10.50 | - - Loại khác, được s ấ y b ằ ng không khí nóng (flue-cured) | * | * | * | | 2401.10.90 | - - Loại khác | Q | Q | Q | | 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một ph ầ n hoặc toàn bộ: | | | | | 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã s ấ y b ằ ng không khí nóng | Q | Q | Q | | 2401.20.20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng | Q | Q | Q | | 2401.20.30 | - - Loại Oriental | Q | Q | Q | | 2401.20.40 | - - Loại Burley | Q | Q | Q | | 2401.20.50 | - - Loại khác, đã s ấ y b ằ ng không khí nóng | Q | Q | Q | | 2401.20.90 | - - Loại khác | Q | Q | Q | | 2401.30 | - Ph ế liệu lá thuốc lá: | | | | | 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | Q | Q | Q | | 2401.30.90 | - - Loại khác | Q | Q | Q | | | | | | | | 24.02 | Xì gà, xì gà xén hai đ ầ u, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá. | | | | | 2402.10.00 | - Xì gà, xì gà xén hai đ ầ u và xì gà nhỏ, có chứa l á thuốc lá | 100 | 100 | 100 | | 2402.20 | - Thuốc lá đi ế u có chứa lá thuốc lá: | | | | | 2402.20.10 | - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) | * | * | * | | 2402.20.20 | - - Thuốc lá điếu, có chứa th à nh phần từ đinh hươ n g | * | * | * | | 2402.20.90 | - - Loại khác | 100 | 100 | 100 | | 2402.90 | - Loại khác: | | | | | 2402.90.10 | - - Xì gà, xì gà xén hai đ ầ u và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | * | * | * | | 2402.90.20 | - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | * | * | * | | | | | | | | 24.03 | Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất” hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xu ấ t và tinh chất lá thuốc lá. | | | | | | - Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thu ố c lá với tỷ lệ bất kỳ: | | | | | 2403.11.00 | - - Thuốc lá s ử d ụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này | 30 | 30 | 30 | | 2403.19 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Đã được đóng g ó i để bán lẻ: | | | | | 2403.19.11 | - - - - Ang Hoon | * | * | * | | 2403.19.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 2403.19.20 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xu ấ t thuốc lá điếu | * | * | * | | 2403.19.90 | - - - Loại khác | 30 | 30 | 30 | | | - Loại khác: | | | | | 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất” hoặc "hoàn nguyên” (thuốc lá tấm): | | | | | 2403.91.10 | - - - Đã được đóng gói đ ể bán lẻ | 30 | 30 | 30 | | 2403.91.90 | - - - Loại khác | 30 | 30 | 30 | | 2403.99 | - - Loại khác: | | | | | 2403.99.10 | - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | * | * | * | | 2403.99.30 | - - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | * | * | * | | 2403.99.40 | - - - Thuốc lá bột để hít, khô hoặc không khô | * | * | * | | 2403.99.50 | - - - Thuốc lá dạng hút và dạng nhai | * | * | * | | 2403.99.90 | - - - Loại khác | 30 | 30 | 30 | | | | | | | | | Chư ơn g 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và x i măng | | | | | | | | | | | 25.01 | Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natr i clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong d ung dịch nước hoặc có chứa chất ch ố ng đóng bánh hoặc chất làm t ă ng độ ch ẩ y; nước biển. | | | | | 2501.00.10 | - Muối ăn | * | * | * | | 2501.00.20 | - Muối mỏ | * | * | * | | 2501.00.50 | - Nước bi ể n | * | * | * | | 2501.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 2502.00.00 | Pirít s ắ t chưa nung. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2503.00.00 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.04 | Graphit tự nhiên. | | | | | 2504.10.00 | - Ở dạng bột hay dạng mảnh | 0 | 0 | 0 | | 2504.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 . | | | | | 2505.10.00 | - Cát oxit silic và cát th ạ ch anh | 0 | 0 | 0 | | 2505.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.06 | Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc m ớ i chỉ được cắt, b ằ ng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc t ấ m hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | | | | | 2506.10.00 | - Th ạ ch anh | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2506.20.00 | - Quartzite | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2507.00.00 | Cao l a nh và đất sét cao l anh khác, đã hoặc chưa nung. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalus i te, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mul li te; đất chịu lửa (chamotte) hay đất d i nas. | | | | | 2508.10.00 | - Bentonite | 0 | 0 | 0 | | 2508.30.00 | - Đất sét ch ị u lửa | 0 | 0 | 0 | | 2508.40 | - Đất sét khác: | | | | | 2508.40.10 | - - Đất h ồ (đất t ẩ y màu) | 0 | 0 | 0 | | 2508.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2508.50.00 | - Andalusite, kyanite và sillimanite | 0 | 0 | 0 | | 2508.60.00 | - Mullite | 0 | 0 | 0 | | 2508.70.00 | - Đất chịu lửa hay đất dinas | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2509.00.00 | Đá ph ấ n. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.10 | Canx i phosphat tự nhiên, canxi phosphat nh ô m tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat. | | | | | 2510.10 | - Chưa nghiền: | | | | | 2510.10.10 | - - Apat í t (apatite) | 0 | 0 | 0 | | 2510.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2510.20 | - Đã nghiền: | | | | | 2510.20.10 | - - Apat í t (apatite) | 0 | 0 | 0 | | 2510.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nh i ên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. | | | | | 2511.10.00 | - Bari sulphat tự nhiên (barytes) | 0 | 0 | 0 | | 2511.20.00 | - Bari carbonat tự nhiên (witherite) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2512.00.00 | B ột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch l ựu (garnet) t ự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | | | | | 2513.10.00 | - Đá bọt | 0 | 0 | 0 | | 2513.20.00 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch l ựu (ga rn et) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2514.00.00 | Đá phi ế n, đã hoặc chưa đẽo thô hay m ớ i chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành kh ối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.15 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecauss i ne và đá vôi khác để làm tượng đà i hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu ki ế n từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc m ớ i chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | | | | | | - Đá hoa (marble) và đá travertine: | | | | | 2515.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 0 | 0 | 0 | | 2515.12 | - - Mới chỉ cắt, b ằ ng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | | | | | 2515.12.10 | - - - Dạng kh ố i | 0 | 0 | 0 | | 2515.12.20 | - - - Dạng t ấ m | 0 | 0 | 0 | | 2515.20.00 | - Ecaussine và đá vôi khác đ ể l à m tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.16 | Đá granit, đá pocf i a, bazan, đá cát k ế t (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt b ằ ng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | | | | | | - Granit: | | | | | 2516.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 0 | 0 | 0 | | 2516.12 | - - Mới chỉ cắt, b ằ ng cưa hoặc cách khác, thành kh ố i hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | | | | | 2516.12.10 | - - - Dạng kh ố i | 0 | 0 | 0 | | 2516.12.20 | - - - Dạng t ấ m | 0 | 0 | 0 | | 2516.20 | - Đá cát kết: | | | | | 2516.20.10 | - - Đá thô hoặc đã đẽo thô | 0 | 0 | 0 | | 2516.20.20 | - - Ch ỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành kh ố i h oặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | 0 | 0 | 0 | | 2516 . 90.00 | - Đá khác đ ể làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng | 0 | 0 | 0 | | 25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu đ ể làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | | | | | 2517.10.00 | - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu đ ể làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | 0 | 0 | 0 | | 2517.20.00 | - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ ph ế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 25 1 7.10 | 0 | 0 | 0 | | 2517.30.00 | - Đá dăm trộn nhựa đường | 0 | 0 | 0 | | | - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ c á c loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25 .16 , đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: | | | | | 2537.41.00 | - - Từ đá hoa (marb l e) | 0 | 0 | 0 | | 2517.49.00 | - - Từ đá khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay m ớ i chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các kh ối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén. | | | | | 2518.10.00 | - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết | 0 | 0 | 0 | | 2518.20.00 | - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết | 0 | 0 | 0 | | 2518.30.00 | - H ỗ n hợp dolomite dạng nén | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.19 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết), c ó hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; mag i ê ô xít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. | | | | | 2519.10.00 | - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) | 0 | 0 | 0 | | 2519.90 | - Loại khác: | | | | | 2519.90.10 | - - Magiê ô xít n ấ u chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu k ết) | 0 | 0 | 0 | | 2519.90.20 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.20 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. | | | | | 2520.10.00 | - Thạch cao; thạch cao khan | 0 | 0 | 0 | | 2520.20 | - Thạch cao p l aster: | | | | | 2520.20.10 | - - Loại phù hợp d ùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 | | 2520.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2521.00.00 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canx i khác, dùng để sản xuất vôi hay x i măng. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.22 | Vôi s ố ng, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canx i và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25. | | | | | 2522.10.00 | - Vôi s ố ng | 0 | 0 | 0 | | 2522.20.00 | - Vôi tôi | 0 | 0 | 0 | | 2522.30.00 | - Vôi chịu nước | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.23 | Xi m ă ng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (x ố p), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (x i măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng cl a nhke. | | | | | 2523.10 | - Cl a nhke xi măng: | | | | | 2523.10.10 | - - Loại dùng để sản xuất xi m ă ng trắng | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 2523.10.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - Xi măng Portland: | | | | | 2523.21.00 | - - Xi m ă ng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2523.29 | - - Loại khác: | | | | | 2523.29.10 | - - - Xi măng màu | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2523.29.90 | - - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 2523.30.00 | - Xi măng nhôm | 26,2 | 23,3 | 20,4 | | 2523.90.00 | - Xi măng chịu nước khác | 26,2 | 23,3 | 20,4 | | | | | | | | 25.24 | Amiăng. | | | | | 2524.10.00 | - Crocidolite | 0 | 0 | 0 | | 2524.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.25 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu m i ca. | | | | | 2525.10.00 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành t ấ m hay lớp | 0 | 0 | 0 | | 2525.20.00 | - Bột mi ca | 0 | 0 | 0 | | 2525.30.00 | - Ph ế liệu mi ca | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.26 | Quặng steat i t tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc m ớ i chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. | | | | | 2526.10.00 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột | 0 | 0 | 0 | | 2526.20 | - Đã nghiền hoặc làm thành bột: | | | | | 2526.20.10 | - - Bột talc | 0 | 0 | 0 | | 2526.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2528.00.00 | Quặng borat tự nhiên v à tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; ax í t boric tự nhiên chứa không quá 85% H 3 B O 3 tính theo trọng lượng khô. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.29 | Tràng thạch (đá b ồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephe li n x i enit; khoáng florit. | | | | | 2529.10.00 | - Tràng thạch (đá b ồ tát) | 0 | 0 | 0 | | | - Khoáng flourit: | | | | | 2529.21.00 | - - C ó chứa canxi florua không quá 97% tính theo tr ọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 2529.22.00 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng l ượng | 0 | 0 | 0 | | 2529.30.00 | - Lơxit; nephelin và nephelin xienit | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 25.30 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 2530.10.00 | - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở | 0 | 0 | 0 | | 2530.20 | - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): | | | | | 2530.20.10 | - - Kiezerit | 0 | 0 | 0 | | 2530.20.20 | - - Epsomit | 0 | 0 | 0 | | 2530.90 | - Loại khác: | | | | | 2530.90.10 | - - Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang | 0 | 0 | 0 | | 2530.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 26 - Quặng, xỉ và tro | | | | | | | | | | | 26.01 | Quặng sắt và t i nh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. | | | | | | - Quặng s ắ t và tinh quặng sắt, trừ p i rit sắt đã nung: | | | | | 260 1 .11.00 | - - Chưa nung kết | * | * | * | | 2601.12.00 | - - Đã nung kết | * | * | * | | 2601.20.00 | - Pirit sắt đã nung | * | * | * | | | | | | | | 2602.00.00 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2603.00.00 | Qu ặ ng đồng và tinh qu ặ ng đồng. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2604.00.00 | Quặng niken và t i nh quặng niken. | * | * | * | | | | | | | | 2605.00.00 | Quặng coban và tinh quặng coban. | * | * | * | | | | | | | | 2606.00.00 | Quặng nhôm và t i nh quặng nhôm. | * | * | * | | | | | | | | 2607.00.00 | Qu ặ ng chì và tinh quặng ch ì . | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2608.00.00 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2609.00.00 | Quặng thiếc và t i nh quặng thiếc. | * | * | * | | | | | | | | 2610.00.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2611.00.00 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 26.12 | Quặng urani hoặc thori và tinh quặng urani hoặc t i nh quặng thori. | | | | | 2612.10.00 | - Quặng urani và tinh quặng urani | * | * | * | | 2612.20.00 | - Quặng thori và tinh quặng thori | * | * | * | | | | | | | | 26.13 | Quặng mol i pden và tinh quặng molipden. | | | | | 2613.10.00 | - Đã nung | * | * | * | | 2613.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 26.14 | Quặng titan v à tinh quặng titan. | | | | | 2614.00.10 | - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit | * | * | * | | 2614.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 26.15 | Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và t i nh quặng của các loại quặng đó. | | | | | 2615.10.00 | - Quặng zircon và tinh qu ặ ng zircon | * | * | * | | 2615.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 26 . 16 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý. | | | | | 2616.10.00 | - Quặng bạc và tinh quặng bạc | * | * | * | | 2616.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 26.17 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó. | | | | | 2617.10.00 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon | * | * | * | | 2617.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 2618.00.00 | Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 2619.00.00 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 26.20 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các h ợ p chất của chúng. | | | | | | - Chứa chủ yếu là kẽm: | | | | | 2620.11.00 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2620.19.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Chứa chủ yếu là chì: | | | | | 2620.21.00 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2620.29.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2620.30.00 | - Chứa chủ yếu là đ ồ ng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2620.40.00 | - Chứa chủ yếu là nhôm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2620.60.00 | - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc h ỗ n hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim l oại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Loại khác: | | | | | 2620.91.00 | - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các h ỗ n hợp của chúng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2620.99 | - - Loại khác : | | | | | 2620.99.10 | - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2620.99.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 26.21 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo bi ể n (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đ ố t rác thải đô thị. | | | | | 2621.10.00 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2621.90.00 | - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | | Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm ch ư ng cất từ chúng; các chất ch ứ a bi-tum; các loại sáp khoáng chất | | | | | | | | | | | 27.01 | Than đá; than bánh, than quả b à ng và nhiên liệu rắn tương t ự sản xuất từ than đá. | | | | | | - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | | | | | 2701.11.00 | - - Anthracite | 0 | 0 | 0 | | 2701.12 | - - Than bi-tum: | | | | | 2701.12.10 | - - - Than đ ể luyện cốc | 0 | 0 | 0 | | 2701.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2701.19.00 | - - Than đá loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2701.20.00 | - Than bánh, than quả b à ng và nhiên liệu r ắ n tương t ự sản xuất từ than đá | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng b á nh, trừ than huyền. | | | | | 2702.10.00 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | 0 | 0 | 0 | | 2702.20.00 | - Than non đã đóng bánh | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 27.03 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. | | | | | 2703.00.10 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | 0 | 0 | 0 | | 2703.00.20 | - Than bùn đã đóng bánh | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 27.04 | Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. | | | | | 2704.00.10 | - Than c ố c và than nửa cốc luyện từ than đá | 2 | 1,5 | 1 | | 2704.00.20 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn | 2 | 1,5 | 1 | | 2704.00.30 | - Muội bình chưng than đá | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2705.00.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác. | * | * | * | | | | | | | | 2706.00.00 | Hắc ín chưng cấ t từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng c ấ t h ắ c ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn h ơ n cấu tử không th ơ m. | | | | | 2707.10.00 | - Benzen | 0 | 0 | 0 | | 2707.20.00 | - Toluen | 0 | 0 | 0 | | 2707.30.00 | - Xylen | 0 | 0 | 0 | | 2707.40.00 | - Naphthalen | 0 | 0 | 0 | | 2707.50.00 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% th ể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250° C theo phương pháp ASTM D 86 | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 2707.91.00 | - - Dầu creosote | 0 | 0 | 0 | | 2707.99 | - - Loại khác: | | | | | 2707.99.10 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen | 0 | 0 | 0 | | 2707.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 27.08 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc í n than đá hoặc hắc ín khoáng chất kh á c. | | | | | 2708.10.00 | - Nhựa chưng (h ắ c ín) | 0 | 0 | 0 | | 2708.20.00 | - Than cốc nhựa chưng | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng b i -tum, ở dạng thô. | | | | | 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô | 0 | 0 | 0 | | 2709.00.20 | - Condensate | 0 | 0 | 0 | | 2709.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 27.10 | Dầu có ngu ồ n g ố c từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi - tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành ph ầ n cơ bản của các ch ế phẩm đó; dầu thải. | | | | | | - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: | | | | | 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | | | | | | - - - Xăng động cơ: | | | | | 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì | 20 | 20 | 20 | | 2710.12.12 | - - - - RON 97 và cao h ơ n, không pha chì | 20 | 20 | 20 | | 2710.12.13 | - - - - RON 90 và cao h ơ n, nhưng dưới RON 97 có pha chì | 20 | 20 | 20 | | 2710.12.14 | - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì | 20 | 20 | 20 | | 2710.12.15 | - - - - Loại khác, có pha chì | 20 | 20 | 20 | | 2710.12.16 | - - - - Loại khác, không pha chì | 20 | 20 | 20 | | 2710.12.20 | - - - X ă ng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực | 10 | 10 | 10 | | 2710.12.30 | - - - Tetrapropylen | 20 | 20 | 20 | | 2710.12.40 | - - - Dung môi tr ắ ng (white spirit) | 16,1 | 14,6 | 13,2 | | 2710.12.50 | - - - Dung môi c ó hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng | 16,1 | 14,6 | 13,2 | | 2710.12.60 | - - - Dung môi nhẹ khác | 16,1 | 14,6 | 13,2 | | 2710.12.70 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế x ă ng động cơ | 20 | 20 | 20 | | 2710.12.80 | - - - Alpha olefin khác | 20 | 20 | 20 | | 2710.12.90 | - - - Loại khác | 20 | 20 | 20 | | 2710.19 | - - Loại khác: | | | | | 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách ph ầ n nhẹ | 7 | 7 | 7 | | 2710.19.30 | - - - Nguyên liệu đ ể sản xuất than đen | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | - - - Dầu và mỡ bôi trơn: | | | | | 2710.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất d ầu bôi trơn | 7 | 7 | 7 | | 2710.19.42 | - - - - Dầu bôi tr ơn cho động cơ máy bay | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 2710.19.43 | - - - - Dầu bôi tr ơn khác | 7 | 7 | 7 | | 2710.19.44 | - - - - Mỡ bôi trơn | 7 | 7 | 7 | | 2710.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) | 0 | 0 | 0 | | 2710.19.60 | - - - Dầu bi ế n th ế và dầu dùng cho bộ phận ng ắ t mạch | 7 | 7 | 7 | | | - - - Nhiên liệu diesel; c á c loại dầu nhiên liệu: | | | | | 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô | 11,8 | 10,8 | 9,7 | | 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | 11,8 | 10,8 | 9,7 | | 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên li ệ u | 12,7 | 11,5 | 10,4 | | 2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên | 7 | 7 | 7 | | 2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C | 7 | 7 | 7 | | 2710.19.83 | - - - Các kerosine khác | 13,5 | 12,3 | 11,1 | | 2710.19.89 | - - - Dầu trung khác và các ch ế phẩm | 12,7 | 11,5 | 10,4 | | 2710.19.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đ ó , có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | * | * | * | | | - Dầu thải: | | | | | 2710.91.00 | - - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) | * | * | * | | 2710.99.00 | - - Loại khác | 40 | 40 | 20 | | | | | | | | 27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. | | | | | | - Dạng hóa lỏng: | | | | | 2711.11.00 | - - Khí t ự nhiên | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2711.12.00 | - - Propan | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2711.13.00 | - - Butan | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | | | | | 2711.14.10 | - - - Etylen | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2711.14.90 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2711.19.00 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Dạng khí: | | | | | 2712.21 | - - Khí tự nhiên: | | | | | 2711.21.10 | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ | 0 | 0 | 0 | | 2711.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2711.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 27.12 | Vaz ơ lin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu. | | | | | 2712.10.00 | - Vaz ơ lin (petroleum jelly) | 2 | 1,5 | 1 | | 2712.20.00 | - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | 2 | 1,5 | 1 | | 2712.90 | - Loại khác: | | | | | 2712.90.10 | - - Sáp parafin | 2 | 1,5 | 1 | | 2712.90.90 | - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 27.13 | Cốc dầu mỏ, b i -tum d ầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ d ầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum. | | | | | | - Cốc dầu mỏ: | | | | | 2713.11.00 | - - Chưa nung | 0 | 0 | 0 | | 2713.12.00 | - - Đã nung | 0 | 0 | 0 | | 2713.20.00 | - Bi-tum dầu mỏ | 0 | 0 | 0 | | 2713.90.00 | - Cặn khác từ dầu c ó nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tu m | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 27.14 | B i -tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét b i -tum và cát hắc ín; aspha l tit và đá chứa asphaltic. | | | | | 2714.10.00 | - Đá phiến sét d ầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát h ắ c ín | 0 | 0 | 0 | | 2714.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2715.00.00 | Hỗn hợp chứa b i -tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tu m dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (v í dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs). | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2716.00.00 | Năng lượng điện. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 28 - Hóa chất vô cơ; các h ợ p chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, k i m loại đất hiếm, các nguyên t ố phóng xạ hoặc các chất đồng vị | | | | | | | | | | | 28.01 | Flo, do, brom và iot. | | | | | 2801.10.00 | - C l o | 0 | 0 | 0 | | 2801.20.00 | - I ot | 0 | 0 | 0 | | 2801.30.00 | - Flo; brom | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2802.00.00 | L ưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo. | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 28.03 | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon ch ư a được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác). | | | | | 2803.00.20 | - Muội axetylen | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2803.00.40 | - Mu ộ i carbon khác | 0 | 0 | 0 | | 2803.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. | | | | | 2804.10.00 | - Hydro | 0 | 0 | 0 | | | - Khí hiếm: | | | | | 2804.21.00 | - - Argon | 0 | 0 | 0 | | 2804.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2804.30.00 | - Nitơ | 0 | 0 | 0 | | 2804.40.00 | - Oxy | 0 | 0 | 0 | | 2804.50.00 | - Bo; t elu | 0 | 0 | 0 | | | - Silic: | | | | | 2804.61.00 | - - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 2804.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2804.70.00 | - Phospho | 0 | 0 | 0 | | 2804.80.00 | - Arsen | 0 | 0 | 0 | | 2804.90.00 | - Selen | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.05 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scan di và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân. | | | | | | - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | | | | | 2805.11.00 | - - Natri | 0 | 0 | 0 | | 2805.12.00 | - - Canxi | 0 | 0 | 0 | | 2805.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2805.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytr i đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | 0 | 0 | 0 | | 2805.40.00 | - Thủy ngân | 0 | 0 | 0 | | 28.06 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric. | | | | | 2806.10.00 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2806.20.00 | - Axit clorosu l phuric | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2807.00.00 | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum). | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 2808.00.00 | Axit nitr i c; axit sulphonitric. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.09 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | | | 2809.10.00 | - Diphospho pentaoxit | 0 | 0 | 0 | | 2809.20 | - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: | | | | | | - - Loại dùng cho thực phẩm: | | | | | 2809.20.31 | - - - Axit hypophosphoric | 0 | 0 | 0 | | 2809.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 2809.20.91 | - - - Axit hypophosphoric | 0 | 0 | 0 | | 2809.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2810.00.00 | Ox i t bo; ax i t boric. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.11 | Ax i t vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các ph i kim loại. | | | | | | - Axit vô cơ khác: | | | | | 2811.11.00 | - - Hydro florua (axit hydrofloric) | 0 | 0 | 0 | | 2811.19 | - - Loại khác: | | | | | 2811.19.10 | - - - Axit arsenic | 0 | 0 | 0 | | 2811.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Hợp chất vô cơ ch ứ a oxy khác của phi kim loại: | | | | | 2811.21.00 | - - Carbon d ioxit | 0 | 0 | 0 | | 2811.22 | - - Silic dioxit: | | | | | 2811.22.10 | - - - Bột oxit silic | 0 | 0 | 0 | | 2811.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2811.29 | - - Loại khác: | | | | | 2811.29.10 | - - - Diarsenic pentaoxit | 0 | 0 | 0 | | 2811.29.20 | - - - Dioxit lưu huỳnh | 0 | 0 | 0 | | 2811.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 28.12 | Ha l ogenua và oxit halogenua của phi kim loại. | | | | | 2812.10.00 | - Clorua và oxit clorua | 0 | 0 | 0 | | 2812.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.13 | Sulphua của phi kim loại; phospho tr i sulphua thương phẩm. | | | | | 2813.10.00 | - Carbon d isulphua | 0 | 0 | 0 | | 2813.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 28.14 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước. | | | | | 2814.10.00 | - Dạng khan | 0 | 0 | 0 | | 2814.20.00 | - Dạng dung dịch nước | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.15 | Natri hydroxit (xút ăn da); ka l i hydroxit (potash ăn da); natr i peroxit hoặc kali peroxit. | | | | | | - Na tr i hydroxit (xút ăn da): | | | | | 2815.11.00 | - - Dạng rắn | 0 | 0 | 0 | | 2815.12.00 | - - Dạng d ung dịch nước (so d a kiềm hoặc soda lỏng) | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 2815.20.00 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | 0 | 0 | 0 | | 2815.30.00 | - Natri hoặc kali peroxit | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.16 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydrox i t và peroxit, của stronti hoặc bari. | | | | | 2816.10.00 | - Magie hydroxit và magie peroxit | 0 | 0 | 0 | | 2816.40.00 | - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit. | | | | | 2817.00.10 | - Kẽm oxit | 0 | 0 | 0 | | 2817.00.20 | - Kẽm peroxit | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt h ó a học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm. | | | | | 2818.10.00 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 | | 2818.20.00 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 2818.30.00 | - Nhôm hydroxit | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.19 | Crom oxit và hy d roxit. | | | | | 2819.10.00 | - Crom tr ioxit | 0 | 0 | 0 | | 2819.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.20 | Mangan oxit. | | | | | 2820.10.00 | - Mangan dioxit | 0 | 0 | 0 | | 2820.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.21 | Oxit sắt và hy d roxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe 2 O 3 chiếm từ 70% tr ở lên tính theo trọng lượng | | | | | 2821.10.00 | - Hydroxit và oxit sắt | 0 | 0 | 0 | | 2821.20.00 | - Chất màu từ đất | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2822.00.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thươ n g phẩm. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2823.00.00 | Titan oxit. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.24 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam. | | | | | 2824.10.00 | - Chì monoxit (chì ôxit, maxicot) | 0 | 0 | 0 | | 2824.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.25 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại baz ơ vô c ơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác. | | | | | 2825.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của c húng | 0 | 0 | 0 | | 2825.20.00 | - Hydroxit và oxit liti | 0 | 0 | 0 | | 2825.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | 0 | 0 | 0 | | 2825.40.00 | - Hydroxit và oxit niken | 0 | 0 | 0 | | 2825.50.00 | - Hydroxit và oxit đồng | 0 | 0 | 0 | | 2825.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | 0 | 0 | 0 | | 2825.70.00 | - Hydroxit và oxit molipđen | 0 | 0 | 0 | | 2825.80.00 | - Antimon oxit | 0 | 0 | 0 | | 2825.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 28.26 | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối f l o phức khác. | | | | | | - Florua: | | | | | 2826.12.00 | - - Của nhôm | 0 | 0 | 0 | | 2826.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2826.30.00 | - Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp) | 0 | 0 | 0 | | 2826.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.27 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và ox i t bromua; iođua và i ođua oxit. | | | | | 2827.10.00 | - Amoni clorua | 0 | 0 | 0 | | 2827.20 | - Canxi clorua: | | | | | 2827.20.10 | - - Loại thương phẩm | 10 | 7,5 | 5 | | 2827.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Clorua khác: | | | | | 2827.31.00 | - - Của magiê | 0 | 0 | 0 | | 2827.32.00 | - - Của nhôm | 0 | 0 | 0 | | 2827.35.00 | - - Của niken | 0 | 0 | 0 | | 2827.39 | - - Loại khác: | | | | | 2827.39.10 | - - - Của bari hoặc của coban | 0 | 0 | 0 | | 2827.39.20 | - - - Của sắt | 0 | 0 | 0 | | 2827.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Clorua oxit v à clorua hydroxit: | | | | | 2827.41.00 | - - Của đ ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 2827.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bromua và bromua oxit: | | | | | 2827.51.00 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | 0 | 0 | 0 | | 2827.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2827.60.00 | - Iođua và iođua oxit | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.28 | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit. | | | | | 2828.10.00 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác | 0 | 0 | 0 | | 2828.90 | - Loại khác: | | | | | 2828.90.10 | - - Natri hypoclorit | 0 | 0 | 0 | | 2828.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat. | | | | | | - Clorat: | | | | | 2829.11.00 | - - Của natri | 0 | 0 | 0 | | 2829.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2829.90 | - Loại khác: | | | | | 2829.90.10 | - - Natri perclorat | 0 | 0 | 0 | | 2829.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.30 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về m ặ t hóa học. | | | | | 2830.10.00 | - Natri sulphua | 0 | 0 | 0 | | 2830.90 | - Loại khác: | | | | | 2830.90.10 | - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm | 0 | 0 | 0 | | 2830.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.31 | Dith i onit và sulphoxylat. | | | | | 2831.10.00 | - Của natri | 0 | 0 | 0 | | 2831.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.32 | Su l phit; t hiosulphat. | | | | | 2832.10.00 | - Natri sulphit | 0 | 0 | 0 | | 2832.20.00 | - Sulphit khác | 0 | 0 | 0 | | 2832.30.00 | - Thiosulphat | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.33 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat). | | | | | | - Natri su l phat: | | | | | 2833.11.00 | - - Dinatri sulphat | 0 | 0 | 0 | | 2833.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Sulphat loại khác: | | | | | 2833.21.00 | - - Của magiê | 0 | 0 | 0 | | 2833.22 | - - Của nhôm: | | | | | 2833.22.10 | - - - Loại thương phẩm | 0 | 0 | 0 | | 2833.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2833.24.00 | - - Của niken | 0 | 0 | 0 | | 2833.25.00 | - - Của đồng | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2833.27.00 | - - Của bari | 0 | 0 | 0 | | 2833.29 | - - Loại khác: | | | | | 2833.29.20 | - - - Chì sulphat tribasic | 0 | 0 | 0 | | 2833.29.30 | - - - Của crôm | 0 | 0 | 0 | | 2833.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2833.30.00 | - Phèn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2833.40.00 | - Peroxosulphates (persulpha t es) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.34 | Nitrit; nitrat. | | | | | 2834.10.00 | - Nitrit | 0 | 0 | 0 | | | - Nitra t: | | | | | 2834.21.00 | - - Của kali | 0 | 0 | 0 | | 2834.29 | - - Loại khác: | | | | | 2834.29.10 | - - - Của bismut | 0 | 0 | 0 | | 2834.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.35 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | | | 2835.10.00 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | 0 | 0 | 0 | | | - Phosphat: | | | | | 2835 . 22.00 | - - Của mono- hoặc dinatri | 0 | 0 | 0 | | 2835.24.00 | - - Của kali | 0 | 0 | 0 | | 2835.25 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | | | | | 2835.25.10 | - - - Loại dùng cho thức ăn gia súc | 0 | 0 | 0 | | 2835.25.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2835.26.00 | - - Các phosphat khác của canxi | 0 | 0 | 0 | | 2835.29 | - - Loại khác: | | | | | 2835.29.10 | - - - Của trinatri | 0 | 0 | 0 | | 2835.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Polyphosphat: | | | | | 2835.31 | - - Na tr i triphosphat (natri tr ipolyphosphat): | | | | | 2835.31.10 | - - - Loại dùng cho thực phẩm | 0 | 0 | 0 | | 2835.31.90 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2835.39 | - - Loại khác: | | | | | 2835.39.10 | - - - Tetranatri pyrophosphat | 0 | 0 | 0 | | 2835.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.36 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat. | | | | | 2836.20.00 | - Dinatri carbonat | 0 | 0 | 0 | | 2836.30.00 | - Natri hy d rocarbonat (natri bicarbonat) | 0 | 0 | 0 | | 2836.40.00 | - Kali carbonat | 0 | 0 | 0 | | 2836.50.00 | - Canxi carbonat | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2836.60.00 | - Bari c arbonat | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 2836.91.00 | - - Liti carbonat | 0 | 0 | 0 | | 2836.92.00 | - - Stronti carbonat | 0 | 0 | 0 | | 2836.99 | - - Loại khác: | | | | | 2836.99.10 | - - - Amoni carbonat thương phẩm | 0 | 0 | 0 | | 2836.99.20 | - - - Chì carbonat | 0 | 0 | 0 | | 2836.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.37 | Xyanua, xyanua oxit và x y anua phức. | | | | | | - Xyanua và xyanua oxit: | | | | | 2837.11.00 | - - Của natri | 0 | 0 | 0 | | 2837.19.00 | - - L oại khác | 0 | 0 | 0 | | 2837.20.00 | - Xyanua phức | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.39 | S i l i cat; si l icat kim loại ki ề m thươ n g phẩm. | | | | | | - Của natri: | | | | | 2839.11.00 | - - Natri metasilicat | 0 | 0 | 0 | | 2839.19 | - - Loại khác: | | | | | 2839.19.10 | - - - Natri silicat | 0 | 0 | 0 | | 2839 .1 9.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2839.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.40 | Borat; peroxobora t (perborat). | | | | | | - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): | | | | | 2840.11.00 | - - Dạng khan | 0 | 0 | 0 | | 2840.19.00 | - - Dạng khác | 0 | 0 | 0 | | 2840.20.00 | - Borat khác | 0 | 0 | 0 | | 2840.30.00 | - Peroxoborat (perborat) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.41 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic. | | | | | 2841.30.00 | - Natri dicromat | 0 | 0 | 0 | | 2841.50.00 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | 0 | 0 | 0 | | | - Manganit, manganat và permanganat: | | | | | 2841.61.00 | - - Kali permanganat | 0 | 0 | 0 | | 2841.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2841.70.00 | - Molip d at | 0 | 0 | 0 | | 2841.80.00 | - Vonframat | 0 | 0 | 0 | | 2841.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.42 | Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit. | | | | | 2842.10.00 | - Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 | | 2842.90 | - Loại khác: | | | | | 2842.90.10 | - - Natri arsenit | 0 | 0 | 0 | | 2842.90.20 | - - Muối của đồng hoặc crom | 0 | 0 | 0 | | 2842.90.30 | - - Fulminat khác, xyanat và thioxyanat | 0 | 0 | 0 | | 2842.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 28.43 | K im loại quý dạng keo; hợp chất h ữ u cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý. | | | | | 2843.10.00 | - Kim loại quý dạng keo | 0 | 0 | 0 | | | - Hợp c hất bạc: | | | | | 2843.21.00 | - - Nitrat bạc | 0 | 0 | 0 | | 2843.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2843.30.00 | - Hợp chất vàng | 0 | 0 | 0 | | 2843.90.00 | - Hợp chất khác; h ỗ n h ố ng | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.44 | Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên. | | | | | 2844.10 | - U rani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên: | | | | | 2844.10.10 | - - U rani tự nhiên và các hợp chất của nó | * | * | * | | 2844.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 2844.20 | - U rani đã làm giàu thành U 235 v à hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu th à nh U 235, plutoni hay hợp ch ấ t của các sản phẩm này: | | | | | 2844.20.10 | - - Urani và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó | * | * | * | | 2844.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 2844.30 | - U rani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên: | | | | | 2844.30.10 | - - U rani và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó | * | * | * | | 2844.30.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 2844.40 | - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất tr ừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | | | | | | - - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ: | | | | | 2844.40.11 | - - - Rađi và muối của nó | * | * | * | | 2844.40.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | 2844.40.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 2844.50.00 | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân | * | * | * | | | | | | | | 28.45 | Chất đ ồ ng vị trừ các đ ồ ng v ị thuộc nh ó m 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | | | 2845.10.00 | - Nước nặng (deuterium oxide) | * | * | * | | 2845.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.46 | Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các k i m loại này. | | | | | 2846.10.00 | - Hợp chất xeri | 0 | 0 | 0 | | 2846.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.47 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm r ắ n b ằ ng ure. | | | | | 2847.00.10 | - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | | 2847.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2848.00.00 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về m ặ t hóa học, trừ phosphua sắt | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.49 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | | | 2849.10.00 | - Của canxi | 0 | 0 | 0 | | 2849.20.00 | - Của silic | 0 | 0 | 0 | | 2849.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2850.00.00 | Hydrua, n i trua, az i t, s i l i c u a và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 28.52 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống. | | | | | 2852.10 | - Được xác đ ị nh về m ặ t hóa học: | | | | | 2852.10.10 | - - Thủy ngân sulphat | 0 | 0 | 0 | | 2852.10.20 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | 0 | 0 | 0 | | 2852.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2 8 52.90 | - Loại khác: | | | | | 2852.90.10 | - - Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 | | 2852.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2853.00.00 | Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ d ẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn h ố ng của kim loại quý. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Ch ươ ng 29 - Hóa chất hữu cơ | | | | | | | | | | | 29.01 | Hydrocarbon mạch hở. | | | | | 2901.10.00 | - No | 0 | 0 | 0 | | | - Chưa no: | | | | | 2901.21.00 | - - Etylen | 0 | 0 | 0 | | 2901.22.00 | - - Propen (propylen) | 0 | 0 | 0 | | 2901.23.00 | - - Buten (butylen) và các đ ồ ng phân của nó | 0 | 0 | 0 | | 2901.24.00 | - - 1,3 - butadien và isopren | 0 | 0 | 0 | | 2901.29 | - - Loại khác: | | | | | 2901.29.10 | - - - Axetylen | 0 | 0 | 0 | | 2901.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.02 | Hydrocarbon mạch vòng. | | | | | | - Xyclan, xyclen và xycloterpen: | | | | | 2902.11.00 | - - Xyclohexan | 0 | 0 | 0 | | 2902.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2902.20.00 | - Benzen | 0 | 0 | 0 | | 2902.30.00 | - Toluen | 0 | 0 | 0 | | | - Xylen: | | | | | 2902.41.00 | - - o -Xylen | 0 | 0 | 0 | | 2902.42.00 | - - m -Xylen | 0 | 0 | 0 | | 2902.43.00 | - - p -Xylen | 0 | 0 | 0 | | 2902.44.00 | - - H ỗ n hợp các đồng phân của xylen | 0 | 0 | 0 | | 2902.50.00 | - Styren | 0 | 0 | 0 | | 2902.60.00 | - Etylbenzen | 0 | 0 | 0 | | 2902.70.00 | - Cumen | 0 | 0 | 0 | | 2902.90 | - Loại khác: | | | | | 2902.90.10 | - - Dodecylbenzen | 0 | 0 | 0 | | 2902.90.20 | - - Các loại alkylbenzen khác | 0 | 0 | 0 | | 2902.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.03 | D ẫ n xuất halogen hóa của hydrocarbon. | | | | | | - D ẫ n xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: | | | | | 2903.11 | - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): | | | | | 2903.11.10 | - - - Clorua metyl | 0 | 0 | 0 | | 2903.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2903.12.00 | - - Diclorometan (metylen clorua) | 0 | 0 | 0 | | 2903.13.00 | - - Cloroform (tric l orometan) | 0 | 0 | 0 | | 2903.14.00 | - - Carbon tetraclorua | 0 | 0 | 0 | | 2903.15.00 | - - Etylen diclorua (ISO) (1,2- dicloroetan) | 0 | 0 | 0 | | 2903.19 | - - Loại khác: | | | | | 2903.19.10 | - - - 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và dic l orobutan | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2903.19.20 | - - - 1,1,1-TricIoroetan (metyl cloroform) | 0 | 0 | 0 | | 2903.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - D ẫ n xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | | | | | 2903.21.00 | - - Vinyl c l orua (cloroetylen) | 0 | 0 | 0 | | 2903.22.00 | - - Tricloroetylen | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 2903.23.00 | - - Tetracloroetylen (perc l oroetylen) | 0 | 0 | 0 | | 2903.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - D ẫ n xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: | | | | | 2903.31.00 | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) | 0 | 0 | 0 | | 2903.39 | - - Loại khác: | | | | | 2903.39.10 | - - - Metyl bromua | 0 | 0 | 0 | | 2903.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - D ẫ n xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở ch ứ a hai hoặc nhiều halogen khác nhau: | | | | | 2903.71.00 | - - Clorodiflorometan | 0 | 0 | 0 | | 2903.72.00 | - - Các hợp chất diclorotrifloroetan | 0 | 0 | 0 | | 2903.73.00 | - - Các hợp chất diclorofloroetan | 0 | 0 | 0 | | 2903.74.00 | - - Các hợp chất clorodifloroetan | 0 | 0 | 0 | | 2903.75.00 | - - Các hợp chất dicloropentafloropropan | 0 | 0 | 0 | | 2903.76.00 | - - Bromoclorodiflorometan, bromotriflorometan và các hợp ch ấ t dibromotetrafloroetan | 0 | 0 | 0 | | 2903.77.00 | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo | 0 | 0 | 0 | | 2903.78.00 | - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác | 0 | 0 | 0 | | 2903.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - D ẫ n xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | | | | | 2903.81.00 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexac l orocycIohexan (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | 0 | 0 | 0 | | 2903.82.00 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) | 0 | 0 | 0 | | 2903.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - D ẫ n xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: | | | | | 2903.91.00 | - - Clorobenzen, o -diclorobenzen và p - diclorobenzen | 0 | 0 | 0 | | 2903.92.00 | - - Hexaclorobenzen (ISO) và DDT (ISO) clofenotane (INN), 1,1,1-tricloro-2,2-bis ( p -c lorophenyl) etan) | 0 | 0 | 0 | | 2903.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.04 | D ẫ n xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa. | | | | | 2904.10.00 | - D ẫ n xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng | 2 | 1,5 | 1 | | 2904.20 | - Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso: | | | | | 2904.20.10 | - - Trinitroto l uen | 0 | 0 | 0 | | 2904.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2904.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 29.05 | Rượu mạch h ở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso h ó a của chúng. | | | | | | - Rượu no đơn chức (monohydric): | | | | | 2905.11.00 | - - Metano l (rượu metylic) | 0 | 0 | 0 | | 2905.12.00 | - - Propan- 1 -ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | 0 | 0 | 0 | | 2905.13.00 | - - Butan- 1 -ol (rượu n -butylic) | 0 | 0 | 0 | | 2905.14.00 | - - Butanol khác | 0 | 0 | 0 | | 2905.16.00 | - - Octanol (rượu octylic) và đ ồ ng phân của nó | 0 | 0 | 0 | | 2905.17.00 | - - Dodecan- 1 -ol ( rượu laurylic), hexa d ecan- 1 -ol (rượu xetylic) và octadecan- 1 -o l (rượu stearylic) | 0 | 0 | 0 | | 2905.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Rượu đ ơ n chức chưa no: | | | | | 2905.22.00 | - - Rượu tecpen mạch hở | 0 | 0 | 0 | | 2905.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Rượu hai chức: | | | | | 2905.31.00 | - - Etylen glycol (ethanediol) | 0 | 0 | 0 | | 2905.32.00 | - - Propylen glycol (propan- 1 ,2-diol) | 0 | 0 | 0 | | 2905.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Rượu đa chức khác: | | | | | 2905.41.00 | - - 2-Etyl-2-(hydroxymetyl)propan- 1 ,3-diol (trimetylolpropan) | 0 | 0 | 0 | | 2905.42.00 | - - Pentaerythritol | 0 | 0 | 0 | | 2905.43.00 | - - Mannito l | 0 | 0 | 0 | | 2905.44.00 | - - D-glucitol (sorbitol) | 0 | 0 | 0 | | 2905.45.00 | - - Glyxerin | 0 | 0 | 0 | | 2905.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - D ẫ n xuất halogen h ó a, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: | | | | | 2905.51.00 | - - Ethchlorvynol (INN) | 0 | 0 | 0 | | 2905.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.06 | Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của ch ú ng. | | | | | | - Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic: | | | | | 2906.11.00 | - - Menthol | 0 | 0 | 0 | | 2906.12.00 | - - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethyl cyclohexanol | 0 | 0 | 0 | | 2906.13.00 | - - Sterol và inositol | 0 | 0 | 0 | | 2906.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại thơm: | | | | | 2906.21.00 | - - Rượu benzyl | 0 | 0 | 0 | | 2906.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 29.07 | Phenol; rượu-phenol. | | | | | | - Monophenol: | | | | | 2907.11.00 | - - Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2907.12.00 | - - Cresol và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2907.13.00 | - - Octylphenol, nonylphenol và các chất đ ồ ng phân của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2907.15.00 | - - Naphtho l và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2907.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Polyphenol; rượu-phenol: | | | | | 2907.21.00 | - - Resorcino l và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2907.22.00 | - - Hy d roquinon (quino l ) và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2907.23 . 00 | - - 4,4 ’ -Isopropyli d enediphenol (bisphenol A, diphenylolpropan) và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2907.29 | - - Loại khác: | | | | | 2907.29.10 | - - - Rượu- phenol | 0 | 0 | 0 | | 2907.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.08 | D ẫ n xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc n i troso hóa của phenol hoặc của rượu-ph e nol. | | | | | | - Dẫn xuất chỉ chứa ha l ogen và muối của chúng: | | | | | 2908.11.00 | - - Pentachlorophenol (ISO) | 0 | 0 | 0 | | 2908.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 2908.91.00 | - - Dinoseb (ISO) và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2908.92.00 | - - 4 , 6-Dinitro- o -cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2908.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 29. 09 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-r ư ợu-ete, peroxit r ượu , peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | | | | | | - Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sul phonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | | | | | 2909.11.00 | - - Diety l ete | 0 | 0 | 0 | | 2909.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2909.20.00 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic v à các dẫn xu ấ t halogen hóa, sulphonat hóa, nitro h ó a hoặc nitroso hóa của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2909.30.00 | - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso h ó a của chúng | 0 | 0 | 0 | | | - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso h ó a của chúng: | | | | | 2909.41.00 | - - 2,2’-Oxydietano l (dietylen glycol, digol) | 0 | 0 | 0 | | 2909.43.00 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen g l ycol | 0 | 0 | 0 | | 2909.44.00 | - - Ete monoalkyl khác của etylen g l ycol hoặc của dietylen glycol | 0 | 0 | 0 | | 2909.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2909.50.00 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2909.60.00 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen h ó a, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.10 | Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, c ó một vòng ba cạnh và các d ẫ n xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | | | | | 2910.10.00 | - Oxiran (etylen oxit) | 0 | 0 | 0 | | 2910.20.00 | - Metyloxiran (propylen oxit) | 0 | 0 | 0 | | 2910.30.00 | - 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohy d rin) | 0 | 0 | 0 | | 2910.40.00 | - Dieldrin (ISO, INN) | 0 | 0 | 0 | | 2910.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2911.00.00 | Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, su l phonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | 0 | 0 | 0 | | 29.12 | Aldehyt, có hoặc không c ó chức oxy khác; polyme mạch vòng của a l dehyt; paraformaldehyt. | | | | | | - Aldehyt mạch h ở không có chức oxy khác: | | | | | 2912.11 | - - Metanal (formaldehyt): | | | | | 2912.11.10 | - - - Formalin | 0 | 0 | 0 | | 2912.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2912.12.00 | - - Etana l (axetaldehyt) | 0 | 0 | 0 | | 2912.19 | - - Loại khác: | | | | | 2912.19.10 | - - - Butanal | 0 | 0 | 0 | | 2912.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: | | | | | 2912.21.00 | - - Benzaldehyt | 0 | 0 | 0 | | 2912.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và a l dehyt có chức oxy khác: | | | | | 2912.41.00 | - - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) | 0 | 0 | 0 | | 2912.42.00 | - - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt) | 0 | 0 | 0 | | 2912.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2912.50.00 | - Polyme mạch vòng của a l dehyt | 0 | 0 | 0 | | 2912.60.00 | - Paraformaldehyt | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2913.00.00 | Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat h ó a, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12. | 0 | 0 | 0 | | 29.14 | Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các d ẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro h ó a hoặc nitroso hóa của chúng. | | | | | | - Xeton mạch hở không có chức oxy khác: | | | | | 2914.11.00 | - - Axeton | 0 | 0 | 0 | | 2914.12.00 | - - Butanone (metyl ety l xeton) | 0 | 0 | 0 | | 2914.13.00 | - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) | 0 | 0 | 0 | | 2914.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: | | | | | 2914.22.00 | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon | 0 | 0 | 0 | | 2914.23.00 | - - I onon và metylionon | 0 | 0 | 0 | | 2914.29 | - - Loại khác: | | | | | 2914.29.10 | - - - Long não | 0 | 0 | 0 | | 2914.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Xeton thơm không có chức oxy khác: | | | | | 2914.31.00 | - - Pheny l axeton (phenylpropan -2- one) | 0 | 0 | 0 | | 2914.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2914.40.00 | - Rượu-xeton và al d ehyt-xeton | 0 | 0 | 0 | | 2914.50.00 | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác | 0 | 0 | 0 | | | - Quinon: | | | | | 2914.61.00 | - - Anthraquinon | 0 | 0 | 0 | | 2914.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2914.70.00 | - Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro h ó a h oặc nitroso hóa | 0 | 0 | 0 | | 29.15 | Axit carboxylic đ ơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyax i t của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | | | | | | - Axit fomic, muối và este của nó: | | | | | 2915.11.00 | - - Axit fomic | 0 | 0 | 0 | | 2915.12.00 | - - Muối của axit fomic | 0 | 0 | 0 | | 2915.13.00 | - - Este của axit fomic | 0 | 0 | 0 | | | - Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: | | | | | 2915.21.00 | - - Axit axetic | 0 | 0 | 0 | | 2915.24.00 | - - Anhy d rit axetic | 0 | 0 | 0 | | 2915.29 | - - Loại kh á c: | | | | | 2915.29.10 | - - - Natri axetat; coban axetat | 0 | 0 | 0 | | 2915.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Este của axit axetic: | | | | | 2915.31.00 | - - Etyl axetat | 0 | 0 | 0 | | 2915.32.00 | - - Vinyl axetat | 0 | 0 | 0 | | 2915.33.00 | - - n -Butyl axetat | 0 | 0 | 0 | | 2915.36.00 | - - Dinoseb(ISO) axetat | 0 | 0 | 0 | | 2915.39 | - - Loại khác: | | | | | 2915.39.10 | - - - Isobutyl axetat | 0 | 0 | 0 | | 2915.39.20 | - - - 2 - Ethoxyetyl axetat | 0 | 0 | 0 | | 2915.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2915.40.00 | - Axit mono - , d i- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2915.50.00 | - Axit propionic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2915.60.00 | - Axit butanoic, ax i t pentanoic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2915.70 | - Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: | | | | | 2915.70.10 | - - Axit palmitic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 | | 2915.70.20 | - - Axit stearic | 0 | 0 | 0 | | 2915.70.30 | - - Muối và este của axit stearic | 0 | 0 | 0 | | 2915.90 | - Loại khác: | | | | | 2915.90.10 | - - Clorua axetyl | 0 | 0 | 0 | | 2915.90.20 | - - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2915.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.16 | Axit carboxylic đơn chức mạch h ở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, ha l ogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen h óa , sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | | | | | | - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | | | 2916.11.00 | - - Axit acrylic và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2916.12.00 | - - Este của axit acrylic | 0 | 0 | 0 | | 2916.13.00 | - - Axit metacry li c và muối của n ó | 0 | 0 | 0 | | 2916.14 | - - Este của axit metacrylic: | | | | | 2916.14.10 | - - - Metyl metacrylat | 0 | 0 | 0 | | 2916.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2916.15.00 | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 | | 2916.16.00 | - - Binapacryl (ISO) | 0 | 0 | 0 | | 2916.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2916.20.00 | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 0 | 0 | 0 | | | - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhy d rit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | | | 2916.31.00 | - - Axit benzoic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 | | 2916.32.00 | - - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl | 0 | 0 | 0 | | 2916.34.00 | - - Axit phenylaxetic và muối của n ó | 0 | 0 | 0 | | 2916.39 | - - Loại khác: | | | | | 2916.39.10 | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2916.39.20 | - - - Este của axit phenylaxetic | 0 | 0 | 0 | | 2916.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.17 | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | | | | | | - Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhy d rit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | | | 2917.11.00 | - - Axit oxalic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 | | 2917.12 | - - Axit adipic, muối và este của nó: | | | | | 2917.12.10 | - - - Dioctyl adipat | 0 | 0 | 0 | | 2917.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2917.13.00 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2917.14.00 | - - Anhydrit maleic | 0 | 0 | 0 | | 2917.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2917.20.00 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclen i c hoặc cycloterpenic, các anhyđrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 0 | 0 | 0 | | | - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, h alogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn x uất của các chất trên: | | | | | 2917.32.00 | - - Dioctyl orthophthalat | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2917.33.00 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 2917.34 | - - Các este khác của axit orthophthalic: | | | | | 2917.34.10 | - - - Dibutyl orthophthalat | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 2917.34.90 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 2917.35.00 | - - Phthalic anhydrit | 0 | 0 | 0 | | 2917.36.00 | - - Axit terephthalic và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2917.37.00 | - - Dimetyl terephthalat | 0 | 0 | 0 | | 2917.39 | - - Loại khác: | | | | | 2917.39.10 | - - - Trioctyltrimellitate | 0 | 0 | 0 | | 2917.39.20 | - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hóa d ẻ o và este của anhydrit phthalic | 0 | 0 | 0 | | 2917.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.18 | Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydr i t, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | | | | | | - Axit carboxy l ic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | | | 2918.11.00 | - - Ax i t lactic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 | | 2918.12.00 | - - Axit tartric | 0 | 0 | 0 | | 2918.13.00 | - - Muối và este của axit tartric | 0 | 0 | 0 | | 2918.14.00 | - - Axit citric | 0 | 0 | 0 | | 2918.15 | - - Muối và este của axit citric: | | | | | 2918.15.10 | - - - Canxi citrat | 0 | 0 | 0 | | 2918.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2918.16.00 | - - Axit gluconic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 | | 2918.18.00 | - - Clorobenzilat (ISO) | 0 | 0 | 0 | | 2918.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | | | 2918.21.00 | - - Axit salicylic và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2918.22.00 | - - Axit o -axetylsalicylic, muối và este của n ó | 0 | 0 | 0 | | 2918.23.00 | - - Este khác của axit salicylic và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2918.29 | - - Loại khác: | | | | | 2918.29.10 | - - - Este sulphonic alkyl của phenol | 0 | 0 | 0 | | 2918.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2918.30.00 | - Axit carboxy l ic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không c ó chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 2918.91.00 | - - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxet i c), muối và este của nó | 0 | 0 | 0 | | 2918.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 29.19 | Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. | | | | | 2919.10.00 | - Tris (2,3-dibromopropyl) phosphat | 0 | 0 | 0 | | 2919.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.20 | Este của ax i t vô cơ khác của các ph i kim loại (trừ este của hydro ha l ogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc n i troso hóa của các chất trên. | | | | | | - Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | | | | | 2920.11.00 | - - Parathion (ISO) và parathion -metyl (ISO) (metyl- parathion) | 0 | 0 | 0 | | 2920.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2920.90 | - Loại khác: | | | | | 2920.90.10 | - - Dimetyl sulphat | 0 | 0 | 0 | | 2920.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 29.21 | Hợp chất chức amin. | | | | | | - Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2921.11.00 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2921.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của ch ú ng: | | | | | 2921.21.00 | - - Etylendiamin và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2921.22.00 | - - Hexametylendiamin và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2921.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2921.30.00 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyc l enic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | | - Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2921.41.00 | - - Anilin và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2921.42.00 | - - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2921.43.00 | - - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của c húng | 0 | 0 | 0 | | 292 1 .44.00 | - - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối c ủa chún g | 0 | 0 | 0 | | 2921.45.00 | - - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2- naphthylamin (beta-naphthy l amin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2921.46.00 | - - Am f etamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine ( I NN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2921.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2921.51.00 | - - o -, m- , p - Phenylenediamine, d iaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2921.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.22 | H ợp chất amino chức oxy. | | | | | | - Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: | | | | | 2922.11.00 | - - Monoetanolamin và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2922.12.00 | - - Dietanolamin và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2922.13.00 | - - Trietanolamin và muối của chúng | 2 | 1,5 | 1 | | 2922.14.00 | - - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2922.19 | - - Loại khác: | | | | | 2922.19.10 | - - - Ethambutol và muối của n ó , este và c á c d ẫ n xuất khác dùng đ ể sản xuất chế phẩm chống lao | 0 | 0 | 0 | | 2922.19.20 | - - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl- alcohol) | 0 | 0 | 0 | | 2922.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Amino-naphthol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; mu ố i của chúng: | | | | | 2922.21.00 | - - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2922.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Amino - al d ehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: | | | | | 2922.31.00 | - - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2922.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: | | | | | 2922.41.00 | - - Lysin và este của nó; muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2922.42 | - - Axit glutamic và muối của chúng: | | | | | 2922.42.10 | - - - Axi t glutamic | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2922.42.20 | - - - Muối natri của axit glutamic (MSG) | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 2922.42.90 | - - - Muối khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 2922.43.00 | - - Axit anthranilic và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2922.44.00 | - - Ti l idine (INN) và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2922.49 | - - Loại khác: | | | | | 2922.49.10 | - - - Axit mefenamic và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2922.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2922.50 | - Pheno l -rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: | | | | | 2922.50.10 | - - p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2922.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.23 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và phosphoaminolip i d khác, đã hoặc chưa xác định về m ặ t hóa học. | | | | | 2923.10.00 | - Cholin và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2923.20 | - Lecithin và các phosphoaminolipid khác: | | | | | 2923.20.10 | - - Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 | | 2923.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2923.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.24 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của ax i t carbonic. | | | | | | - Amit mạch h ở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2924.11.00 | - - Meprobamate (INN) | 0 | 0 | 0 | | 2924.12.00 | - - Floroaxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) v à phosphamidon (ISO) | 0 | 0 | 0 | | 2924.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Amit mạch vòng (kể cả carbamat mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2924.21 | - - U reines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2924.21.10 | - - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin) | 0 | 0 | 0 | | 2924.21.20 | - - - Diuron và monuron | 0 | 0 | 0 | | 2924.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2924.23.00 | - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N- acety l anthrani l ic) và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2924.24.00 | - - Ethinamate (INN) | 0 | 0 | 0 | | 2924.29 | - - Loại khác: | | | | | 2924.29.10 | - - - Aspartam | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2924.29.20 | - - - Butylphenylmetyl carbamat; metyl isopropyl phenyl carbamat | 0 | 0 | 0 | | 2924.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.25 | Hợ p chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp ch ấ t chức imin. | | | | | | - I mit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2925.11.00 | - - Sacarin và muối của n ó | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2925.12.00 | - - Glutethimide (INN) | 0 | 0 | 0 | | 2925.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2925.21.00 | - - Clodimeform (ISO) | 0 | 0 | 0 | | 2925.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.26 | Hợp chất chức nitril. | | | | | 2926.10.00 | - Acrylonitril | 0 | 0 | 0 | | 2926.20.00 | - 1-cyanoguanidin (dicyandiamit) | 0 | 0 | 0 | | 2926.30.00 | - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2- di methylamino-4, 4- diphenylbutane) | 0 | 0 | 0 | | 2926.90 . 00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.27 | Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy. | | | | | 2927.00.10 | - Azodicarbonamit | 0 | 0 | 0 | | 2927.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.28 | Dẫn xuất hữu cơ của hy d razin hoặc của hydroxylamin. | | | | | 2928.00.10 | - Linuron | 0 | 0 | 0 | | 2928.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.29 | Hợp chất chức nitơ khác. | | | | | 2929.10 | - Isoxyanat: | | | | | 2929.10.10 | - - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI) | 0 | 0 | 0 | | 2929.10.20 | - - Toluen diisoxyanat | 0 | 0 | 0 | | 2929.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2929.90 | - Loại khác: | | | | | 2929.90.10 | - - Natri xyclamat | 0 | 0 | 0 | | 2929.90.20 | - - Xyclamat khác | 0 | 0 | 0 | | 2929.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 29.30 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu c ơ. | | | | | 2930.20.00 | - Thiocarbamat và dithiocarbamat | 0 | 0 | 0 | | 2930.30.00 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | 0 | 0 | 0 | | 2930.40.00 | - Methionin | 0 | 0 | 0 | | 2930.50.00 | - Capta f ol (ISO) và methami d ophos (ISO) | 0 | 0 | 0 | | 2930.90 | - Loại khác: | | | | | 2930.90.10 | - - Dithiocarbonat | 0 | 0 | 0 | | 2930.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.31 | Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác. | | | | | 2931.10 | - Chì tetrametyl và chì tetraetyl: | | | | | 2931.10.10 | - - Chì tetrametyl | 0 | 0 | 0 | | 2931.10.20 | - - Chì tetraetyl | 0 | 0 | 0 | | 2931.20.00 | - Hợp chất tributyltin | 0 | 0 | 0 | | 2931.90 | - Loại khác: | | | | | 2931.90.20 | - - N-(phosphonomethyl) glycine và muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2931.90.30 | - - Ethephone | 0 | 0 | 0 | | | - - Các hợp chất arsen- hữu cơ: | | | | | 2931.90.41 | - - - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | | 2931.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2931.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.32 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy. | | | | | | - Hợp chất có chứa một vòng f u ran chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | | | | | 2932.11.00 | - - Tetrahydrofuran | 0 | 0 | 0 | | 2932.12.00 | - - 2-Fural d ehyt (furfuraldehyt) | 0 | 0 | 0 | | 2932.13.00 | - - Rượu f u rfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl | 0 | 0 | 0 | | 2932.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2932.20.00 | - Lacton | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 2932.91.00 | - - Isosa f rol | 0 | 0 | 0 | | 2932.92.00 | - - 1 -( 1 ,3-benzodioxol-5-y l ) propan-2-one | 0 | 0 | 0 | | 2932.93.00 | - - Piperonal | 0 | 0 | 0 | | 2932.94.00 | - - Safrol | 0 | 0 | 0 | | 2932.95.00 | - - Tetrahydrocannabinol (t ấ t cả các đ ồ ng phân) | 0 | 0 | 0 | | 2932 . 99 | - - Loại khác: | | | | | 2932.99.10 | - - - Carbofuran | 0 | 0 | 0 | | 2932.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.33 | H ợ p chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ. | | | | | | - Hợp chất có ch ứ a một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong c ấ u trúc: | | | | | 2933.11 | - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó: | | | | | 2933.11.10 | - - - Dipyron (analgin) | 0 | 0 | 0 | | 2933.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2933.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong c ấ u trúc: | | | | | 2933.21.00 | - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 | | 2933.29 | - - Loại khác: | | | | | 2933.29.10 | - - - Cimetidine | 0 | 0 | 0 | | 2933.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Hợp chất có chứa một vòng pyrid i n chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | | | | | 2933.31.00 | - - Piridin và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2933.32.00 | - - Piperidin và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2933.33.00 | - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) ch ấ t trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2933.39 | - - Loại khác: | | | | | 2933.39.10 | - - - C l opheniramin và isoniazit | 0 | 0 | 0 | | 2933.39.30 | - - - Muối paraquat | 0 | 0 | 0 | | 2933.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Hợp chất chứa trong c ấ u trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: | | | | | 2933.41.00 | - - Levorphanol (INN) và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2933.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: | | | | | 2933.52.00 | - - Malonylure (axit bacbituric) và các muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2933.53.00 | - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital ( I NN) và vinylbital (INN); các muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2933.54.00 | - - C á c dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2933.55.00 | - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (IN N ) và zipeprol ( I NN); các muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2933.59 | - - Loại khác: | | | | | 2933.59.10 | - - - Diazinon | 0 | 0 | 0 | | 2933.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | | | | | 2933.61.00 | - - Melamin | 0 | 0 | 0 | | 2933.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Lactam: | | | | | 2933.71.00 | - - 6-Hexanelactam (epsi l on-caprolactam) | 0 | 0 | 0 | | 2933.72.00 | - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) | 0 | 0 | 0 | | 2933.79.00 | - - Lactam khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 2933.91.00 | - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nor đ azepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2933.99 | - - Loại khác: | | | | | 2933.99.10 | - - - Mebendazol hoặc parbendazol | 0 | 0 | 0 | | 2933.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.34 | Các ax i t nucleic và mu ối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác. | | | | | 2934.10.00 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | 0 | 0 | 0 | | 2934.20.00 | - Hợp chất có chứa trong c ấ u trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | 0 | 0 | 0 | | 2934.30.00 | - Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 2934.91.00 | - - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenme t razine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2934.99 | - - Loại khác: | | | | | 2934.99.10 | - - - Axit nucleic và muối của nó | 6,7 | 5 | 3,3 | | 2934.99.20 | - - - Sultones; sultams; diltiazem | 0 | 0 | 0 | | 2934.99.30 | - - - Axit 6-Aminopenicillanic | 0 | 0 | 0 | | 2934.99.40 | - - - 3-Azido - 3-deoxythymidine | 0 | 0 | 0 | | 2934.99.50 | - - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94% | 0 | 0 | 0 | | 2934.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2935.00.00 | Sulphonam i t. | 0 | 0 | 0 | | 29.36 | Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất c ô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất tr ê n, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào. | | | | | | - Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn: | | | | | 2936.21.00 | - - Vitamin A và các dẫn xuất của n ó | * | * | * | | 2936.22.00 | - - Vitamin B 1 và các dẫn xuất của n ó | 0 | 0 | 0 | | 2936.23.00 | - - Vitamin B 2 và các dẫn xuất của nó | * | * | * | | 2936.24.00 | - - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B 3 hoặc vitamin B 5 ) và các dẫn xuất của nó | * | * | * | | 2936.25.00 | - - Vitamin B 6 và các dẫn xuất của nó | * | * | * | | 2936.26.00 | - - Vitamin B 12 và các dẫn xuất của nó | * | * | * | | 2936.27.00 | - - Vitamin C và các dẫn xuất của n ó | 0 | 0 | 0 | | 2936.28.00 | - - Vitamin E và các dẫn xuất của nó | * | * | * | | 2936.29.00 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của n ó | * | * | * | | 2936.90.00 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên | * | * | * | | | | | | | | 29.37 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc t ươ ng tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon. | | | | | | - Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất c ó cấu trúc tương tự của chúng: | | | | | 2937.11.00 | - - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng | 0 | 0 | 0 | | 2937.12.00 | - - Insulin và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2937.19.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất c ó cấu trúc tương tự của chúng: | | | | | 2937.21.00 | - - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) | * | * | * | | 2937.22.00 | - - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corti co steroidal hormones) | * | * | * | | 2937.23.00 | - - Oestrogens và progestogens | 0 | 0 | 0 | | 2937.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 2937.50.00 | - Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng | * | * | * | | 2937.90 | - Loại khác: | | | | | 2937.90.10 | - - Hợp chất amino chức oxy | * | * | * | | 2937.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 29.38 | Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo b ằ ng phương pháp tổng hợp, và các muố i , ete, este và các dẫn xuất khác của chúng. | | | | | 2938.10.00 | - Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó | 0 | 0 | 0 | | 2938.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.39 | A l kaloit thực vật, tự nhiên hoặc tá i tạo b ằ ng phư ơn g pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng. | | | | | | - Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2939.11 | - - Cao thuốc phiện; buprenorphine ( I NN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hy d rocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholco d ine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: | | | | | 2939.11.10 | - - Cao thuốc phiện v à muối của chúng | * | * | * | | 2939.11.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 2939.19.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 2939.20 | - Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2939.20.10 | - - Quinine và các muối của nó | * | * | * | | 2939.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 2939.30.00 | - Cafein và các muối của n ó | * | * | * | | | - Ephedrines và muối của chúng: | | | | | 2939.41.00 | - - Ephedrine và muối của nó | * | * | * | | 2939.42.00 | - - Pseudoephe d rine (INN) và muối của nó | * | * | * | | 2939.43.00 | - - Cathine (INN) và muối của n ó | * | * | * | | 2939.44.00 | - - Norephedrine và muối của nó | * | * | * | | 2939.49.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: | | | | | 2939.51.00 | - - Fenetylline (INN) và muối của nó | * | * | * | | 2939.59.00 | - - Loại k há c | * | * | * | | | - Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của c húng: | | | | | 2939.61.00 | - - Ergometrine (INN) và các muối của nó | * | * | * | | 2939.62.00 | - - Ergotamine ( I NN) và các muối của nó | * | * | * | | 2939.63.00 | - - Axit lysereic và các muối của nó | * | * | * | | 2939.69.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 2939.91 | - - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng: | | | | | 2939.91.10 | - - - Cocain và các dẫn xuất của nó | * | * | * | | 2939.91.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 2939.99 | - - Loại khác: | | | | | 2939.99.10 | - - - Nicotin sulphat | 0 | 0 | 0 | | 2939.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2940.00.00 | Đư ờn g, t i nh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, l actoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đườ n g, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 29.41 | Kháng sinh. | | | | | 2941.10 | - Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng: | | | | | | - - Amoxicillin và muối của nó: | | | | | 2941.10.11 | - - - Loại không tiệt trùng | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 2941.10.19 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 2941.10.20 | - - Ampicillin và các muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 2941.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 2941.20.00 | - Streptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | * | * | * | | 2941.30.00 | - Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | * | * | * | | 2941.40.00 | - Cloramphenicol và các d ẫ n xuất của nó; muối của chúng | * | * | * | | 2941.50.00 | - Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | * | * | * | | 2941.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 2942.00.00 | Hợp chất hữu cơ khác. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 30 - Dược phẩm | | | | | 30.01 | Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 3001.20.00 | - Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng | 0 | 0 | 0 | | 3001.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 30.02 | Máu người; máu động vật đã điều ch ế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc ch ẩ n đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự. | | | | | 3002.10 | - Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học: | | | | | 3002.10.10 | - - Dung d ịch đạm huyết thanh | 0 | 0 | 0 | | 3002.10.30 | - - Kháng huy ế t thanh và các sản phẩm mi ễ n d ịch, đã hoặc chưa cải bi ế n hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học | 0 | 0 | 0 | | 3002.10.40 | - - Bột hemoglobin | 0 | 0 | 0 | | 3002.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3002.20 | - Vắc xin cho người: | | | | | 3002.20.10 | - - Vắc xin uốn ván | 0 | 0 | 0 | | 3002.20.20 | - - V ắ c xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt | 0 | 0 | 0 | | 3002.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3002.30.00 | - V ắ c xin thú y | 0 | 0 | 0 | | 3002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 30.03 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng g ó i theo liều l ượ ng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. | | | | | 3003.10 | - Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit pen i cillanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | | | 3003.10.10 | - - Chứa amoxicillin ( I NN) hoặc muối của nó | 5,3 | 4 | 2,7 | | 3003.10.20 | - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của n ó | 5,3 | 4 | 2,7 | | 3003.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3003.20.00 | - Chứa các kháng sinh khác | * | * | * | | | - Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh: | | | | | 3003.31.00 | - - Chứa insulin | * | * | * | | 3003.39.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 3003.40.00 | - Chứa alkaloit hoặc dẫn xuất của chúng nh ư ng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh | * | * | * | | 3003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 30.04 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ. | | | | | 3004.10 | - Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | | | | - - Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | | | 3004.10.15 | - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng | 0 | 0 | 0 | | 3004.10.16 | - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của n ó , dạng uống | 5,3 | 4 | 2,7 | | 3004.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | | | 3004.10.21 | - - - Dạng mỡ | 0 | 0 | 0 | | 3004.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3004.20 | - Chứa các kháng sinh khác: | | | | | 3004.20.10 | - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ | 0 | 0 | 0 | | | - - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | | | 3004.20.31 | - - - Dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 | | 3004.20.32 | - - - Dạng mỡ | 0 | 0 | 0 | | 3004.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: | | | | | 3004.20.71 | - - - D ạ ng u ố ng hoặc d ạ ng mỡ | 0 | 0 | 0 | | 3004.20.79 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 3004.20.91 | - - - Dạng u ố ng hoặc dạng mỡ | 0 | 0 | 0 | | 3004.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa các kháng sinh: | | | | | 3004.31.00 | - - Chứa insulin | 0 | 0 | 0 | | 3004.32 | - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương tự: | | | | | 3004.32.10 | - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng | 0 | 0 | 0 | | 3004.32.40 | - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide | 0 | 0 | 0 | | 3004.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3004.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3004.40 | - Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh: | | | | | 3004.40.10 | - - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm | 0 | 0 | 0 | | 3004.40.20 | - - Chứa quinin hydroclorua hoặc clorua dihydroquinin, dạng tiêm | 0 | 0 | 0 | | 3004.40.30 | - - Chứa quinin su l phat hoặc bisulphat, dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 | | 3004.40.40 | - - Chứa quinin hoặc các muối của nó hoặc các chất chống sốt rét khác, trừ hàng hóa thuộc phân nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30 | 0 | 0 | 0 | | 3004.40.50 | - - Chứa papaverin hoặc berberin, dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 | | 3004.40.60 | - - Chứa theophylin, dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 | | 3004.40.70 | - - Chứa atropin sulphat | 0 | 0 | 0 | | 3004.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3004.50 | - Các thuốc khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thu ộ c nh ó m 29.36: | | | | | 3004.50.10 | - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác, chứa nhi ề u hơn một loại vitamin: | | | | | 3004.50.21 | - - - Dạng u ố ng | 0 | 0 | 0 | | 3004.50.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 3004.50.91 | - - - Chứa vitamin A, B hoặc C | 0 | 0 | 0 | | 3004.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3004.90 | - Loại khác: | | | | | 3004.90.10 | - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung t hư hoặc bệnh tim | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.20 | - - Nước vô trùng đóng kín đ ể xông, loại dược phẩm | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.30 | - - Thuốc khử trùng | 0 | 0 | 0 | | | - - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic): | | | | | 3004.90.41 | - - - C ó chứa procain hydroc l orua | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3004.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin: | | | | | 3004.90.51 | - - - Chứa axit acetylsalicy l ic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3004.90.52 | - - - Chứa clorpheniramin maleat | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3004.90.53 | - - - Chứa diclofenac, dạng u ố ng | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3004.90.54 | - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.55 | - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Thuốc ch ố ng s ố t r é t: | | | | | 3004.90.61 | - - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.62 | - - - Chứa primaquine | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 3004.90.63 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Thuốc t ẩ y giun: | | | | | 3004.90.71 | - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole ( IN N) | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 3004.90.72 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.79 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/A I DS hoặc các bệnh khó chữa khác: | | | | | 3004.90.81 | - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.82 | - - - Thuốc ch ố ng HIV/AIDS | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.89 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 3004.90.91 | - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.92 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truy ề n | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.93 | - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.94 | - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3004.90.95 | - - - Chứa ph e nobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3004.90.96 | - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - - - Loại khác: | | | | | 3004.90.98 | - - - - Thuốc đông y từ thảo dược | 0 | 0 | 0 | | 3004.90.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 30.05 | Bông, gạc, b ă ng và các sản phẩm tư ơn g tự (ví dụ, b ă ng để b ă ng b ó , cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gó i để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y. | | | | | 3005.10 | - B ă ng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính: | | | | | 3005.10.10 | - - Đã tráng phủ hoặc th ấ m tẩm dược ch ấ t | 0 | 0 | 0 | | 3005.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3005.90 | - Loại khác: | | | | | 3005.90.10 | - - B ă ng | 0 | 0 | 0 | | 3005.90.20 | - - G ạ c | 0 | 0 | 0 | | 3005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 30.06 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này. | | | | | 3006.10 | - Ch ỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) v à keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: | | | | | 3006.10.10 | - - Chỉ tự tiêu vô tr ùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, c ó hoặc không tự tiêu | 0 | 0 | 0 | | 3006.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3006.20.00 | - Chất thử nhóm máu | 0 | 0 | 0 | | 3006.30 | - Ch ế phẩm cản quang d ùng trong chi ế u chụp b ằ ng tia X; các chất th ử chẩn đoán bệnh được chỉ định d ùng cho bệnh nhân: | | | | | 3006.30.10 | - - Ba ri su l phat, dạng uống | 0 | 0 | 0 | | 3006.30.20 | - - Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y | 0 | 0 | 0 | | 3006.30.30 | - - Các chất th ử chẩn đoán vi sinh khác | 0 | 0 | 0 | | 3006.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3006.40 | - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: | | | | | 3006.40.10 | - - Xi m ă ng hàn răng và các chất hàn răng khác | 0 | 0 | 0 | | 3006.40.20 | - - Xi măng gắn xương | 0 | 0 | 0 | | 3006.50.00 | - Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu | 0 | 0 | 0 | | 3006.60.00 | - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên h ormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng | 0 | 0 | 0 | | 3006.70.00 | - Các ch ế phẩm gel được sản xuất đ ể dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc kh á m bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 3006.91.00 | - - Dụng cụ chuyên dụng cho m ổ tạo hậu môn giả | 0 | 0 | 0 | | 3006.92 | - - Ph ế thải dược phẩm: | | | | | 3006.92.10 | - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác | 11,5 | 10,2 | 8,9 | | 3006.92.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | | Chư ơn g 31 - Phân bón | | | | | | | | | | | 31.01 | Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón s ả n xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. | | | | | | - Nguồn gốc ch ỉ từ thực vật: | | | | | 3101.00.11 | - - Phân bón bổ sung d ạng lỏng, chưa xử lý hóa học | * | * | * | | 3101.00.12 | - - Loại khác, đã xử lý hóa học | * | * | * | | 3101.00.19 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 3101.00.91 | - - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học | * | * | * | | 3101.00.92 | - - Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học | * | * | * | | 3101.00.99 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 31.02 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có ch ứ a nitơ. | | | | | 3102.10.00 | - U rê, có hoặc không ở trong d ung d ịch nước | 0 | 0 | 0 | | | - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | | | | | 3102.21.00 | - - Amoni sulphat | 0 | 0 | 0 | | 3102.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3102.30.00 | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung d ịch nước | 0 | 0 | 0 | | 3102.40.00 | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | 0 | 0 | 0 | | 3102.50.00 | - Natri nitrat | 0 | 0 | 0 | | 3102.60.00 | - Muối kép và h ỗ n hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | 0 | 0 | 0 | | 3102.80.00 | - H ỗ n hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dun g d ị ch amoniac | 0 | 0 | 0 | | 3102.90.00 | - Loại khác, kể cả h ỗ n hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 31.03 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). | | | | | 3103.10 | - Supephosphat: | | | | | 3103.10.10 | - - Loại dùng l à m thức ăn chăn nuôi | 0 | 0 | 0 | | 3103.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3103.90 | - Loại khác: | | | | | 3103.90.10 | - - Phân phosphat đã nung | 0 | 0 | 0 | | 3103.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 31.04 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali. | | | | | 3104.20.00 | - Kali c l orua | 0 | 0 | 0 | | 3104.30.00 | - Kali su l phat | 0 | 0 | 0 | | 3104.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 31.05 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành ph â n bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg. | | | | | 3105.10 | - Các mặt hàng của Chương n à y ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: | | | | | 3105.10.10 | - - Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung | 4 | 3 | 2 | | 3105.10.20 | - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong s ố các nguyên tố nitơ, phospho và kali | 4 | 3 | 2 | | 3105.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3105.20.00 | - Phân kho á ng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali | 4,9 | 4,4 | 3,8 | | 3105.30.00 | - Diamoni h y dro orthophosphat ( d iamoni phosphat) | 0 | 0 | 0 | | 3105.40.00 | - Amoni d ihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | 0 | 0 | 0 | | | - Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho: | | | | | 3105.51.00 | - - Chứa ni tr at và phosphat | 0 | 0 | 0 | | 3105.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3105.60.00 | - Phân kho á ng hoặc phân hóa học có chứa hai n guyên tố là phospho và kali | 0 | 0 | 0 | | 3105.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực | | | | | | | | | | | 32.01 | Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este c ủ a chúng và các chất dẫn xuất khác. | | | | | 3201.10.00 | - Chất chiết xuất từ cây m ẻ rìu (Quebracho) | 0 | 0 | 0 | | 3201.20.00 | - Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) | 0 | 0 | 0 | | 3201.90 | - Loại khác: | | | | | 3201.90.10 | - - Gambier | 0 | 0 | 0 | | 3201.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 32.02 | Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim dùng để chuẩn b ị thu ộ c da. | | | | | 3202.10.00 | - Chất thuộc da hữu cơ t ổ ng hợp | 0 | 0 | 0 | | 3202.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 32.03 | Các chất màu có ngu ồ n g ố c từ thực v ật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được gh i trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật. | | | | | 3203.00.10 | - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ u ố ng | 0 | 0 | 0 | | 3203.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 32.04 | Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang h o ặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | | | | - Chất màu h ữ u cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: | | | | | 3204.11 | - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: | | | | | 3204.11.10 | - - - D ạ ng thô | 0 | 0 | 0 | | 3204.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3204.12 | - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: | | | | | 3204.12.10 | - - - Thuốc nhu ộ m axit | 0 | 0 | 0 | | 3204.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3204.13.00 | - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | | 3204.14.00 | - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | | 3204.15.00 | - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | | 3204.16.00 | - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | | 3204.17.00 | - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng | 0 | 0 | 0 | | 3204.19.00 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm (của các phân nhó m từ 3204.11 đến 3204.19) trở lên | 0 | 0 | 0 | | 3204.20.00 | - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang | 0 | 0 | 0 | | 3204.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3205.00.00 | Các chất màu (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu như đã ghi trong Ch ú giải 3 của Chương này. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 32.06 | Chất màu khác; các ch ế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. | | | | | | - Thuốc màu và các ch ế phẩm từ dioxit titan: | | | | | 3206.11 | - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở l ên t í nh theo trọng lượng khô: | | | | | 3206.11.10 | - - - Thuốc màu | 0 | 0 | 0 | | 3206.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3206.19 | - - Loại khác: | | | | | 3206.19.10 | - - - Thuốc màu | 0 | 0 | 0 | | 3206.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3206.20 | - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: | | | | | 3206.20.10 | - - Màu vàng crom, màu xanh crom, màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molyb d at từ hợp chất crom | 0 | 0 | 0 | | 3206.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Chất màu khác và các chế phẩm khác: | | | | | 3206.41 | - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng: | | | | | 3206.41.10 | - - - Các chế phẩm | 0 | 0 | 0 | | 3206.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3206.42 | - - Litopon và các thuốc màu khác và các ch ế phẩm từ kẽm sulphua: | | | | | 3206.42.10 | - - - Các ch ế phẩm | 0 | 0 | 0 | | 3206.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3206.49 | - - Loại khác: | | | | | 3206.49.10 | - - - Các ch ế phẩm | 0 | 0 | 0 | | 3206.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3206.50 | - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: | | | | | 3206.50.10 | - - Các chế phẩm | 0 | 0 | 0 | | 3206.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 32.07 | Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men k í nh và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy t i nh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy. | | | | | 3207.10.00 | - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 | | 3207.20 | - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: | | | | | 3207.20.10 | - - Ph ố i li ệ u men kính | 0 | 0 | 0 | | 3207.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3207.30.00 | - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 | | 3207.40.00 | - Phối liệu để n ấ u thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 32.08 | S ơ n và vecni (kể cả men tráng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này . | | | | | 3208.10 | - Từ polyeste: | | | | | | - - Vecni (kể cả dầu bóng): | | | | | 3208.10.11 | - - - Dùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 | | 3208.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3208.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3208.20 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | | | | | 3208.20.40 | - - Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy | 0 | 0 | 0 | | 3208.20.70 | - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 | | 3208.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3208.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Vecn i (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C: | | | | | 3208.90.11 | - - - Dùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 | | 3208.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C: | | | | | 3208.90.21 | - - - Loại dùng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 | | 3208.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3208.90.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 32.09 | S ơ n và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước. | | | | | 3209.10 | - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: | | | | | 3209.10.10 | - - Vecni (kể cả dầ u bóng) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3209.10.40 | - - Sơn cho da thu ộ c | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3209.10.50 | - - Sơn chống hà và sơn chống ă n mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3209.10.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 3209.90.00 | - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 32.10 | S ơ n và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thu ố c màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da. | | | | | 3210.00.10 | - Vecni (kể cả dầu bóng) | 0 | 0 | 0 | | 3210.00.20 | - Màu keo | 0 | 0 | 0 | | 3210.00.30 | - Thuốc màu nước đã pha ch ế dùng đ ể hoàn thiện da | 0 | 0 | 0 | | 3210.00.50 | - Chất phủ h ắ c í n p olyurethan | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - Loại khác: | | | | | 3210.00.91 | - - Sơn ch ố ng hà và sơn ch ố ng ăn mòn dùng đ ể sơn vỏ tàu thủy | 0 | 0 | 0 | | 3210.00.99 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 3211.00.00 | Chất làm khô đã điều ch ế . | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 32.12 | Thuốc màu (pigments) (kể c ả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không c ó nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất s ơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đ ã đóng gói đ ể bán lẻ. | | | | | 3212.10.00 | - Lá phôi dập | 0 | 0 | 0 | | 3212.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không c ó nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng): | | | | | 3212.90.11 | - - - Bột nhão nhôm | 0 | 0 | 0 | | 3212.90.13 | - - - Loại chì tr ắ ng phân tán trong dầu | 0 | 0 | 0 | | 3212.90.14 | - - - Loại khác, dùng cho da thuộc | 0 | 0 | 0 | | 3212.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ: | | | | | 3212.90.21 | - - - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống | 0 | 0 | 0 | | 3212.90.22 | - - - Loại khác, thuốc nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 3212.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3332.13 | Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đườ n g hoặc s ơ n bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tư ơn g t ự . | | | | | 3213.10.00 | - B ộ màu vẽ | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3213.90.00 | - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | | | | | | 32.14 | Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các ch ấ t bả bề mặt trước khi s ơ n; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự. | | | | | 3214.10.00 | - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn | 0 | 0 | 0 | | 3214.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 32.15 | Mực i n, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. | | | | | | - Mực in: | | | | | 3215.11 | - - Màu đen: | | | | | 3215.11.10 | - - - Mực in được làm khô b ằ ng tia cực tím | 0 | 0 | 0 | | 3215.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3215.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3215.90 | - Loại khác: | | | | | 3215.90.10 | - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần | 0 | 0 | 0 | | 3215.90.60 | - - Mực vẽ và mực vi ế t | 0 | 0 | 0 | | 3215.90.70 | - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 | 0 | 0 | 0 | | 3215.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm d ùng cho v ệ sinh | | | | | | | | | | | 33.01 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), k ể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay h ơ i, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử t erpen các loại t i nh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại t i nh dầu. | | | | | | - Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | | | | | 3301.12.00 | - - Của cam | 0 | 0 | 0 | | 3301.13.00 | - - Của chanh | 0 | 0 | 0 | | 3301.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Tinh d ầu khác trừ tinh đầu của các loại quả chi cam quýt: | | | | | 3301.24.00 | - - Của cây bạc hà cay (Mantha p i perita) | 0 | 0 | 0 | | 3301.25.00 | - - Của cây bạc hà khác | 0 | 0 | 0 | | 3301.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3301.30.00 | - Chất t ự a nh ự a | 0 | 0 | 0 | | 3301.90 | - Loại khác: | | | | | 3301.90.10 | - - Nước c ấ t và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc | 0 | 0 | 0 | | 3301.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 33.02 | Hỗn hợp các chất th ơ m và các hỗn hợp (kể cả dung dịch c ó cồn) với thành phần chủ y ế u gồm một ho ặ c nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các ch ế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đ ồ u ố ng. | | | | | 3302.10 | - Loại d ùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đ ồ uống: | | | | | 3302.10.10 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ u ố ng c ó cồn, ở dạng l ỏ ng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3302.10.20 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3302.10.90 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3302.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3303.00.00 | Nước hoa và nước th ơ m. | 14,7 | 13,1 | 11,5 | | | | | | | | 33.04 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ d ư ợc phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân. | | | | | 3304.10.00 | - Ch ế phẩm trang điểm môi | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3304.20.00 | - Ch ế phẩm trang điểm m ắ t | 18 | 16 | 14 | | 3304.30.00 | - Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân | 18 | 16 | 14 | | | - Loại khác: | | | | | 3304.91.00 | - - Ph ấ n, đã hoặc chưa nén | 18 | 16 | 14 | | 3304.99 | - - Loại khác: | | | | | 3304.99.20 | - - - Kem ngăn ngừa mụn trứng cá | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3304.99.30 | - - - Kem và d ung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da kh á c | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3304.99.90 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 33.05 | Ch ế phẩm dùng cho tóc. | | | | | 3305.10 | - Dầu gội đ ầ u: | | | | | 3305.10.10 | - - Có tính chất ch ố ng n ấ m | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 3305.10.90 | - - Loại khác | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | 3305.20.00 | - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | 3305 . 30.00 | - Keo xịt tóc (hair lacquers) | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | 3305.90.00 | - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 33.06 | Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, k ể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ. | | | | | 3306.10 | - Ch ế phẩm đánh răng: | | | | | 3306.10.10 | - - Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng | 0 | 0 | 0 | | 3306.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3306.20.00 | - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng | 5,3 | 4 | 2,7 | | 3306.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 33.0 7 | Các chế phẩm dùng tr ướ c, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng đ ể tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi th ơm hoặc có đặc tính tẩy uế. | | | | | 3307.10.00 | - Các chế phẩm d ùng trước, trong hoặc sau khi cạo | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3307.20.00 | - Chất khử mùi cá nhân và chất ch ố ng ra nhi ề u m ồ hôi | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3307.30.00 | - Muối thơm dùng đ ể t ắ m và các ch ế phẩm dùng đ ể tắm khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: | | | | | 3307.41 | - - "Nhang, hương" và các ch ế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: | | | | | 3307.41.10 | - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3307.41.90 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3307.49 | - - Loại khác: | | | | | 3307.49.10 | - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3307.49.90 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3307.90 | - Loại khác: | | | | | 3307.90.10 | - - Ch ế phẩm vệ sinh động vật | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3307.90.30 | - - Khăn và gi ấ y, đã được th ấ m hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3307.90.40 | - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3307.90.50 | - - Dung d ịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3307.90.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | | Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao. | | | | | | | | | | | 34.01 | Xà phòng; các sản ph ẩ m và các ch ế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh, được nén thành mi ế ng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói đ ể bán lẻ, có hoặc không ch ứ a xà phòng; gi ấ y, m ề n xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm t ẩ m, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy. | | | | | | - Xà phòng và các sản phẩm và các ch ế ph ẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: | | | | | 3401.11 | - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã t ẩ m thuốc): | | | | | 3401.11.10 | - - - Sản phẩm đã t ẩ m thuốc | 13,3 | 10 | 6,7 | | 3401.11.20 | - - - Xà phòng tắm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 3401.11.30 | - - - Loại khác, b ằ ng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | 13,3 | 10 | 6,7 | | 3401.11.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 3401.19 | - - Loại khác: | | | | | 3401.19.10 | - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc ch ấ t tẩy | 18 | 16 | 14 | | 3401.19.90 | - - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | | 3401.20 | - X à phòng ở dạng khác: | | | | | 3401.20.20 | - - Phôi xà phòng | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 3401.20.91 | - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế | 18 | 16 | 14 | | 3401.20.99 | - - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | | 3401.30.00 | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | | | | | | | 34.02 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các ch ế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01. | | | | | | - Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đ óng g ói để bán lẻ: | | | | | 3402.11 | - - Dạng anion: | | | | | 3402.11.10 | - - - C ồ n béo đã sulphat hóa | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.11.40 | - - - Alkylbenzene đã sulphonat hóa | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 3402.11.91 | - - - - Chất th ấ m ướt dùng đ ể sản xuất thuốc diệt c ỏ | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.11.99 | - - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.12 | - - Dạng cation: | | | | | 3402.12.10 | - - - Chất th ấ m ướt dùng đ ể sản xuất thuốc diệt cỏ | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.12.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.13 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | | | | | 3402.13.10 | - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB) | 0 | 0 | 0 | | 3402.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3402.19 | - - Loại khác: | | | | | 3402.19.10 | - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy | 0 | 0 | 0 | | 3402.19.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.20 | - Ch ế phẩm đã đóng gói đ ể bán l ẻ: | | | | | | - - Dạng lỏng: | | | | | 3402.20.11 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.20.12 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nh ờn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3402.20.13 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.20.19 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các ch ế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 3402.20.91 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402 . 20.92 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3402.20.93 | - - - Ch ế phẩm hoạt động b ề mặt khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.20.99 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3402.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Ở dạng lỏng: | | | | | | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion: | | | | | 3402.90.11 | - - - - Chất th ấ m ướt | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.90.12 | - - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.90.13 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Ch ế phẩm hoạt động b ề mặt khác: | | | | | 3402.90.14 | - - - - Chất thấm ướt | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.90.15 | - - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.90.19 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | | - - - Chế phẩm ho ạ t đ ộ ng bề m ặ t dạng anion: | | | | | 3402.90.91 | - - - - Chất th ấ m ướt | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.90.92 | - - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.90.93 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | - - - Ch ế phẩm hoạt động b ề mặt khác: | | | | | 3402.90.94 | - - - - Chất th ấ m ướt | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.90.95 | - - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3402.90.99 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | | | | | | 34.03 | Các chế phẩm bôi tr ơ n (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế ph ẩ m dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm ch ố ng gỉ hoặc ch ố ng mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc m ỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% tr ở lên tính theo trọng l ượ ng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng b i -tum. | | | | | | - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: | | | | | 3403.11 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: | | | | | | - - - Dạng lỏng: | | | | | 3403.11.11 | - - - - Ch ế phẩm dầu bôi trơn | 0 | 0 | 0 | | 3403.11.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3403.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3403.19 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Ở dạng l ỏng: | | | | | 3403.19.1 1 | - - - - Dùng cho động cơ máy bay | 0 | 0 | 0 | | 3403.19.12 | - - - - Ch ế phẩm chứa dầu silicon | 0 | 0 | 0 | | 3403.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3403.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 3403.91 | - - Ch ế phẩm dùng đ ể xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác: | | | | | | - - - Dạng lỏng: | | | | | 3403.91.11 | - - - - Ch ế phẩm ch ứ a dầ u silicon | 0 | 0 | 0 | | 3403.91.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3403.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3403.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Dạng lỏng: | | | | | 3403.99.11 | - - - - Dùng cho động cơ máy bay | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3403.99.12 | - - - - Ch ế phẩm kh á c chứa dầu silicon | 0 | 0 | 0 | | 3403.99.19 | - - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3403.99.90 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 34.04 | Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến. | | | | | 3404.20.00 | - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glyco l ) | 0 | 0 | 0 | | 3404.90 | - Loại khác: | | | | | 3404.90.10 | - - Của than non đã bi ế n đ ổ i hóa học | 0 | 0 | 0 | | 3404.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 34.05 | Chất đánh bóng và các loại kem, d ùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc kh ô ng ở dạng giấy, m ề n xơ, nỉ, tấm không dệt, plast i c x ố p hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng c á c chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04. | | | | | 3405.10.00 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc | 0 | 0 | 0 | | 3405.20.00 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo qu ả n đồ nội thất b ằ ng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ | 0 | 0 | 0 | | 3405.30.00 | - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng đ ể đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại | 0 | 0 | 0 | | 3405.40 | - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác: | | | | | 3405.40.10 | - - Bột nhão và bột khô đ ể c ọ rửa | 0 | 0 | 0 | | 3405.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3405.90 | - Loại khác: | | | | | 3405.90.10 | - - Chất đánh b ó ng kim loại | 0 | 0 | 0 | | 3405.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3406.00.00 | N ế n, nến cây và các loại tương tự. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 34.07 | Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, k ể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các ch ế phẩm được coi nh ư "sáp dùng trong nha khoa” hay như "các hợp chất tạo khuôn răng”, đã đóng gói thành bộ để bán l ẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ b ả n là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canx i sulphat nung). | | | | | 3407.00.10 | - Bột nhão dùng đ ể làm khuôn m ẫ u, tạo hình, kể cả đất nặn hình d ùng cho trẻ em | 0 | 0 | 0 | | 3407.00.20 | - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất làm khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự | 0 | 0 | 0 | | 3407.00.30 | - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym | | | | | | | | | | | 35.01 | Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein. | | | | | 3501.10.00 | - Casein | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3501.90 | - Loại khác: | | | | | 3501.90.10 | - - Các mu ố i của casein và các chất dẫn xuất casein khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 3501.90.20 | - - Keo casein | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 35.02 | Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác. | | | | | | - Albumin trứng: | | | | | 3502.11.00 | - - Đã làm khô | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 3502.19.00 | - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 3502.20.00 | - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 3502.90.00 | - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 35.03 | Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01. | | | | | | - Keo: | | | | | 3503.00.11 | - - Các loại keo có ngu ồ n g ố c từ cá | 0 | 0 | 0 | | 3503.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3503.00.30 | - Keo điều ch ế từ bong bóng cá | 0 | 0 | 0 | | | - Gelatin và các dẫn xuất gelatin: | | | | | 3503.00.41 | - - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 tr ở lên theo hệ thống thang đo Bloom | 0 | 0 | 0 | | 3503.00.49 | - - L oại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3504.00.00 | Pepton và các dẫn xuất của ch ú ng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 35.05 | Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, t i nh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác. | | | | | 3505.10 | - Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: | | | | | 3505.10.10 | - - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang | 0 | 0 | 0 | | 3505.10.90 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 3505.20.00 | - Keo | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 35.06 | Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói đ ể bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg. | | | | | 3506.10.00 | - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các ch ấ t kết dính, đã đóng g ó i để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg | 9,3 | 7 | 4,7 | | | - Loại khác: | | | | | 3506.91.00 | - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su | 9,3 | 7 | 4,7 | | 3506.99.00 | - - Loại khác | 9,3 | 7 | 4,7 | | | | | | | | 35.07 | Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 3507.10.00 | - Rennet và dạng cô đặc của nó | 0 | 0 | 0 | | 3507.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 36 - Chất n ổ ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác | | | | | | | | | | | 3601.00.00 | Bột n ổ đ ẩ y. | * | * | * | | | | | | | | 3602.00.00 | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy. | * | * | * | | | | | | | | 36.03 | Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ đ i ện. | | | | | 3603.00.10 | - Dây cháy chậm bán th à nh phẩm; kíp n ổ cơ bản; tuýp tín hiệu | * | * | * | | 3603.00.20 | - Dây cháy chậm hoặc ngòi nổ | * | * | * | | 3603.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 36.04 | Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác. | | | | | 3604.10.00 | - Pháo hoa | * | * | * | | 3604.90 | - Loại khác: | | | | | 3604.90.20 | - - Pháo hoa nhỏ và kíp n ổ d ùng làm đ ồ chơi | * | * | * | | 3604.90.30 | - - Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên | 0 | 0 | 0 | | 3604.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3605.00.00 | Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 36.06 | Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này. | | | | | 3606.10.00 | - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm 3 | 0 | 0 | 0 | | 3606.90 | - Loại khác: | | | | | 3606.90.10 | - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều ch ế tương tự | 0 | 0 | 0 | | 3606.90.20 | - - Đá lửa dùng cho bật lửa | 0 | 0 | 0 | | 3606.90.30 | - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng | 0 | 0 | 0 | | 3606.90.40 | - - Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng b ằ ng lửa và các l oại tương tự | 0 | 0 | 0 | | 3606.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 37 - V ậ t li ệ u ảnh hoặc điện ảnh | | | | | | | | | | | 37.01 | Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng ph ẳ ng, có phủ lớp chất nhạy, chưa ph ơ i sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ l ớ p chất nhạy, chưa ph ơ i sáng, đã hoặc chưa đóng gói. | | | | | 3701.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | 0 | 0 | 0 | | 3701.20.00 | - Phim in ngay | 0 | 0 | 0 | | 3701.30.00 | - Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 3701.91 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu): | | | | | 3701.91.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | 0 | 0 | 0 | | 3701.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3701.99 | - - Loại khác: | | | | | 3701.99.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | 0 | 0 | 0 | | 3701.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 37.02 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, b ằ ng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ l ớ p chất nhạy, chưa phơi sáng. | | | | | 3702.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | * | * | * | | | - Phim khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 m m: | | | | | 3702.31.00 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) | 0 | 0 | 0 | | 3702.32.00 | - - Loại khác, c ó tráng nhũ tươ n g bạc halogenua | 0 | 0 | 0 | | 3702.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 m m: | | | | | 3702.41.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, d ùng cho ảnh màu (đa màu) | 0 | 0 | 0 | | 3702.42.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại d ùng cho ảnh màu | 0 | 0 | 0 | | 3702.43.00 | - - Loại chi ề u rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m | 0 | 0 | 0 | | 3702.44.00 | - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm | 0 | 0 | 0 | | | - Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): | | | | | 3702.52 | - - Loại chiều rộng không quá 16 m m: | | | | | 3702.52.20 | - - - Loại phù hợp d ùng cho đi ệ n ảnh | 0 | 0 | 0 | | 3702. 5 2.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3702.53.00 | - - Loại chi ề u rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chi ề u dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu | 0 | 0 | 0 | | 3702.54 | - - Loại chi ề u rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều d ài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu: | | | | | 3702.54.40 | - - - Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | 0 | 0 | 0 | | 3702.54.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3702.55 | - - Loại chi ề u rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm v à chiều dài trên 30 m: | | | | | 3702.55.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 | | 3702.55.50 | - - - Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | 0 | 0 | 0 | | 3702.55.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3702.56 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | | | | | 3702.56.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 | | 3702.56.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 3702.96 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m: | | | | | 3702.96.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 | | 3702.96.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3702.97 | - - Loại chiều rộng không quá 35 m m và chi ề u dài trên 30 m: | | | | | 3702.97.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 | | 3702.97.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3702.98 | - - Loại chi ề u rộng trên 35 mm: | | | | | 3702.98.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 | | 3702.98.30 | - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên | 0 | 0 | 0 | | 3702.98.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 37.03 | Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa ph ơ i sáng. | | | | | 3703.10 | - Ở dạng cuộn, c ó chiều rộng trên 610 mm: | | | | | 3703.10.10 | - - Chiều rộng không quá 1.000 mm | 0 | 0 | 0 | | 3703.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3703.20.00 | - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) | 0 | 0 | 0 | | 3703.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 37.04 | Tấ m, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng. | | | | | 3704.00.10 | - Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang | 0 | 0 | 0 | | 3704.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 37.05 | Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh. | | | | | 3705.10.00 | - Dùng cho in offset | 0 | 0 | 0 | | 3705.90 | - Loại khác: | | | | | 3705.90.10 | - - Dùng cho ch ụ p X quang | 0 | 0 | 0 | | 3705.90.20 | - - Vi phim (microfilm) | 0 | 0 | 0 | | 3705.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 37.06 | Phim dùng trong điện ảnh, đã ph ơ i sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh t i ếng. | | | | | 3706.10 | - Loại chi ề u rộng từ 35 m m trở lên: | | | | | 3706.10.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học | 0 | 0 | 0 | | 3706.10.30 | - - Phim tài li ệ u khác | 0 | 0 | 0 | | 3706.10.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nh ấ t rãnh ti ế ng | 0 | 0 | 0 | | 3706.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3706.90 | - Loại khác: | | | | | 3706.90.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật v à phim khoa học | 0 | 0 | 0 | | 3706.90.30 | - - Phim tài liệu khác | 0 | 0 | 0 | | 3706.90.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng | 0 | 0 | 0 | | 3706.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 37.07 | Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo đ ị nh l ư ợng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay. | | | | | 3707.10.00 | - Dạng nhũ tương nhạy | 0 | 0 | 0 | | 3707.90 | - Loại khác: | | | | | 3707.90.10 | - - Vật liệu phát sáng | 0 | 0 | 0 | | 3707.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác | | | | | | | | | | | 38.01 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác. | | | | | 3801.10.00 | - Graphit nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 3801.20.00 | - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo | 0 | 0 | 0 | | 3801.30.00 | - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung | 0 | 0 | 0 | | 3801.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.02 | Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, k ể cả tàn muội động vật. | | | | | 3802.10.00 | - Carbon ho ạ t tính | 0 | 0 | 0 | | 3802.90 | - Loại khác: | | | | | 3802.90 . 10 | - - Bauxit ho ạ t tính | 0 | 0 | 0 | | 3802.90.20 | - - Đất sét ho ạ t tính hoặc đất ho ạ t tính | 0 | 0 | 0 | | 3802.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3803.00.00 | Dầu tall, đã hoặc chưa t i nh ch ế . | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.04 | Dung dịch ki ề m thả i ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc ch ư a cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03. | | | | | 3804.00.10 | - Dung dịch ki ề m sulphit cô đặc | 0 | 0 | 0 | | 3804.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.05 | Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpen i c khác được sản xuất bằng phương pháp ch ư ng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất d i pentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu. | | | | | 3805.10.00 | - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate | 0 | 0 | 0 | | 3805.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.06 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và d ầu colophan; g ô m nấu chảy lạ i . | | | | | 3806.10.00 | - Co l ophan và axit nhựa cây | 0 | 0 | 0 | | 3806.20.00 | - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan | 0 | 0 | 0 | | 3806.30 | - Gôm este: | | | | | 3806.30.10 | - - Dạng khối | 0 | 0 | 0 | | 3806.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3806.90 | - Loại khác: | | | | | 3806.90.10 | - - Gôm n ấ u chảy lại ở dạng kh ố i | 0 | 0 | 0 | | 3806.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3807.00.00 | Hắc í n gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượ u , bia và các ch ế phẩm tư ơ ng tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.08 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nh ấ m, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc ch ố ng nẩy mầm và thuốc điều h òa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tươ n g tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các ch ế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, b ă ng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi). | | | | | 3808.50 | - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: | | | | | 3808.50.10 | - - Thuốc trừ côn trùng | 0 | 0 | 0 | | | - - Thuốc di ệ t nấm: | | | | | 3808.50.21 | - - - Dạng b ì nh xịt | * | * | * | | 3808.50.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Thuốc di ệ t cỏ: | | | | | 3808.50.31 | - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | | 3808.50.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3808.50.40 | - - Thuốc ch ố ng nảy m ầ m | 0 | 0 | 0 | | 3808.50.50 | - - Thuốc điều hòa sinh trư ở ng cây trồng | 0 | 0 | 0 | | 3808.50.60 | - - Thuốc khử tr ùng | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 3808.50.91 | - - - Thuốc bảo quản g ỗ , là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt | 0 | 0 | 0 | | 3808.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 3808.91 | - - Thuốc trừ côn trùng: | | | | | | - - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng: | | | | | 3808.91.11 | - - - - Có 2-( 1 -Methylpropyl) pheno l methylcarbamate) | 0 | 0 | 0 | | 3808.91.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3808.91.20 | - - - Hương vòng chống muỗi | 0 | 0 | 0 | | 3808.91.30 | - - - T ấ m thuốc diệt mu ỗ i | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | | - - - - Dạng bình xịt: | | | | | 3808.91.91 | - - - - - Có chức năng khử mùi | 0 | 0 | 0 | | 3808.91.92 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 3808.91.93 | - - - - - Có chức năng khử mùi | 0 | 0 | 0 | | 3808.91.99 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3808.92 | - - Thuốc diệt n ấ m: | | | | | | - - - Dạng bình xịt: | | | | | 3808.92.11 | - - - - Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh | * | * | * | | 3808.92.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3808.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3808.93 | - - Thuốc diệt cỏ, thuốc ch ố ng nảy m ầ m và thuốc điều h òa sinh trưởng cây trồng: | | | | | | - - - Thuốc diệt cỏ: | | | | | 3808.93.11 | - - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | | 3808.93.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3808.93.20 | - - - Thuốc ch ố ng nảy m ầ m | 0 | 0 | 0 | | 3808.93.30 | - - - Thuốc điều h òa sinh trưởng cây tr ồ ng : | 0 | 0 | 0 | | 3808.94 | - - Thuốc khử trùng: | | | | | 3808.94.10 | - - - Có ch ứ a hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm | 0 | 0 | 0 | | 3808.94.20 | - - - Loại khác, dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | | 3808.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3808.99 | - - Loại khác: | | | | | 3808.99.10 | - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc di ệ t nấm | 0 | 0 | 0 | | 3808.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.09 | Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, ch ấ t xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 3809.10.00 | - D ự a tr ên thành phần cơ bản là tinh bột | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 3809.91 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: | | | | | 3809.91.10 | - - - Tác nhân làm m ề m (chất làm m ề m) | 0 | 0 | 0 | | 3809.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3809.92.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghi ệ p tương tự | 0 | 0 | 0 | | 3809.93.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghi ệ p tương tự | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.10 | Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn h ơ i hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn. | | | | | 3810.10.00 | - Các ch ế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện | 0 | 0 | 0 | | 3810.90.00 | - Loại kh á c | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 38.11 | Chế phẩm ch ố ng kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ă n mòn và các chất phụ g i a đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất l ỏng dùng như dầu khoáng. | | | | | | - Chế phẩm chống kích nổ: | | | | | 3811.11.00 | - - Từ hợp chất chì | 0 | 0 | 0 | | 3811.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Các phụ gia cho dầu bôi trơn: | | | | | 3811.21 | - - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại đầu thu được từ khoáng bitum: | | | | | 3811.21.10 | - - - Đ ã đóng gói đ ể bán lẻ | 0 | 0 | 0 | | 3811.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3811.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3811.90 | - Loại khác: | | | | | 3811.90.10 | - - Chế phẩm chống gỉ hoặc ch ố ng ăn mòn | 0 | 0 | 0 | | 3811.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.12 | Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm ch ố ng oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic. | | | | | 3812.10.00 | - Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế | 0 | 0 | 0 | | 3812.20.00 | - Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plastic | 0 | 0 | 0 | | 3812.30.00 | - Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3813.00.00 | Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập l ửa; lựu đạn dập lửa đã nạp. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3814.00.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác; các chất tẩy s ơ n hoặc tẩy vecni đ ã pha chế. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.15 | Chất kh ơ i mào phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | | - Chất xúc tác có nền: | | | | | 3815.11.00 | - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính | 0 | 0 | 0 | | 3815.12.00 | - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất ho ạ t tính | 0 | 0 | 0 | | 3815.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3815.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.16 | X i măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tư ơn g tự, t rừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01. | | | | | 3816.00.10 | - Xi măng chịu lửa | 0 | 0 | 0 | | 3816.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3817.00.00 | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3818.00.00 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kí ch tạp dùng trong điện tử. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3819.00.00 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3820.00.00 | Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng bằng đã điều chế. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.21 | Môi trườ n g nuôi cấy đ ã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi s i nh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật. | | | | | 3821.00.10 | - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh v ậ t | 0 | 0 | 0 | | 3821.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.22 | Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghi ệ m có lớp bồi, chất thử ch ẩ n đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận. | | | | | 3822.00.10 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được th ấ m, tẩm hoặc tr á ng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm | 0 | 0 | 0 | | 3822.00.20 | - Bìa, tấm xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm | 0 | 0 | 0 | | 3822.00.30 | - Dải và b ă ng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng | 0 | 0 | 0 | | 3822.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.23 | Axit béo monocarboxyl i c công nghiệp; dầu ax i t từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp. | | | | | | - Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc: | | | | | 3823.11.00 | - - Axit stearic | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3823.12.00 | - - Axit oleic | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3823.13.00 | - - Axit béo dầu tall | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3823.19 | - - Loại khác: | | | | | 3823.19.10 | - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3823.19.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3823.70 | - C ồ n béo công nghiệp: | | | | | 3823.70.10 | - - Dạng sáp | 0 | 0 | 0 | | 3823.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.24 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có li ên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 3824.10.00 | - Các chất g ắ n đã điều ch ế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc | 0 | 0 | 0 | | 3824.30.00 | - Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | 0 | 0 | 0 | | 3824.40.00 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi m ă ng, vữa hoặc bê tông | 0 | 0 | 0 | | 3824.50.00 | - Vữa và bê tôn g khôn g ch ị u lửa | 0 | 0 | 0 | | 3824.60.00 | - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 | 0 | 0 | 0 | | | - H ỗ n hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan: | | | | | 3824.71 | - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs): | | | | | 3824.71.10 | - - - D ầ u dùng cho máy biến th ế và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu m ỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | 0 | 0 | | 3824.71.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3824.72.00 | - - Chứa bromochlorodi f luoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes | 0 | 0 | 0 | | 3824.73.00 | - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | 0 | 0 | 0 | | 3824.74 | - - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), ch ứ a h oặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc h ydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs): | | | | | 3824.74.10 | - - - D ầ u d ùng cho m á y biến thế v à bộ phận ngắt mạch, c ó hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng l ượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | 0 | 0 | | 3824.74.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3824.75.00 | - - Chứa carbon tetrachloride | 0 | 0 | 0 | | 3824.76.00 | - - Chứa 1 , 1 , 1 -trichloroethane (methyl chloroform) | 0 | 0 | 0 | | 3824.77.00 | - - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc b romochloromethane | 0 | 0 | 0 | | 3824.78.00 | - - Chứa per f luorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofl u orocarbons (HCFCs) | 0 | 0 | 0 | | 3824.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate: | | | | | 3824.81.00 | - - Chứa oxirane (oxit etylen) | 0 | 0 | 0 | | 3824.82.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | 0 | 0 | 0 | | 3824.83.00 | - - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate | 0 | 0 | 0 | | 3824.90 | - Loại khác: | | | | | 3824.90.10 | - - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất t ẩ y rửa d ạ ng lỏn g khác, đã đóng gói đ ể bán lẻ | 0 | 0 | 0 | | 3824.90.30 | - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví d ụ , bồi trên giấy hay trên vật liệu dệt) | 0 | 0 | 0 | | 3824.90.40 | - - Hỗn hợp dung môi vô cơ | 0 | 0 | 0 | | 3824.90.50 | - - Dầu acetone | 0 | 0 | 0 | | 3824.90.60 | - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) | 10 | 7,5 | 5 | | 3824.90.70 | - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 3824.90.91 | - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng | 0 | 0 | 0 | | 3824.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 38.25 | Các sản phẩm còn lại của ngành công ngh i ệp hóa chất hoặc các ngành c ô ng nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này. | | | | | 3825.10.00 | - Rác thải đô th ị | * | * | * | | 3825.20.00 | - Bùn c ặ n của nước thải | * | * | * | | 3825.30 | - Rác thải b ệ nh vi ệ n: | | | | | 3825.30.10 | - - B ơ m tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự | * | * | * | | 3825.30.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Dung môi hữu cơ thải: | | | | | 3825.41.00 | - - Đã halogen hóa | * | * | * | | 3825.49.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 3825.50.00 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phanh v à chất lỏng chống đông | * | * | * | | | - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: | | | | | 3825.61.00 | - - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ | * | * | * | | 3825.69.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 3825.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 38.26 | Diesel sinh học và hỗn hợp của ch ú ng, không chứa hoặc ch ứ a dưới 70% trọng lượng là dầu có ngu ồ n g ố c từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum. | | | | | 3826.00.10 | - Este metyl dầu dừa (CME) | 0 | 0 | 0 | | 3826.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 39 - Plast i c và các sản phẩm bằng plastic | | | | | | | | | | | 39.01 | Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh. | | | | | 3901.10 | - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: | | | | | | - - Dạng l ỏng hoặc dạng nhão: | | | | | 3901.10.12 | - - - Polyetylen c ấ u trúc thẳng có nhánh ng ắ n tỷ trọng thấp (LLDPE) | 0 | 0 | 0 | | 3901.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 3901.10.92 | - - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE) | 0 | 0 | 0 | | 3901.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3901.20.00 | - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên | 0 | 0 | 0 | | 3901.30.00 | - Copolyme etylen-vinyl axetat | 0 | 0 | 0 | | 3901.90 | - Loại khác: | | | | | 3901.90.40 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3901.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.02 | P olyme từ propylen hoặc từ các ole fi n khác, dạng nguyên sinh. | | | | | 3902.10 | - Polypropylen: | | | | | 3902.10.30 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3902.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3902.20.00 | - Polyisobutylen | 0 | 0 | 0 | | 3902.30 | - Copolyme propylen: | | | | | 3902.30.30 | - - Dạng l ỏ ng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | | 3902.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3902.90 | - Loại khác: | | | | | 3902.90.10 | - - Polypropylen đã clo hóa d ùng đ ể sản xuất mực in | 0 | 0 | 0 | | 3902.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.03 | P olyme từ styren, d ạ ng nguyên sinh. | | | | | | - Polystyren: | | | | | 3903.11 | - - Loại giãn nở được: | | | | | 3903.11.10 | - - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 | | 3903.11.90 | - - - Dạng khác | 0 | 0 | 0 | | 3903.19 | - - Loại khác: | | | | | 3903.19.10 | - - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | | - - - Dạng hạt: | | | | | 3903.19.21 | - - - - Po l ystyren loại chịu tác động cao (HIPS) | 0 | 0 | 0 | | 3903.19.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 3903.19.91 | - - - - Polystyren Loại chịu tác động cao (HIPS) | 0 | 0 | 0 | | 3903.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3903.20 | - Copolyme styren-acrylonitril (SAN): | | | | | 3903.20.40 | - - D ạ ng phân tán trong môi trường nước | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3903.20.50 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 0 | 0 | 0 | | 3903.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3903.30 | - Copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): | | | | | 3903.30.40 | - - D ạ ng phân tán trong môi trường nước | 5,3 | 4 | 2,7 | | 3903.30.50 | - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 0 | 0 | 0 | | 3903.30.60 | - - D ạ ng h ạ t | 2 | 1,5 | 1 | | 3903.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3903.90 | - Loại khác: | | | | | 3903.90.30 | - - D ạ ng phân tán | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 3903.90.91 | - - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS) | 0 | 0 | 0 | | 3903.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.04 | Polyme từ viny l clorua hoặc từ ole fi n đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh. | | | | | 3904.10 | - Poly (vinyl clor u a), chưa pha trộn với b ấ t kỳ chất nào khác: | | | | | 3904.10.10 | - - Polyme đ ồ ng nh ấ t, sản xuất theo công nghệ huy ề n phù | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 3904.10.91 | - - - Dạng hạt | 5,3 | 4 | 2,7 | | 3904.10.92 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 3904.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Poly (vinyl clorua) khác: | | | | | 3904.21 | - - Chưa hóa dẻo: | | | | | 3904.21.10 | - - - Dạng hạt | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3904.21.20 | - - - Dạng bột | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3904.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3904.22 | - - Đã hóa dẻo: | | | | | 3904.22.10 | - - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3904.22.20 | - - - Dạng hạt | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3904.22.30 | - - - Dạng bột | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3904.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3904.30 | - Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: | | | | | 3904.30.10 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 | | 3904.30.20 | - - Dạng bột | 2 | 1,5 | 1 | | 3904.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3904.40 | - Copolyme vinyl clorua khác: | | | | | 3904.40.10 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 | | 3904.40.20 | - - Dạng bột | 2 | 1,5 | 1 | | 3904.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3904.50 | - Polyme vinyli d en clorua: | | | | | 3904.50.40 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3904.50.50 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 | | 3904.50.60 | - - Dạng bột | 2 | 1,5 | 1 | | 3904.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Fluoro-po l yme: | | | | | 3904.61 | - - Polytetra f loroetylen: | | | | | 3904.61.10 | - - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 | | 3904.61.20 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 3904.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3904.69 | - - Loại khác: | | | | | 3904.69.30 | - - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3904.69.40 | - - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 | | 3904.69.50 | - - - Dạng bột | 2 | 1,5 | 1 | | 3904.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3904.90 | - Loại khác: | | | | | 3904.90.30 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3904.90.40 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 | | 3904.90.50 | - - Dạng bột | 2 | 1,5 | 1 | | 3904.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.05 | Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh. | | | | | | - Poly (vinyl axetat): | | | | | 3905.12.00 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 0 | 0 | 0 | | 3905.19 | - - Loại khác: | | | | | 3905.19.10 | - - - Dạng l ỏ ng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | | 3905.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Copolyme vinyl axetat: | | | | | 3905.21.00 | - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3905.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3905.30 | - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân: | | | | | 3905.30.10 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3905.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 3905.91 | - - Copolyme: | | | | | 3905.91.10 | - - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3905.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3905.99 | - - Loại khác: | | | | | 3905.99.10 | - - - Dạng phân tán trong môi trường nước | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3905.99.20 | - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 0 | 0 | 0 | | 3905.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.06 | Polyme acrylic dạng nguy ê n sinh. | | | | | 3906.10 | - Poly (metyl metacrylat): | | | | | 3906.10.10 | - - D ạ ng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3906.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3906.90 | - Loại khác: | | | | | 3906.90.20 | - - D ạ ng phân tán | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 3906.90.92 | - - - Natri polyacrylat | 0 | 0 | 0 | | 3906.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.07 | Polyaxetal, polyete khác và nhựa epox i t, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh. | | | | | 3907.10.00 | - Polyaxetal | 0 | 0 | 0 | | 3907.20 | - Polyete khác: | | | | | 3907.20.10 | - - Polytetrametylen ete glycol | 0 | 0 | 0 | | 3907.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3907.30 | - Nhựa epoxit: | | | | | 3907.30.20 | - - Loại dùng đ ể phủ, dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 3907.30.30 | - - Dạng l ỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | | 3907.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3907.40.00 | - Polycarbonat | 0 | 0 | 0 | | 3907.50 | - Nhựa alkyd: | | | | | 3907.50.10 | - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | | 3907.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3907.60 | - Poly (etylen terephthalat): | | | | | 3907.60.10 | - - Dạng phân tán | 0 | 0 | 0 | | 3907.60.20 | - - Dạng hạt | 0 | 0 | 0 | | 3907.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3907.70.00 | - Poly (axit lactic) | 0 | 0 | 0 | | | - Polyeste khác: | | | | | 3907.91 | - - Chưa no: | | | | | 3907.91.20 | - - - Dạng mảnh v ỡ | 0 | 0 | 0 | | 3907.91.30 | - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 0 | 0 | 0 | | 3907.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3907.99 | - - Loại khác: | | | | | 3907.99.40 | - - - Loại dùng để phủ, dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 3907.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.08 | Polyamide dạng nguyên sinh. | | | | | 3908 . 10 | - Po l yamide-6, -11,-12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12: | | | | | 3908.10.10 | - - Polyamide-6 | 0 | 0 | 0 | | 3908.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3908.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.09 | Nhựa amino, nhựa phenolic và p olyurethan, dạng nguyên sinh. | | | | | 3909.10 | - Nhựa ure; nhựa thioure: | | | | | 3909.10.10 | - - Hợp chất d ùng đ ể đúc | 0 | 0 | 0 | | 3909.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3909.20 | - Nhựa me l amin: | | | | | 3909.20.10 | - - Hợp chất dùng đ ể đúc | 0 | 0 | 0 | | 3909.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3909.30 | - Nhựa amino khác: | | | | | 3909.30.10 | - - Hợp chất dùng đ ể đúc | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác | | | | | 3909.30.91 | - - - Nhựa glyoxal monourein | 0 | 0 | 0 | | 3909.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3909.40 | - Nhựa phenolic: | | | | | 3909.40.10 | - - Hợp chất dùng đ ể đúc trừ phenol formaldehyt | 0 | 0 | 0 | | 3909.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3909.50.00 | - Polyurethan | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.10 | Silicon dạng nguyên sinh. | | | | | 3910.00.20 | - Dạng phân tán hoặc dạng h òa tan | 0 | 0 | 0 | | 3910.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.11 | Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, po l ysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác, dạng nguyên sinh. | | | | | 3911.10.00 | - Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen | 0 | 0 | 0 | | 3911.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.12 | Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, ch ư a được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác, dạng nguyên sinh. | | | | | | - Axetat xen l ulo: | | | | | 3912.11.00 | - - Chưa hóa dẻo | 0 | 0 | 0 | | 3912.12.00 | - - Đã hóa dẻo | 0 | 0 | 0 | | 3912.20 | - Nitrat xenlulo (bao g ồ m cả dung dịch dạng keo): | | | | | | - - Chưa hóa dẻo: | | | | | 3912.20.11 | - - - Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước | 0 | 0 | 0 | | 3912.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3912.20.20 | - - Đã hóa dẻo | 0 | 0 | 0 | | | - Ete xenlulo: | | | | | 3912.31.00 | - - Carboxymethylcellulose và muối của nó | 0 | 0 | 0 | | 3912.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3912.90 | - Loại khác: | | | | | 3912.90.20 | - - D ạ ng h ạ t | 0 | 0 | 0 | | 3912.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.13 | Polyme tự nhiên (ví dụ, axit a l ginic) và các polyme tự nhiên đã biến đ ổ i (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác, d ạ ng nguyên sinh. | | | | | 3913.10.00 | - Axit alginic, các mu ố i và este của nó | 0 | 0 | 0 | | 3913.90 | - Loại khác: | | | | | 3913.90.10 | - - Protein đã làm cứng | 0 | 0 | 0 | | 3913.90.20 | - - Các dẫn xuất hóa học của cao su t ự nhiên | 0 | 0 | 0 | | 3913.90.30 | - - Polyme từ tinh bột | 0 | 0 | 0 | | 3913.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 3914.00.00 | Chất trao đổi i on làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh. | 0 | 0 | 0 | | 39.15 | Ph ế liệu, ph ế thả i và m ẫ u vụn, c ủ a plastic. | | | | | 3915.10 | - Từ po l yme etylen: | | | | | 3915.10.10 | - - Dạng x ố p, không cứng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3915.10.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3915.20 | - Từ polyme styren: | | | | | 3915.20.10 | - - Dạng x ố p, không cứng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3915.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3915.30 | - Từ polyme vinyl clorua: | | | | | 3915.30.10 | - - Dạng x ố p, không cứng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3915.30.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3915.90.00 | - Từ plastic khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 39.16 | Plastic dạng s ợ i monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gi a công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác. | | | | | 3916.10 | - Từ polyme etylen: | | | | | 3916.10.10 | - - Sợi monofilament | 0 | 0 | 0 | | 3916.10.20 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3916.20 | - Từ polyme vinyl clorua: | | | | | 3916 . 20.10 | - - S ợ i monofilament | 0 | 0 | 0 | | 3916.20.20 | - - Dạng thanh, que và các dạng hình | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3916.90 | - Từ plastic khác: | | | | | | - - Từ protein đã làm cứng: | | | | | 3916.90.41 | - - - Sợi monofilament | 0 | 0 | 0 | | 3916.90.49 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3916.90.50 | - - Từ sợi lưu hóa | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3916.90.60 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su t ự nhiên | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 3916.90.91 | - - - S ợ i monofilament | 0 | 0 | 0 | | 3916.90.99 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 39.17 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn n ố i, kh uỷ u, vành đệm), bằng plastic. | | | | | 3917.10 | - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc b ằ ng chất liệu xenlulo: | | | | | 3917.10.10 | - - Từ protein đã được làm cứng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3917.10.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: | | | | | 3917.21.00 | - - B ằ ng polyme etylen | 8 | 6 | 4 | | 3917.22.00 | - - Bằng polyme propylen | 8 | 6 | 4 | | 3917.23.00 | - - Bằng po l yme vinyl clorua | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 3917.29.00 | - - B ằ ng plastic khác | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | - Ố ng, ố ng d ẫ n và ố ng vòi khác: | | | | | 39 1 7.3 1. 00 | - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa | 8 | 6 | 4 | | 3917.32 | - - Loại khác, chưa gia c ố hoặc kết hợp với chất l iệu khác, không kèm các phụ kiện: | | | | | 3917.32.10 | - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ gi ă m bông | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3917.32.90 | - - - Loại khác | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 3917.33.00 | - - Loại khác, chưa gia c ố hoặc kết h ợ p với chất l iệu khác, có kèm các phụ kiện | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 3917.39.00 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 3917.40.00 | - Các phụ kiện | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 39.18 | T ấ m trải sàn b ằ ng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường h oặc ốp trần b ằ ng plastic, nh ư đã nêu trong Chú giải 9 của Ch ương này. | | | | | 3918.10 | - Từ polyme vinyl clorua: | | | | | | - - T ấ m trải sàn: | | | | | 3918.10.11 | - - - Dạng tấm rời để ghép | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 3918.10.19 | - - - Loại khác | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 3918.10.90 | - - Loại khác | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 3918.90 | - Từ plastic khác: | | | | | | - - T ấ m trải sàn: | | | | | 3918.90.11 | - - - Dạng t ấ m rời để ghép, bằng polyetylen | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 3918.90.13 | - - - Loại khác, b ằ ng polyetylen | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 3918.90.14 | - - - Từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 3918.90.19 | - - - Loại khác | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | | - - Loại khác: | | | | | 3918.90.91 | - - - B ằ ng polyetylen | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 3918.90.92 | - - - B ằ n g dẫn xuất hóa h ọ c của cao su t ự nhiên | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 3918.90.99 | - - - Loại khác | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | | | | | | | 39.19 | T ấ m, phi ế n, màng, lá, b ă ng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, b ằ ng p l astic, có hoặc không ở dạng cuộn. | | | | | 3919.10 | - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm: | | | | | 3919.10.10 | - - B ằ ng polyme vinyl clorua | 8 | 6 | 4 | | 3919.10.20 | - - B ằ ng po l yetylen | 8 | 6 | 4 | | 3919.10.90 | - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | 3919.90 | - Loại khác: | | | | | 3919.90.10 | - - B ằ ng polyme vinyl clorua | 8 | 6 | 4 | | 3919.90.20 | - - B ằ ng protein đã được làm cứng | 8 | 6 | 4 | | 3919.90.90 | - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 39.20 | Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia c ố , ch ư a gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác. | | | | | 3920.10.00 | - Từ polyme etylen | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 3920.20 | - Từ polyme propylen: | | | | | 3920.20.10 | - - Màng polypropylen định hướng hai chi ề u (BOPP) | 0 | 0 | 0 | | 3920.20.90 | - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.30 | - Từ polyme styren: | | | | | 3920.30.10 | - - Loại được sử dụng như chất kết dính b ằ ng cách làm nóng chảy | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.30.20 | - - T ấ m Acry l onitril buta d ien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh | 0 | 0 | 0 | | 3920.30.90 | - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | - Từ polyme vinyl clorua: | | | | | 3920.43.00 | - - C ó hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.49.00 | - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | - Từ polyme acrylic: | | | | | 3920.51.00 | - - Từ poly(metyl metacrylat) | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.59.00 | - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | - Từ polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl hoặc polyeste khác: | | | | | 3920.61 | - - Từ po l ycarbonat: | | | | | 3920.61.10 | - - - Dạng t ấ m và phi ế n | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.61.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.62.00 | - - Từ poly (etylen terephtalat) | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.63.00 | - - Từ polyeste chưa no | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.69.00 | - - Từ polyeste khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: | | | | | 3920.71 | - - Từ xenlulo tái sinh: | | | | | 3920.71.10 | - - - Màng xenlophan | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.71.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.73.00 | - - Từ xenlulo axetat | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.79 | - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: | | | | | 3920.79.10 | - - - Từ nitrocellulose (thuốc n ổ bông) | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.79.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | - Từ plastic khác: | | | | | 3920.91 | - - Từ poly(vinyl butyral): | | | | | 3920.91.10 | - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m | 0 | 0 | 0 | | 3920.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3920.92 | - - Từ polyamit: | | | | | 3920.92.10 | - - - Từ polyamit-6 | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.92.90 | - - - Loại khác | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 3920.93.00 | - - Từ nh ự a amino | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.94 | - - Từ nhựa phenolic: | | | | | 3920.94.10 | - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakel i t) | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.94.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.99 | - - Từ plastic khác: | | | | | 3920.99.10 | - - - Từ protein đã làm cứng hoặc dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3920.99.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | | | | | | 39.21 | Tấm, phiến, màn g , lá và dải khác, bằng plast i c. | | | | | | - Loại x ố p: | | | | | 3921.11 | - - Từ polyme styren: | | | | | 3921.11.20 | - - - Loại cứng | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3921.11.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3921.12.00 | - - Từ poly m e vinyl clorua | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3921.13 | - - Từ p olyurethan: | | | | | 3921.13.10 | - - - Loại cứng | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 3921.13.90 | - - - Loại khác | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 3921.14 | - - Từ xen l u l o tái sinh: | | | | | 3921.14.20 | - - - Loại cứng | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3921.14.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3921.19 | - - Từ plastic khác: | | | | | 3921.19.20 | - - - Loại cứng | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3921.19.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 3921.90 | - Loại khác: | | | | | 3921.90.10 | - - Từ sợi lưu hóa | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 3921.90.20 | - - Từ protein đã làm cứng | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 3921.90.30 | - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su t ự nhiên | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 3921.90.90 | - - Loại khác | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | | | | | | | 39.22 | B ồ n t ắ m, b ồ n t ắ m vòi sen, b ồ n rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, b ì nh xả nước và các thiết bị vệ sinh tư ơn g tự, b ằ ng plastic. | | | | | 3922.10 | - B ồ n t ắ m, bồn tắm vòi sen, b ồ n rửa v à chậu rửa: | | | | | 3922.10.10 | - - Bồn tắm | 18 | 16 | 14 | | 3922.10.90 | - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | | 3922.20.00 | - Bệ và n ắ p xí bệt | 18 | 16 | 14 | | 3922.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Bệ rửa, bình xả nước và bệ ti ể u: | | | | | 3922.90.11 | - - - Bộ phận của b ì nh xả nước | 18 | 16 | 14 | | 3922.90.12 | - - - Bình x ả nước đã l ắ p s ẵ n các bộ phận | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 3922.90.19 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 3922.90.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 39.23 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gó i hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic. | | | | | 3923.10 | - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: | | | | | 3923.10.10 | - - Hộp đựng phim, bằng từ và đĩa quang | 8 | 6 | 4 | | 3923.10.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Bao và túi (kể cả loại hình nón): | | | | | 3923.21 | - - Từ polyme etylen: | | | | | | - - - Túi vô trùng được gia c ố b ằ ng l á nhôm (trừ túi đáy nở-retort): | | | | | 3923.21.11 | - - - - Có chi ề u rộng từ 315 mm trở lên và có chi ề u dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | 9,3 | 7 | 4,7 | | 3923.21.19 | - - - - Loại khác | 9,3 | 7 | 4,7 | | | - - - Loại khác: | | | | | 3923.21.91 | - - - - Túi vô trùng không được gia c ố b ằ ng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở l ên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với n ắ p đệm kín | 10 | 7,5 | 5 | | 3923.21.99 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 3923.29 | - - Từ plastic khác: | | | | | 3923.29.10 | - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm tr ở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín | 9,3 | 7 | 4,7 | | 3923.29.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 3923.30 | - Bình, chai, lọ, b ì nh thót c ổ và các sản phẩm tương tự: | | | | | 3923.30.20 | - - Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh | 0 | 0 | 0 | | 3923.30.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 3923.40 | - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: | | | | | 3923.40.10 | - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 ho ặ c 84.48 | 0 | 0 | 0 | | 3923.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 3923.50.00 | - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác | 0 | 0 | 0 | | 3923.90 | - Loại khác: | | | | | 3923.90.10 | - - Tuýp đ ể đựng kem đánh răng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3923.90.90 | - - Loại khác | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | | | | | | 39.24 | Bộ đồ ă n, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các s ả n phẩm phục vụ vệ sinh, b ằ ng plastic. | | | | | 3924.10.00 | - Bộ đ ồ ăn v à bộ đ ồ dùng nhà b ế p | 18 | 16 | 14 | | 3924.90 | - Loại khác: | | | | | 3924.90.10 | - - B ô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ | 18 | 16 | 14 | | 3924.90.90 | - - Loại khác | 1 8 | 16 | 14 | | | | | | | | 39.25 | Đồ v ậ t bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 3925.10.00 | - Thùng chứa, b ể và các loại đ ồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít | 0 | 0 | 0 | | 3925.20.00 | - C ử a ra vào, c ử a s ổ và khung c ủ a chúng và ngưỡng cửa ra vào | 0 | 0 | 0 | | 3925.30.00 | - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó | 0 | 0 | 0 | | 3925.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 39.26 | Các sản phẩm khác b ằ ng plastic và các sản phẩm b ằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14. | | | | | 3926.10.00 | - Đ ồ dùng trong văn phòng hoặc trường học | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3926.20 | - Hàng may mặc và đ ồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay): | | | | | 3926.20.60 | - - Hàng may mặc dùng đ ể phòng hóa, ph ó ng xạ hoặc lửa | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3926.20.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3926.30.00 | - Phụ kiện l ắ p vào đ ồ nội th ấ t, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3926.40.00 | - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 3926.90 | - Loại khác: | | | | | 3926.90.10 | - - Phao cho lưới đánh cá | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | 3926.90.20 | - - Quạt và màn che kéo b ằ ng tay, khung và tay c ầ m, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | - - Các sản phẩm vệ sinh, y t ế và ph ẫ u thuật: | | | | | 3926.90.32 | - - - Khuôn plastic lấy dấu răng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3926.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ: | | | | | 3926.90.41 | - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát | 0 | 0 | 0 | | 3926.90.42 | - - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự s ử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự | 6,5 | 5,8 | 5,1 | | 3926.90.44 | Đệm cứu sinh dùng đ ể bảo vệ người ngã từ trên cao xuống | 5,3 | 4 | 2,7 | | 3926.90.49 | - - - Loại khác | 6,5 | 5,8 | 5,1 | | | - - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp: | | | | | 3926.90.53 | - - - Băng truyền hoặc b ă ng tải hoặc dây curoa | 6,5 | 5,8 | 5,1 | | 3926.90.55 | - - - Móc hình chữ J hoặc kh ố i chùm b ằ ng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ | 5,3 | 4 | 2,7 | | 3926.90.59 | - - - Loại khác | 6,5 | 5,8 | 5,1 | | 3926.90.60 | - - Dụng cụ cho gia c ầ m ăn | 8 | 6 | 4 | | 3926.90.70 | - - Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo | 10 | 7,5 | 5 | | | - - T ấ m thẻ đ ể trình bày đ ồ nữ trang hoặc những đ ồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày: | | | | | 3926.90.81 | - - - Khuôn (phom) giày | 0 | 0 | 0 | | 3926.90.82 | - - - Chu ỗ i hạt cầu nguyện | 9,3 | 7 | 4,7 | | 3926.90.89 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | - - Loại khác: | | | | | 3926.90.91 | - - - Loại dùng đ ể ch ứ a ngũ cốc | 10 | 7,5 | 5 | | 3926.90.92 | - - - Vỏ viên nhộng loại dùng đ ể làm thuốc | 6,7 | 5 | 3,3 | | 3926.90.99 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | | Chương 40 - Cao su và các sản phẩm b ằ ng cao su | | | | | | | | | | | 40.01 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa k é t, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng t ấ m, lá hoặc dải. | | | | | 4001.10 | - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: | | | | | | - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: | | | | | 4001.10.11 | - - - Được cô đặc b ằ ng ly tâm | 0 | 0 | 0 | | 4001.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: | | | | | 4001.10.21 | - - - Được cô đặc bằng ly tâm | 0 | 0 | 0 | | 4001.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Cao su tự nhiên ở dạng khác: | | | | | 4001.21 | - - Tờ cao su xông khói: | | | | | 4001.21.10 | - - - RSS hạng 1 | 0 | 0 | 0 | | 4001.21.20 | - - - RSS hạng 2 | 0 | 0 | 0 | | 4001.21.30 | - - - RSS hạng 3 | 0 | 0 | 0 | | 4001.21.40 | - - - RSS hạng 4 | 0 | 0 | 0 | | 4001.21.50 | - - - RSS hạng 5 | 0 | 0 | 0 | | 4001.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4001.22 | - - Cao su tự nhiên đã định chu ẩ n về kỹ thuật (TSNR): | | | | | 4001.22.10 | - - - TSNR 10 | 0 | 0 | 0 | | 4001.22.20 | - - - TSNR 20 | 0 | 0 | 0 | | 4001.22.30 | - - - TSNR L | 0 | 0 | 0 | | 4001.22.40 | - - - TSNR CV | 0 | 0 | 0 | | 4001.22.50 | - - - TSNR GP | 0 | 0 | 0 | | 4001.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4001.29 | - - Loại khác : | | | | | 4001.29.10 | - - - Cao su dạng tờ được làm khô b ằ ng không khí | 0 | 0 | 0 | | 4001.29.20 | - - - Cr ế p từ mủ cao su | 0 | 0 | 0 | | 4001.29.30 | - - - Cr ế p làm đ ế gi ầ y | 0 | 0 | 0 | | 4001.29.40 | - - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn | 0 | 0 | 0 | | 4001.29.50 | - - - Cr ế p loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4001.29.60 | - - - Cao su chế biến cao cấp | 0 | 0 | 0 | | 4001.29.70 | - - - Váng cao su | 0 | 0 | 0 | | 4001.29.80 | - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4001.29.91 | - - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 | | 4001.29.99 | - - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | 4001.30 | - Nhựa cây balata, nhựa k é t, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự: | | | | | | - - Jelutong: | | | | | 4001.30.11 | - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 | | 4001.30.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 4001.30.91 | - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 | | 4001.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 40.02 | Cao su tổng hợp và các ch ấ t thay thế cao su dẫn xuất t ừ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc d ạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm b ấ t kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. | | | | | | - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR): | | | | | 4002.11.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 0 | 0 | 0 | | 4002.19 | - - Loại khác: | | | | | 4002.19.10 | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng t ấ m, tờ hoặc dả i chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 0 | 0 | 0 | | 4002.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4002.20 | - Cao su butadien (BR): | | | | | 4002.20.10 | - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 | | 4002.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo- isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): | | | | | 4002.31 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | | | | | 4002.31.10 | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha tr ộ n | 0 | 0 | 0 | | 4002.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4002.39 | - - Loại khác: | | | | | 4002.39.10 | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha tr ộ n | 0 | 0 | 0 | | 4002.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Cao su clopren (clobutadien) (CR): | | | | | 4002.41.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 0 | 0 | 0 | | 4002.49 | - - Loại khác: | | | | | 4002.49.10 | - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 | | 4002.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Cao su acrylonitril-butadien (NBR): | | | | | 4002.51.00 | - - Dạng latex (dạng m ủ cao su) | 0 | 0 | 0 | | 4002.59 | - - Loại khác: | | | | | 4002.59.10 | - - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 | | 4002.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4002.60 | - Cao su isopren (IR): | | | | | 4002.60.10 | - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 | | 4002.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4002.70 | - Cao su d iene ch ư a liên hợp- etylen- propylen (EPDM): | | | | | 4002.70.10 | - - Dạng nguyên sinh | 0 | 0 | 0 | | 4002.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4002.80 | - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nh ó m 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | | | | | 4002.80.10 | - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp | 2 | 1,5 | 1 | | 4002.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 4002.91.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 0 | 0 | 0 | | 4002.99 | - - Loại khác: | | | | | 4002.99.20 | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 0 | 0 | 0 | | 4002.99.90 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 4003.00.00 | Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 4004.00.00 | Ph ế liệu, ph ế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng. | 2 | 1, 5 | 1 | | | | | | | | 40.05 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. | | | | | 4005.10 | - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: | | | | | 4005.10.10 | - - Của keo t ự nhiên | 0 | 0 | 0 | | 4005.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4005.20.00 | - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 4005.91 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | | | | | 4005.91.10 | - - - Của keo t ự nhiên | 0 | 0 | 0 | | 4005.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4005.99 | - - Loại khác: | | | | | 4005.99.10 | - - - Dạng Iatex (dạng mủ cao su) | 0 | 0 | 0 | | 4005.99.90 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | | | | | | 40.06 | Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa. | | | | | 4006.10.00 | - Dải "camel-back" dùng đ ể đ ắ p lại l ố p cao su | 0 | 0 | 0 | | 4006.90 | - Loại khác: | | | | | 4006.90.10 | - - Của keo t ự nhiên | 0 | 0 | 0 | | 4006.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 4007.00.00 | Chỉ s ợ i và dây bện bằng cao su lưu hóa. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 40.08 | T ấ m, tờ, dải, thanh và dạng hình, b ằ ng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. | | | | | | - Từ cao su x ố p: | | | | | 4008.11 | - - Dạng t ấ m, tờ và d ả i: | | | | | 4008.1 1 .10 | - - - Chi ề u dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | 0 | 0 | 0 | | 4008.11.20 | - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường | 0 | 0 | 0 | | 4008.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4008.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Từ cao su không x ố p: | | | | | 4008.21 | - - Dạng t ấ m, tờ và dải: | | | | | 4008.21.10 | - - - Chi ề u d ày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt | 0 | 0 | 0 | | 4008.21.20 | - - - Loại khác, mi ế ng, t ấ m ghép với nhau lát n ề n và ốp tường | 0 | 0 | 0 | | 4008.21.90 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 | | 4008.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 40.09 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su l ưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, kh uỷ u, vành đệm). | | | | | | - Chưa gia c ố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: | | | | | 4009.11.00 | - - Không kèm phụ kiện ghép n ố i | 2 | 1,5 | 1 | | 4009.12 | - - Có kèm phụ kiện ghép n ố i: | | | | | 4009 . 12.10 | - - - Ống hút và xả bùn d ùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 | | 4009.12.90 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: | | | | | 4009.21 | - - Không kèm phụ kiện ghép n ố i: | | | | | 4009.21.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 | | 4009.21.90 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | 4009.22 | - - Có kèm phụ kiện ghép n ố i: | | | | | 4009.22.10 | - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 | | 4009.22.90 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | - Đã gia c ố hoặc kết hợp duy nh ấ t với vật liệu dệt: | | | | | 4009.31 | - - Không kèm phụ kiện ghép n ố i: | | | | | 4009.31.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4009.31.91 | - - - - Ố ng dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ố ng dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 0 | 0 | 0 | | 4009.31.99 | - - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | 4009.32 | - - Có kèm phụ kiện ghép n ố i: | | | | | 4009.32.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 | | 4009.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Đã gia c ố hoặc kết hợp với vật liệu khác: | | | | | 4009.41.00 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối | 0 | 0 | 0 | | 4009.42 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | | | | | 4009.42.10 | - - - Ố ng hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ | 0 | 0 | 0 | | 4009.42.90 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 40.10 | B ă ng tải hoặc đai tải b ă ng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa. | | | | | | - B ă ng tải hoặc đai tải: | | | | | 4010.11.00 | - - Chỉ được gia cố bằng kim loại | 0 | 0 | 0 | | 4010.12.00 | - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 | | 4010.19.00 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - B ă ng truyền hoặc đai truyền: | | | | | 4010.31.00 | - - B ă ng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (b ă ng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm | 10 | 7,5 | 5 | | 4010.32.00 | - - B ă ng truyền có mặt cắt hình thang (b ă ng chữ V), trừ b ă ng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm | 10 | 7,5 | 5 | | 4010.33.00 | - - B ă ng truy ề n liên tục c ó mặt cắt hình thang (b ă ng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm | 10 | 7,5 | 5 | | 4010.34.00 | - - B ă ng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (b ă ng chữ V), trừ b ă ng truyền có gân h ì nh chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đ ế n 240 cm | 10 | 7,5 | 5 | | 4010.35.00 | - - B ă ng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài tr ên 60 cm đến 150 cm | 0 | 0 | 0 | | 4010.36.00 | - - B ă ng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đ ến 198 cm | 0 | 0 | 0 | | 4010.39.00 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | | | | | | 40.11 | L ố p loại bơm h ơ i b ằ ng cao su, chưa qua sử dụng. | | | | | 4011.10.00 | - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4011.20 | - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: | | | | | 4011.20.10 | - - Chi ề u rộng không quá 450 m m | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4011.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4011.30.00 | - Loại sử dụng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | 4011.40.00 | - Loại dùng cho xe môtô | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | 4011.50.00 | - Loại dùng cho xe đạp | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | | - Loại khác, có hoa l ố p hình chữ chi hoặc tương tự: | | | | | 4011.61 | - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: | | | | | 4011.61.10 | - - - Loại dùng cho máy k é o nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 10 | 7,5 | 5 | | 4011.61.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4011.62 | - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: | | | | | 4011.62.10 | - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ nô ng nghiệp khác | 10 | 7,5 | 5 | | 4011.62.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4011.63 | - - Loại dùng cho xe và m á y xây dựng hoặc x ế p dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: | | | | | 4011.63.10 | - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp d ỡ công nghiệp khác | 10 | 7,5 | 5 | | 4011.63.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4011.69.00 | - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - Loại khác: | | | | | 4011.92 | - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: | | | | | 4011.92.10 | - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc phân nhóm 84.29 hoặc 84 . 30 hoặc xe cút kít | 10 | 7,5 | 5 | | 4011.92.90 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4011.93 | - - Loại d ù ng cho xe và m á y xây dựng hoặc x ế p dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm: | | | | | 4011.93.10 | - - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | 10 | 7,5 | 5 | | 4011.93.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4011.94 | - - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc x ế p dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm: | | | | | 4011.94.10 | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 10 | 7,5 | 5 | | 4011.94.20 | - - - Loại dùng cho máy kéo, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4011.94.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4011.99 | - - Loại khác: | | | | | 4011.99.10 | - - - Loại d ùng cho xe thuộc Chương 87 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4011.99.20 | - - - Loại dùng cho m áy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 4011.99.30 | - - - Loại khác, có chi ề u rộng trên 450 mm | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 4011.99.90 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 40.12 | Lốp bằng cao su loại bơm h ơ i đã qua sử dụng hoặc đắp lại ; lốp đặc h o ặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su. | | | | | | - L ố p đ ắ p lại: | | | | | 4012.11.00 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | * | * | * | | 4012.12 | - - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: | | | | | 4012.12.10 | - - - Chi ề u rộng không quá 450 mm | * | * | * | | 4012.12.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4012.13.00 | - - Loại sử dụng cho phương t i ện bay | 0 | 0 | 0 | | 4012.19 | - - Loại khác: | | | | | 4012.19.10 | - - - Loại dùng cho xe môtô | * | * | * | | 4012.19.20 | - - - Loại dùng cho xe đạp | * | * | * | | 4012.19.30 | - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | * | * | * | | 4012.19.40 | - - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 | * | * | * | | 4012.19.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4012.20 | - L ố p loại bơm hơi đã qua sử dụng: | | | | | 4012.20.10 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | * | * | * | | | - - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải: | | | | | 4012.20.21 | - - - Chi ề u rộng không quá 450 mm | * | * | * | | 4012.20.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4012.20.30 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | 4012.20.40 | - - Loại dùng cho xe môtô | * | * | * | | 4012.20.50 | - - Loại dùng cho x e đạp | * | * | * | | 4012.20.60 | - - Loại dùng cho m á y thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | * | * | * | | 4012.20.70 | - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87 | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 4012.20.91 | - - - L ố p trơn | * | * | * | | 4012.20.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4012.90 | - Loại khác: | | | | | | - - L ố p đặc: | | | | | 4012.90.14 | - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm | * | * | * | | 4012.90.15 | - - - L ố p đặc có đường kính ngoài tr ên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09 | * | * | * | | 4012.90.16 | - - - L ố p đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm | * | * | * | | 4012.90.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Lốp nửa đặc: | | | | | 4012.90.21 | - - - Có chiều rộng không quá 450 mm | * | * | * | | 4012.90.22 | - - - Có chi ề u rộng trên 450 mm | * | * | * | | 4012.90.70 | - - Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm | * | * | * | | 4012.90.80 | - - Lót vành | * | * | * | | 4012.90.90 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | | | | | | 40.13 | Săm các loại, bằng cao su. | | | | | 4013. 1 0 | - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải: | | | | | | - - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): | | | | | 4013.10.11 | - - - Dùng cho loại l ố p có chi ề u rộng không quá 450 mm | 20 | 15 | 10 | | 4013.10.19 | - - - Dùng cho loại l ố p có chi ề u rộng trên 450 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải: | | | | | 4013.10.21 | - - - Dùng cho loại l ố p có chi ề u rộng không quá 450 m m | 20 | 15 | 10 | | 4013.10.29 | - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | 6,7 | 5 | 3.3 | | 4013.20.00 | - Loại d ùng cho xe đạp | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | 4013.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | | | | | 4013.90.11 | - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4013.90.19 | - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 4013.90.20 | - - Loại dùng cho xe môtô | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | | - - Loại d ùng cho các xe khác thuộc Chương 87: | | | | | 4013.90.31 | - - - Phù hợp l ắ p cho loại l ố p có chiều rộng không quá 450 mm | 20 | 15 | 10 | | 4013.90.39 | - - - Phù hợp l ắ p cho loại l ố p có chiều rộng tr ên 450 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4013.90.40 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 4013.90.91 | - - - Phù hợp l ắ p cho loại l ố p có chiều rộng không quá 450 mm | 20 | 15 | 10 | | 4013.90.99 | - - - Phù hợp l ắ p cho loại l ố p có chiều rộng trên 450 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 40.14 | Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng. | | | | | 4014.10.00 | - Bao tránh thai | 0 | 0 | 0 | | 4014.90 | - Loại khác: | | | | | 4014.90.10 | - - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và c á c loại tương tự | 0 | 0 | 0 | | 4014.90.40 | - - Nút chai dùng cho dược phẩm | 0 | 0 | 0 | | 4014.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 40.15 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng h ở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, b ằ ng cao su l ư u hóa trừ cao su cứn g | | | | | | - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: | | | | | 4015.11.00 | - - Dùng trong phẫu thuật | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4015.19.00 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4015.90 | - Loại khác: | | | | | 4015.90.10 | - - Tạp d ề ch ì đ ể ch ố ng ph ó ng xạ | 0 | 0 | 0 | | 4015.90.20 | - - Trang phục lặn | 10 | 7,5 | 5 | | 4015.90.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 40.16 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. | | | | | 4016.10 | - B ằ ng cao su x ố p: | | | | | 4016.10.10 | - - Mi ế ng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4016.10.20 | - - T ấ m, mi ế ng ghép đ ể trải n ề n và ố p tường | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 40 1 6.10.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - Loại khác: | | | | | 4016.91 | - - T ấ m phủ sàn và t ấ m (đệm) trải sàn (mat): | | | | | 4016.91.10 | - - - T ấ m đ ệ m (mat) | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 4016.91.20 | - - - Dạng mi ế ng ghép với nhau | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 4016.91.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 4016.92 | - - T ẩ y: | | | | | 4016.92.10 | - - - Đ ầ u t ẩ y (eraser tips) | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4016.92.90 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4016.93 | - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: | | | | | 4016.93.10 | - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện | 0 | 0 | 0 | | 4016.93.20 | - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 0 | 0 | 0 | | 4016.93.90 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | 4016.94.00 | - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc khô ng bơm phồng được | 0 | 0 | 0 | | 4016.95.00 | - - Các sản phẩm có th ể bơm ph ồ ng khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 4016.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87: | | | | | 4016.99.13 | - - - - Viền cao su quanh kính cửa, d ùng cho xe có động cơ thuộc nh ó m 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | * | * | * | | 4016.99.14 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 ho ặ c 87.11 | * | * | * | | 4016.99.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16 | * | * | * | | 4016.99.16 | - - - - Chắn bùn xe đạp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4016.99.17 | - - - - Bộ phận của xe đạp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4016.99.18 | - - - - Phụ kiện khác của xe đạp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4016.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4016.99.20 | - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04 | 0 | 0 | 0 | | 4016.99.30 | - - - Dải cao su | 0 | 0 | 0 | | 4016.99.40 | - - - Miếng ghép với nhau để ốp tường | 0 | 0 | 0 | | | - - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thu ậ t khác: | | | | | 4016.99.51 | - - - - Tr ục lăn cao su | 0 | 0 | 0 | | 4016.99.52 | - - - - Cố t làm lốp (Tyre mould bladders) | 0 | 0 | 0 | | 4016.99.53 | - - - - Nắp chụp cách điện | 0 | 0 | 0 | | 4016.99.54 | - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống d ây điện của ô tô | 0 | 0 | 0 | | 4016.99 . 59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4016.99.60 | - - - Lót đường ray xe lửa (rail pad) | 0 | 0 | 0 | | 4016.99.70 | - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả l ực c ầ u | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại kh á c: | | | | | 4016.99.91 | - - - - Khăn trải bàn | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4016.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 40.17 | Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản ph ẩ m bằng cao su c ứ ng. | | | | | 4017.00.10 | - Mi ế ng ghép với nha u đ ể ố p tường v à lát sàn | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 4017.00.20 | - Các sản phẩm b ằ ng cao su cứng khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 4017.00.90 | - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | | Chương 41 - Da s ố ng (trừ da lông) và da thuộc | | | | | | | | | | | 41.01 | Da sống của động vật họ tr â u bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nh ư ng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc l ạng xẻ. | | | | | 4101.20 | - Da s ố ng nguyên con, trọng lượng d a một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc b ả o quản cách khác: | | | | | 4101.20.10 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | 0 | 0 | 0 | | 4101.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4101.50 | - Da sống nguyên con, trọ ng lượng trên 16 kg: | | | | | 4101.50.10 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | 0 | 0 | 0 | | 4101.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4101.90 | - Loại khác, kể cả da mông, kh uỷ u và bụn g: | | | | | 4101.90.10 | - - Đã được chuẩn b ị để thu ộ c | 0 | 0 | 0 | | 4101.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 41.02 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. | | | | | 4 1 02.10.00 | - Loại còn lông | 0 | 0 | 0 | | | - Loại không còn lông: | | | | | 4102.21.00 | - - Đã được axit hóa | * | * | * | | 4102.29 | - - Loại khác: | | | | | 4102.29.10 | - - - Đã được chuẩn bị để thuộc | * | * | * | | 4102.29.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 41.03 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc l ạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Ch ươ ng này. | | | | | 4103.20 | - Của loài bò sát: | | | | | 4 1 03.20.10 | - - Đã được chu ẩ n b ị đ ể thu ộ c | * | * | * | | 4103.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 4103.30.00 | - Của l ợ n | 0 | 0 | 0 | | 4103.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 41.04 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nh ư ng chưa được gia công th ê m. | | | | | | - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt): | | | | | 4104.11.00 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật ( d a lộn) | 0 | 0 | 0 | | 4104.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Ở dạng khô (mộc): | | | | | 4104.41.00 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | 0 | 0 | 0 | | 4104.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 41.0 5 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa đư ợc gia công thêm. | | | | | 4105.10.00 | - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 | | 4105.30.00 | - Ở dạng khô (mộc) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 41.06 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | | | | | | - Của d ê: | | | | | 4106.21.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 | | 4106.22.00 | - - Ở dạng khô (m ộ c) | 0 | 0 | 0 | | | - Của l ợ n: | | | | | 4106.31.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 | | 4106.32.00 | - - Ở dạng khô (m ộ c) | 0 | 0 | 0 | | 4106.40 | - Của loài bò sát: | | | | | 4106.40.10 | - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 | | 4106.40.20 | - - Ở dạng khô (mộc) | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 4106.91.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt) | 0 | 0 | 0 | | 4106.92.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 41.07 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc l àm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không c ó lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | | | | | | - Da nguyên con: | | | | | 4107.11.00 | - - Da cật, chưa xẻ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4107.12.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4107.19.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Loại khác, kể cả nửa con: | | | | | 4107.91.00 | - - Da cật, chưa x ẻ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4107.92.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | 0 | 0 | 0 | | 4107.99.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 4112.00.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 41.13 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | | | | | 4113.10.00 | - Của dê hoặc dê non | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4113.20.00 | - Của l ợ n | 0 | 0 | 0 | | 4113.30.00 | - Của loài bò sát | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4113.90.00 | - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 41.14 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại. | | | | | 4114.10.00 | - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu k ế t hợp) | 0 | 0 | 0 | | 4114.20.00 | - Da láng v à da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ k i m loại | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 41.15 | Da thuộc tổng h ợ p với thành ph ầ n cơ bản là da thuộc hoặc s ợ i da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù h ợ p dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da. | | | | | 4115.10.00 | - Da thuộc t ổ ng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, t ấ m mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | | 4115.20.00 | - Da vụn và ph ế liệu khác từ da thuộc hoặc da t ổ ng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất h à ng da; bụi da, các loại bột da | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 42 - Các sản phẩm b ằ ng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) | | | | | | | | | | | 4201.00.00 | Yên c ươn g và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt , miếng đệm đầu g ối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải l ót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm b ằ ng vật l iệu bất kỳ. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 42.02 | Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đ ồ chứa tương tự; tú i du l ịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ l ớ p cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá s ợ i, túi để dụng cụ, túi th ể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang s ứ c, hộp đựng ph ấ n, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng d a thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng s ợ i lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật l iệu trên hoặc bằng giấy. | | | | | | - Hòm, valy, x ắ c đựng đ ồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo va i cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: | | | | | 4202.11.00 | - - Mặt ngoài b ằ ng da thuộc hoặc da thuộc t ổ ng hợp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.12 | - - M ặ t ngoài b ằ ng plastic hoặc vật liệu dệt: | | | | | | - - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh: | | | | | 4202.12.1 1 | - - - - Mặt ngoài b ằ ng sợi lưu hóa | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.12.19 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4202.12.91 | - - - - Mặt ngoài b ằ ng sợi l ư u hóa | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.12.99 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.19 | - - Loại khác: | | | | | 4202.19.20 | - - - Mặt ngoài bằng bìa | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.19.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: | | | | | 4202.21.00 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc t ổ ng hợp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.22.00 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 | | 4202.29.00 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo tro ng túi hoặc trong túi xách tay: | | | | | 4202.31.00 | - - Mặt ngoài b ằ ng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.32.00 | - - Mặt ngoài b ằ ng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.39 | - - Loại khác: | | | | | 4202.39.10 | - - - B ằ ng đồng | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.39.20 | - - - B ằ ng ni-ken | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.39.30 | - - - B ằ ng gỗ hoặc kẽm hoặc vật liệu được tr ạm khắc từ ngu ồ n động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.39.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Loại khác: | | | | | 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc t ổ ng hợp: | | | | | | - - - Túi đựng đ ồ th ể thao: | | | | | 4202.91.11 | - - - - Túi đựng đ ồ Bowling | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.91.19 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.91.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.92 | - - Mặt ngoài b ằ ng plastic hoặc vật liệu dệt: | | | | | 4202.92.10 | - - - Túi dùng trong nhà vệ sinh, làm bằng plastic | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.92.20 | - - - Túi đựng đ ồ Bowling | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4202.99 | - - Loại khác: | | | | | 4202.99.10 | - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.99.20 | - - - Bằng đ ồ ng | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.99.30 | - - - Bằng ni-ken | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.99.40 | - - - Bằng kẽm hoặc vật liệu được trạm kh ắ c từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4202.99.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 42.03 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ qu ầ n áo, bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp. | | | | | 4203.10.00 | - Hàng may mặc | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao: | | | | | 4203.21.00 | - - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4203.29 | - - Găng tay khác: | | | | | 4203.29.10 | - - - Găng tay bảo hộ lao động | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4203.29.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4203.30.00 | - Th ắ t lưng và dây đeo súng | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4203.40.00 | - Đ ồ phụ trợ qu ầ n áo khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 42.05 | Sản phẩm khác bằng d a thuộc hoặc da tổng hợp. | | | | | 4205.00.10 | - Dây buộc gi ầ y; t ấ m lót | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4205.00.20 | - Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4205.00.30 | - Dây hoặc dây tết bằng d a thuộc dùng để trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4205.00.40 | - Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thi ế t bị cơ k hí hoặc mục đích kỹ thuật khác | 0 | 0 | 0 | | 4205.00.90 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 42.06 | Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng t rong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân. | | | | | 4206.00.10 | - H ộ p đ ựn g thuốc l á | * | * | * | | 4206.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | | Chương 43 - Da lông v à d a lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo | | | | | | | | | | | 43.01 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03. | | | | | 4301.10.00 | - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | 0 | 0 | 0 | | 4301.30.00 | - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấ n Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, c ó hoặc không c ó đầu, đuôi hoặc bàn chân | 0 | 0 | 0 | | 4301.60.00 | - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân | 0 | 0 | 0 | | 4301.80.00 | - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không c ó đầu, đuôi hoặc b à n chân | 0 | 0 | 0 | | 4301.90.00 | - Đ ầ u, đuôi, bàn chân và các m ẩ u hoặc mảnh c ắ t khác, thích hợp cho việc thuộc da lông | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 43.02 | Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuô i , bàn chân và các m ẫ u hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không c ó thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03. | | | | | | - Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: | | | | | 4302.11.00 | - - Của loài ch ồ n vizon | 0 | 0 | 0 | | 4302.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4302.20.00 | - Đ ầ u, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh c ắ t, chưa ghép nối | 0 | 0 | 0 | | 4302.30.00 | - Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 43.03 | Hàng may mặc, đ ồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác b ằ ng da lông. | | | | | 4303.10.00 | - Hàng may mặc và đồ ph ụ tr ợ quần áo | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4303.90 | - Loại khác : | | | | | 4303.90.20 | - - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghi ệ p | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4303.90.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 43.04 | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo. | | | | | 4304.00.10 | - Da lông nhân tạo | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4304.00.20 | - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Loại khác: | | | | | 4304.00.91 | - - Túi th ể thao | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4304.00.99 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | | Chư ơn g 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ | | | | | | | | | | | 44.01 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dă m gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng t hành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương t ự . | | | | | 4401.10.00 | - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự | 0 | 0 | 0 | | | - Vỏ bào hoặc d ăm gỗ: | | | | | 4401.21.00 | - - Từ cây lá kim | 0 | 0 | 0 | | 4401.22.00 | - - Từ cây không thuộc loại lá kim | 0 | 0 | 0 | | | - Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | | | | | 4401.31.00 | - - Viên gỗ | 0 | 0 | 0 | | 4401.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.02 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối. | | | | | 4402.10.00 | - Của tre | 0 | 0 | 0 | | 4402.90 | - Loại khác: | | | | | 4402.90.10 | - - Than gáo dừa | 0 | 0 | 0 | | 4402.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.03 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. | | | | | 4403.10 | - Đã xử lý b ằ ng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | | | | | 4403.10.10 | - - Cột sào, khúc gỗ x ẻ và gỗ lạng | 0 | 0 | 0 | | 4403.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4403.20 | - Loại khác, từ cây lá kim: | | | | | 4403.20.10 | - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0 | 0 | 0 | | 4403.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: | | | | | 4403.41 | - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và g ỗ Meranti Bakau: | | | | | 4403.41.10 | - - - C ộ t sào, khúc gỗ x ẻ và gỗ lạng | * | * | * | | 4403.41.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4403.49 | - - Loại khác: | | | | | 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc g ỗ xẻ v à g ỗ lạng | * | * | * | | 4403.49.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 4403.91 | - - Gỗ sồi ( Quercus spp. ): | | | | | 4403.91.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0 | 0 | 0 | | 4403.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4403.92 | - - Gỗ dẻ gai ( Fagus spp. ): | | | | | 4403.92.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ x ẻ và gỗ lạng | * | * | * | | 4403.92.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4403.99 | - - Loại khác: | | | | | 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0 | 0 | 0 | | 4403.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.04 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho s ả n xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tư ơn g tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự. | | | | | 4404.10.00 | - Từ cây l á kim | 0 | 0 | 0 | | 4404.20 | - Từ cây không thuộc loại lá kim: | | | | | 4404.20.10 | - - Nan g ỗ (Chipwood) | 0 | 0 | 0 | | 4404.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.05 | S ợ i g ỗ ; bột g ỗ . | | | | | 4405.00.10 | - Sợi g ỗ | 0 | 0 | 0 | | 4405.00.20 | - Bột g ỗ | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.06 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. | | | | | 4406.10.00 | - Loại chưa được ngâm tẩm | 0 | 0 | 0 | | 4406.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.07 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 m m. | | | | | 4407.10.00 | - G ỗ từ cây lá kim | 0 | 0 | 0 | | | - Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: | | | | | 4407.21 | - - G ỗ Mahogany ( Swietenia spp .): | | | | | 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.21.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4407.22 | - - G ỗ Virola, Imbuia và Balsa: | | | | | 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.22.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | | | | | | - - - G ỗ Meran t i đỏ s ẫ m hoặc g ỗ Meranti đỏ nhạt: | | | | | 4407.25.11 | - - - - Đã bào, đã ch à nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.25.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Gỗ Meranti Bakau: | | | | | 4407.25.21 | - - - - Đã bào, đã ch à nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.25.29 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 4407.26 | - - G ỗ Lauan tr ắ ng, g ỗ Meranti tr ắ ng, g ỗ Seraya tr ắng, g ỗ Meranti vàng v à gỗ A l an: | | | | | 4407.26.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | * | * | * | | 4407.26.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4407.27 | - - Gỗ Sape l li: | | | | | 4407.27.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đ ầ u | * | * | * | | 4407.27.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4407.28 | - - Gỗ Iroko: | | | | | 4407.28.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.28.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4407.29 | - - Loại khác: | | | | | | - - - G ỗ Jelutong ( Dyera spp .): | | | | | 4407.29.11 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Gỗ Kapur ( Dryobalanops spp.): | | | | | 4407.29.21 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.29 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Gỗ Kempas ( Koompassia spp. ): | | | | | 4407.29.31 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.39 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Gỗ Keruing ( Dipterocarpus spp .): | | | | | 4407.29.41 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.49 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - G ỗ Ramin ( Gonystylus spp .): | | | | | 4407.29.51 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.59 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - G ỗ T ế ch ( Tectong spp .): | | | | | 4407.29.61 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.69 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - G ỗ Balau ( Shorea spp. ): | | | | | 4407.29.71 | - - - - Đã bào, đã chà nh á m hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.79 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Gỗ Mengkulang ( Herit i era spp.): | | | | | 4407.29.81 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.89 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong ( Dac t y l oc l adus spp. ) và g ỗ Merbau ( I nts i a spp. ), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.92 | - - - - Gỗ Jongkong ( Dactylocladus spp .) và gỗ Merbau ( I ntsia spp .), loại khác | * | * | * | | 4407.29.93 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.29.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 4407.91 | - - G ỗ s ồ i ( Quercus spp .): | | | | | 4407.91.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0 | 0 | 0 | | 4407.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4407.92 | - - G ỗ dẻ gai ( Fagus spp .): | | | | | 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã ch à nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 | | 4407.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4407.93 | - - G ỗ thích ( Acer spp. ): | | | | | 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc n ố i đầu | * | * | * | | 4407.93.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4407.94 | - - G ỗ anh đào ( Prunus spp .): | | | | | 4407.94.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | * | * | * | | 4407.94.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 4407.95 | - - G ỗ t ầ n bì ( Fraxinus spp. ): | | | | | 4407.95.10 | - - - Đ ã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0 | 0 | 0 | | 4407.95.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4407.99 | - - Loại khác: | | | | | 4407.99.10 | - - - Đã bào, đã ch à nhám hoặc n ố i đầu | 0 | 0 | 0 | | 4407.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.08 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tươ n g tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ đày không quá 6 mm. | | | | | 4408.10 | - Từ cây lá kim: | | | | | 4408.10.10 | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; g ỗ thông radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) | 0 | 0 | 0 | | 4408.10.30 | - - Ván lạng làm l ớ p mặt | 0 | 0 | 0 | | 4408.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: | | | | | 4408.31.00 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | * | * | * | | 4408.39 | - - Loại khác: | | | | | 4408.39.10 | - - - Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì | 0 | 0 | 0 | | 4408.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4408.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.09 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và vi ề n dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng li ên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc n ối đầu. | | | | | 4409.10.00 | - Từ cây lá kim | 0 | 0 | 0 | | | - Từ cây không thuộc loại lá kim: | | | | | 4409.21.00 | - - Từ tre | 0 | 0 | 0 | | 4409.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.10 | Ván dăm, ván d ăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa l iên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác. | | | | | | - Bằng g ỗ : | | | | | 4410.11.00 | - - Ván dăm | 0 | 0 | 0 | | 4410.12.00 | - - Ván dăm định hướng (OSB) | 0 | 0 | 0 | | 4410.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4410.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.11 | Ván s ợ i bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu c ó chất gỗ khác, đã hoặc ch ư a ghép lại bằng keo h oặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. | | | | | | - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): | | | | | 4411.12.00 | - - Loại có chi ề u d ày không quá 5 mm | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 4411.13.00 | - - Loại có chiều dày tr ên 5 mm nhưng không quá 9 mm | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 4411.14.00 | - - Loại có chi ề u dày trên 9 mm | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Loại khác: | | | | | 4411.92.00 | - - C ó tỷ trọng trên 0,8 g/cm 3 | 0 | 0 | 0 | | 4411.93.00 | - - C ó tỷ trọng trên 0,5 g/cm 3 nhưng không quá 0,8 g/cm 3 | 0 | 0 | 0 | | 4411.94.00 | - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm 3 | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44.12 | Gỗ dán, t ấ m gỗ dán ván lạng và các loại gỗ ghép tương t ự . | | | | | 4412.10.00 | - Từ tre | 0 | 0 | 0 | | | - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: | | | | | 4412.31.00 | - - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | 0 | 0 | 0 | | 4412.32.00 | - - Loại khác, với ít nhất một l ớ p mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim | 0 | 0 | 0 | | 4412.39.00 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Loại khác: | | | | | 4412.94.00 | - - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 4412.99.00 | - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | | | | | | 4413.00.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 4414.00.00 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 44.15 | Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình tr ố ng và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm g i á kệ để hàng bằng gỗ. | | | | | 4415.10.00 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình tr ố ng và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4415.20.00 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 44.16 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả c á c loại tấm ván cong. | | | | | 4416.00.10 | - T ấ m ván cong | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4416.00.90 | - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 44.17 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ. | | | | | 4417.00.10 | - C ố t hoặc khuôn (phom) của giày hoặc ủng | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4417.00.90 | - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 44.18 | Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panel gỗ có lõ i xốp, panel lát sàn và ván l ợ p đã lắp ghép. | | | | | 4418.10.00 | - Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ | 0 | 0 | 0 | | 4418.20.00 | - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng | 0 | 0 | 0 | | 4418.40.00 | - Ván c ố p pha xây dựng | 0 | 0 | 0 | | 4418.50.00 | - Ván lợp | 0 | 0 | 0 | | 4418.60.00 | - Cột trụ và xà, r ầ m | 0 | 0 | 0 | | | - Panel lát sàn đã lắ p ghép: | | | | | 4418.71.00 | - - Cho sàn đã khảm | 0 | 0 | 0 | | 4418.72.00 | - - Loại khác, nhiều l ớ p | 0 | 0 | 0 | | 4418.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4418.90 | - Loại khác: | | | | | 4418.90.10 | - - Panel g ỗ có lõi x ố p | 0 | 0 | 0 | | 4418.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 44 1 9.00.00 | Bộ đ ồ ăn và bộ đ ồ làm b ế p, bằng g ỗ . | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 44.20 | G ỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tư ơn g tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí k hác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94. | | | | | 4420.10.00 | - Tượng nhỏ và các đ ồ trang trí khác, bằng g ỗ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4420.90 | - Loại khác: | | | | | 4420.90.10 | - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4420.90.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 44.21 | Các sản phẩm bằng g ỗ khác. | | | | | 4421.10.00 | - M ắ c treo qu ầ n áo | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4421.90 | - Loại khác: | | | | | 4421.90.10 | - - Lõi cuộn chỉ, ố ng sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4421.90.20 | - - Thanh g ỗ đ ể làm diêm | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4421.90.30 | - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4421.90.40 | - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4421.90.70 | - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4421.90.80 | - - Tăm | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác: | | | | | 4421.90.93 | - - - Chuỗi hạt cầu nguyện | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4421.90.94 | - - - Chuỗi h ạ t khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 4421.90.99 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | | Chư ơn g 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie | | | | | | | | | | | 45.01 | Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; l ie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột. | | | | | 4501.10.00 | - Lie t ự nhi ê n, thô hoặc đã sơ ch ế | 0 | 0 | 0 | | 4501.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 4502.00.00 | Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy). | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 45.03 | Các sản phẩm bằng lie tự nhiên. | | | | | 4503.10.00 | - Nút và n ắ p đậy | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4503.90.00 | - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 45.04 | Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính. | | | | | 4504.10.00 | - Dạng kh ố i, t ấ m, lá và dải; t ấ m lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4504.90.00 | - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | | Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây | | | | | | | | | | | 46.01 | Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật l iệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật l iệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành). | | | | | | - Chi ế u, thảm và mành bằng v ậ t li ệ u thực vật : | | | | | 4601.21.00 | - - Từ tre | 0 | 0 | 0 | | 4601.22.00 | - - Từ song mây | 0 | 0 | 0 | | 4601.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 4601.92 | - - Từ tre: | | | | | 4601.92.10 | - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải | 0 | 0 | 0 | | 4601.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4601.93 | - - Từ song mây: | | | | | 4601.93.10 | - - - Dây t ế t bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải | 0 | 0 | 0 | | 4601.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4601.94 | - - Từ v ậ t li ệ u th ự c v ậ t khác: | | | | | 4601.94.10 | - - - Dây t ế t bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép th à nh dải | 0 | 0 | 0 | | 4601.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4601.99 | - - Loại khác: | | | | | 4601.99.10 | - - - Chiếu v à thảm | 0 | 0 | 0 | | 4601.99.20 | - - - Dây t ế t bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép th à nh dải | 0 | 0 | 0 | | 4601.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 46.02 | Hàng m â y tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp. | | | | | | - Bằng vật liệu thực vật: | | | | | 4602.11.00 | - - Từ tre | 0 | 0 | 0 | | 4602.12.00 | - - Từ song mây | 0 | 0 | 0 | | 4602.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4602.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlu l o khác; giấy loại h o ặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) | | | | | | | | | | | 4701.00.00 | Bột gi ấ y cơ học từ g ỗ . | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 4702.00.00 | Bột gi ấ y hóa học từ g ỗ , loại h òa tan. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 47.03 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp su l phat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan. | | | | | | - Chưa t ẩ y tr ắ ng; | | | | | 4703.11.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | 0 | 0 | 0 | | 4703.19.00 | - - Từ g ỗ không thuộc loại cây lá kim | 0 | 0 | 0 | | | - Đã qua b á n tẩy trắng hoặc tẩy trắng: | | | | | 4703.21.00 | - - Từ gỗ cây l á kim | 0 | 0 | 0 | | 4703.29.00 | - - Từ g ỗ không thuộc loại cây lá kim | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 47.04 | Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phươ n g pháp sulphite, trừ loại hòa tan. | | | | | | - Chưa tẩy tr ắ ng: | | | | | 4704.11.00 | - - Từ gỗ cây lá kim | 0 | 0 | 0 | | 4704.19.00 | - - Từ gỗ không thuộc loại cây lá k i m | 0 | 0 | 0 | | | - Đã qua bán t ẩ y tr ắ n g hoặc t ẩ y tr ắ ng: | | | | | 4704.21.00 | - - Từ gỗ cây l á kim | 0 | 0 | 0 | | 4704.29.00 | - - Từ gỗ không thuộc l oại cây l á kim | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 4705.00.00 | Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phươ n g pháp nghiền cơ học và hóa học. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 47.06 | Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ s ợ i xenlulo khác. | | | | | 4706.10.00 | - Bột giấy từ xơ bông vụn | 0 | 0 | 0 | | 4706.20.00 | - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (ph ế l iệu và vụn thừa) | 0 | 0 | 0 | | 4706.30.00 | - Loại khác, từ tre | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 4706.91.00 | - - Thu được từ quá trình cơ học | 0 | 0 | 0 | | 4706.92.00 | - - Thu được từ quá trình hóa học | 0 | 0 | 0 | | 4706.93.00 | - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học v à hóa học | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 47.07 | Gi ấ y loại hoặc bìa loại thu h ồ i (ph ế liệu và vụn thừa). | | | | | 4707.10.00 | - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 4707.20.00 | - Gi ấ y hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột gi ấ y thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ | 0 | 0 | 0 | | 4707.30.00 | - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấ n phẩm tư ơn g tự) | 0 | 0 | 0 | | 4707.90.00 | - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc b ằ ng bìa | | | | | | | | | | | 48.01 | Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ. | | | | | 4801.00.10 | - Định lượng không quá 55g/m 2 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4801.00.90 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.02 | Gi ấ y và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy b ă ng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nh ậ t (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công. | | | | | 4802.10.00 | - Gi ấ y và bìa sản xuất thủ công | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4802.20 | - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: | | | | | 4802.20.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 | | 4802.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4802.40 | - Gi ấ y làm n ề n sản xuất gi ấ y dán tường: | | | | | 4802.40.10 | - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 | | 4802.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Giấy và bìa khác, không chứa bột gi ấ y thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | | | | | 4802.54 | - - Có định lượng dưới 40 g/m 2 : | | | | | | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m 2 : | | | | | 4802.54.11 | - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 | | 4802.54.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác: | | | | | 4802.54.21 | - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 | | 4802.54.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4802.54.30 | - - - Giấy làm nền sản xu ấ t giấy tr á ng nhôm | 0 | 0 | 0 | | 4802.54.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4802.55 | - - Có định lượng từ 40 g/m 2 trở lên nhung không quá 150g/m 2 , dạng cuộn: | | | | | 4802.55.20 | - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn d a giả cổ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon: | | | | | 4802.55.31 | - - - - Với chiều rộng không quá 150mm | 0 | 0 | 0 | | 4802.55.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4802.55.40 | - - - Gi ấ y làm n ề n sản xuất gi ấ y tráng nhôm | 0 | 0 | 0 | | 4802.55.50 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống d ính | 0 | 0 | 0 | | 4802.55.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4802.56 | - - Có định lượng từ 40g/m 2 trở lên nhưng không quá 150g/m 2 , dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không g ấ p: | | | | | 4802.56.20 | - - - Giấy và bìa trang trí, k ể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại c ó hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả c ổ | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - - Giấy làm nền sản xuất gi ấ y carbon: | | | | | 4802.56.31 | - - - Không có chi ề u nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 | | 4802.56.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4802.56.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4802.57 | - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m 2 trở lên nhưng không quá 150 g/m 2 : | | | | | | - - - Gi ấ y làm n ề n sản xuất giấy carbon: | | | | | 4802.57.11 | - - - - Không có chi ề u nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 | | 4802.57.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4802.57.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4802.58 | - - Định lượng lớn hơn 150 g/m 2 : | | | | | | - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đ á , loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ: | | | | | 4802.58.21 | - - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình ch ữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4802.58.29 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4802.58.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng: | | | | | 4802.61 | - - Dạng cuộn: | | | | | 4802.61.30 | - - - Giấy và bìa trang tr í kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4802.61.40 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm | 0 | 0 | 0 | | 4802.61.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4802.62 | - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chi ề u kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | | | | | 4802.62.10 | - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại l à m giả vân đá, loại c ó hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ, dạng tờ h ì nh chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4802.62.20 | - - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 4802.62.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4802.69.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.03 | Giấy đ ể làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, kh ă n ă n và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, t ấ m xen l ulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, l à m nh ă n, rập nổ i , đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc i n bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ. | | | | | 4803.00.30 | - T ấ m xenlulo hoặc m à ng xơ sợi xenlulo | 12 | 9 | 6 | | 4803.00.90 | - Loại khác | 12 | 9 | 6 | | | | | | | | 48.04 | Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03. | | | | | | - Kraft lớp mặt: | | | | | 4804.11.00 | - - Loại chưa tẩy trắng | 10 | 7,5 | 5 | | 4804.19.00 | - - Loại khác | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | - Giấy kraft làm bao: | | | | | 4804.21 | - - Loại chưa tẩy trắng: | | | | | 4804.21.10 | - - - Loại dùng làm bao xi măng | 2 | 1,5 | 1 | | 4804.21.90 | - - - Loại khác | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | 4804.29.00 | - - Loại khác | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | - Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m 2 trở xuống: | | | | | 4804.31 | - - Loại chưa tẩy trắng: | | | | | 4804.31.10 | - - - Giấy kraft cách điện | 0 | 0 | 0 | | 4804.31.30 | - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất b ă ng dán gỗ dán | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4804.31.40 | - - - Giấy làm nền sản xuất giấy r á p | 0 | 0 | 0 | | 4804.31.50 | - - - Loại dùng làm bao xi m ă ng | 2 | 1,5 | 1 | | 4804.31.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4804.39 | - - Loại khác: | | | | | 4804.39.10 | - - - Có độ b ề n ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất b ă ng dán gỗ dán | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4804.39.2 0 | - - - Giấy gói thực phẩm | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 4804.39.90 | - - - Loại khác | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | - Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m 2 nhưng dưới 225 g /m 2 : | | | | | 4804.41 | - - Loại chưa t ẩ y tr ắ ng: | | | | | 4804.41.10 | - - - Giấy kraft cách điện | 0 | 0 | 0 | | 4804.41.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4804.42.00 | - - Loại đã được t ẩ y trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4804.49 | - - Loại khác: | | | | | 4804.49.10 | - - - Bìa gói thực phẩm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4804.49.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Giấy và bìa kraft khác c ó định lượng từ 225 g/m 2 trở lên: | | | | | 4804.51 | - - Loại chưa tẩy trắng: | | | | | 4804.51.10 | - - - Giấy kraft cách điện | 0 | 0 | 0 | | 4804.51.20 | - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m 2 trở lên | 0 | 0 | 0 | | 4804.51.30 | - - - Có độ b ề n ướt từ 40 g đ ế n 60 g, dùng đ ể sản xuất b ă ng dán gỗ dán | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4804.51.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4804.52.00 | - - Loại đã được t ẩ y tr ắ ng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 4804.59.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.05 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú g i ải 3 của Chương này. | | | | | | - Giấy đ ể tạo lớp sóng: | | | | | 4805.11.00 | - - Từ bột giấy bán hóa | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.12 | - - Từ bột giấy rơm rạ: | | | | | 4805.12.10 | - - - Có định lượng tr ên 150 g/m 2 nhưng dưới 225 g/m 2 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.12.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.19 | - - Loại khác: | | | | | 4805.19.10 | - - - Có định lượng trên 150 g/m 2 nhưng dưới 225 g/m 2 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.19.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): | | | | | 4805.24.00 | - - Có định l ượn g từ 150 g/m 2 trở xuống | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.25 | - - Có định lượng trên 150 g/m 2 : | | | | | 4805.25.10 | - - - C ó định lượng nhỏ hơn 225 g/m 2 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.25.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.30 | - Giấy bao g ói làm từ bột g iấy sulphit: | | | | | 4805.30.10 | - - Giấy bao quanh hộp diêm, đã nhuộm màu | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.30.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.40 . 00 | - Giấy lọc và bìa lọc | 0 | 0 | 0 | | 4805.50.00 | - Giấy nỉ và bìa nỉ | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Loại khác: | | | | | 4805.91 | - - Có định lượng từ 150 g/m² tr ở xuống: | | | | | 4805.91.10 | - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 4805.91.20 | - - - Giấy vàng mã | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4805.91.90 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 4805.92 | - - Có định lượng trên 150 g/m² nhưng dưới 225 g/m²: | | | | | 4805.92.10 | - - - Giấy và bìa nhi ề u lớp | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.92.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.93 | - - Có định lượng từ 225 g/m² trở lên: | | | | | 4805.93.10 | - - - Giấy và bìa nhi ề u lớp | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.93.20 | - - - Giấy th ấ m | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4805.93.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 48.06 | Giấy giả da gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ. | | | | | 4806.10.00 | - Giấy gi ả da g ố c thực vật | 0 | 0 | 0 | | 4806.20.00 | - Giấy không th ấ m dầu mỡ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4806.30.00 | - Giấy can | 0 | 0 | 0 | | 4806.40.00 | - Giấy b ó ng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 4807.00.00 | Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy ph ẳ ng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), ch ư a tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ . | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 48.08 | Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các l ớ p mặt phẳng), đ ã làm chun, làm nhăn, rập n ổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03 . | | | | | 4808.10.00 | - Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4808.40.00 | - Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc khôn g rập nổi hoặc đục l ỗ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4808.90 | - Loại khác: | | | | | 4808.90.20 | - - Đã làm chun hoặc làm nhăn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4808.90.30 | - - Đã dập n ổ i | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4808.90.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 48.09 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại g i ấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ. | | | | | 4809.20.00 | - Giấy tự nhân bản | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4809.90 | - Loại khác: | | | | | 4809.90.10 | - - Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4809.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.10 | Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China c l ay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề m ặ t, có hoặc không trang trí hoặc i n bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhậ t (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ. | | | | | | - Giấy và bìa loại dùng đ ể vi ế t, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | | | | | 4810.13 | - - Dạng cuộn: | | | | | | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, c ó chiều rộng từ 150 mm trở xuống: | | | | | 4810.13.11 | - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, ph ế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 | | 4810.13.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4810.13.91 | - - - - Có chiều rộng từ 150mm trở xu ố ng | 0 | 0 | 0 | | 4810.13.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4810.14 | - - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: | | | | | | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm: | | | | | 4810.14.11 | - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, ph ế dung kế, não điện k ế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 | | 4810.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4810.14.91 | - - - - Không có chi ề u nào trên 360 mm | 0 | 0 | 0 | | 4810.14.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4810.19 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chi ề u nào trên 360 mm ở dạng không gấp: | | | | | 4810.19.11 | - - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế d ung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 | | 4810.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4810.19.91 | - - - - Không có chi ề u nào trên 3 6 0 mm | 0 | 0 | 0 | | 4810.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm l ượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với t ổ ng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: | | | | | 4810.22 | - - Giấy tráng nhẹ: | | | | | | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp: | | | | | 4810.22.11 | - - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, ph ế dung k ế , não đi ệ n kế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 | | 4810 . 22.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4810.22.91 | - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, h oặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 | | 4810.22.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4810.29 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ k hông có chiều nào quá 360 mm ở dạng không g ấ p: | | | | | 4810.29.11 | - - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, ph ế d ung k ế , não đi ệ n kế và kiểm tra thai nhi | 0 | 0 | 0 | | 4810.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4810.29.91 | - - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không c ó chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 | | 4810.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Giấy kraft và bìa kraft, t rừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: | | | | | 4810.3 1 | - - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm l ượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng l ượng, và có định lượng từ 150g/m² trở xuống: | | | | | | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp: | | | | | 4810.31.31 | - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4810.31.39 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4810.31.91 | - - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4810.31.99 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4810.32 | - - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m²: | | | | | 4810.32.30 | - - - Dạng cuộn c ó chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không c ó chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 0 | 0 | 0 | | 4810.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4810.39 | - - Loại khác: | | | | | 4810.39.30 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4810.39.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Giấy và bìa khác: | | | | | 4810.92 | - - Loại nhi ề u lớp: | | | | | 4810.92.40 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4810.92.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4810.99 | - - Loại khác: | | | | | 4810.99.40 | - - - Dạng cuộn c ó chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4810.99.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 48.11 | Giấy, b ì a, tấm xenlulo và màng xơ s ợ i xenlulo, đã tráng, th ấ m tẩm, phủ, nhuộm màu b ề mặt, trang trí hoặc i n bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10. | | | | | 4811.10 | - Gi ấ y và bìa đã quét hắc ín, chất bi- t um hoặc nhựa đường: | | | | | | - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chi ề u nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | | | | | 4811.10.21 | - - - T ấ m phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4811.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 4811.10.91 | - - - Tấm phủ s à n làm từ giấy hoặc bìa | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4811 . 10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính: | | | | | 4811.41 | - - Loại t ự dính: | | | | | 4811.41.20 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xu ố ng hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chi ề u nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 10 | 7,5 | 5 | | 4811.41.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 4811.49 | - - Loại khác: | | | | | 4811.49.20 | - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xu ố ng hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 10 | 7,5 | 5 | | 4811.49.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất d ính): | | | | | 4811.51 | - - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m²: | | | | | | - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xu ố ng hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | | | | | 4811.51.31 | - - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4811.51.39 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 4811.51.91 | - - - - T ấ m phủ sàn làm từ giấy hoặc b ì a | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4811.51.99 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 4811.59 | - - Loại khác: | | | | | 4811.59.20 | - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | | | - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | | | | | 4811.59.41 | - - - - T ấ m phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4811.59.49 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 481 1 .59.91 | - - - - Tấm phủ s à n làm từ giấy hoặc b ì a | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4811.59.99 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 4811.60 | - Giấy và bìa, đ ã tráng, th ấ m, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp para fi n, stearin, dầu hoặc glycerol: | | | | | 4811.60.20 | - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp | 10 | 7,5 | 5 | | 4811.60.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 4811.90 | - Giấy, bìa , t ấ m xenlulo và màng xơ sợi xenlulo k hác: | | | | | | - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xu ố ng hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp: | | | | | 4811.90.41 | - - - T ấ m phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4811.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 4811.90.91 | - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4811.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 4812.00.00 | Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 48.13 | Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc ch ư a cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ố ng. | | | | | 4813.10.00 | - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4813.20.00 | - Dạng cuộn với chiều rộng không qu á 5 cm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4813.90 | - Loại khác: | | | | | 4813.90.10 | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4813.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.14 | Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy. | | | | | 4814.20.00 | - Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4814.90.00 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.16 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy n ế n nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp. | | | | | 4816.20 | - Giấy tự nhân bản: | | | | | 4816.20.10 | - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4816.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4816.90 | - Loại khác: | | | | | 4816.90.10 | - - Giấy than | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4816.90.20 | - - Giấy dùng để sao chụp khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4816.90.30 | - - T ấ m in offset | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4816.90.40 | - - Giấy chuyển nhiệt | 10 | 7,5 | 5 | | 4816.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.17 | Phong bì, bưu thi ế p, bưu thiếp tr ơ n v à các loại danh thiếp, bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy. | | | | | 4817.10.00 | - Phong bì | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4817.20.00 | - Bưu thi ế p, bưu thi ế p trơn và danh thi ế p | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4817.30.00 | - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có ch ứ a văn phòng phẩm bằng giấy | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 48.18 | Giấy vệ sinh và giấy tương tự, t ấ m xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đ ì nh hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ă n, khăn trải giường và các đồ dùng nội tr ợ , vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ s ợ i xenlulo. | | | | | 4818.10.00 | - Giấy vệ sinh | 12 | 9 | 6 | | 4818.20.00 | - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn m ặ t | 12 | 9 | 6 | | 4818.30 | - Khăn trải bàn và khăn ăn: | | | | | 4818.30.10 | - - Khăn trải b à n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4818.30.20 | - - Khăn ăn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4818.50.00 | - Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4818.90.00 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.19 | Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa, tấm xen l ulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những n ơ i tương t ự . | | | | | 4819.10.00 | - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng | 10 | 7,5 | 5 | | 4819.20.00 | - Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng | 10 | 7,5 | 5 | | 4819.30.00 | - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4819.40.00 | - Bao và túi xách loại khác, kể cả hình nón cụt ( cones) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4819.50.00 | - Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4819.60.00 | - Hộp đựng hồ sơ (box fi l es), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng tro ng văn phòng, c ử a hàng hoặc những nơi tương tự | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.20 | Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, s ổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, s ổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy th ấ m, bìa đóng hồ sơ (loại tờ r ờ i hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng gi ấ y hoặc bìa; a l bum để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa. | | | | | 4820.10.00 | - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập vi ế t thư, tập g h i nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4820.20.00 | - Vở b ài tập | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4820.30.00 | - Bìa đóng h ồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp h ồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4820.40.00 | - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4820.50.00 | - Album đ ể mẫu hay để bộ sưu tập | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 4820.90.00 | - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 48.21 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in. | | | | | 4821.10 | - Đ ã in: | | | | | 4821.10.10 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4821.10.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4821.90 | - Loại khác: | | | | | 4821.90.10 | - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được đ ể trong ví, túi xách hoặc mang trên người | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4821.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 48.22 | Ố ng lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng). | | | | | 4822.10 | - Loại dùng để cuốn s ợ i d ệ t: | | | | | 4822.10.10 | - - Hình nón cụt (cones) | 0 | 0 | 0 | | 4822.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4822.90 | - Loại khác: | | | | | 4822.90.10 | - - Hình nón cụt (cones) | 0 | 0 | 0 | | 4822.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 48.23 | Giấy, bìa, t ấ m xenlu l o và màng xơ s ợ i xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ s ợ i xenlulo. | | | | | 4823.20 | - Giấy lọc và bìa lọc: | | | | | 4823.20.10 | - - Dạng dải, cuộn hoặc tờ | 0 | 0 | 0 | | 4823.20.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 | | 4823.40 | - Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy tự ghi: | | | | | | - - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y: | | | | | 4823.40.21 | - - - Giấy ghi điện tâm đ ồ | 0 | 0 | 0 | | 4823.40.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4823.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, b ằng giấy hoặc bìa: | | | | | 4823.61.00 | - - Từ tre (bamboo) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.69.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.70.00 | - Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy | 0 | 0 | 0 | | 4823.90 | - Loại khác: | | | | | 4823.90.10 | - - Khung kén t ằ m | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.90.20 | - - Thẻ trưng bày đ ồ trang sức, kể cả loại cho đ ồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang tr ên người | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.90.30 | - - Bìa tráng polyety l en đã cắt dập thành h ì nh đ ể sản xuất cốc giấy | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.90.40 | - - Bộ ố ng giấy để sản xuất pháo hoa | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chi ề u rộng 209 mm, l oại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit: | | | | | 4823.90.51 | - - - Định lượng từ 150 g/m² trở xuống | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4823.90.59 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.90.60 | - - Thẻ jacquard đã đục l ỗ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.90.70 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 4823.90.92 | - - - Giấy vàng mã | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.90.94 | - - - Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.90.95 | - - - T ấ m phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.90.96 | - - - Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật h oặc hình vuông | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4823.90.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | | Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng ta y đánh máy và sơ đồ | | | | | | | | | | | 49.01 | Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tư ơn g tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn. | | | | | 4901.10.00 | - Dạng tờ đơn, có hoặc không g ấ p | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 4901.91.00 | - - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng | * | * | * | | 4901.99 | - - Loại khác: | | | | | 4901.99.10 | - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa xã h ộ i | 0 | 0 | 0 | | 4901.99.90 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | | | | | | 49.02 | Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo. | | | | | 4902.10.00 | - Phát hành ít nh ấ t 4 lần trong một tu ầ n | 0 | 0 | 0 | | 4902.90 | - Loại khác: | | | | | 4902.90.10 | - - Tạp chí và ấ n ph ẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | 0 | 0 | 0 | | 4902.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 4903.00.00 | Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em. | * | * | * | | | | | | | | 4904.00.00 | Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc m i nh họa tranh ảnh. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 49.05 | Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã i n. | | | | | 4905.10.00 | - Quả địa c ầ u | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 4905.91.00 | - - Dạng quyển | * | * | * | | 4905.99.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 49.06 | Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy c ó phủ l ớ p chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên. | | | | | 4906.00.10 | - C á c loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy sáng | * | * | * | | 4906.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 49.07 | Các loại tem b ư u chính, tem thuế hoặc tem tươ n g tự đang được lưu hành hoặc m ới phát hành, ch ư a sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền g i ấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tư ơng tự. | | | | | 4907.00.10 | - Giấy bạc (ti ề n giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông | 0 | 0 | 0 | | | - Tem bưu chính, tem thu ế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng: | | | | | 4907.00.21 | - - Tem bưu chính | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4907.00.29 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 4907.00.40 | - Chứng khoán, c ổ phi ế u hoặc chứng chỉ trái phi ế u và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc | 0 | 0 | 0 | | 4907.00.90 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 49.08 | Đ ề can các loại (decalcomanias). | | | | | 4908.10.00 | - Đề can các loại ( d ecalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh | 0 | 0 | 0 | | 4908.90.00 | - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 4909.00.00 | Bưu thiếp i n hoặc bưu ảnh; các loại thiếp i n sẵn chứa l ờ i chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh h ọa , có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 4910.00.00 | Các loại l ị ch in, kể cả b l oc lịch. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 49.11 | Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh i n. | | | | | 4911.10 | - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự: | | | | | 4911.10.10 | - - Catalog l iệt kê tên sách và các ấ n phẩm về giáo d ục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hóa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4911.10.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Loại khác: | | | | | 4911.91 | - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: | | | | | | - - - Tranh ảnh và sơ đ ồ treo tường dùng cho mục đ ích hướng dẫn: | | | | | 4911.91.21 | - - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực v ậ t | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4911.91.29 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - - Tranh in và ảnh khác: | | | | | 4911.91.31 | - - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực v ậ t | 6,7 | 5 | 3,3 | | 4911.91.39 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4911.91.90 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 4911.99 | - - Loại khác: | | | | | 4911.99.10 | - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đ ồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4911.99.20 | - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ n ổ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4911.99.30 | - - - Bộ th ẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thu ậ t, khoa học, lịch s ử hoặc văn hóa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 4911.99.90 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | | Chương 50 - Tơ tằm | | | | | | | | | | | 5001.00.00 | Kén t ằ m phù hợp dùng làm tơ. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5002.00.00 | T ơ tằm thô (chưa xe). | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5003.00.00 | Tơ t ằ m phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế l iệu và xơ s ợ i tái chế). | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5004.00.00 | S ợ i tơ t ằ m (trừ s ợ i kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5005.00.00 | S ợ i kéo từ phế liệu tơ t ằ m, chưa đóng gói để bán l ẻ . | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5006.00.00 | Sợi tơ t ằ m và sợi k é o từ ph ế liệu tơ t ằ m, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 50.07 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế l iệu tơ tằm. | | | | | 5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn: | | | | | 5007.10.10 | - - Được in bởi quá tr ình batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5007.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5007.20 | - Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ t ằ m ngoại trừ tơ vụn: | | | | | 5007.20.10 | - - Được in bởi quá trình batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5007.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5007.90 | - Các loại vải khác: | | | | | 5007.90.10 | - - Được in b ở i quá trình batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5007.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải d ệ t th o i từ các nguyên liệu trên | | | | | | | | | | | 51.01 | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ. | | | | | | - Nhờn, kể cả len lông cừu đã r ử a sạch: | | | | | 5101.11.00 | - - Lông cừu đã xén | 0 | 0 | 0 | | 5101.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Đã t ẩ y nhờn, chưa được carbon hóa: | | | | | 5101.21.00 | - - Lông cừu đã xén | 0 | 0 | 0 | | 5101.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5101.30.00 | - Đã được carbon hóa | * | * | * | | | | | | | | 51.02 | L ô ng động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ. | | | | | | - Lông động vật loại mịn: | | | | | 5102.11.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | 0 | 0 | 0 | | 5102.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5102.20.00 | - Lông động vật loại thô | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 51.03 | Ph ế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông t á i chế. | | | | | 5103.10.00 | - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 5103.20.00 | - Ph ế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật Ioạ i mịn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 5103.30.00 | - Ph ế l iệu từ lông động vật loại thô | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 5104.00.00 | Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tá i chế. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 51.05 | Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn). | | | | | 5105.10.00 | - Lông cừu chải thô | 0 | 0 | 0 | | | - Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: | | | | | 5105.21.00 | - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn | 0 | 0 | 0 | | 5105.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc ch ả i kỹ: | | | | | 5105.31.00 | - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) | 0 | 0 | 0 | | 5105.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5105.40.00 | - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 51.06 | Sợi len lông cừu chải t hô, chưa đóng gói để bán lẻ. | | | | | 5106.10.00 | - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 | | 5106.20.00 | - Có tỷ tr ọng lông cừu dưới 85% | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 51.07 | Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng g ó i để bán lẻ. | | | | | 5107.10.00 | - Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 | | 5107.20.00 | - Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 51.08 | Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), ch ư a đóng gói để bán lẻ. | | | | | 5108.10.00 | - Chải thô | 0 | 0 | 0 | | 5108.20.00 | - Chải kỹ | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 51.09 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ. | | | | | 5109.10.00 | - Có tỷ tr ọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 | | 5109.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5110.00.00 | Sợi làm từ l ông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói đ ể bán l ẻ . | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 51.11 | Vải dệt thoi từ sợi l en lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô. | | | | | | - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: | | | | | 5111.11 | - - Trọng lượng không quá 300 g/m²: | | | | | 5111.11.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5111. 11 .90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5111.19 | - - Loại khác: | | | | | 5111.19.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5111.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5111.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân t ạ o | 0 | 0 | 0 | | 5111.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 5111.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 51.12 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ. | | | | | | - Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% tr ở lên: | | | | | 5112.11 | - - Trọng lượng không quá 200 g/m²: | | | | | 5112.11.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5112.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5112.19 | - - Loại khác: | | | | | 5112.19.10 | - - - Đã được in ki ể u ba t ik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 | | 5112.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5112.20.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân t ạ o | 0 | 0 | 0 | | 5112.30.00 | - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 5112.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5113.00.00 | Vải dệt thoi tử sợi lông động vật loại thô hoặc sợi l ô ng đuôi hoặc bờm ngựa. | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | | Chương 52 - Bông | | | | | | | | | | | 5201.00.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 52.02 | Phế liệu bông (kể cả ph ế liệu sợi và bông tái chế). | | | | | 5202.10.00 | - Phế liệu sợi (kể cả ph ế liệu ch ỉ ) | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 5202.91.00 | - - Bông tái chế | 0 | 0 | 0 | | 5202.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 52.04 | Chỉ khâu làm từ bông, đã ho ặ c chưa đóng gói để bán lẻ. | | | | | | - Chưa đóng gói đ ể bán lẻ: | | | | | 5204.11.00 | - - Có tỷ tr ọ ng bông từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 | | 5204.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5204.20.00 | - Đã đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 52.05 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ. | | | | | | - Sợi đ ơn , làm từ xơ không chải kỹ: | | | | | 5205.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 | | 5205.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đ ế n dưới 714,29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | | 5205.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 d ecitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đ ế n 52) | 0 | 0 | 0 | | 5205.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 d ecitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | | 5205.15.00 | - - Sợi c ó độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | 0 | 0 | 0 | | | - S ợ i đơn, làm từ xơ ch ả i kỹ: | | | | | 5205.21.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 d ecitex trở lên (chi số mét không qu á 14) | 0 | 0 | 0 | | 5205.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đ ế n dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | | 5205.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | | 5205.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 d ecitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét tr ên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | | 5205.26.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đ ế n 94) | 0 | 0 | 0 | | 5205.27.00 | - - Sợi c ó độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) | 0 | 0 | 0 | | 5205.28.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét tr ên 120) | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | | | | | 5205.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 | | 5205.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | | 5205.33.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | | 5205.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80 ) | 0 | 0 | 0 | | 5205.35.00 | - - Từ m ỗ i sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ ch ả i kỹ: | | | | | 5205.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 | | 5205.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đ ế n dưới 714,29 decitex (chi số mét s ợ i đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | | 5205.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến d ưới 232,56 decitex (chi số mét s ợ i đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | | 5205.44.00 | - - Từ m ỗ i sợi đơn c ó độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | | 5205.46.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đ ế n 94) | 0 | 0 | 0 | | 5205.47.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 1 20) | 0 | 0 | 0 | | 5205.48.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 52.06 | Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói đ ể bán l ẻ. | | | | | | - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: | | | | | 5206.11.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 | | 5206.12.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đ ế n dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | | 5206.13.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đ ế n dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | | 5206.14.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | | 5206.15.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi đơn, l à m từ xơ đã chải kỹ: | | | | | 5206.21.00 | - - Sợi c ó độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) | 0 | 0 | 0 | | 5206.22.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đ ế n dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | | 5206.23.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đ ế n dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | | 5206.24.00 | - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | | 5206.25.00 | - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét tr ên 80) | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: | | | | | 5206.31.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở l ên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 | | 5206.32.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đ ế n dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | | 5206.33.00 | - - Từ m ỗ i sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đ ế n dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đ ế n 52) | 0 | 0 | 0 | | 5206.34.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | | 5206.35.00 | - - Từ m ỗ i sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: | | | | | 5206.41.00 | - - Từ mỗi sợi đơn c ó độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) | 0 | 0 | 0 | | 5206.42.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ m ả nh từ 232,56 decitex đ ế n dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) | 0 | 0 | 0 | | 5206.43.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đ ế n dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) | 0 | 0 | 0 | | 5206.44.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đ ế n dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) | 0 | 0 | 0 | | 5206.45.00 | - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 52.07 | Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán l ẻ. | | | | | 5207.10.00 | - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 | | 5207.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 52.08 | Vải d ệ t thoi từ bông, có tỷ tr ọ ng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m². | | | | | | - Chưa t ẩ y tr ắ ng: | | | | | 5208.11.00 | - - Vải vân điểm, tr ọng lượng không quá 100 g/m² | 8 | 6 | 4 | | 5208.12.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m² | 8 | 6 | 4 | | 5208.13.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5208.19.00 | - - Vải d ệ t khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã t ẩ y tr ắ ng: | | | | | 5208.21.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m² | 8 | 6 | 4 | | 5208.22.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m² | 8 | 6 | 4 | | 5208.23.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5208 . 29.00 | - - Vải d ệ t khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã nhu ộ m: | | | | | 5208.31.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m² | 8 | 6 | 4 | | 5208.32.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m² | 8 | 6 | 4 | | 5208.33.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5208.39.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | - Từ các sợi có các màu khác nhau: | | | | | 5208.41.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m² | 8 | 6 | 4 | | 5208.42.00 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m² | 8 | 6 | 4 | | 5208.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5208.49.00 | - - Vải d ệ t khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã in: | | | | | 5208.51 | - - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m²: | | | | | 5208.51.10 | - - - Đã được in kiểu bat i k truyền thống | 8 | 6 | 4 | | 5208.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5208.52 | - - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m²: | | | | | 5208.52.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 8 | 6 | 4 | | 5208.52.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | 5208.59 | - - V ả i d ệ t khác: | | | | | 5208.59.10 | - - - Đã được in ki ể u batik truy ề n th ố ng | 8 | 6 | 4 | | 5208.59.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 52.09 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m². | | | | | | - Chưa t ẩ y tr ắ ng: | | | | | 5209.11.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5209.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5209.19.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã t ẩ y tr ắ ng: | | | | | 5209.21.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5209.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5209.29.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã nhu ộ m: | | | | | 5209.3 1.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5209.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân ché o 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5209.39.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | - Từ các sợi có các màu khác nhau: | | | | | 5209.41.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5209.42.00 | - - Vải d enim | 8 | 6 | 4 | | 5209.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5209.49.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Đã in: | | | | | 5209.51 | - - Vải vân điểm: | | | | | 5209.51.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 8 | 6 | 4 | | 5209.51.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | 5209.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | | | | | 5209.52.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 8 | 6 | 4 | | 5209 . 52.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | 5209.59 | - - Vải dệt khác: | | | | | 5209.59.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 8 | 6 | 4 | | 5209.59.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 52.10 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nh â n tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m² . | | | | | | - Chưa tẩy trắng: | | | | | 5210.11.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5210.19.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã tẩy trắng: | | | | | 5210.21.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5210.29.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã nhuộm: | | | | | 5210.31.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5210.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả v ả i vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5210.39.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | - Từ các sợi có màu khác nhau: | | | | | 5210.41.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5210.49.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã in: | | | | | 5210.51 | - - Vải vân điểm: | | | | | 5210.51.10 | - - - Đã được in ki ể u batik truy ề n th ố ng | 8 | 6 | 4 | | 5210.51.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | 5210.59 | - - V ả i dệt khác: | | | | | 5210.59.10 | - - - Đ ã được in ki ể u batik truy ề n th ố ng | 8 | 6 | 4 | | 5210.59.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 52.11 | Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với x ơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m². | | | | | | - Chưa tẩy trắng: | | | | | 5211.11.00 | - - V ả i vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5211.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5211 . 19.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | 5211.20.00 | - Đã tẩy trắng | 8 | 6 | 4 | | | - Đã nhu ộ m: | | | | | 5211.31.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5211.32.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5211.39.00 | - - Vải dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | - Từ các sợi có các màu khác nhau: | | | | | 5211.41.00 | - - Vải vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5211.42.00 | - - Vải denim | 8 | 6 | 4 | | 5211.43.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân | 8 | 6 | 4 | | 5211.49.00 | - - Vải dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Đã in: | | | | | 5211.51 | - - Vải vân điểm: | | | | | 5211.51.10 | - - - Đã được in ki ể u batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5211.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5211.52 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: | | | | | 5211.52.10 | - - - Đã được in ki ể u batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5211.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5211.59 | - - Vải dệt khác: | | | | | 5211.59.10 | - - - Đã được in ki ể u batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5211.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 52.12 | Vải dệt thoi khác từ bông. | | | | | | - Trọng lượng không quá 200 g/m²: | | | | | 5212.11.00 | - - Chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5212.12.00 | - - Đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5212.13.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5212.14.00 | - - Từ các s ợ i có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5212.15 | - - Đã in: | | | | | 5212.15.10 | - - - Đã được in ki ể u batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5212.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Trọng lượng trên 200 g/m²: | | | | | 5212.21.00 | - - Chưa tẩy tr ắ ng | 0 | 0 | 0 | | 5212.22.00 | - - Đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5212.23.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5212.24.00 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5212.25 | - - Đã in: | | | | | 5212.25.10 | - - - Đã được in ki ể u batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5212.25.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy | | | | | | | | | | | 53.01 | L a nh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu l a nh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái ch ế ). | | | | | 5301.10.00 | - L a nh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | * | * | * | | | - L a nh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | | | | | 5301.21.00 | - - Đã tách l õi hoặc đã đập | 0 | 0 | 0 | | 5301.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5301.30.00 | - Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu l a nh | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 53.02 | Gai dầu ( Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả ph ế li ệ u sợi và sợi tái ch ế ). | | | | | 5302.10.00 | - Ga i dầu, dạ ng nguyên li ệ u thô hoặc đã ngâm | * | * | * | | 5302.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 53.03 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ l a nh, ga i dầu và xơ gai ramie), dạng nguyên l i ệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ng ắ n và phế liệu của các loại xơ này (kể c ả ph ế li ệ u sợi và sợi tái chế). | | | | | 5303.10.00 | - Đay và các loại xơ l ibe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | 0 | 0 | 0 | | 5303.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 53.05 | Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa texti l is Nee ), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở n ơ i khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế bi ế n nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế). | | | | | 5305.00.10 | - Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ng ắ n và phế l iệu của các loại xơ này (kể cả ph ế liệu sợi và sợi tái chế) | 0 | 0 | 0 | | 5305.00.20 | - Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối | 0 | 0 | 0 | | 5305.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 53.06 | Sợi l a nh. | | | | | 5306.10.00 | - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 | | 5306.20.00 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 53.07 | Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. | | | | | 5307.10.00 | - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 | | 5307.20.00 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 53.08 | Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; s ợi giấy. | | | | | 5308.10.00 | - Sợi dừa | 0 | 0 | 0 | | 5308.20.00 | - Sợi gai dầu | 0 | 0 | 0 | | 5308.90 | - Loại khác: | | | | | 5308.90.10 | - - Sợi giấy | 0 | 0 | 0 | | 5308.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 53.09 | Vải dệt thoi từ sợi lanh. | | | | | | - Có tỷ tr ọ ng l a nh từ 85% trở lên: | | | | | 5309.11 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | | | 5309.11.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền th ố ng | 0 | 0 | 0 | | 5309.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5309.19 | - - Loại khác: | | | | | 5309.19.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5309.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Có tỷ trọng lanh dưới 85%: | | | | | 5309.21 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | | | 5309.21.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5309.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5309.29 | - - Loại khác: | | | | | 5309.29.10 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5309.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 53.10 | Vải dệt thoi t ừ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thu ộ c nhóm 53.03. | | | | | 5310.10.00 | - Chưa tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5310 . 90 | - Loại khác: | | | | | 5310.90.10 | - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 0 | 0 | 0 | | 5310.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 53.11 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt g ố c thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy. | | | | | 5311.00.10 | - Đã được in ki ể u batik truy ề n th ố ng | 0 | 0 | 0 | | 5311.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo | | | | | | | | | | | 54.01 | Ch ỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | | | | | 5401.10 | - Từ sợi filament tổng hợp: | | | | | 5401.10.10 | - - Đóng gói đ ể b á n l ẻ | 0 | 0 | 0 | | 5401.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5401.20 | - Từ sợi filament tái tạo: | | | | | 540 1 .20.10 | - - Đóng gói đ ể bán lẻ | 0 | 0 | 0 | | 5401.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 54.02 | Sợi filament t ổ ng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex. | | | | | | - Sợi có độ b ề n cao làm từ ni lông hoặc các polyamit k hác: | | | | | 5402.11.00 | - - Từ các arami t | 0 | 0 | 0 | | 5402.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5402.20.00 | - Sợi có độ b ề n cao từ polyeste | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi dún: | | | | | 5402.31.00 | - - Từ ni lông hoặc các po l yamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex | 0 | 0 | 0 | | 5402.32.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex | 0 | 0 | 0 | | 5402.33.00 | - - Từ các polyeste | 0 | 0 | 0 | | 5402.34.00 | - - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 | | 5402.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét: | | | | | 5402.44.00 | - - Từ nhựa đàn hồi | 0 | 0 | 0 | | 5402.45.00 | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác | 0 | 0 | 0 | | 5402.46.00 | - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần | 0 | 0 | 0 | | 5402.47.00 | - - Loại khác, từ các polyeste | 0 | 0 | 0 | | 5402.48.00 | - - Loại khác, từ polypropylen | 0 | 0 | 0 | | 5402.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi khác, đơn, xo ắ n trên 50 vòng xoắn trên mét: | | | | | 5402.51.00 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | 0 | 0 | 0 | | 5402.52.00 | - - Từ polyeste | 0 | 0 | 0 | | 5402.59 | - - Loại khác: | | | | | 5402.59.10 | - - - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 | | 5402.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: | | | | | 5402.61.00 . | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác | 0 | 0 | 0 | | 5402.62.00 | - - Từ polyeste | 0 | 0 | 0 | | 5402.69 | - - Loại khác: | | | | | 5402.69.10 | - - - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 | | 5402.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 54.03 | Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 dec i tex. | | | | | 5403.10.00 | - Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi khác, đơn: | | | | | 5403.31 | - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xo ắ n không quá 120 vòng xoắn trên mét: | | | | | 5403.31.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 | | 5403.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5403.32 | - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn tr ên 120 vòng xoắn trên mét: | | | | | 5403.32.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 | | 5403.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5403.33 | - - Từ xenlulo axetat: | | | | | 5403.33.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 | | 5403.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5403.39 | - - Loại khác: | | | | | 5403.39.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 | | 5403.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: | | | | | 5403.41 | - - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose): | | | | | 5403.41.10 | - - - S ợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 | | 5403.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5403.42 | - - Từ xenlulo axetat: | | | | | 5403.42.10 | - - - S ợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 | | 5403.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5403.49 | - - Loại khác: | | | | | 5403.49.10 | - - - Sợi đã được dệt | 0 | 0 | 0 | | 5403.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 54.04 | Sợi monofilament t ổ ng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tư ơng tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. | | | | | | - Sợi monofilament: | | | | | 5404.11.00 | - - Từ nhựa đàn h ồ i | 0 | 0 | 0 | | 5404.12.00 | - - Loại khác, từ po l ypropylen | 0 | 0 | 0 | | 5404.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5404.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5405.00.00 | Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex tr ở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5406.00.00 | Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đ ã đóng gói để bán lẻ. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 54.07 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04. | | | | | 5407.10 | - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: | | | | | 5407.10.20 | - - Vải làm l ố p xe; vải làm b ă ng tải | 0 | 0 | 0 | | 5407.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5407.20.00 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương t ự | 8 | 6 | 4 | | 5407.30 . 00 | - Vải d ệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI | 8 | 6 | 4 | | | - V ả i dệt thoi khác, có tỷ tr ọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: | | | | | 5407.41 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | | | 5407.41.10 | - - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia c ố cho vải sơn dầu | 0 | 0 | 0 | | 5407.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5407.42.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5407.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5407.44.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Vải dệt thoi khác, c ó t ỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: | | | | | 5407.51.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5407.52.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5407.53.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5407.54.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% tr ở lên: | | | | | 5407.61.00 | - - Có tỷ tr ọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên | 0 | 0 | 0 | | 5407.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament t ổ ng hợp từ 85% trở lên: | | | | | 5407.71.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5407.72.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5407.73.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5407.74.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament t ổ ng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: | | | | | 5407.81.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5407.82.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5407.83.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5407.84.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Vải dệt thoi khác: | | | | | 5407.91.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5407.92.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5407.93.00 | - - Từ c á c sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5407.94.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 54.08 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05. | | | | | 5408.10.00 | - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) | 8 | 6 | 4 | | | - Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên: | | | | | 5408.21.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 8 | 6 | 4 | | 5408.22.00 | - - Đã nhuộm | 8 | 6 | 4 | | 5408.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 8 | 6 | 4 | | 5408.24.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Vải dệt thoi khác: | | | | | 5408.31.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5408.32.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5408.33.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5408.34.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo | | | | | | | | | | | 55.01 | Tô (tow) filament tổng hợp. | | | | | 5501.10.00 | - Từ ni lông hoặc từ polyamit khác | 0 | 0 | 0 | | 5501.20.00 | - Từ các polyeste | 0 | 0 | 0 | | 5501.30.00 | - Từ acrylic hoặc mo d acrylic | 0 | 0 | 0 | | 5501.40.00 | - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 | | 5501.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5502.00.00 | Tô (tow) filament tái tạo. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.03 | Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi. | | | | | | - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: | | | | | 5503.11.00 | - - Từ các aramit | 0 | 0 | 0 | | 5503.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5503.20.00 | - Từ các po l yeste | 0 | 0 | 0 | | 5503.30.00 | - Từ acrylic hoặc mo d acrylic | 0 | 0 | 0 | | 5503.40.00 | - Từ polypropylen | 0 | 0 | 0 | | 5503.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.04 | Xơ staple tá i tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ h oặc chưa gia công cách khác đ ể kéo sợi. | | | | | 5504.10.00 | - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) | 0 | 0 | 0 | | 5504.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.05 | Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo. | | | | | 5505.10.00 | - Từ các xơ tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 5505.20.00 | - Từ các xơ tái t ạ o | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.06 | X ơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia c ông cách khác để kéo sợi. | | | | | 5506.10.00 | - Từ ni l ông hay từ các po l yamit khác | 0 | 0 | 0 | | 5506.20.00 | - Từ các polyeste | 0 | 0 | 0 | | 5506.30.00 | - Từ acrylic hoặc modacrylic | 0 | 0 | 0 | | 5506.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5507.00.00 | Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo s ợi . | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.08 | Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ. | | | | | 5508.10 | - Từ xơ staple tổng hợp: | | | | | 5508.10.10 | - - Đóng gói để bán l ẻ | 0 | 0 | 0 | | 5508.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5508.20 | - Từ xơ staple tái tạo: | | | | | 5508.20.10 | - - Đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | | 5508.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.09 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói đ ể bán lẻ. | | | | | | - Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: | | | | | 5509.11.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 | | 5509.12.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 | | | - C ó tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% tr ở lên: | | | | | 5509.21.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 | | 5509.22.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 | | | - Có tỷ trọng xơ staple b ằ ng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: | | | | | 5509.31.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 | | 5509.32.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: | | | | | 5509.41.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 | | 5509.42.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi khác, từ xơ staple polyeste: | | | | | 5509.51.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo | 0 | 0 | 0 | | 5509.52 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn: | | | | | 5509.52.10 | - - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 | | 5509.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5509.53.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha d uy nhất với bông | 0 | 0 | 0 | | 5509.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi khác, từ xơ staple b ằ ng acrylic hoặc modacrylic: | | | | | 5509.61.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông độn g vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | | 5509.62.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | 0 | 0 | 0 | | 5509.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Sợi khác: | | | | | 5509.91.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông đ ộ ng v ậ t loại mịn | 0 | 0 | 0 | | 5509.92.00 | - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông | 0 | 0 | 0 | | 5509.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.10 | Sợi (trừ chỉ khâu) t ừ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ. | | | | | | - Có tỷ tr ọng xơ staple tái tạo từ 85% trở l ên: | | | | | 5510.11.00 | - - Sợi đơn | 0 | 0 | 0 | | 5510.12.00 | - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | 0 | 0 | | 5510.20.00 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nh ấ t với lông cừu hay lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | | 5510.30.00 | - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nh ấ t với bông | 0 | 0 | 0 | | 5510.90.00 | - Sợi khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.11 | Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ. | | | | | 5511.10 | - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở l ên: | | | | | 5511.10.10 | - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu | 0 | 0 | 0 | | 5511.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5511.20 | - Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%: | | | | | 5511.20.10 | - - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu | 0 | 0 | 0 | | 5511.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5511.30.00 | - Từ xơ staple tái tạo | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.12 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên. | | | | | | - Có tỷ trọng xơ staple po l yeste từ 85% tr ở lên: | | | | | 5512.11.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5512.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - C ó tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc mo d acrylic từ 85% trở lên: | | | | | 5512.21.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5512.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 5512.91.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5512.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.13 | Vải dệt thoi b ằ ng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m². | | | | | | - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | | | 5513.11.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5513.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | 8 | 6 | 4 | | 5513.13.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | 8 | 6 | 4 | | 5513.19.00 | - - Vải dệt thoi khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã nhuộm: | | | | | 5513.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5513.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | 8 | 6 | 4 | | 5513.29.00 | - - Vải dệt thoi khác | 8 | 6 | 4 | | | - Từ các sợi có các màu khác nhau: | | | | | 5513.31.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5513.39.00 | - - Vải dệt thoi khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã in: | | | | | 5513.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5513.49.00 | - - Vải dệt thoi khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 55.14 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m². | | | | | | - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | | | 5514.11.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5514.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | 8 | 6 | 4 | | 5514.19.00 | - - Vải dệt thoi khác | 8 | 6 | 4 | | | - Đã nhuộm: | | | | | 5514.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5514.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | 8 | 6 | 4 | | 5514.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | 8 | 6 | 4 | | 5514.29.00 | - - Vải dệt thoi khác | 8 | 6 | 4 | | 5514.30.00 | - Từ các sợi có các màu khác nhau | 8 | 6 | 4 | | | - Đã in: | | | | | 5514.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | 8 | 6 | 4 | | 5514.42.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | 8 | 6 | 4 | | 5514.43.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | 8 | 6 | 4 | | 5514.49.00 | - - Vải dệt thoi khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 55.15 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp. | | | | | | - Từ xơ staple polyeste: | | | | | 5515.11.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái t ạ o vit-cô (viscose) | 8 | 6 | 4 | | 5515.12.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nh ấ t với sợi filament nhân t ạ o | 8 | 6 | 4 | | 5515.13.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 8 | 6 | 4 | | 5515.19.00 | - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | - Từ x ơ staple bằng acrylic hoặc mo d acrylic: | | | | | 5515.21.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân t ạ o | 8 | 6 | 4 | | 5515.22.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 8 | 6 | 4 | | 5515.29.00 | - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | - Vải dệt thoi khác: | | | | | 5515.91.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân t ạ o | 8 | 6 | 4 | | 5515.99 | - - Loại khác: | | | | | 5515.99.10 | - - - Pha chủ yếu hoặc duy nh ấ t với lông cừu hoặc lông động vật l oại mịn | 8 | 6 | 4 | | 5515.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 55.16 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo. | | | | | | - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: | | | | | 5516.11.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5516.12.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5516.13.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5516.14.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo: | | | | | 5516.21.00 | - - Chưa hoặc đã t ẩ y tr ắ ng | 0 | 0 | 0 | | 5516.22.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5516.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5516.24.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | | | 5516.31.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5516.32.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5516.33.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5516.34.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha c hủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | | | | | 5516.41.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 55 1 6.42.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5516.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5516.44.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 5516.91.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 5516.92.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 5516.93.00 | - - Từ các sợi c ó các màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 5516.94.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chươ n g 56 - M ề n xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng | | | | | | | | | | | 56.01 | M ề n xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps). | | | | | | - M ề n xơ; các sản phẩm khác làm từ m ề n xơ: | | | | | 5601.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 5601.22.00 | - - Từ xơ nhân t ạ o | 0 | 0 | 0 | | 5601.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5601.30 | - Xơ v ụ n và b ụ i xơ và kết xơ: | | | | | 5601.30.10 | - - Xơ vụn polyamit | 0 | 0 | 0 | | 5601.30.20 | - - Xơ vụn bằng polypropylen | 0 | 0 | 0 | | 5601.30.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 56.02 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp. | | | | | 5602.10.00 | - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính | 8 | 6 | 4 | | | - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép: | | | | | 5602.21.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 8 | 6 | 4 | | 5602.29.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | 5602.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 56.03 | Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép l ớ p. | | | | | | - Từ sợi filament nhân t ạ o: | | | | | 5603.11.00 | - - Trọng lượng không quá 25 g/m² | 0 | 0 | 0 | | 5603.12.00 | - - Trọng lượng trên 25 g/m² nhưng không quá 70 g/m² | 0 | 0 | 0 | | 5603.13.00 | - - Trọng lượng trên 70 g/m² nhưng không quá 150 g/m² | 0 | 0 | 0 | | 5603.14.00 | - - Trọng lượng trên 150 g/m² | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 5603.91.00 | - - Trọn g lượng không quá 25 g/m² | 0 | 0 | 0 | | 5603.92.00 | - - Trọng lượng trên 25 g/m² nhưng không quá 70 g/m² | 0 | 0 | 0 | | 5603.93.00 | - - Trọng lượng trên 70 g/m² nhưng không quá 150 g/m² | 0 | 0 | 0 | | 5603.94.00 | - - Trọng lượng trên 150 g/m² | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 56.04 | Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc p l ast i c. | | | | | 5604.10.00 | - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật li ệ u dệt | 0 | 0 | 0 | | 5604.90 | - Loại khác: | | | | | 5604.90.10 | - - Chỉ gi ả catgut, bằng sợi tơ t ằ m | 0 | 0 | 0 | | 5604.90.20 | - - Sợi dệt được ngâm t ẩ m cao su | 0 | 0 | 0 | | 5604.90.30 | - - Sợi có độ b ề n cao từ po l yeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ sợi vit-cô (viscose) tái tạo | 0 | 0 | 0 | | 5604.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5605.00.00 | Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tươ n g tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5606.00.00 | Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tươ n g tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi s ơn in xù); sợi sùi vòng. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 56.07 | Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa t ế t hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc bao ngo à i bằng cao su hoặc plastic. | | | | | | - Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): | | | | | 5607.21.00 | - - Dây xe đ ể buộc hoặc đóng kiện | 0 | 0 | 0 | | 5607.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Từ polyetylen hoặc polypropylen: | | | | | 5607.41.00 | - - Dây xe đ ể buộc hoặc đóng kiện | 0 | 0 | 0 | | 5607.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5607.50 | - Từ xơ tổng hợp khác: | | | | | 5607.50.10 | - - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý b ằ ng resorcinol formaldehyde; sợi po l yamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 | | 5607.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5607.90 | - Loại khác: | | | | | 5607.90.10 | - - Từ sợi tái t ạ o | 0 | 0 | 0 | | 5607.90.20 | - - Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa texti l is Nee ) hoặc các sợi (lá thực vật) cứng khác | 0 | 0 | 0 | | 5607.90.30 | - - Từ sợi đay hoặc sợi libe khác thuộc nhóm 53.03 | 0 | 0 | 0 | | 5607.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 56.08 | Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt. | | | | | | - Từ vật liệu dệt nhân t ạ o: | | | | | 5608.11.00 | - - Lưới đánh cá thành phẩm | 0 | 0 | 0 | | 5608.19 | - - Loại khác: | | | | | 5608.19.20 | - - - Túi lưới | 0 | 0 | 0 | | 5608.19 . 90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5608 . 90 | - Loại khác: | | | | | 5608.90.10 | - - Túi lưới | 0 | 0 | 0 | | 5608.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5609.00.00 | Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tươ n g tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa đ ư ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chư ơn g 57 - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác | | | | | | | | | | | 57.01 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thi ệ n. | | | | | 5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | | | 5701.10.10 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5701.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | | - - Từ bông: | | | | | 5701.90.11 | - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5701.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 5701.90.91 | - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5701.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 57.02 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt tho i , không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự. | | | | | 5702.10.00 | - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự | 0 | 0 | 0 | | 5702.20.00 | - Hàng trải sàn từ xơ d ừa | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, có c ấ u tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: | | | | | 5702.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 8 | 6 | 4 | | 5702.32.00 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 5702.39 | - - Từ các l oại vật liệu dệt khác: | | | | | 5702.39.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 5702.39.20 | - - - Từ xơ đay | 0 | 0 | 0 | | 5702.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, c ó cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: | | | | | 5702.41 | - - Từ lông cừu hoặc l ông động vật loại mịn: | | | | | 5702.41.10 | - - - Thảm c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5702.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5702.42 | - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo: | | | | | 5702.42.10 | - - - Thảm c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5702.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5702.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | | - - - Từ bông: | | | | | 5702.49.11 | - - - - Thảm c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5702.49.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5702.49.20 | - - - Từ xơ đay | 0 | 0 | 0 | | 5702.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5702.50 | - Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: | | | | | 5702.50.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 5702.50.20 | - - Từ xơ đay | 0 | 0 | 0 | | 5702.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, không c ó cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: | | | | | 5702.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại m ị n: | | | | | 5702.91.10 | - - - Thảm c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5702.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5702.92 | - - Từ các vật l iệu dệt nhân tạo: | | | | | 5702.92.10 | - - - Thảm c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5702.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5702.99 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác: | | | | | | - - - Từ bông: | | | | | 5702.99.11 | - - - - Thảm c ầ u nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5702.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5702.99.20 | - - - Từ xơ đay | 0 | 0 | 0 | | 5702.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 57.03 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn th i ện. | | | | | 5703.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | | | 5703.10.10 | - - Th ả m trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 | | 5703.10.20 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5703.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5703.20 | - Từ ni lông hoặc các po l yamit khác: | | | | | 5703.20.10 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5703.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5703.30 | - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: | | | | | 5703.30.10 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5703.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5703.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | | - - Từ bông: | | | | | 5703.90.11 | - - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5703.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Từ xơ đay: | | | | | 5703.90.21 | - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 | | 5703.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 5703.90.91 | - - - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe c ó động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 | | 5703.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 57.04 | Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ ph ớ t, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thi ệ n. | | | | | 5704.10.00 | - Các tấm để ghép, có di ệ n tích bề m ặ t tối đa là 0,3 m² | 0 | 0 | 0 | | 5704.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 57.05 | Các loại thảm khác và các loại h à ng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện. | | | | | | - Từ bông: | | | | | 5705.00.11 | - - Thảm cầu nguy ệ n | 0 | 0 | 0 | | 5705.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Từ xơ đay: | | | | | 5705.00.21 | - - T ấ m trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 | | 5705.00.29 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 5705.00.91 | - - Thảm cầu nguyện | 0 | 0 | 0 | | 5705.00.92 | - - Tấm tr ải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | 0 | 0 | | 5705.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải d ệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu | | | | | | | | | | | 58.01 | Các loại vải dệt n ổ i vòng và các loại vải s ơ nin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58 . 06. | | | | | 5801.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | | | 5801.10.10 | - - Đã ngâm t ẩ m, tr áng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801 . 10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Từ bông: | | | | | 5801.21 | - - Vải có sợi ngang n ổ i vòng không c ắ t: | | | | | 5801.21.10 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5801.22 | - - Nhung kẻ đã cắt: | | | | | 5801.22.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5801.23 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | | | | | 5801.23.10 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.23.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5801.26 | - - Các loại vải sơnin: | | | | | 5801.26.10 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tr áng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.26.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5801.27 | - - Vải có sợi dọc n ổ i vòng: | | | | | 5801.27.10 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.27.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Từ xơ nhân tạo: | | | | | 5801.31 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt: | | | | | 5801.31. 1 0 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5801.32 | - - Nhung kẻ đã cắt: | | | | | 5801.32.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5801.33 | - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: | | | | | 5801.33. 10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5801.36 | - - Các loại vải s ơ nin: | | | | | 5801.36.10 | - - - Đã ngâm t ẩ m, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.36.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5801.37 | - - Vải có sợi dọc nổi vòng: | | | | | 5801.37.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề m ặ t | 0 | 0 | 0 | | 5801.37.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5801.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | | - - Từ l ụ a: | | | | | 5801.90.11 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 5801.90.91 | - - - Đã ngâm tẩm, tr áng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5801.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 58.02 | Vải kh ă n lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03. | | | | | | - Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: | | | | | 5802.11.00 | - - Chưa t ẩ y tr ắ ng | 0 | 0 | 0 | | 5802.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5802.20.00 | - Vải khăn lông và các l oại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | 5802.30 | - Các loại vải dệt có ch ầ n sợi n ổ i vòng: | | | | | 5802.30.10 | - - Đã ngâm t ẩ m, tr áng hoặc phủ | 0 | 0 | 0 | | 5802.30.20 | - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo | 8 | 6 | 4 | | 5802.30.30 | - - Dệt thoi, từ vật liệu khác | 8 | 6 | 4 | | 5802.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 58.03 | Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06. | | | | | 5803.00.10 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 5803.00.20 | - Từ xơ nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 5803.00.91 | - - Loại sử dụng đ ể phủ cây tr ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 5803.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 58.04 | Các Ioạ i vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06. | | | | | 5804.10 | - Vải tuyn và vải dệt lưới khác: | | | | | | - - Từ lụa: | | | | | 5804.10.11 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5804.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Từ bông: | | | | | 5804.10.21 | - - - Đã ngâm tẩm , tráng, phủ hoặc ép bề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5804.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 5804.10.91 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề m ặ t | 0 | 0 | 0 | | 5804.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Ren dệt b ằ ng máy: | | | | | 5804.21 | - - Từ xơ nhân tạo: | | | | | 5804.21.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép b ề mặt | 0 | 0 | 0 | | 5804.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5804.29 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 5804.29.10 | - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép b ề m ặ t | 0 | 0 | 0 | | 5804.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5804.30.00 | - Ren làm bằng tay | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 58.05 | Thảm trang trí dệt thủ công theo ki ể u Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các ki ể u tương tự, và các l oại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đ ã hoặc chưa hoàn thiện | | | | | 5805.00.10 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 5805.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 58.06 | Vải dệt thoi kh ổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc kh ô ng c ó sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs). | | | | | 5806.10 | - Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin: | | | | | 5806.10.10 | - - Từ tơ t ằ m | 8 | 6 | 4 | | 5806.10.20 | - - Từ b ô ng | 0 | 0 | 0 | | 5806.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5806.20 | - Vải dệt thoi khác, c ó chứa sợi đàn hồi (elastomeric) h oặc sợi cao su từ 5% tr ở lên tính theo trọng lượng: | | | | | 5806.20.10 | - - B ă ng thể thao loại dùng để quấn tay cầm của các d ụng cụ th ể thao | 0 | 0 | 0 | | 2806.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Vải dệt thoi khác: | | | | | 5806.31 | - - Từ bông: | | | | | 5806.31.10 | - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự | 8 | 6 | 4 | | 5806.31.20 | - - - Làm nền cho giấy cách điện | 0 | 0 | 0 | | 5806.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5806.32 | - - T ừ xơ nhân tạo | | | | | 5806.32.10 | - - - Vải dệt thoi kh ổ hẹp thích hợp cho sản xuất b ă ng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; b ă ng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi | 8 | 6 | 4 | | 5806.32.40 | - - - Làm n ề n cho giấy cách điện | 0 | 0 | 0 | | 5806.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5806.39 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 5806.39.10 | - - - Từ tơ t ằ m | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 5806.39.91 | - - - - Làm n ề n cho giấy cách điện | 0 | 0 | 0 | | 5806.39.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5806.40.00 | - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất k ế t dính (bol d ucs) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 58.07 | Các loại nhãn, ph ù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng ch i ếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu. | | | | | 5807.10.00 | - Dệt thoi | 8 | 6 | 4 | | 5807.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 58.08 | Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự. | | | | | 5808.10 | - Các dải bện dạng chiếc: | | | | | 5808.10.10 | - - Kết hợp với sợi cao su | 0 | 0 | 0 | | 5808.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5808.90 | - Loại khác: | | | | | 5808.90.10 | - - K ế t hợp với sợi cao su | 0 | 0 | 0 | | 5808.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5809.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác. | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 58.10 | Hàng thêu dạng ch i ếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn. | | | | | 5810.10.00 | - Hàng thêu không lộ n ề n | 8 | 6 | 4 | | | - Hàng thêu khác: | | | | | 5810.91.00 | - - Từ bông | 8 | 6 | 4 | | 5810.92.00 | - - Từ xơ nhân tạo | 8 | 6 | 4 | | 5810.99.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 58.11 | Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao g ồ m m ộ t hay nhiều l ớ p vật liệu dệt kết hợp với l ớ p đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10. | | | | | 5811.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | 9,8 | 8,7 | 7,6 | | 5811.00.90 | - Loại khác | 9,8 | 8,7 | 7,6 | | | | | | | | | Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích h ợp dùng trong công nghiệp | | | | | | | | | | | 59.01 | Vả i dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng đ ể bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ. | | | | | 5901.10.00 | - Vải dệt được tráng keo hoặc h ồ tinh bột, dùng đ ể bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | | 5901.90 | - Loại khác: | | | | | 5901.90.10 | - - Vải can | 0 | 0 | 0 | | 5901.90.20 | - - Vải bạt đã xử lý đ ể vẽ | 0 | 0 | 0 | | 5901.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 59.02 | Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô. | | | | | 5902.10 | - Từ ni lông hoặc các polyam i t khác: | | | | | | - - Vải tráng cao su làm mép l ố p: | | | | | 5902.10.11 | - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) | 0 | 0 | 0 | | 5902.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 5902.10.91 | - - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6) | 0 | 0 | 0 | | 5902.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5902.20 | - Từ polyeste: | | | | | 5902.20.20 | - - Vải tráng cao su làm mép lốp | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 5902.20.91 | - - - Chứa bông | 0 | 0 | 0 | | 5902.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 5902.90 | - Loại khác: | | | | | 5902.90.10 | - - Vải tráng cao su làm mép l ốp | 0 | 0 | 0 | | 5902.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 59.03 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép v ớ i plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. | | | | | 5903.10.00 | - Với poly (vin yl clorua) | 0 | 0 | 0 | | 5903.20.00 | - Với p olyurethan | 0 | 0 | 0 | | 5903.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 59.04 | Vải s ơ n, đã hoặc chưa c ắ t theo hình; các loại trải sàn có một l ớ p tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắ t thành hình. | | | | | 5904.10.00 | - V ả i sơn | 0 | 0 | 0 | | 5904.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 59.05 | Các loại vải dệt phủ tường. | | | | | 5905.00.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | 8 | 6 | 4 | | 5905.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 59.06 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02. | | | | | 5906.10.00 | - B ă ng dính có chiều rộng không quá 20 cm | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 5906.91.00 | - - Vải dệt kim hoặc vải móc | 0 | 0 | 0 | | 5906.99 | - - Loại khác: | | | | | 5906.99.10 | - - - T ấ m vải cao su dùng cho bệnh viện | 0 | 0 | 0 | | 5906.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 59.07 | Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự. | | | | | 5907.00.10 | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu | 0 | 0 | 0 | | 5907.00.30 | - Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hóa chất ch ị u lửa | 0 | 0 | 0 | | 5907.00.40 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt | 0 | 0 | 0 | | 5907.00.50 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự | 0 | 0 | 0 | | 5907.00.60 | - Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác | 0 | 0 | 0 | | 5907.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 59.08 | Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ố ng dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc ch ư a ngâm tẩm. | | | | | 5908.00.10 | - Bấc; m ạ ng đèn m ă ng xông | 0 | 0 | 0 | | 5908.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 59.09 | Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc c ó các phụ ki ệ n từ vật liệu khác. | | | | | 5909.00.10 | - Các loại vòi cứu h ỏ a | 0 | 0 | 0 | | 5909.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 5910.00.00 | B ă ng tải hoặc b ă ng truy ề n hoặc b ă ng đai, bằng vật l iệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 59.11 | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 củ a Chương này. | | | | | 5911.10.00 | - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc é p bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho bằng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả v ả i khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt | 0 | 0 | 0 | | 5911.20.00 | - Vải dùng đ ể sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện | 0 | 0 | 0 | | | - Vải dệt và phớt, được dệt li ề n hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): | | | | | 5911.31.00 | - - Trọng lượng dưới 650 g/m² | 0 | 0 | 0 | | 5911.32.00 | - - Trọng lượng từ 650 g/m² trở lên | 0 | 0 | 0 | | 5911.40.00 | - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả l oại làm từ t ó c người | 0 | 0 | 0 | | 5911.90 | - Loại khác: | | | | | 5911.90.10 | - - Miếng đệm và miếng chèn | 0 | 0 | 0 | | 5911.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc | | | | | | | | | | | 60.01 | Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc. | | | | | 6001.10.00 | - Vải “vòng lông dài”: | 0 | 0 | 0 | | | - Vải tạo vòng lông b ằ ng dệt kim: | | | | | 6001.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6001.22.00 | - - Từ xơ nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6001.29.00 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6001.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo: | | | | | 6001.92.20 | - - - Vải có tạo vòng lông từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất con lăn sơn | 0 | 0 | 0 | | 6001.92.30 | - - - Chứa sợi đàn h ồ i hoặc sợi cao su | 0 | 0 | 0 | | 6001.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 60 01 .99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | | - - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm: | | | | | 6001.99.11 | - - - - Chứa sợi đàn h ồ i hoặc sợi cao su | 0 | 0 | 0 | | 6001.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 6001.99.91 | - - - - Chứa sợi đàn h ồ i hoặc sợi cao su | 0 | 0 | 0 | | 6001.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 60.02 | Vải dệt kim hoặc móc có kh ổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở l ê n, trừ loại thuộc nhóm 60.01. | | | | | 6002.40.00 | - Có tỷ tr ọng sợi đàn hồi từ 5% tr ở lên nhưng không có sợi cao su | 0 | 0 | 0 | | 6002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 60.03 | Vải dệt kim hoặc móc có kh ổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02. | | | | | 6003.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 8 | 6 | 4 | | 6003.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6003.30.00 | - Từ xơ tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6003.40.00 | - Từ xơ tái t ạ o | 0 | 0 | 0 | | 6003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 60.04 | Vải dệt kim hoặc móc có kh ổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01. | | | | | 6004.10 | - Có t ỷ tr ọng sợi đ à n h ồ i từ 5% trở lên nhưng không c ó sợi cao su: | | | | | 6004.10.10 | - - Có tỷ trọng sợi đàn h ồ i không quá 20% | 0 | 0 | 0 | | 6004.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6004.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 60.05 | Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04. | | | | | | - Từ bông: | | | | | 6005.21.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy tr ắ ng | 0 | 0 | 0 | | 6005.22.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 6005.23.00 | - - Từ các s ợi có màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 6005.24.00 | - - Đã in | 8 | 6 | 4 | | | - Từ xơ tổng hợp: | | | | | 6005.31 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | | | 6005.31.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephtha l at trong đ ó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để l à m quần áo bơi | 8 | 6 | 4 | | 6005.31.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | 6005.32 | - - Đã nhuộm: | | | | | 6005.32.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đ ó po l yeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi | 8 | 6 | 4 | | 6005.32.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | 6005.33 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: | | | | | 6005.33.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó po l yeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi | 8 | 6 | 4 | | 6005.33.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | 6005.34 | - - Đã in: | | | | | 6005.34.10 | - - - Vải dệt kim làm từ po l yeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng l ớn hơn dùng để làm quần áo bơi | 8 | 6 | 4 | | 6005.34.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Từ xơ tái t ạ o: | | | | | 6005.41.00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 0 | 0 | 0 | | 6005.42.00 | - - Đã nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 6005.43.00 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 6005.44.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | 6005.90 | - Loại khác: | | | | | 6005.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 8 | 6 | 4 | | 6005.90.90 | - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 60.06 | Vải dệt kim hoặc móc khác. | | | | | 6006.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 8 | 6 | 4 | | | - Từ bông: | | | | | 6006.2 1 .00 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng | 8 | 6 | 4 | | 6006.22.00 | - - Đã nhuộm | 8 | 6 | 4 | | 6006.23.00 | - - Từ các sợi có màu khác nhau | 0 | 0 | 0 | | 6006.24.00 | - - Đã in | 0 | 0 | 0 | | | - Từ xơ sợi tổng hợp: | | | | | 6006.31 | - - Chưa hoặc đã tẩy trắng: | | | | | 6006.31.10 | - - - T ấ m lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu b ồ i c ho các tấm ghép khảm | 0 | 0 | 0 | | 6006.31.20 | - - - Đàn h ồ i (kết hợp với sợi cao su) | 0 | 0 | 0 | | 6006.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6006.32 | - - Đã nhuộm: | | | | | 6006.32.10 | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | 0 | 0 | 0 | | 6006.32.20 | - - - Đàn h ồ i (kết hợp với sợi cao su) | 0 | 0 | 0 | | 6006.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6006.33 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: | | | | | 6006.33.10 | - - - Đàn h ồ i (kết hợp với sợi cao su) | 0 | 0 | 0 | | 6006.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6006.34 | - - Đã in: | | | | | 6006.34.10 | - - - Đàn h ồ i (kết hợp với sợi cao su) | 0 | 0 | 0 | | 6006.34.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Từ xơ tái tạo: | | | | | 6006.41 | - - Chưa hoặc đã tẩy tr ắng: | | | | | 6006.41.10 | - - - Đàn h ồ i (kết hợp với sợi cao su) | 0 | 0 | 0 | | 6006.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6006.42 | - - Đã nhuộm: | | | | | 6006.42.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 0 | 0 | 0 | | 6006.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6006.43 | - - Từ các sợi có màu khác nhau: | | | | | 6006.43.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 0 | 0 | 0 | | 6006.43.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6006.44 | - - Đã in: | | | | | 6006.44.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | 0 | 0 | 0 | | 6006.44.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6006.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 61 - Qu ầ n áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc | | | | | | | | | | | 61.01 | Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam gi ớ i hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03. | | | | | 6101.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6101.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6101.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.02 | Á o khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (k ể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04. | | | | | 6102.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | | 6102.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6102.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6102.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.03 | Bộ com-lê, bộ quần áo đ ồ ng bộ, áo jacket, áo blazers, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo b ơ i), dùng cho nam gi ớ i hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | | | | | 6103.10.00 | - B ộ com- l ê | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ quần áo đồng bộ: | | | | | 6103.22.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6103.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6103.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Á o jacket và blazer: | | | | | 6103.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | | 6103.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6103.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6103.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Qu ầ n dài, qu ầ n y ế m có dây đeo, qu ầ n ố ng chẽn và quần soóc: | | | | | 6103.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6103.42.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6103.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6103.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.04 | Bộ com- l ê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazers, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo b ơ i), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | | | | | | - Bộ com-lê: | | | | | 6104.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6104.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | 6104.19.20 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6104.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ quần áo đồng bộ: | | | | | 6104.22.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6104.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6104.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Á o jacket và blazer: | | | | | 6104.31.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6104.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6104.33.00 | - - Từ sợi t ổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6104.39.00 | - - Từ các vật liệu d ệ t khác | 0 | 0 | 0 | | | - Á o váy (dress): | | | | | 6104.41.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6104.42.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6104.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6104.44.00 | - - Từ sợi tái t ạ o | 0 | 0 | 0 | | 6104.49.00 | - - Từ các v ậ t liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng qu ầ n: | | | | | 6104.51.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6104.52.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6104.53.00 | - - Từ sợi t ổ ng h ợ p | 0 | 0 | 0 | | 6104.59.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Các loại quần dài, qu ầ n y ế m có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | | | | | 6104.61.00 | - - Từ l ông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6104.62.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6104.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6104.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.05 | Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | | | | | 6105.10.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6105.20.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6105.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.06 | Áo blouse, sơ m i và sơ mi cách điệu (shirt - blouse) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gá i , dệt k i m hoặc móc. | | | | | 6106.10.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6106.20.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6106.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.07 | Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam gi ớ i hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc. | | | | | | - Quần lót và quần sịp: | | | | | 6107.11.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6107.12.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6107.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Các loại áo ngủ và bộ py j ama: | | | | | 6 107.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6107.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6107.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6107.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6107.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.08 | Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, qu ầ n đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc. | | | | | | - Váy lót có dây đeo và váy lót trong: | | | | | 6108.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6108.19 | - - Từ các vật li ệ u dệt khác: | | | | | 6108.19.20 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật m ị n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6108.19.30 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6108.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Qu ầ n xi líp và quần đùi b ó : | | | | | 6108.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6108.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6108.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Váy ngủ và bộ pyjama: | | | | | 6108.31.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6108.32.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6108.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6108.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6108.92.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6108.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.09 | Áo ph ô ng, áo may ô và các loại áo l ó t khác, dệt kim hoặc móc. | | | | | 6109.10 | - Từ b ô ng: | | | | | 6109.10.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | 0 | 0 | 0 | | 6109.10.20 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 0 | 0 | 0 | | 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | 6109.90.10 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai ( ramie), l anh hoặc tơ tằm | 0 | 0 | 0 | | 6109.90.20 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | 6109.90.30 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.10 | Á o bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc. | | | | | | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | | | | | 6110.11.00 | - - Từ lông cừu | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6110.12.00 | - - Từ lông dê Ca-sơ-mia | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6110.19.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6110.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6110.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6110.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.11 | Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt k i m hoặc móc. | | | | | 6111.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6111.30.00 | - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6111.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.12 | Bộ quần áo thể thao, bộ quần á o trượt tuyết và b ộ quần áo b ơ i, dệt kim hoặc móc. | | | | | | - B ộ quần áo thể thao: | | | | | 6112.11.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6112.12.00 | - - Từ sợi t ổ ng h ợ p | 0 | 0 | 0 | | 6112.19.00 | - - Từ các v ậ t liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | 6112.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuyết | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai: | | | | | 6112.31.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6112.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Qu ầ n áo bơi cho phụ n ữ hoặc tr ẻ em gái: | | | | | 6112.41.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6112.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.13 | Qu ầ n áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07. | | | | | 6113.00.10 | - Bộ đồ của thợ lặn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6113.00.30 | - Quần á o ch ố ng cháy | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 6113.00.40 | - Qu ầ n áo bảo hộ khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6113.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.14 | Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc. | | | | | 6114.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6114.30 | - Từ sợi nhân tạo: | | | | | 61 1 4.30.20 | - - Qu ầ n áo chống cháy | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 6114.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6114.90.00 | - Từ các vật li ệ u dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.15 | Qu ầ n tất, qu ầ n áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít t ấ t ngắn và các loại hàng bít tất d ệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn t ĩ nh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc. | | | | | 6115.10 | - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn t ĩ nh m ạ ch): | | | | | 6115.10.10 | - - Vớ cho người giãn t ĩ nh m ạ ch, từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6115.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Qu ầ n tất và quần áo n ị t khác: | | | | | 6115.21.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex | 0 | 0 | 0 | | 6115.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên | 0 | 0 | 0 | | 6115.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | 6115.29.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6115.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6115.30 | - T ấ t dài đ ế n đ ầ u gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex: | | | | | 6115.30.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6115.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6115.94.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6115.95.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6115.96.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6115.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.16 | Găng tay, g ă ng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc. | | | | | 6116.10 | - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su: | | | | | 6116.10.10 | - - Găng tay của thợ lặn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6116.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6116.91.00 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6116.92.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6116.93.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6116.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 61.17 | H àng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ. | | | | | 6117.10 | - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương t ự : | | | | | 6117.10.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6117.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6117.80 | - Các đ ồ ph ụ tr ợ khác: | | | | | | - - Cà v ạ t, nơ con bướm và cravat: | | | | | 6117.80.11 | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | | 6117.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6117.80.20 | - - B ă ng cổ tay, b ă ng đầu gối, b ă ng mắt cá chân | 0 | 0 | 0 | | 6117.80.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6117.90.00 | - Các chi tiết | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | | Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ tr ợ , khôn g dệt kim hoặc móc | | | | | | | | | | | 62.01 | Áo khoác ngoà i , áo choàng mặc khi đi xe (car - coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả á o jacket trượt tuyết), á o gió, áo jacket chống gió và các loại t ươ ng t ự , dùng cho nam gi ớ i hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03. | | | | | | - Áo khoác ngoài, á o mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: | | | | | 6201.11.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6201.12.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6201.13.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6201.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6201.91.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6201.92.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6201.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6201.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.02 | Á o khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (k ể cả á o jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, d ù ng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ l oại thuộc nhóm 62.04. | | | | | | - Á o khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự: | | | | | 6202.11.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại m ị n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6202.12.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6202.13.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6202.19.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6202.91.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại m ị n | 0 | 0 | 0 | | 6202.92.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6202.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6202.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.03 | Bộ com-lê, bộ qu ầ n áo đồng bộ, áo jacket, blazer, qu ầ n dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và qu ầ n soóc (trừ qu ầ n áo b ơ i) dùng cho nam gi ớ i hoặc trẻ em trai. | | | | | | - B ộ com-lê: | | | | | 6203.11.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại m ị n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6203.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6203.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | 6203.19.10 | - - - Từ bông | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6203.19.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Bộ quần áo đồng b ộ : | | | | | 6203.22.00 | - - Từ bông | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6203.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6203.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | 6203.29.10 | - - - Từ lông động vật loại mịn hoặc thô | 0 | 0 | 0 | | 6203.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Á o jacket và blazer: | | | | | 6203.31.00 | - - Từ lông cừu hay l ông động vật loại m ị n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6203.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6203.33.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6203.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Quần d à i, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | | | | | 6203.41.00 | - - Từ lông cừu hay l ông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6203.42 | - - Từ bông: | | | | | 6203.42.10 | - - - Quần yếm có dây đeo | 0 | 0 | 0 | | 6203.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6203.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6203.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.04 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, qu ầ n ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo b ơ i) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | | | | | | - Bộ com- l ê: | | | | | 6204.11.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6204.12.00 | - - Từ bông | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6204.13.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6204.19.00 | - - Từ các v ậ t liệu dệt khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Bộ qu ầ n áo đồng bộ: | | | | | 6204.21.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6204.22.00 | - - Từ bông | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6204.23.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6204.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Áo jacket và blazer: | | | | | 6204.31.00 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6204.32.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6204.33.00 | - - Từ sợi t ổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6204.39.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Áo váy (dress): | | | | | 6204.41.00 | - - Từ lông cừu hay lông đ ộ ng vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | | 6204.42.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6204.43.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6204.44.00 | - - Từ sợi tái t ạ o | 0 | 0 | 0 | | 6204.49.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Chân váy (skirt) và chân váy dạng qu ầ n: | | | | | 6204.51.00 | - - Từ lông cừu hay lông đ ộ ng vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6204.52.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6204.53.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6204.59.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Quần dài, quần yếm có dây đeo, qu ầ n ống chẽn và quần soóc: | | | | | 6204.61.00 | - - Từ l ông cừu hay lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6204.62.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6204.63.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6204.69.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.05 | Áo sơ mi nam gi ớ i hoặc trẻ em trai. | | | | | 6205.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6205.30.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6205.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | 6205.90.10 | - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6205.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.06 | Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | | | | | 6206.10.00 | - Từ tơ t ằ m hoặc ph ế liệu tơ tằm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6206.20.00 | - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6206.30.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6206.40.00 | - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6206.90.00 | - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.07 | Á o may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, qu ầ n sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. | | | | | | - Quần lót, qu ầ n đùi và qu ầ n s ị p: | | | | | 6207.11.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6207.19.00 | - - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Á o ngủ và bộ py j ama: | | | | | 6207.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6207.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6207.29.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6207.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6207.99 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6207.99.10 | - - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6207.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.08 | Á o may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. | | | | | | - Váy lót và váy lót trong: | | | | | 6208.11.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6208.19.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Váy ngủ v à bộ pyjama: | | | | | 6208.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6208.22.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6208.29.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6208.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6208.92.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6208.99 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6208.99.10 | - - - Từ lông cừu hay lông động vật l oại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6208.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.09 | Qu ầ n á o may s ẵ n và phụ kiện may mặc cho trẻ em. | | | | | 6209.20 | - Từ bông: | | | | | 6209.20.30 | - - Á o phông, áo sơ mi, bộ qu ầ n áo pyjama và các l oại tương tự | 0 | 0 | 0 | | 6209.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6209.30 | - Từ sợi tổng hợp: | | | | | 6209.30.10 | - - Bộ com-lê, qu ầ n và các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | | 6209.30.30 | - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các l oại tương tự | 0 | 0 | 0 | | 6209.30.40 | - - Phụ kiện may mặc | 0 | 0 | 0 | | 6209.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6209.90.00 | - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.10 | Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07. | | | | | 6210.10 | - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03: | | | | | | - - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp: | | | | | 6210.10.11 | - - - Qu ầ n áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.10.19 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6210.20 | - Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19: | | | | | 6210.20.20 | - - Qu ầ n áo ch ố ng cháy | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 6210.20.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.20.40 | - - Các loại qu ầ n áo bảo hộ khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.30 | - Quần á o khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19: | | | | | 6210.30.20 | - - Quần áo chống cháy | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 6210.30.30 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.30.40 | - - Các loại quần áo bảo hộ khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.30.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.40 | - Qu ầ n áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | | | | | 6210.40.10 | - - Quần áo chống cháy | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 6210.40.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.40.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.50 | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | | | | | 6210.50.10 | - - Qu ầ n áo ch ố ng cháy | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 6210.50.20 | - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6210.50.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 62.11 | Bộ qu ầ n áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo b ơi ; quần áo khác. | | | | | | - Qu ầ n áo bơi: | | | | | 6211.11.00 | - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.12.00 | - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.20.00 | - Bộ quần áo trượt tuy ế t | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | | | | | 6211.32 | - - Từ bông: | | | | | 6211.32.10 | - - - Qu ầ n áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.32.20 | - - - Á o choàng hành hương (erham) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.32.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 62 1 1.33 | - - Từ sợi nhân tạo: | | | | | 6211.33.10 | - - - Quần áo đ ấ u ki ế m hoặc đ ấ u vật | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.33.20 | - - - Quần áo ch ố ng cháy | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 6211.33.30 | - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.33.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.39 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6211.39.10 | - - - Q u ầ n áo đ ấ u ki ế m hoặc đ ấ u v ậ t | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.39.20 | - - - Quần áo ch ố ng cháy | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 6211.39.30 | - - - Quần áo ch ố ng các chất hóa học hoặc phóng xạ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.39.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái: | | | | | 6211.42 | - - Từ bông: | | | | | 6211.42.10 | - - - Quần áo đ ấ u ki ế m hoặc đ ấ u vật | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.42.20 | - - - Áo choàng không tay dùng để c ầ u nguyện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.42.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.43 | - - Từ sợi nhân tạo: | | | | | 6211.43.10 | - - - Á o ph ẫ u thuật | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.43.20 | - - - Á o choàng không tay dùng đ ể cầu nguyện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.43.30 | - - - Bộ quần áo bảo hộ ch ố ng n ổ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.43.40 | - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.43.50 | - - - Quần áo ch ố ng các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.43.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.49 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6211.49.10 | - - - Quần áo đ ấ u ki ế m hoặc đ ấ u vật | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.49.20 | - - - Quần áo ch ố ng các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.49.30 | - - - Á o choàng không tay dùng đ ể cầu nguyện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.49.40 | - - - Loại khác, từ l ông động vật loại mịn hoặc thô | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6211.49.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 62.12 | Xu chiêng, gen, á o nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc. | | | | | 6212.10 | - Xu chiêng: | | | | | 6212.10.10 | - - Từ bông | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.10.90 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.20 | - Gen và quần gen: | | | | | 6212.20.10 | - - Từ bông | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.20.90 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.30 | - Á o nịt toàn thân: | | | | | 6212.30.10 | - - Từ bông | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.30.90 | - - Từ các loại vật liệu dệt khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Từ bông: | | | | | 6212.90.11 | - - - Hàng may mặc, loại c ó tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.90.12 | - - - V ậ t hỗ tr ợ cho các môn điền kinh | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.90.19 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6212.90.91 | - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, đ ể điều trị mô vết sẹo và ghép da | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.90.92 | - - - V ậ t hỗ tr ợ cho các môn đi ề n kinh | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6212.90.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 62.13 | Khăn tay và kh ă n vuông nhỏ quàng c ổ . | | | | | 6213.20 | - Từ bông: | | | | | 6213.20.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6213.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6213.90 | - Từ các loại vật liệu dệt khác: | | | | | | - - Từ tơ t ằ m hoặc tơ t ằ m ph ế phẩm: | | | | | 6213.90.11 | - - - Đã được in kiểu batik truyền thống | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6213.90.19 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 6213.90.91 | - - - Đã được in ki ể u batik truyền th ố ng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6213.90.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 62.14 | Khăn choàng, khăn quàng c ổ , khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tươ n g tự. | | | | | 6214.10 | - Từ tơ t ằ m hoặc ph ế liệu tơ t ằ m: | | | | | 6214.10.10 | - - Được in b ở i ki ể u batik truy ề n th ố ng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6214.10.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6214.20.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6214.30 | - Từ sợi tổng hợp: | | | | | 6214.30.10 | - - Được in bởi ki ể u batik truy ề n th ố ng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6214.30.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6214.40 | - Từ sợi tái t ạ o: | | | | | 6214.40.10 | - - Được in bởi kiểu batik truyền thống | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6214.40.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6214.90 | - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6214.90.10 | - - Được in bởi kiểu batik truyền thống | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6214.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 62.15 | Cà vạt, nơ con bướm và cravat. | | | | | 6215.10 | - Từ t ơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | | | | | 6215.10.10 | - - Được in bởi kiểu batik truyền thống | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6215.10.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6215.20 | - Từ sợi nhân tạo: | | | | | 6215.20.10 | - - Được in bởi kiểu batik truyền thống | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6215.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6215.90 | - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6215.90.10 | - - Được in bởi kiểu batik truyền thống | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6215.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 62.16 | G ă ng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao. | | | | | 6216.00.10 | - Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Loại khác: | | | | | 6216.00.91 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6216.00.92 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6216.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 62.17 | Hàng phụ k i ện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12. | | | | | 6217.10 | - Hàng phụ trợ: | | | | | 6217.10.10 | - - Đai Ju đô | 0 | 0 | 0 | | 6217.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6217.90.00 | - Các chi tiết | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chư ơn g 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn | | | | | | | | | | | 63.01 | C h ăn và chăn du l ị ch. | | | | | 6301.10.00 | - Chăn đi ệ n | 0 | 0 | 0 | | 6301.20.00 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | 0 | 0 | 0 | | 6301.30.00 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6301.40.00 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6301.90.00 | - Chăn và chăn du lịch khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 63.02 | Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp. | | | | | 6302.10.00 | - Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 | | | - Khăn trải giường khác, đã in: | | | | | 6302.21.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | | | | | 6302.22.10 | - - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 | | 6302.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6302.29.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | - Khăn trải giường khác: | | | | | 6302.31.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | | | | | 6302.32.10 | - - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 | | 6302.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6302.39.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | 6302.40.00 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 | | | - Kh ă n trải bàn khác: | | | | | 6302.51.00 | - - Từ bôn g | 0 | 0 | 0 | | 6302.53.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6302.59.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | 6302.60.00 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà b ế p, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6302.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6302.93.00 | - - Từ sợi nhân tạo | 0 | 0 | 0 | | 6302.99.00 | - - Từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 63.03 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc d i ềm giường. | | | | | | - Dệt kim hoặc móc: | | | | | 6303.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6303.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | | | | | 6303.19.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6303.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6303.91.00 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6303.92.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6303.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 63.04 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04. | | | | | | - Các bộ khăn ph ủ giường: | | | | | 6304.11.00 | - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 | | 6304.19 | - - Loại khác: | | | | | 6304.19.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6304.19.20 | - - - Loại khác, không dệt | 0 | 0 | 0 | | 6304.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6304.91 | - - Dệt kim hoặc móc: | | | | | 6304.91.10 | - - - Màn chống muỗi | 0 | 0 | 0 | | 6304.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6304.92.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6304.93.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6304.99.00 | - - Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 63.05 | Bao và túi, loại dùng để đóng g ó i hàng. | | | | | 6305.10 | - Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03: | | | | | | - - Mới: | | | | | 6305.10.11 | - - - Từ đay | 0 | 0 | 0 | | 6305-10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Đã qua sử dụng: | | | | | 6305.10.21 | - - - Từ đay | 0 | 0 | 0 | | 6305.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6305.20.00 | - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | | - Từ vật liệu dệt nhân tạo: | | | | | 6305.32 | - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: | | | | | 6305.32.10 | - - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 | | 6305.32.20 | - - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 | | 6305.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6305.33 | - - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự: | | | | | 6305.33.10 | - - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 | | 6305.33.20 | - - - B ằ ng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự | 0 | 0 | 0 | | 6305.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6305.39 | - - Loại khác: | | | | | 6305.39.10 | - - - Từ vải không dệt | 0 | 0 | 0 | | 6305.39.20 | - - - Dệt kim hoặc móc | 0 | 0 | 0 | | 6305.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6305.90 | - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6305.90.10 | - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05 | 8 | 6 | 4 | | 6305.90.20 | - - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05 | 8 | 6 | 4 | | 6305.90.90 | - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | | | | | | 63.06 | Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván l ướ t hoặc ván lướt cát; các sản ph ẩ m dùng cho c ắ m trại. | | | | | | - T ấ m vải ch ố ng th ấ m nước, t ấ m hiên và t ấ m che nắng : | | | | | 6306.12.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 8 | 6 | 4 | | 6306.19 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6306.19.10 | - - - Từ sợi dệt th ự c v ậ t thuộc nhóm 53.05 | 8 | 6 | 4 | | 6306.19.20 | - - - Từ bông | 8 | 6 | 4 | | 6306.19.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | - Tăng (l ề u): | | | | | 6306.22.00 | - - Từ sợi tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6306.29 | - - Từ vật liệu dệt khác: | | | | | 6306.29.10 | - - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6306.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6306.30.00 | - Bu ồ m cho tàu thuy ề n | 0 | 0 | 0 | | 6306.40 | - Đệm hơi: | | | | | 6306.40.10 | - - Từ bông | 0 | 0 | 0 | | 6306.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6306.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 63.07 | C ác mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt m ay. | | | | | 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | | | | | 6307.10.10 | - - Từ vải không dệt trừ phớt | 0 | 0 | 0 | | 6307.10.20 | - - Từ phớt | 0 | 0 | 0 | | 6307.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6307.20.00 | - Áo cứu sinh và đai cứu sinh | * | * | * | | 6307.90 | - Loại khác: | | | | | 6307.90.30 | - - T ấ m p hủ ô che c ắ t s ẵ n hình tam giác | 0 | 0 | 0 | | 6307.90.40 | - - Khẩu trang phẫu thuật | 0 | 0 | 0 | | | - - Các loại đai an toàn: | | | | | 6307.90.61 | - - - Thích hợp dùng trong công nghiệp | 0 | 0 | 0 | | 6307.90.69 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6307.90.70 | - - Quạt và màn che kéo bằng tay | 0 | 0 | 0 | | 6307.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6308.00.00 | Bộ vải bao g ồ m vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ă n đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán l ẻ . | 0 | 0 | 0 | | 6309.00.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác. | * | * | * | | | | | | | | 63.10 | Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt. | | | | | 6310.10 | - Đã được phân loại: | | | | | 6310.10.10 | - - Vải vụn đã qua s ử d ụng hoặc mới | * | * | * | | 6310.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 6310.90 | - Loại khác: | | | | | 6310.90.10 | - - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới | * | * | * | | 6310.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | | Chương 64 - Giày, d é p, ghệt và các sản phẩm tương tự; c á c bộ phận của các sản phẩm trên | | | | | | | | | | | 64.01 | G i ày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép kh ô ng gắn hoặc l ắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự. | | | | | 6401.10.00 | - Giày, dép c ó mũi gắn kim loại bảo vệ | 0 | 0 | 0 | | | - Giày, dép khác: | | | | | 6401.92.00 | - - Giày c ổ cao quá m ắ t cá chân nhưng không qua đầu gối | 0 | 0 | 0 | | 6401.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 64.02 | Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic. | | | | | | - Giày, dép th ể thao: | | | | | 6402.12.00 | - - Giày ố ng trượt tuy ế t, giày ố ng trượt tuy ế t việt dã và giày ống gắn ván trượt | 0 | 0 | 0 | | 6402.19 | - - Loại khác: | | | | | 6402.19.10 | - - - Giày dép cho đ ấ u vật | 0 | 0 | 0 | | 6402.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6402.20.00 | - Giày, dép có đai hoặc dây g ắ n mũ giày với đ ế bằng chốt cài | 0 | 0 | 0 | | | - Giày, dép khác: | | | | | 6402 . 91 | - - Giày c ổ cao quá m ắ t cá chân: | | | | | 6402.91.10 | - - - Giày lặn | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại kh á c: | | | | | 6402.91.91 | - - - - Mũi giày được g ắ n kim loại đ ể bảo vệ | 0 | 0 | 0 | | 6402.91.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6402.99 | - - Loại khác: | | | | | 6402.99.10 | - - - Mũi giày được g ắ n kim loại đ ể bảo vệ | 0 | 0 | 0 | | 6402.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 64.03 | Giày, dép c ó đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc. | | | | | | - Giày, dép thể thao: | | | | | 6403.12.00 | - - - Giày ố ng trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ố ng gắn ván trượt | 0 | 0 | 0 | | 6403.19 | - - Loại khác: | | | | | 6403.19.10 | - - - Giày, d ép c ó g ắ n đinh, g ắ n mi ế ng đ ế chân hoặc các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | | 6403.19.20 | - - - Ủ ng đi ngựa hoặc giày chơi bowling | 0 | 0 | 0 | | 6403.19.30 | - - - Giày, dép dùng trong đ ấ u vật, cử tạ hoặc th ể dục thể hình | 0 | 0 | 0 | | 6403.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6403.20.00 | - Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái | 0 | 0 | 0 | | 6403.40.00 | - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ | 0 | 0 | 0 | | | - Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc: | | | | | 6403.51.00 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân | 0 | 0 | 0 | | 6403.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Giày, dép khác: | | | | | 6403.91.00 | - - Giày c ổ cao quá m ắ t cá chân | 0 | 0 | 0 | | 6403.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 64.04 | Giày, dép có đ ế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng h ợ p và mũ giày b ằ ng vật liệu dệt. | | | | | | - Giày, dép c ó đ ế ngoài bằng cao su hoặc plastic: | | | | | 6404.11 | - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: | | | | | 6404.11.10 | - - - Giày, dép c ó g ắ n đinh, g ắ n mi ế ng đế chân hoặc các loại tương tự | 0 | 0 | 0 | | 6404.11.20 | - - - Giày, dép dùng trong đ ấ u vật, cử tạ hoặc th ể dục thể hình | 0 | 0 | 0 | | 6404.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6404.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6404.20.00 | - Giày, dép có đ ế ngoài bằng da thuộc hoặc d a tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 64.05 | Giày, dép khác. | | | | | 6405.10.00 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | 0 | 0 | 0 | | 6405.20.00 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 | | 6405.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 64.06 | Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); m i ếng lót của g i ày, dép có thể tháo r ờ i, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng. | | | | | 6406.10 | - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày: | | | | | 6406.10.10 | - - Mũi giày bằng kim loại | 0 | 0 | 0 | | 6406.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6406.20.00 | - Đ ế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 | | 6406.90 | - Loại khác: | | | | | 6406.90.10 | - - Bằng gỗ | 0 | 0 | 0 | | | - - Bằng kim loại: | | | | | 6406.90.21 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 0 | 0 | 0 | | 6406.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Bằng plastic hoặc cao su: | | | | | 6406.90.31 | - - - T ấ m l ót giày | 0 | 0 | 0 | | 6406.90.32 | - - - Đ ế giày đã hoàn thiện | 0 | 0 | 0 | | 6406.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 6406.90.91 | - - - Ghệt, quần ôm sát chân và các loại tương tự và bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | | 6406.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 65 - Mũ và các vật đội đ ầ u khác và các bộ phận của ch ú ng | | | | | | | | | | | 6501.00.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng ph ớ t (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa l à m vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng ph ớ t (nỉ, dạ). | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 6502.00.00 | Các loại thân mũ, được làm b ằ ng cách t ế t hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, ch ư a làm vành , chưa có l ót, chưa có trang trí. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 6504.00.00 | Các loại mũ và các vật đội đ ầ u khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 65.05 | Các loại mũ và các vật đội đ ầ u khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vả i dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc ch ư a lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu b ấ t kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. | | | | | 6505.00.10 | - Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 6505.00.20 | - Lưới bao tóc | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 6505.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 65.06 | M ũ và các vật đội đ ầ u khác, đã hoặc chưa lót h oặc trang trí. | | | | | 6506.10 | - Mũ bảo hộ: | | | | | 6506.10.10 | - - Mũ bảo hi ể m cho người đi xe máy | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6506.10.20 | - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hi ể m cho lính cứu h ỏa , trừ mũ bảo hộ bằng thép | 0 | 0 | 0 | | 6506.10.30 | - - Mũ bảo hộ bằng thép | 0 | 0 | 0 | | 6506.10.40 | - - Mũ dùng trong chơi water-polo | 0 | 0 | 0 | | 6506.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 6506.91.00 | - - Bằng cao su hoặc plastic | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 6506.99 | - - Bằng vật liệu khác: | | | | | 6506.99.10 | - - - Bằng da lông | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 6506.99.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 6507.00.00 | B ăng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, Iư ỡ i trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các v ật đ ộ i đ ầ u khác. | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | | Chương 66 - Ô , dù che, ba toong, gậy tay c ầ m có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên | | | | | | | | | | | 66.01 | Các loại ô và d ù (kể cả ô có cán là ba toong, d ù che trong vườn và các loại ô, dù tươ n g tự). | | | | | 6601.10.00 | - Dù che trong vườn và các loại ô , dù tương tự | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Loại khác: | | | | | 6601.91.00 | - - Có cán kiểu ống lồng | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 6601.99.00 | - - Loại khác | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 6602.00.00 | B a toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc v ậ t thồ, kéo và các loại tương tự. | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 66.03 | Các bộ phận, đ ồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02. | | | | | 6603.20.00 | - Khung ô, kể cả khung c ó g ắ n với cán (thân gậy) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 6603.90 | - Loại khác: | | | | | 6603.90.10 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.01 | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 6603.90.20 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.02 | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | | Chương 67 - Lông vũ và lông tơ ch ế biến, các sản phẩm bằng l ông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người | | | | | | | | | | | 6701.00.00 | Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, l ô ng đuôi đã chế bi ế n). | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 67.02 | Hoa, cành, l á, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo. | | | | | 6702.10.00 | - Bằng plastic | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 6702.90 | - Bằng vật liệu khác: | | | | | 6702.90.10 | - - Bằng giấy | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 6702.90.20 | - - Bằng vật liệu dệt | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 6702.90.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 6703.00.00 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử l ý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để d ù ng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 67.04 | Tóc giả, râu, l ô ng m i , lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, b ằ ng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm b ằ ng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác. | | | | | | - Bằng vật liệu dệt tổng hợp: | | | | | 6704.11.00 | - - Bộ tóc giả hoàn chỉnh | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 6704.19.00 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 6704.20.00 | - Bằng tóc người | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 6704.90.00 | - Bằng vật liệu khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | | Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, ami ă ng, mica hoặc các vật liệu tương tự | | | | | | | | | | | 6801.00.00 | Các loại đá lát, đá lát l ề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến). | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 68.02 | Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được g i a công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp l ót; đá hạt, đá dăm và bột đá đ ã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến). | | | | | 6802.10.00 | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có c ạ nh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá d ăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: | | | | | 6802.21.00 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6802.23.00 | - - Đá granit | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6802.29 | - - Đá khác: | | | | | 6802.29.10 | - - - Đá vôi khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6802.29.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Loại khác: | | | | | 6802.91 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuy ế t hoa: | | | | | 6802.91.10 | - - - Đá hoa (marble) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6802.91.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6802.92.00 | - - Đá vôi khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6802.93.00 | - - Đá granit | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6802.99.00 | - - Đá khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 6803.00.00 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối). | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 68.04 | Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không c ó cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của ch ú ng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, c ó hoặc kh ô ng kèm theo các bộ phận bằng các vật li ệ u khác. | | | | | 6804.10.00 | - Đá nghiền (thớt c ố i xay) và đá mài đ ể nghiền, mài hoặc xay thành bột | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Đá nghiền, đá m à i khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự: | | | | | 6804.21.00 | - - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối | * | * | * | | 6804.22.00 | - - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6804.23.00 | - - Bằng đá tự nhiên | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6804.30.00 | - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 68.05 | Bột mà i hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có n ề n bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác. | | | | | 6805.10.00 | - Trên n ề n chỉ bằng vải dệt | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6805.20.00 | - Trên nền chỉ bằn g g iấy hoặc b ì a | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6805.30.00 | - Trên n ề n bằng vật liệu khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 68.06 | Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi kho á ng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69. | | | | | 6806.10.00 | - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng t ấ m hoặc dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | | 6806.20.00 | - Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng) | 0 | 0 | 0 | | 6806.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 68.07 | Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc h ắ c í n than đá) | | | | | 6807.10.00 | - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | | 6807.90 | - Loại khác: | | | | | 6807.90.10 | - - T ấ m lát (tiles) | 0 | 0 | 0 | | 6807.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 68.08 | Panen, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc b ằ ng ph o i bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác. | | | | | 6808.00.10 | - Ngói, panen, t ấ m, kh ố i và c á c sản phẩm tương tự dùng để lợp mái | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 6808.00.90 | - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 68.09 | Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao. | | | | | | - Tấm, lá, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí: | | | | | 6809.11.00 | - - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 6809.19 | - - Loại khác: | | | | | 6809.19.10 | - - - T ấ m lát | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 6809.19.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 6809.90 | - Các sản phẩm khác: | | | | | 6809.90.10 | - - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6809.90.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 68.10 | Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đ ã hoặc chưa được gia c ố . | | | | | | - Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự: | | | | | 6810.11.00 | - - Gạch và gạch kh ố i xây dựng | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 6810.19 | - - Loại khác: | | | | | 6810.19.10 | - - - T ấ m lát (tiles) | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 6810.19.90 | - - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | - Sản phẩm khác: | | | | | 6810.91.00 | - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 6810.99.00 | - - Loại khác | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | | | | | | | 68.11 | Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự. | | | | | 6811.40 | - Chứa amiăng: | | | | | 6811.40.10 | - - T ấ m làn sóng | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - T ấ m, panen, t ấ m lát (tiles) v à các sản ph ẩm tương tự khác: | | | | | 6811.40.21 | - - - Gạch lát n ề n hoặc ố p tường chứa plastic | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6811.40.29 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6811.40.30 | - - Ố ng hoặc ố ng d ẫ n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6811.40.40 | - - C á c phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6811.40.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Không chứa ami ă ng: | | | | | 681 1 .81.00 | - - T ấ m làn sóng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6811.82 | - - T ấ m, panen, t ấ m lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác: | | | | | 6811.82.10 | - - - Gạch lát n ề n hoặc ố p tường chứa plastic | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6811.82.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6811.89 | - - Loại khác: | | | | | 6811.89.10 | - - - Ố ng hoặc ống dẫn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6811.89.20 | - - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6811.89.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 68.12 | Sợi ami ă ng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc ch ư a được gia c ố , trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13. | | | | | 6812.80 | - Bằng crocidolite: | | | | | 6812.80.20 | - - Quần áo | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.80.30 | - - Giấy, bìa cứng và nỉ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.80.40 | - - Gạch lát n ề n hoặc ố p tường | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.80.50 | - - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi v à chỉ; sợi bện (cor d ) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.80.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Loại khác: | | | | | 6812.91 | - - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu: | | | | | 6812.91.10 | - - - Qu ầ n áo | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.91.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.92.00 | - - Giấy, bìa cứng và nỉ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.93.00 | - - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Sợi amiăng (trừ loại làm từ croci d olite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản l à amiăng (trừ loại làm từ crocido l i t e) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ croci d olite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cor d ) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi: | | | | | 6812.99.11 | - - - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.99.19 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.99.20 | - - - Gạch lát nền hoặc ốp tường | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6812.99.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 68.13 | Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, đ ể làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác. | | | | | 6813.20 | - Chứa amiăng: | | | | | 6813.20.10 | - - Lót và đệm phanh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6813.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Không chứa amiăn g: | | | | | 6813.81.00 | - - Lót và đệm phanh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6813.89.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 68.14 | Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ m i ca, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác. | | | | | 6814.10.00 | - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6814.90.00 | - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 68.15 | Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa đ ư ợc chi tiết hay ghi ở n ơ i khác. | | | | | 6815.10 | - Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện: | | | | | 6815.10.10 | - - Sợi hoặc chỉ | 0 | 0 | 0 | | 6815.10.20 | - - Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Loại khác: | | | | | 6815.10.91 | - - - Sợi carbon | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6815.10.99 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 6815.20.00 | - Sản phẩm từ than bùn | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Các loại sản phẩm khác: | | | | | 6815.91.00 | - - Có chứa magiezit, do l omit hoặc cromit | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6815.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Ch ươn g 69 - Đ ồ g ố m, sứ | | | | | | | | | | | 6901.00.00 | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng g ố m khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 69.02 | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự. | | | | | 6902.10.00 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr 2 O 3 ) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6902.20.00 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (A l 2 O 3 ), đ ioxit silic (Si O 2 ) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này | 6,7 | 5 | 3,3 | | 6902.90.00 | - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 69.03 | Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ố ng, ố ng dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột s i l i c hóa thạch hoặc đất silic tương tự. | | | | | 6903.10.00 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này | 0 | 0 | 0 | | 6903.20.00 | - Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (A l 2 O 3 ) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và đ ioxit silic (Si O 2 ) | 0 | 0 | 0 | | 6903.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 69.04 | Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ. | | | | | 6904.10.00 | - Gạch xây dựng | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 6904.90.00 | - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | | | | | | 69.05 | Ngói lợ p, ống khói, chụp ống khói, l ớ p lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng g ố m, sứ khác. | | | | | 6905.10.00 | - Ngói lợp mái | 36,8 | 32,7 | 28,6 | | 6905.90.00 | - Loại khác | 36,8 | 32,7 | 28,6 | | | | | | | | 6906.00.00 | Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ. | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | | | | | | 69.07 | Các loại phi ế n lát đườ n g và t ấ m lát đường, lát nền và lòng l ò sưởi hoặc tấm lát tườ n g bằng gốm, s ứ không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tư ơn g tự bằng gốm, sứ không tráng men, c ó hoặc không có lớp nền. | | | | | 6907.10 | - T ấ m lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình c hữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất c ủa nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh d ưới 7 cm: | | | | | 6907.10.10 | - - T ấ m lát đường, lát nền và lòng l ò sưởi hoặc tấm l át tường | 36,8 | 32,7 | 28,6 | | 6907.10.90 | - - Loại khác | 36,8 | 32,7 | 28,6 | | 690 7 .90 | - Loại khác: | | | | | 6907.90.10 | - - Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 6907.90.20 | - - Gạch lót dùng cho máy nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | 6907.90.90 | - - Loại khác | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | | | | | | | 69.08 | Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm t ươ ng tự bằng gốm, s ứ đã tráng men, có hoặc không có l ớ p nền. | | | | | 6908.10 | - Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: | | | | | 6908.10.10 | - - Tấm l á t đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm l át tường | 36,8 | 32,7 | 28,6 | | 6908.10.90 | - - Loại khác | 36,8 | 32,7 | 28,6 | | 6908.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Tấm lát trơn (chưa có hoa văn): | | | | | 6908.90.11 | - - - T ấ m lát đường, lát n ề n và lòng lò sưởi hoặc t ấ m lát tường | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 6908.90.19 | - - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 6908.90.91 | - - - T ấ m lát đường, lát n ề n và lòng lò sưởi hoặc t ấ m lá t tường | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | 6908.90.99 | - - - Loại khác | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | | | | | | | 69.09 | Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, l iễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng. | | | | | | - Đ ồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác: | | | | | 6909.11.00 | - - Bằng sứ | 0 | 0 | 0 | | 6909.12.00 | - - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs | 0 | 0 | 0 | | 6909.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 6909.90.00 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 69.10 | Bồn rửa, chậu giặt, bệ ch ậ u giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi ti ể u nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự g ắ n c ố định bằng gốm, sứ. | | | | | 6910.10.00 | - B ằng sứ | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | 6910.90.00 | - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | | | | | | 69.11 | Bộ đồ ă n, bộ đồ nhà b ế p, đồ gia dụng và đồ sứ vệ s i nh khác, bằng sứ. | | | | | 6911.10.00 | - Bộ đ ồ ăn và bộ đ ồ nhà b ế p | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 6911.90.00 | - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | | | | | | 6912.00.00 | Bộ đ ồ ăn, bộ đ ồ nhà b ế p, đ ồ g i a dụng và đ ồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng s ứ . | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | | | | | | | 69.13 | Các loại tượng nhỏ và c á c loại sản phẩm trang trí b ằ ng gốm, sứ khác. | | | | | 6913.10 | - Bằng sứ: | | | | | 6913.10.10 | - - Hộp đựng thuốc lá v à gạt tàn trang trí | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 6913.10.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 6913.90 | - Loại khác: | | | | | 6913.90.10 | - - Hộp đựng thuốc l á và gạt t à n trang trí | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 6913.90.90 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 69.14 | Các sản phẩm bằng g ố m, sứ khác. | | | | | 6914.10.00 | - Bằng sứ | 20 | 15 | 10 | | 6914.90.00 | - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | | Chương 70 - Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh | | | | | | | | | | | 7001.00.00 | Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 70.02 | Thủy tinh ở dạng hình c ầ u (trừ loại vi c ầ u thủy t i nh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công. | | | | | 7002.10.00 | - Dạng hình c ầ u | 0 | 0 | 0 | | 7002.20.00 | - Dạng thanh | 2 | 1,5 | 1 | | | - Dạng ố ng: | | | | | 7002.31 | - - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các d ạng dioxit silic nung chảy khác: | | | | | 7002.31.10 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 7002.31.90 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | 7002.32 | - - Bằng thủy tinh khác c ó hệ số giãn nở tuyến tính k hông quá 5 x 10 - 6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0° C đến 300°C: | | | | | 7002.32.10 | - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 7002.32.20 | - - - Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính t ừ 3 mm đến 22 mm | 0 | 0 | 0 | | 7002.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7002.39 | - - Loại khác: | | | | | 7002.39.10 | - - - Loại sử dụng đ ể sản xuất ố ng chân không | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 7002.39.20 | - - - Ống th ủy tinh trung tính trong suốt, đường k í nh từ 3 mm đến 22 mm | 0 | 0 | 0 | | 7002.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 70.03 | Thủy t i nh đúc và thủy tinh cán, ở dạng t ấ m hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng l ớ p hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nh ư ng chưa gia công cách khác. | | | | | | - Dạng t ấ m không có c ố t thép: | | | | | 7003.12 | - - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, m ờ , sáng hoặc có tráng l ớ p hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | | | | | 7003.12.10 | - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 7003.12.20 | - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc) | 0 | 0 | 0 | | 7003.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7003.19 | - - Loại khác: | | | | | 7003.19.10 | - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 0 | 0 | 0 | | 7003.19.90 | - - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 7003.20.00 | - Dạng t ấ m có c ố t thép | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 7003.30.00 | - Dạng hình | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | | | | | | 70.04 | Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng l ớ p hấp thụ, lớp phản chi ế u hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác. | | | | | 7004.2 0 | - Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | | | | | 7004.20.10 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 0 | 0 | 0 | | 7004.20.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 7004.9 0 | - Loại kính khác: | | | | | 7004.90.10 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 0 | 0 | 0 | | 7004.90.90 | - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | | | | | | | 70.05 | Kính n ổ i và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, l ớ p p hản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác. | | | | | 7005.10 | - Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | | | | | 7005.10.10 | - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 0 | 0 | 0 | | 7005.10.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - Kính không có c ố t thép khác: | | | | | 7005.21 | - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài b ề mặt: | | | | | 7005.21.10 | - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 0 | 0 | 0 | | 7005.21.90 | - - - Loại khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 7005.29 | - - Loại khác: | | | | | 7005.29.10 | - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 0 | 0 | 0 | | 7005.29.90 | - - - Loại khác | 26,7 | 20 | 13,3 | | 7005.30.00 | - Kính có c ố t thép | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 70.06 | Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác. | | | | | 7006.00.10 | - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang h ọ c | 0 | 0 | 0 | | 7006.00.90 | - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 70.07 | Kính an toàn, làm bằng thủy t i nh cứng (đã t ô i) hoặc thủy tinh nhiều lớ p. | | | | | | - Kính an toàn cứng (đã tôi): | | | | | 7007.11 | - - Có kích cỡ v à hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | | | | | 7007.11.10 | - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 | 0 | 0 | 0 | | 700 7 .11.20 | - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 | 0 | 0 | 0 | | 7007.11.30 | - - - Phù hợp dùng cho đ ầ u máy xe lửa hoặc xe điện h oặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt h ay đường xe điện thuộc Chương 86 | 0 | 0 | 0 | | 7007.11.40 | - - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu n ổ i thuộc Chương 89 | 0 | 0 | 0 | | 7007.19 | - - Loại khác: | | | | | 7007.19.10 | - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 h oặc 84.30 | 10 | 7,5 | 5 | | 7007.19.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Kính an toàn nhiều lớp: | | | | | 7007.21 | - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại x e, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | | | | | 7007.21.10 | - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chươn g 87 | 0 | 0 | 0 | | 7007.21.20 | - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88 | 0 | 0 | 0 | | 7007.21.30 | - - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đ ầ u máy loại khác di chuyển trên đường s ắ t hay đường xe điện thuộc Chương 86 | 0 | 0 | 0 | | 7007.21.40 | - - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89 | 0 | 0 | 0 | | 7007.29 | - - Loại khác: | | | | | 7007.29.10 | - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 10 | 7,5 | 5 | | 7007.29.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 7008.00.00 | Kính dùng làm tường ngăn nhi ề u lớp. | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 70.09 | Gương thủy tinh, có hoặc không c ó khung, kể cả gương chiếu hậu. | | | | | 7009.10.00 | - Gương chi ế u hậu dùng cho xe | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7009.91.00 | - - Chưa có khung | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 7009.92.00 | - - Có khung | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 70.10 | Bình l ớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ố ng, ố ng đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; l ọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh. | | | | | 7010.10.00 | - Ố ng đựng thuốc tiêm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7010.20.00 | - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác | 0 | 0 | 0 | | 7010.90 | - Loại khác: | | | | | 7010.90.10 | - - Bình lớn có vỏ bọc ngoài v à bình thót cổ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7010.90.40 | - - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền t ĩ nh mạch | 0 | 0 | 0 | | 7010.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 70.11 | Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả b ó ng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận l ắ p ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự. | | | | | 7011.10 | - Dùng cho đèn điện: | | | | | 7011.10.10 | - - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn | 0 | 0 | 0 | | 7011.10.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 7011.20.00 | - Dùng cho ố ng đèn tia âm cực | 0 | 0 | 0 | | 7011.90.00 | - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 70.13 | Bộ đ ồ ăn, đ ồ nhà b ế p, đ ồ vệ sinh, đ ồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích t ư ơng tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18). | | | | | 7013.10.00 | - B ằ ng g ố m thủy tinh | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | - Cốc (ly) có chân, bằng thủy tinh, trừ loại bằng g ố m thủy tinh: | | | | | 7013.22.00 | - - Bằng pha lê chì | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 7013.28.00 | - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | - Cốc (ly) bằng thủy t i nh khác, trừ loại bằng g ố m thủy tinh: | | | | | 7013.33.00 | - - B ằ ng pha lê ch ì | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 7013.37.00 | - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | - Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại b ằ ng gốm thủy tinh: | | | | | 7013.41.00 | - - Bằng pha lê chì | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 7013 . 42.00 | - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10 - 6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0° C đến 300 ° C | 0 | 0 | 0 | | 7013.49.00 | - - Loại khác | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | | - Đ ồ dùng bằng thủy tinh kh á c: | | | | | 7013.91.00 | - - Bằng pha lê chì | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 7013.99.00 | - - Loại khác | 23,3 | 17,5 | 11,7 | | | | | | | | 70.14 | Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học. | | | | | 7014.00.10 | - Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | | 7014.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 70.15 | K ính đ ồ ng h ồ treo tường hoặc kính đ ồ ng h ồ cá nhân và c á c loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự , chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, d ù ng để sản xuất các loại k í nh trên. | | | | | 7015.10.00 | - Các l oại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt | 0 | 0 | 0 | | 7015.90 | - Loại khác: | | | | | 7015.90.10 | - - Kính đồng hồ treo tường, để bàn hoặc đồng hồ cá nhân | 0 | 0 | 0 | | 7015.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 70.16 | Khối lát, t ấ m, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy t i nh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; kh ố i thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có l ớ p lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tươ n g tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy t i nh bọt dạng kh ối , panen, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự. | | | | | 7016.10.00 | - Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự | 0 | 0 | 0 | | 7016.90.00 | - Loại khác | 36,8 | 32,7 | 28,6 | | | | | | | | 70.17 | Đ ồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghi ệ m, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc đ ị nh cỡ. | | | | | 7017.1 0 | - Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác: | | | | | 7017.10.10 | - - Ố ng thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết k ế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất t ấ m bán dẫn mỏng | * | * | * | | 7017.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 7017.20.00 | - B ằ ng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10 - 6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0° C đến 300 ° C | * | * | * | | 7017.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 70.18 | Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm. | | | | | 7018.10.00 | - Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh | 0 | 0 | 0 | | 7018.20.00 | - Vi c ầ u thủy tinh có đường kính không quá 1 mm | 0 | 0 | 0 | | 7018.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 70.19 | S ợi thủy tinh (kể cả len thủy t i nh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt). | | | | | | - Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đo ạ n: | | | | | 7019.11.00 | - - Sợi bện đã c ắ t đoạn, chi ề u dài không quá 50 mm | 0 | 0 | 0 | | 7019.12.00 | - - Sợi thô | 0 | 0 | 0 | | 7019.19 | - - Loại khác: | | | | | 7019.19.10 | - - - Sợi xe | 0 | 0 | 0 | | 7019.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - T ấ m mỏng (voan), mạng, chi ế u, đệm, t ấ m và các sản phẩm không dệt tương tự: | | | | | 7019.31.00 | - - Chiếu | 0 | 0 | 0 | | 7019.32.00 | - - T ấ m mỏng (voan) | 0 | 0 | 0 | | 7019.39 | - - Loại khác: | | | | | 7019.39.10 | - - - Vật liệu bọc ngoài đường ố ng bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá | 0 | 0 | 0 | | 7019.39.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7019.40.00 | - Vải dệt thoi từ sợi thô | 0 | 0 | 0 | | | - Vải dệt thoi khác: | | | | | 7019.51.00 | - - Có chiều rộng không quá 30 cm | 0 | 0 | 0 | | 7019.52.00 | - - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m², dệt t ừ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex | 0 | 0 | 0 | | 7019.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7019.90 | - Loại khác: | | | | | 7019.90.10 | - - Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) | 0 | 0 | 0 | | 7019.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 70.20 | Các sản phẩm khác bằng thủy tinh. | | | | | | - K huôn bằng thủy tinh: | | | | | 7020.00.11 | - - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic | 0 | 0 | 0 | | 7020.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7020.00.20 | - Ố ng thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào l ò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 7020.00.30 | - Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác | 32,7 | 29,1 | 25,5 | | 7020.00.40 | - Ố ng chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời | 2 | 1,5 | 1 | | | - Loại khác: | | | | | 7020.00 . 91 | - - Thủy tinh đục (Blinds) | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 7020.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi c ấ y, đá quý hoặc đá b á n quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý , và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại | | | | | | | | | | | 71.01 | Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa g ắ n hoặc nạm d át; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm th ờ i để tiện vận chuyển. | | | | | 7101.10.00 | - Ngọc trai tự nhiên | 0 | 0 | 0 | | | - Ngọc tr ai nuôi cấy: | | | | | 7101.21.00 | - - Chưa được gia công | 0 | 0 | 0 | | 7101.22.00 | - - Đã gia công | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 71.02 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát. | | | | | 7102.10.00 | - Kim cương chưa được phân loại | 0 | 0 | 0 | | | - Kim cương công nghiệp: | | | | | 7102.21.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 0 | 0 | 0 | | 7102.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Kim cương phi công nghiệp: | | | | | 7102.31.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 0 | 0 | 0 | | 7102.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng ch ư a xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa đ ư ợc phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm th ờ i để tiện vận chuy ể n. | | | | | 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | | | | | 7103.10.10 | - - Rubi | 0 | 0 | 0 | | 7103.10.20 | - - Ngọc bích (nephrite và j a d eite) | 0 | 0 | 0 | | 7103.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Đã gia công cách khác: | | | | | 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc l ụ c bảo: | | | | | 7103.91.10 | - - - Rubi | 0 | 0 | 0 | | 7103.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7103.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc t á i tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tá i tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗ i tạm thời để t i ện vận chuyển. | | | | | 7104.1 | - Thạch anh áp điện: | | | | | 7104.10.10 | - - Chưa gia công | 0 | 0 | 0 | | 7104.10.20 | - - Đã gia công | 0 | 0 | 0 | | 7104.20.00 | - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo h ì nh thô | 0 | 0 | 0 | | 7104.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 71.05 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp. | | | | | 7105.10.00 | - Của kim cương | 0 | 0 | 0 | | 7105.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 71.06 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. | | | | | 7106.10.00 | - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | | | - Dạng khác: | | | | | 7106.91.00 | - - Chưa gia công | 0 | 0 | 0 | | 7106.92.00 | - - Dạng bán thành phẩm | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7107.00.00 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa g i a công quá mức bán thành phẩm. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 71.08 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột | | | | | | - Không phải dạng tiền tệ: | | | | | 7108.11.00 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | | 7108.12.00 | - - Dạng chưa gia công khác | 0 | 0 | 0 | | 7108.13.00 | - - Dạng b á n thành ph ẩm khác | 0 | 0 | 0 | | 7108.20.00 | - Dạng ti ề n tệ | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7109.00.00 | Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 71.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. | | | | | | - Bạch kim: | | | | | 7110.11.00 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột | * | * | * | | 7110.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Pala d i: | | | | | 7110.21.00 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột | * | * | * | | 7110.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Rodi: | | | | | 7110.31.00 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột | * | * | * | | 7110.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Iridi, osmi và ruteni: | | | | | 7110.41.00 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột | * | * | * | | 7110.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 71.11 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, ch ư a gia công quá mức bán thành phẩm. | | | | | 7111.00.10 | - Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim | 0 | 0 | 0 | | 7111.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 71.12 | Phế liệu và mảnh vụn của k i m loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý , loại sử dụng chủ y ế u cho việc thu hồi kim loại quý. | | | | | 7112.30.00 | - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7112.91.00 | - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | 0 | 0 | | 7112.92.00 | - - Từ bạch kim, kể cả kim loại d át phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | 0 | 0 | | 7112.99 | - - Loại khác: | | | | | 7112.99.10 | - - - Từ bạc, kể cả kim loại d át phủ bạc trừ mảnh vụn c ó chứa các kim loại quý khác | 0 | 0 | 0 | | 7112.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý. | | | | | | - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | | | | | 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | | | | | 7113.11.10 | - - - Bộ phận | 15 | 7,5 | 0 | | 7113.11.90 | - - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc d át phủ kim loại quý: | | | | | 7113.19.10 | - - - Bộ phận | 12,5 | 6,3 | 0 | | 7113.19.90 | - - - Loại khác | 12,5 | 6,3 | 0 | | 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | | | | | 7113.20.10 | - - Bộ phận | 15 | 7,5 | 0 | | 7113.20.90 | - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | | | | | | | 71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận r ờ i của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. | | | | | | - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | | | | | 7114.11.00 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim l oại quý kh á c | 15 | 7,5 | 0 | | 7114.19.00 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý | 15 | 7,5 | 0 | | 7114.20.00 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | 15 | 7,5 | 0 | | | | | | | | 71.15 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. | | | | | 7115.10.00 | - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, b ằ ng bạch kim | 15 | 7,5 | 0 | | 7115.90 | - Loại khác: | | | | | 7115.90.10 | - - Bằng vàng hoặc bạc | 15 | 7,5 | 0 | | 7115.90.20 | - - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc | 15 | 7,5 | 0 | | 7115.90.90 | - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | | | | | | | 71.16 | Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo). | | | | | 7116.10.00 | - Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy | 15 | 7,5 | 0 | | 7116.20.00 | - Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp h oặc tái tạo) | 15 | 7,5 | 0 | | | | | | | | 71.17 | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác. | | | | | | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: | | | | | 7117.11 | - - Khuy m ă ng sét và khuy rời: | | | | | 7117.11.10 | - - - Bộ phận | 15 | 7,5 | 0 | | 7117.11.90 | - - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | 7117.19 | - - Loại khác: | | | | | 7117.19.10 | - - - Vòng | 12,5 | 6,3 | 0 | | 7117.19.20 | - - - Đ ồ trang sức khác làm b ằ ng kim loại cơ bản, đã ho ặc chưa mạ kim loại quý | 12,5 | 6,3 | 0 | | 7117.19.90 | - - - Bộ phận | 12,5 | 6,3 | 0 | | 7117.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Vòng: | | | | | 7117.90.11 | - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc b ằ ng thủy tinh | * | * | * | | 7117.90.12 | - - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà voi, xư ơn g, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công | * | * | * | | 7117.90.13 | - - - Làm toàn bộ bằng sứ | * | * | * | | 7117.90.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu khác: | | | | | 7117.90.21 | - - - Làm toàn bộ bằng p l astic hoặc b ằ ng thủy tinh | * | * | * | | 7117.90.22 | - - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công | * | * | * | | 7117.90.23 | - - - L à m toàn bộ bằng sứ | * | * | * | | 7117.90.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Bộ phận: | | | | | 7117.90.91 | - - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh | * | * | * | | 7117.90.92 | - - - Làm toàn bộ bằng g ỗ , vật liệu kh ắ c từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công | * | * | * | | 7117.90.93 | - - - Làm toàn bộ bằng sứ | * | * | * | | 7117.90.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 71.18 | Tiền kim loại . | | | | | 7118.10 | - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức: | | | | | 7118.10.10 | - - Tiền bằng bạc | 15 | 7,5 | 0 | | 7118.10.90 | - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | 7118.90 | - Loại khác: | | | | | 7118.90.10 | - - Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức | 12,5 | 6,3 | 0 | | 7118.90.20 | - - Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức | 12,5 | 6,3 | 0 | | 7118.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chươ n g 72 - S ắt và thép | | | | | | | | | | | 72.01 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác. | | | | | 7201.10.00 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7201.20.00 | - Gang thỏi không hợp kim c ó hàm lượng phospho trên 0 , 5% tính theo trọn g lư ợ ng | 0 | 0 | 0 | | 7201.50.00 | - Gang thỏi hợp kim; gang kính | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.02 | Hợp kim fero. | | | | | | - Fero - mangan: | | | | | 7202.11.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 7202.19.00 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Fero - silic: | | | | | 7202.21.00 | - - Có hàm l ượng silic trên 55% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7202.29.00 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 7202.30.00 | - Fero - s i lic - mangan | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Fero - crôm: | | | | | 7202.41.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 7202.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7202.50.00 | - Fero - silic - crôm | 0 | 0 | 0 | | 7202.60.00 | - Fero - niken | 0 | 0 | 0 | | 7202.70.00 | - Fero - m olipđen | 0 | 0 | 0 | | 7202.80.00 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7202.91.00 | - - Fero - titan và fero - si l ic - titan | 0 | 0 | 0 | | 7202.92.00 | - - Fero - vanadi | 0 | 0 | 0 | | 7202.93.00 | - - Fero - niobi | 0 | 0 | 0 | | 7202.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.03 | Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thi ể u là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự. | | | | | 7203.10.00 | - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực ti ế p từ quặng sắt | 0 | 0 | 0 | | 7203.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.04 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu l ạ i từ sắt hoặc thép. | | | | | 7204.10.00 | - Phế li ệ u và mảnh v ụ n của gang đúc | 2 | 1,5 | 1 | | | - Phế li ệ u và mảnh v ụ n của thép hợp kim: | | | | | 7204.21.00 | - - Bằng thép không gỉ | 0 | 0 | 0 | | 7204.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7204.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thi ế c | 0 | 0 | 0 | | | - Ph ế li ệ u và mảnh v ụ n khác: | | | | | 7204.41.00 | - - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, m ạ t giũa, phoi cắt và bavi a , đã hoặc chưa được é p thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 2 | 1,5 | 1 | | 7204.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7204.50.00 | - Thỏi đúc phế li ệ u n ấ u lại | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 72.05 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, s ắ t hoặc thép. | | | | | 7205.10.00 | - H ạ t | 0 | 0 | 0 | | | - Bột: | | | | | 7205.21.00 | - - Của thép hợp kim | 0 | 0 | 0 | | 7205.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 72.06 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03). | | | | | 7206.10 | - Dạng thỏi đúc: | | | | | 7206.10.10 | - - Có hàm lượng carbon tr ên 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7206.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7206.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.07 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm. | | | | | | - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: | | | | | 7207.11.00 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | | | | | 7207.12.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) | 0 | 0 | 0 | | 7207.12.90 | - - - Loại khác | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 7207.19.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng: | | | | | | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | | | 7207.20.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7207.20.21 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 0 | 0 | 0 | | 7207.20.29 | - - - - Loại khác | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | | - - Loại khác: | | | | | 7207.20.91 | - - - Phôi d ẹt (dạng phiến) | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7207.20.92 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 0 | 0 | 0 | | 7207.20.99 | - - - - Loại khác | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | | | | | | | 72.08 | Các sản phẩm s ắ t hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng. | | | | | 7208.10.00 | - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: | | | | | 7208.25.00 | - - Chi ề u dày từ 4,75 mm trở lên | 0 | 0 | 0 | | 7208.26.00 | - - Chi ề u dày từ 3 mm đ ế n dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.27 | - - Chi ề u dày dưới 3mm: | | | | | 7208.27.10 | - - - Chi ề u dày dưới 2mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.27.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | | | | | 7208.36.00 | - - Chi ề u dày trên 10 mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.37.00 | - - Chiều d ày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.38.00 | - - Chi ề u dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.39.00 | - - Chiều dày dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.40.00 | - Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | | | | | 7208.51.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.52.00 | - - Chi ề u dày từ 4,75 m m đ ế n 10 mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.53.00 | - - Chi ề u dày từ 3 mm đ ế n dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.54.00 | - - Ch iề u dày dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 | | 7208.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.09 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm tr ở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng. | | | | | | - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức c á n ngu ộ i (ép ngu ộ i): | | | | | 7209.15.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | 7209.16.00 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 7209.17.00 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đ ế n 1 mm | 5,7 | 5,1 | 4,5 | | 7209.18 | - - Có chi ề u d ày dưới 0,5 mm: | | | | | 7209.18.10 | - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7209.18.91 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo tr ọ ng lư ợ ng và chiều dày không quá 0,17 mm | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | 7209.18.99 | - - - - Loại khác | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | | - Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán ngu ộ i (ép nguội): | | | | | 7209.25.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm tr ở lên | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | 7209.26.00 | - - Có chiều dày trên 1 mm đ ế n dưới 3 mm | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | 7209.27.00 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | 7209.28 | - - Có chiều dà y dưới 0,5 mm: | | | | | 7209.28.10 | - - - Có hàm lượng carbon dư ớ i 0,6% tính theo trọng lư ợ ng và chiều dày không quá 0,17 mm | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | 7209.28.90 | - - - Loại khác | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | 7209.90 | - Loại khác: | | | | | 7209.90.10 | - - Dạng lư ợ n sóng | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | 7209.90.90 | - - Loại khác | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | | | | | | | 72.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 60 0 mm trở lên, đã phủ, m ạ hoặc tráng. | | | | | | - Được mạ hoặc tráng thi ế c: | | | | | 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm tr ở lên: | | | | | 7210.11.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng | * | * | * | | 7210.11.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 7210.12 | - - Có chi ề u dày dưới 0,5 mm: | | | | | 7210.12.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tr ở lên tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7210.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7210.20 | - Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | | | | | 7210.20.10 | - - C ó hàm lượng carb o n dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 | | 7210.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7210.30 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | | | | | | - - C ó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | | | 7210.30.11 | - - - Chi ề u dày không quá 1,2 mm | * | * | * | | 7210.30.12 | - - - Chi ề u dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | * | * | * | | 7210.30.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 7210.30.91 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | * | * | * | | 7210.30.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | | | | | 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | | | | | | - - - Có hàm l ượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | | | 7210.41.11 | - - - - Chiều dày khôn g quá 1 , 2 mm | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7210.41.12 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 7,5 | 6,3 | 5 | | 7210.41.19 | - - - - Loại khác | 7,5 | 6,3 | 5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7210.41.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7210.41.99 | - - - - Loại khác | 7,5 | 6,3 | 5 | | 7210.49 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo tr ọng l ượng: | | | | | 7210.49.11 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm | 0 | 0 | 0 | | 7210.49.12 | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7210.49.13 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 7210.49.19 | - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7210.49.91 | - - - - Chiều dày không qu á 1,2 mm | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7210.49.99 | - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 7210.50.00 | - Được mạ hoặc tráng bằng ox i t crom hoặc bằng crom và oxit crom | 0 | 0 | 0 | | | - Được mạ hoặc tráng nhôm: | | | | | 7210.61 | - - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: | | | | | | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | | | 7210.61.11 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | * | * | * | | 7210.61.12 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | * | * | * | | 7210.61.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 7210.61.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | * | * | * | | 7210.61.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 7210.69 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Có hàm l ượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng l ượng: | | | | | 7210.69.11 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 7210.69.12 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7210.69.19 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7210.69.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 7210.69.99 | - - - - L oại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | | | | | 72 1 0.70.10 | - - C ó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng l ượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 | | 7210.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7210.90 | - Loại khác: | | | | | 7210.90.10 | - - Có hàm l ượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng l ượng và chiều dày không qu á 1,5 mm | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 7210.90.90 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | | | | | | 72.11 | Các sản phẩm s ắ t hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng. | | | | | | - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | | | | | 7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm v à chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không c ó hình nổi: | | | | | 7211.13.10 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7211.14 | - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | | | | | | - - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm: | | | | | 7211.14.11 | - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.14.12 | - - - - Dạng lượn sóng, c ó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7211.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Chi ề u d ày trên 10 mm: | | | | | 7211.14.21 | - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.14.22 | - - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7211.14.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7211.19 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm: | | | | | 7211.19.11 | - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.19.12 | - - - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7211.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Chiều dày dưới 2 mm: | | | | | 7211.19.21 | - - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.19.22 | - - - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7211.19.23 | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.19.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | | | | | 7211.23 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% t í nh theo trọng lượng: | | | | | 7211.23.10 | - - - Dạng lượn sóng | 0 | 0 | 0 | | 7211.23.20 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.23.30 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211 . 23.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7211.29 | - - Loại khác: | | | | | 7211.29.10 | - - - Dạng lượn sóng | 0 | 0 | 0 | | 7211.29.20 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.29.30 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 m m | 0 | 0 | 0 | | 7211.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7211.90 | - Loại khác : | | | | | 7211.90.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.90.20 | - - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7211.90.30 | - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 0 | 0 | 0 | | 7211.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.12 | Các sản phẩm s ắ t hoặc thép không h ợ p kim cán ph ẳ ng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng. | | | | | 7212.10 | - Được mạ hoặc tráng thi ế c: | | | | | 7212.10.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 7212.10.91 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng l ượng | * | * | * | | 7212.10.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | 7212.20 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | | | | | 7212.20.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | * | * | * | | 7212.20.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không qu á 1,5 mm | * | * | * | | 7212.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 7212.30 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | | | | | 7212.30.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | * | * | * | | 7212.30.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính t heo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 7212.30.91 | - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim h óa b ề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo tr ọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7212.30.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | | | | | 7212.40.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | * | * | * | | 7212.40.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon d ưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | * | * | * | | 7212.40.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 7212.50 | - Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: | | | | | | - - Mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: | | | | | 7212.50.11 | - - - Dạng đai và d ả i, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7212.50.12 | - - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 | | 7212.50.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm: | | | | | 7212.50.21 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | * | * | * | | 7212.50.22 | - - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | * | * | * | | 7212.50.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 7212.50.91 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7212.50.92 | - - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 | | 7212.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7212.60 | - Được dát phủ: | | | | | 7212.60.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7212.60.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | 0 | 0 | 0 | | 7212.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.13 | S ắ t hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng. | | | | | 7213.10.00 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7213.20.00 | - Loại khác, b ằng thép dễ cắt gọt | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7213.91 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: | | | | | 7213.91.10 | - - - Loại dùng đ ể sản xuất que hàn | 3,8 | 3,1 | 2,5 | | 7213.91.20 | - - - Thép c ố t bê tông | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7213.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7213.99 | - - Loại khác: | | | | | 7213.99.10 | - - - Loại dùng đ ể sản xuất que hàn | 3,8 | 3,1 | 2,5 | | 7213.99.20 | - - - Thép c ố t bê tông | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7213.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.14 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xo ắ n sau kh i cán. | | | | | 7214.10 | - Đã qua r è n: | | | | | | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | | | 7214.10.11 | - - - C ó mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7214.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 7214.10.21 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7214.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | | | | | | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | | | | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn : | | | | | 7214.20.31 | - - - - Thép c ố t bê tông | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7214.20.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7214.20.41 | - - - - Thép cốt bê tông | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7214.20.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | | - - - C ó mặt cắt ngang hình tròn: | | | | | 7214.20.51 | - - - - Thép c ố t bê tông | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7214.20.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7214.20.61 | - - - - Thép c ố t bê tông | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 7214.20.69 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7214.30.00 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7214.91 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | | | | | 7214.91.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7214.91.20 | - - - C ó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 7214.99 | - - Loại khác: | | | | | 7214.99.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7214.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.15 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác. | | | | | 7215.10.00 | - Bằng thép d ễ c ắ t gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội | 0 | 0 | 0 | | 7215.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | | | | | 7215.50.10 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ng a ng hình tròn | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 7215.50.91 | - - - Thép cốt bê tông | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 7215.50.99 | - - - L oại khác | 0 | 0 | 0 | | 7215.90 | - Loại khác: | | | | | 7215.90.10 | - - Thép cốt bê tông | * | * | * | | 7215.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.16 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình. | | | | | 7216.10.00 | - Hình chữ U , I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: | | | | | 7216.21.00 | - - Hình chữ L | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 7216.22.00 | - - Hình chữ T | 7,5 | 6,3 | 5 | | | - Hình chữ U , I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm tr ở lên: | | | | | 7216.31.00 | - - Hình chữ U | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 7216.32.00 | - - Hình chữ I | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 7216.33.00 | - - Hình ch ữ H | 7,5 | 6,3 | 5 | | 7216.40.00 | - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, k é o nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | | | | | 7216.50.10 | - - Có chiều cao dưới 80 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7216.50.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | | | | | 7216.61.00 | - - Thu được từ các sản phẩm cán ph ẳ ng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 72 1 6.69.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Loại khác: | | | | | 7216.91.00 | - - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7216.99.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 72.17 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim. | | | | | 7217.10 | - Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh b ó ng: | | | | | 7217.10.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo tr ọng lượng | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đ ế n dưới 0,6% t í nh theo trọng lượng: | | | | | 7217.10.22 | - - - Dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | 0 | 0 | 0 | | 7217.10.29 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Có hàm lượng carbon t ừ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: | | | | | 7217.10.31 | - - - Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây d ự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | 0 | 0 | 0 | | 7217.10.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7217.20 | - Được mạ hoặc tráng kẽm: | | | | | 7217.20.10 | - - Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7217.20.20 | - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đ ế n dưới 0,45% tính theo trọng lượng | * | * | * | | | - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng: | | | | | 7217.20.91 | - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp d ẫ n điện bằng nhôm (ACSR) | 0 | 0 | 0 | | 7217.20.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | 7217.30 | - Được mạ hoặc tr áng kim loại cơ bản khác: | | | | | | - - Có hàm lượng carbon d ưới 0,25% tính theo trọng lượng: | | | | | 7217.30.11 | - - - Mạ hoặc tráng thi ế c | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7217.30.19 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đ ế n dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | | | | | 7217.30.21 | - - - Mạ hoặc tráng thi ế c | 0 | 0 | 0 | | 7217.30.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tr ở lên tính theo trọng lượng: | | | | | 7217.30.31 | - - - Dây thép ph ủ hợp kim đ ồ ng loại dùng đ ể làm tanh lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | 2 | 1,5 | 1 | | 7217.30.32 | - - - Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc | 0 | 0 | 0 | | 7217.30.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7217.90 | - Loại khác: | | | | | 7217.90.10 | - - C ó hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo tr ọng lượng | * | * | * | | 7217.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 72.18 | Thép không gỉ ở dạng thỏ i đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ. | | | | | 7218.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7218.91.00 | - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) | 0 | 0 | 0 | | 7218.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.19 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên. | | | | | | - Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | | | | | 7219.11.00 | - - Chiều dày tr ên 10 mm | 0 | 0 | 0 | | 7219.12.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đ ế n 10 mm | 0 | 0 | 0 | | 7219.13.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 m m | 0 | 0 | 0 | | 7219.14.00 | - - Chiều dày dưới 3 mm | 0 | 0 | 0 | | | - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kh ô ng ở dạng cuộn: | | | | | 7219.21.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | 0 | 0 | 0 | | 7219.22.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | 0 | 0 | 0 | | 7219.23.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75mm | 0 | 0 | 0 | | 7219.24.00 | - - Chiều dày dưới 3 m m | 0 | 0 | 0 | | | - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | | | | | 7219.31.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | 0 | 0 | 0 | | 7219.32.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | 0 | 0 | 0 | | 7219.33.00 | - - Chiều d ày trên 1 mm đến dưới 3 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7219.34.00 | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7219.35.00 | - - Chi ề u d ày dưới 0,5 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7219.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.20 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng d ướ i 600 mm. | | | | | | - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | | | | | 7220.11 | - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên: | | | | | 7220.11.10 | - - - Dạng đai v à dải, chiều rộng không quá 400 m m | 0 | 0 | 0 | | 7220. 11 .90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7220.12 | - - Chiều dày dưới 4,75 mm: | | | | | 7220.12.10 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7220.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7220.20 | - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | | | | | 7220.20.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7220.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7220.90 | - Loại khác: | | | | | 7220.90.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7220.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7221.00.00 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.22 | Thép kh ô ng gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác. | | | | | | - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | | | | | 7222.11.00 | - - Có mặt c ắ t ngang hình tr òn | 0 | 0 | 0 | | 7222.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7222.20 | - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | | | | | 7222.20.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7222.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7222.30 | - Các thanh và que khác: | | | | | 7222.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7222.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7222.40 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | | | | | 7222.40.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 | | 7222.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7223.00.00 | Dây thép kh ô ng gỉ. | * | * | * | | 72.24 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng th ô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác. | | | | | 7224.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | 0 | 0 | 0 | | 7224.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.25 | Thép hợp kim khác được cán ph ẳ ng, có ch i ều rộng từ 600 mm trở lên. | | | | | | - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | | | | | 7225.11.00 | - - Các h ạ t (cấu trúc tế vi) kết tinh c ó định hướng | 0 | 0 | 0 | | 7225.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7225.30 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | | | | | 7225.30.10 | - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | | 7225.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7225.40 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | | | | | 7225.40.10 | - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | | 7225.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7225.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | | | | | 7225.50.10 | - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | | 7225.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7225.91 | - - Được mạ hoặc tráng kẽm b ằ ng phương pháp điện phân: | | | | | 7225.91.10 | - - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | | 7225.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7225.92 | - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phư ơn g pháp khác: | | | | | 7225.92.10 | - - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | | 7225.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7225.99 | - - Loại khác: | | | | | 7225.99.10 | - - - Thép gió | 0 | 0 | 0 | | 7225.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.26 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán ph ẳ ng, có chiều rộng dưới 600 mm. | | | | | | - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | | | | | 7226.11 | - - Các hạt tinh th ể (c ấ u trúc t ế vi) có định hướng: | | | | | 7226.11.10 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7226.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7226.19 | - - Loại khác: | | | | | 7226.19.10 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7226.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7226.20 | - Bằng thép gió: | | | | | 7226.20.10 | - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7226.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7226.91 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | | | | | 7226.91.10 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7226.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7226.92 | - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | | | | | 7226.92.10 | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | 7226.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7226.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm: | | | | | 7226.99.11 | - - - - Mạ hoặc tráng kẽm | 0 | 0 | 0 | | 7226.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7226.99.91 | - - - - Mạ hoặc tráng kẽm | 0 | 0 | 0 | | 7226.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.27 | Các dạng thanh và que, của th é p hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều. | | | | | 7227.10.00 | - Bằng thép gió | 0 | 0 | 0 | | 7227.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | 0 | 0 | 0 | | 7227.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.28 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim. | | | | | 7228.10 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | | | | | 7228.10.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7228.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7228.20 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: | | | | | | - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | | | | | 7228.20.11 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 | | 7228.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 7228.20.91 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 | | 7228.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7228.30 | - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: | | | | | 7228.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7228.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7228.40 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn: | | | | | 7228.40.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7228.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7228.50 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán n g uội hoặc gia côn g kết thúc n g uội: | | | | | 7228.50.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7228.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7228.60 | - Các loại thanh và que khác: | | | | | 7228.60.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7228.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7228.70 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | | | | | 7228.70.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0 | 0 | 0 | | 7228.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7228.80 | - Thanh và que rỗng: | | | | | | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: | | | | | 7228.80.11 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | 0 | 0 | 0 | | 7228.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7228.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 72.29 | Dây thép hợp kim khác. | | | | | 7229.20.00 | - Bằng thép silic-mangan | 0 | 0 | 0 | | 7229.90 | - Loại khác: | | | | | 7229.90.10 | - - Bằng thép gió | 0 | 0 | 0 | | 7229.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép | | | | | | | | | | | 73.01 | Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn. | | | | | 7301.10.00 | - Cọc cừ | 0 | 0 | 0 | | 7301.20.00 | - Dạng góc, khuôn và hình | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 73.02 | Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lư ỡ i ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đ ế (đế ray), thanh ch ố ng xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đư ờ ng ray. | | | | | 7302.10.00 | - Ray | 0 | 0 | 0 | | 7302.30.00 | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần b ẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | 0 | 0 | 0 | | 7302.40.00 | - Thanh nối ray và tấm đế | 0 | 0 | 0 | | 7302.90 | - Loại khác: | | | | | 7302.90.10 | - - Tà vẹt (d ầ m n g an g ) | 0 | 0 | 0 | | 7302.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 73.03 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc. | | | | | | - Các loại ống và ống dẫn: | | | | | 7303.00.11 | - - Ố ng và ố ng dẫn không có đầu nối | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7303.00.19 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7303.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 73.04 | Các loại ống, ống d ẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép. | | | | | | - Ố ng dẫn sử dụng cho đường ố ng dẫn dầu hoặc khí: | | | | | 7304.11.00 | - - Bằng thép không gỉ | 0 | 0 | 0 | | 7304.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Ố ng chống, ống v à ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | | | | | 7304.22.00 | - - Ố ng khoan bằng thép không g ỉ | 0 | 0 | 0 | | 7304.23.00 | - - Ố ng khoan khác | 0 | 0 | 0 | | 7304.24.00 | - - Loại khác, bằng thép không gỉ | 0 | 0 | 0 | | 7304.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | | | | | 7304.31 | - - Được k é o nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | | | | | 7304.31.10 | - - - Ố ng chống và ống nối của c ầ n khoan có ren trong và ren ngoài | 0 | 0 | 0 | | 7304.31.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao | 0 | 0 | 0 | | 7304.31.40 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và h àm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7304.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7304.39 | - - Loại khác: | | | | | 7304.39.20 | - - - Ố ng dẫn ch ị u áp l ự c cao | 0 | 0 | 0 | | 7304.39.40 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm v à h àm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7304.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, có mặt c ắ t ngang hình tròn, b ằ ng thép không gỉ: | | | | | 7304.41.00 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | 0 | 0 | 0 | | 7304.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, c ó mặt c ắ t ngang hình tròn, bằng thép h ợp kim khác: | | | | | 7304.51 | - - Được k é o nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | | | | | 7304.51.10 | - - - Ố ng chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài | 0 | 0 | 0 | | 7304.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7304.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7304.90 | - Loại khác: | | | | | 7304.90.10 | - - Ống dẫn ch ị u áp l ực cao | 0 | 0 | 0 | | 7304.90.30 | - - Loại khác, c ó đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7304.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 73.05 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tư ơn g tự), c ó mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm. | | | | | | - Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | | | | | 7305.11.00 | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | 0 | 0 | 0 | | 7305.12 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | | | | | 7305.12.10 | - - - Hàn kháng điện | 0 | 0 | 0 | | 7305.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7305.19 | - - Loại khác: | | | | | 7305 . 19.10 | - - - Hàn chìm xo ắ n hoặc xo ắ n ố c bằng h ồ quang | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7305.19.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7305.20.00 | - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, được hàn: | | | | | 7305.31 | - - Hàn theo chi ề u d ọ c: | | | | | 7305.31.10 | - - - Ố ng và ống dẫn bằng thép không gỉ | 0 | 0 | 0 | | 7305.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7305.39 | - - Loại khác: | | | | | 7305.39.10 | - - - Ố ng dẫn chịu áp lực cao | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7305.39.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7305.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 73.06 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương t ự ). | | | | | | - Ố ng dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | | | | | 7306.11 | - - Hàn, bằng thép không gỉ: | | | | | 7306.11.10 | - - - Hàn kháng điện theo chiều d ọ c (ERW) | 0 | 0 | 0 | | 7306.11.20 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | 0 | 0 | 0 | | 7306.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7306.19 | - - Loại khác: | | | | | 7306.19.10 | - - - Hàn kháng điện theo chiều d ọ c (ERW) | 0 | 0 | 0 | | 7306.19.20 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | 0 | 0 | 0 | | 7306.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Ố ng chống và ố ng sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | | | | | 7306.21.00 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | 0 | 0 | 0 | | 7306.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7306.30 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | | | | | 7306.30.10 | - - Ố ng dùng cho n ồ i h ơ i | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7306.30.20 | - - Ố ng thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường k í nh ngoài không quá 15 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7306.30.30 | - - Ố ng loại được sử dụng làm ố ng bọc ( ố ng nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của b à n là điện ph ẳ ng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7306.30.40 | - - Ố ng d ẫ n chịu áp lực cao | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 7306.30.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | | | | | 7306.40.10 | - - Ống dùng cho nồi hơi | 0 | 0 | 0 | | 7306.40.20 | - - Ố ng và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kí nh ngoài trên 105 mm | 0 | 0 | 0 | | 7306.40.30 | - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất l à 30% tính theo tr ọng lượng, với đường kính ngoài k hông quá 10 mm | 0 | 0 | 0 | | 7306.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7306.50 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, b ằng thép hợp kim khác: | | | | | 7306.50.10 | - - Ố ng dùng cho nồi hơi | 0 | 0 | 0 | | 7306.50.90 | - - Loại khác | 3,8 | 3,1 | 2,5 | | | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | | | | | 7306.61.00 | - - M ặ t c ắ t ngang hình vuông hoặc hình ch ữ nhật | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 7306.69.00 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 7306.90 | - Loại khác: | | | | | 7306.90.10 | - - Ố ng và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7306.90.90 | - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 73.07 | P hụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, kh uỷu , m ă ng sông), bằng sắt hoặc thép. | | | | | | - Phụ kiện dạng đúc: | | | | | 7307.11 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | | | | | 7307.11.10 | - - - Phụ kiện của ống hoặc ố ng dẫn không c ó đ ầ u n ố i | 0 | 0 | 0 | | 7307.1 1 .90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7307.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, bằng thép không gỉ: | | | | | 7307.21 | - - M ặ t bích: | | | | | 7307.21.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 | | 7307.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7307.22 | - - Ố ng khuỷu, khuỷu nố i ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | | | | | 7307.22.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 7307.22.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 7307.23 | - - Loại hàn giáp m ố i: | | | | | 7307.23.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 | | 7307.23.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7307.29 | - - Loại khác: | | | | | 7307.29.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 | | 7307.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7307.91 | - - Mặt bích: | | | | | 7307.91.10 | - - - C ó đường kính trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 | | 7307.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7307.92 | - - Ố ng khuỷu, khu ỷ u nối ống và măng sông, loại c ó ren để ghép nối: | | | | | 7307.92.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 7307.92.90 | - - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 7307.93 | - - Loại hàn giáp mối: | | | | | 7307.93.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 | | 7307.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7307.99 | - - Loại khác: | | | | | 7307.99.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | 0 | 0 | | 7307.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 73.08 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận r ờ i của các kết cấu (ví dụ, c ầ u và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa ch ớ p, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép. | | | | | 7308.10 | - C ầ u và nhịp c ầ u: | | | | | 7308.10.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối | 0 | 0 | 0 | | 7308.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7308.20 | - Tháp và cột l ưới (kết cấu g iàn): | | | | | | - - Tháp: | | | | | 7308.20.11 | - - - Dạng c ấ u kiện tiền ch ế được lắp ráp bằng các khớp nối | 0 | 0 | 0 | | 7308.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Cột lưới (kết c ấ u giàn): | | | | | 7308.20.21 | - - - Dạng c ấ u kiện tiền ch ế được l ắ p ráp bằng các khớp nối | 0 | 0 | 0 | | 7308.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7308.30.00 | - Cửa ra vào, cửa s ổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | | | | | 7308.40.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối | 0 | 0 | 0 | | 7308.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7308.90 | - Loại khác: | | | | | 7308.90.20 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7308.90.40 | - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7308.90.50 | - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7308.90.60 | - - Máng đỡ cáp điện c ó l ỗ | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 7308.90.92 | - - - Lan can bảo vệ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7308.90.99 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 73.09 | Các loại bể chứa, k é t, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, c ó dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo l ớ p cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | | | | | | - Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa: | | | | | 7309.00.11 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | 0 | 0 | 0 | | 7309.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7309.00.91 | - - Được lót hoặc được cách nhi ệ t | 0 | 0 | 0 | | 7309.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 73.10 | Các loại đ ồ chứa dạng k é t, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đ ồ chứa tương tự, dùng để ch ứ a mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | | | | | 7310.10 | - Có dung tích từ 50 lít trở lên: | | | | | 7310.10.10 | - - Được tr á ng thiếc | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7310.10.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Có dung tích dưới 50 lít: | | | | | 7310.21 | - - Lon, hộp được đóng kín b ằ ng cách hàn hoặc g ấ p nếp (v ê mép): | | | | | 7310.21.10 | - - - C ó dung tích dưới 1 lít | 8 | 6 | 4 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7310.21.91 | - - - - Được tráng thiếc | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7310.21.99 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7310.29 | - - Loại khác: | | | | | 7310.29.10 | - - - Có dung tích dưới 1 lít | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7310.29.91 | - - - - Được tráng thiếc | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7310.29.99 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 73.11 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép. | | | | | | - Dạng hình trụ bằng thép đúc li ề n: | | | | | 7311.00.21 | - - Có dung tích dưới 30 lít | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 7311.00.22 | - - Có d ung tích từ 30 lít tr ở lên nhưng dưới 110 lít | 0 | 0 | 0 | | 7311.00.29 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7311.00.93 | - - Có dung tích dưới 30 lít | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | 7311.00.94 | - - Có dung tích t ừ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | 0 | 0 | 0 | | 731 1 .00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 73.12 | Dây bện tao, thừng, cáp, b ă ng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện. | | | | | 7312.10 | - Dây bện tao, thừng và cáp: | | | | | 7312.10.10 | - - Cuộn d ây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp xoắn ngược | 0 | 0 | 0 | | 7312.10.20 | - - Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 7312.10.91 | - - - Cáp thép dự ứn g lực | 0 | 0 | 0 | | 7312.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7312.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7313.00.00 | Dây gai b ằ ng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đ ơ n dẹt, có gai hoặc không c ó gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép. | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 73.14 | T ấ m đan (kể cả đai liền), phên, l ưới và rào, làm bằng d ây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành l ướ i bằng sắt hoặc thép. | | | | | | - T ấ m đan: | | | | | 7314.12.00 | - - Loại đai li ề n dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ | 0 | 0 | 0 | | 7314.14.00 | - - T ấ m đan khác, bằng thép không g ỉ | 0 | 0 | 0 | | 7314.19 | - - Loại khác: | | | | | 7314.19.10 | - - - Đai li ề n dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7314.19.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7314.20.00 | - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm² tr ở lên | 10 | 7,5 | 5 | | | - Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối: | | | | | 7314.31.00 | - - Được mạ hoặc tráng kẽm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7314.39.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - T ấ m đan, phên, lưới và rào khác: | | | | | 7314.41.00 | - - Được mạ hoặc tráng kẽm | 20 | 15 | 10 | | 7314.42.00 | - - Được tráng plastic | 20 | 15 | 10 | | 7314.49.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | 7314.50.00 | - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và k é o giãn thành lưới | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 73.15 | Xích và các bộ phận rời của xích, b ằ ng sắt hoặc thép. | | | | | | - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản l ề và các bộ phận của n ó : | | | | | 7315.11 | - - Xích con l ă n: | | | | | 7315.11.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7315.11.91 | - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm | 0 | 0 | 0 | | 7315.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7315.12 | - - Xích khác: | | | | | 7315.12.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | 0 | 0 | 0 | | 7315.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7315.19 | - - Các b ộ ph ậ n: | | | | | 7315.19.10 | - - - Xích xe đ ạ p hoặc xích xe mô tô | 20 | 15 | 10 | | 7315.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7315.20.00 | - Xích trư ợ t | 0 | 0 | 0 | | | - Xích khác: | | | | | 7315.81.00 | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu | 0 | 0 | 0 | | 7315.82.00 | - - Loại khác, ghép nối bằng m ố i hàn | 0 | 0 | 0 | | 7315.89 | - - Loại khác: | | | | | 7315.89.10 | - - - Xích xe đ ạ p hoặc xích xe mô tô | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 7315.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7315.90 | - Các b ộ ph ậ n khác: | | | | | 7315.90.20 | - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | 20 | 15 | 10 | | 7315.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7316.00.00 | Neo, neo móc và các bộ phận r ờ i của chúng, bằng sắt hoặc thép. | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 73.17 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh g ấ p, gh i m dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng. | | | | | 7317.00.10 | - Đinh dây | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7317.00.20 | - Ghim dập | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7317.00.90 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 73.18 | Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo v ê nh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép. | | | | | | - Các sản phẩm đã ren: | | | | | 7318.11.00 | - - Vít đ ầ u vuông | 0 | 0 | 0 | | 7318.12.00 | - - Vít khác dùng cho gỗ : | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7318.13.00 | - - Đinh móc và đinh vòng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7318.14.00 | - - Vít tự h ã m : | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7318.15.00 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không c ó đai ốc hoặc vòng đệm | 0 | 0 | 0 | | 7318.16.00 | - - Đai ố c : | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7318.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Các sản phẩm không có ren: | | | | | 7318.21.00 | - - Vòng đệm l ò xo v ê nh và vòng đ ệ m hãm khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7318.22.00 | - - Vòng đệm khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7318.23.00 | - - Đinh tán | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7318.24.00 | - - Ch ố t h ã m và chốt đ ị nh v ị | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7318.29.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 73.19 | Kim kh â u, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, b ằ ng sắt hoặc thép; ghim b ă ng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở n ơ i khác. | | | | | 7319.40.00 | - Ghim b ă ng và các loại ghim khác | 20 | 15 | 10 | | 7319.90 | - Loại khác: | | | | | 7319.90.10 | - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu | 20 | 15 | 10 | | 7319.90.90 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 73.20 | Lò xo và l á lò xo, bằng s ắ t hoặc thép. | | | | | 7320.10 | - Lò xo lá và các lá lò xo: | | | | | | - - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | | | | | 7320.10.11 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7320.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7320.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7320.20 | - Lò xo cu ộ n: | | | | | 7320.20.10 | - - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 | | 7320.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7320.90 | - Loại khác: | | | | | 7320.90.10 | - - Dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | | 7320.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 73.21 | Bếp, bếp c ó lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi h ơ i phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, l ò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. | | | | | | - D ụ ng c ụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng t ấ m: | | | | | 7321.11.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên li ệ u khác | 10 | 7,5 | 5 | | 7321.12.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7321.19.00 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu r ắ n | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Dụng cụ khác: | | | | | 7321.81.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên li ệ u khác | 10 | 7,5 | 5 | | 7321.82.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 7321.89.00 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu r ắ n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7321.90 | - Bộ phận: | | | | | 7321.90.10 | - - Của bếp dầu h ỏ a | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 7321.90.20 | - - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng t ấ m dùng nhiên li ệ u khí | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 7321.90.90 | - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 73.22 | Lò sưởi của h ệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân ph ối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa ), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép. | | | | | | - Lò sưởi và bộ phận của chúng: | | | | | 7322.11.00 | - - Bằng gang đúc | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 7322.19.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | 7322.90.00 | - Loại khác | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | | | | | | 73.23 | Bộ đ ồ ăn, đ ồ nhà b ế p hoặc các loại đ ồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng s ắ t hoặc thép; m i ếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép. | | | | | 7323.10.00 | - Bùi nhùi bằng s ắ t hoặc thép; mi ế ng cọ n ồ i và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay v à các loại tương tự | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Loại khác: | | | | | 7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | | | | | 7323.91.10 | - - - Đ ồ dùng nhà b ế p | 20 | 15 | 10 | | 7323.91.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | 20 | 15 | 10 | | 7323.91.90 | - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | 7323.92.00 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men | 20 | 15 | 10 | | 7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | | | | | 7323.93.10 | - - - Đ ồ dùng nhà b ế p | 20 | 15 | 10 | | 7323.93.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | 20 | 15 | 10 | | 7323.93.90 | - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | 7323.94.00 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | 20 | 15 | 10 | | 7323.99 | - - Loại khác: | | | | | 7323.99.10 | - - - Đ ồ dùng nhà b ế p | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7323.99.20 | - - - Gạt tàn thuốc l á | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7323.99.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 73.24 | Thi ế t bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. | | | | | 7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, b ằ ng thép không gỉ: | | | | | 7324.10.10 | - - B ồ n rửa nhà b ế p | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7324.10.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Bồn tắm: | | | | | 7324.21 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | | | | | 7324.21.10 | - - - Bồn tắm h ì nh dài | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 7324.21.90 | - - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 7324.29.00 | - - Loại khác | 28,6 | 25,2 | 22,3 | | 7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | | | | | 7324.90.10 | - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ ti ể u giật nước (loại c ố định) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7324.90.30 | - - B ô , lọ đựng nước tiểu và bô đi tiểu loại có thể di chuyển được | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 7324.90.91 | - - - Bộ phận của b ồ n rửa nhà b ế p hoặc bồn tắm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7324.90.93 | - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ ti ể u giật nước (loại cố định) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7324.90.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 73.25 | Các sản phẩm đ ú c khác bằng sắt hoặc thép. | | | | | 7325.10 | - Bằng gang đúc không dẻo: | | | | | 7325.10.20 | - - Nắp cống, l ưới che cống và khung của chúng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7325.10.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Loại khác: | | | | | 7325.91.00 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7325.99 | - - Loại khác: | | | | | 7325.99.20 | - - - N ắ p c ố ng, lưới che c ố ng và khung của chúng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7325.99.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 73.26 | Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép. | | | | | | - Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp: | | | | | 7326.11.00 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7326.19.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7326.20 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: | | | | | 7326.20.50 | - - L ồ ng nuôi gia c ầ m và loại tương tự | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7326.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7326.90 | - Loại khác: | | | | | 7326.90.10 | - - Bánh l ái tàu thủy | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 7326.90.30 | - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc | 10 | 7,5 | 5 | | 7326.90.60 | - - Đèn Bunsen | 10 | 7,5 | 5 | | 7326.90.70 | - - Móng ngựa; m ấ u, gai, đinh móc l ắ p trên gi ầ y đ ể t húc ngựa | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Loại khác: | | | | | 7326.90.91 | - - - Hộp đựng thuốc lá đi ế u | 10 | 7,5 | 5 | | 7326.90.99 | - - - L oại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | | Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng | | | | | | | | | | | 7401.00.00 | Sten đồng; đ ồ ng x i m ă ng hóa (đồng kết tủa). | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7402.00.00 | Đồng ch ư a tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân t i nh luyện. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.03 | Đồng t i nh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công. | | | | | | - Đồng tinh luyện: | | | | | 7403.11.00 | - - Cực âm và các phần của cực âm | 0 | 0 | 0 | | 7403.12.00 | - - Thanh để kéo dây | * | * | * | | 7403.13.00 | - - Que | * | * | * | | 7403.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Hợp kim đồng: | | | | | 7403.21.00 | - - Hợp kim tr ên cơ s ở đ ồ ng-kẽm (đ ồ ng thau) | 0 | 0 | 0 | | 7403.22.00 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) | 0 | 0 | 0 | | 7403.29.00 | - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7404.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7405.00.00 | Hợp kim đồng chủ. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.06 | Bột và vảy đồng. | | | | | 7406.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | 0 | 0 | 0 | | 7406.20.00 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.07 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình. | | | | | 7407.10 | - Bằng đ ồ ng tinh l uyện: | | | | | 7407.10.30 | - - Dạng hình | 0 | 0 | 0 | | 7407.10.40 | - - Dạng thanh và que | 0 | 0 | 0 | | | - Bằng hợp kim đồng: | | | | | 7407.21.00 | - - Bằng h ợ p kim đồng-kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 | | 7407.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.08 | Dây đ ồ ng. | | | | | | - Bằng đ ồ ng tinh luyện: | | | | | 7408.11 | - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm: | | | | | 7408.11.10 | - - - Có kích thước mặt cắt ngan g tối đa không quá 14 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7408.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7408.19.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Bằng hợp kim đ ồ ng: | | | | | 7408.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 | | 7408.22.00 | - - Bằng hợp kim đ ồ ng-niken (đ ồ ng k ề n) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | 0 | 0 | 0 | | 7408.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.09 | Đ ồ ng ở dạng t ấ m, lá và dải, có chiều dày tr ê n 0,15 mm. | | | | | | - Bằng đ ồ ng tinh luyện: | | | | | 7409.11.00 | - - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | | 7409.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đ ồ ng thau): | | | | | 7409.21.00 | - - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | | 7409.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bằng h ợ p kim đ ồ ng-thiếc (đ ồ ng thanh): | | | | | 7409.31.00 | - - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | | 7409.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7409.40.00 | - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | 0 | 0 | 0 | | 7409.90.00 | - Bằng hợp kim đ ồ ng khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.10 | Đ ồ ng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc b ồi trên giấy, bìa, p l astic hoặc vật liệu bồi t ư ơng tự), với chiều dày (không k ể phần bồi) không quá 0,15 mm. | | | | | | - Chưa được bồi: | | | | | 7410.11.00 | - - Bằng đ ồ ng tinh luyện | 0 | 0 | 0 | | 7410.12.00 | - - Bằng hợp kim đồng | 0 | 0 | 0 | | | - Đ ã được bồi: | | | | | 7410.21.00 | - - Bằng đồng tinh luyện | 0 | 0 | 0 | | 7410.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.11 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. | | | | | 7411.10.00 | - Bằng đồng tinh l uyện | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Bằng hợp kim đ ồ ng: | | | | | 7411.21.00 | - - Bằng hợp kim đ ồ ng-kẽm (đ ồ ng thau) | 0 | 0 | 0 | | 7411.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 7411.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.12 | Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, kh ớ p nối đôi, nối khuỷu, măng sông). | | | | | 7 4 12.10.00 | - Bằng đ ồ n g , tinh lu y ện | 0 | 0 | 0 | | 7412.20 | - B ằ ng hợp kim đ ồ ng: | | | | | 7412.20.10 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 | | 7412.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.13 | Dây bện tao, cáp, dây t ế t và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện. | | | | | 7413.00.10 | - Có đường kính không quá 28,28mm | 10 | 7,5 | 5 | | 7413.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 74.15 | Đ i nh, đ i nh bấm, đinh ấ n, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) v à các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đ i nh vít, bu lông, đa i ố c, đinh móc, đ i nh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo v ê nh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng. | | | | | 7415.10 | - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: | | | | | 7415.10.10 | - - Đinh | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7415.10.20 | - - Ghim dập | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7415.10.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Các loại khác, chưa được ren: | | | | | 7415.21.00 | - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo v ê nh) | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7415.29.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Loại khác đã được ren: | | | | | 7415.33 | - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: | | | | | 7415.33.10 | - - - Đinh vít | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7415.33.20 | - - - Bu lông và đai ố c | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7415.39.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 74.18 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận r ờ i của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận r ờ i của chúng, bằng đồng. | | | | | 7418.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đ á nh bóng, bao tay và các loại tương tự: | | | | | 7418.10.10 | - - Mi ế ng cọ n ồ i và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 7418.10.30 | - - Thi ế t bị n ấ u hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 7418.10.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 7418.20.00 | - Đ ồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 74.19 | Các sản phẩm khác bằng đồng. | | | | | 7419.10.00 | - Xích và các bộ phận rời của xích | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7419.91.00 | - - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm | 0 | 0 | 0 | | 7419.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - T ấ m đan (kể cả đai li ề n), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng l ưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới: | | | | | 7419.99.31 | - - - - Dùng cho máy móc | 0 | 0 | 0 | | 7419.99.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7419.99.40 | - - - Lò xo | 0 | 0 | 0 | | 7419.99.50 | - - - Hộp đựng thuốc lá đi ế u | 0 | 0 | 0 | | 7419.99.60 | - - - Thi ế t bị n ấ u hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này | 0 | 0 | 0 | | 7419.99.70 | - - - Các vật dụng được thi ế t k ế riêng sử dụng trong nghi l ễ tôn giáo | 0 | 0 | 0 | | 7419.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng n i ken | | | | | | | | | | | 75.01 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. | | | | | 7501.10.00 | - Sten niken | * | * | * | | 7501.20.00 | - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | * | * | * | | | | | | | | 75.02 | N iken chưa gia công. | | | | | 7502.10.00 | - Niken, không hợp kim | 0 | 0 | 0 | | 7502.20.00 | - Hợp kim niken | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7503.00.00 | P hế li ệ u và mảnh v ụ n niken. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7504.00.00 | B ột và vảy n i ken. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 75.05 | Niken ở dạng thanh, que, hình và d ây. | | | | | | - Thanh, que và hình: | | | | | 7505.11.00 | - - B ằng niken, không hợp kim | * | * | * | | 7505.12.00 | - - B ằng hợp kim niken | 0 | 0 | 0 | | | - Dây: | | | | | 7505.21.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 0 | 0 | 0 | | 7505.22.00 | - - Bằng hợp kim niken | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 75.06 | Niken ở dạng t ấ m, l á, dải và lá mỏng. | | | | | 7506.10.00 | - Bằng niken, không hợp kim | 0 | 0 | 0 | | 7506.20.00 | - Bằng hợp kim niken | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 75.07 | Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ố ng dẫn bằng n i ken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông). | | | | | | - Ố ng và ống dẫn: | | | | | 7507.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | * | * | * | | 7507.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | 0 | 0 | 0 | | 7507.20.00 | - Phụ kiện đ ể ghép n ố i của ố ng hoặc ố ng d ẫ n | * | * | * | | | | | | | | 75.08 | Sản phẩm khác bằng niken. | | | | | 7508.10.00 | - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken | 0 | 0 | 0 | | 7508.90 | - Loại khác: | | | | | 7508.90.30 | - - Bulông và đai ố c | 0 | 0 | 0 | | 7508.90.40 | - - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng | 0 | 0 | 0 | | 7508.90.50 | - - Các sản phẩm mạ điện cực d ương, bao g ồ m cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân | 0 | 0 | 0 | | 7508.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm | | | | | | | | | | | 76.01 | Nhôm ch ư a gia công. | | | | | 7601.10.00 | - Nhôm, không hợp kim | 0 | 0 | 0 | | 7601.20.00 | - Hợp kim nhôm | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7602.00.00 | Ph ế liệu và mảnh vụn nhôm. | * | * | * | | | | | | | | 76.03 | Bột và vảy nhôm. | | | | | 7603.10.00 | - Bột không có cấu trúc v ả y | 0 | 0 | 0 | | 7603.20.00 | - Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 76.04 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình. | | | | | 7604.10 | - Bằng nhôm, không hợp kim: | | | | | 7604.10.10 | - - Dạng thanh và que | 0 | 0 | 0 | | 7604.10.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Bằng hợp kim nhôm: | | | | | 7604.21 | - - Dạng hình rỗng: | | | | | 7604.21.10 | - - - Dàn ố ng dùng đ ể làm dàn lạnh của máy điều h òa không khí cho xe c ó động cơ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7604.21.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7604.29 | - - Loại khác: | | | | | 7604.29.10 | - - - Dạng thanh và que được ép đùn | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 7604.29.30 | - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7604.29.90 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 76.05 | Dây nhôm. | | | | | | - Bằng nhôm, không hợp kim: | | | | | 7605.11.00 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nh ấ t trên 7 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7605.19 | - - Loại khác: | | | | | 7605.19.10 | - - - Đường kính không quá 0,0508 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7605.19.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Bằng hợp kim nhôm: | | | | | 7605.21.00 | - - Kích thước mặt c ắ t ngang lớn nh ấ t tr ên 7 mm | 0 | 0 | 0 | | 7605.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 76.06 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dả i , chiều dày trên 0,2 mm. | | | | | | - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | | | | | 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: | | | | | 7606.11.10 | - - - Được d át ph ẳ ng hoặc tạo h ì nh bằng phương pháp cán hay ép, nhưng chưa xử l ý bề mặt | 0 | 0 | 0 | | 7606.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7606.12 | - - Bằng hợp kim nhôm: | | | | | 7606.12.10 | - - - Đ ể làm lon kể cả đ ể làm ph ầ n n ắ p và l à m ph ầ n móc mở nắp lon, dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | | 7606.12.20 | - - - Đ ế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | 0 | 0 | 0 | | | - - - Dạng lá: | | | | | 7606.12.31 | - - - - Bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, chi ề u rộng trên 1 m, dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | | 7606.12.39 | - - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | 7606.12.90 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | - Loại khác: | | | | | 7606.91.00 | - - Bằng nhôm, không hợp kim | 0 | 0 | 0 | | 7606.92.00 | - - B ằ ng hợp kim nhôm | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 76.07 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc b ồ i trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm. | | | | | | - Chưa được bồi: | | | | | 7607.11.00 | - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | 0 | 0 | 0 | | 7607.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7607.20.00 | - Đã b ồ i | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 76.08 | Các loại ống và ống d ẫ n bằng nhôm. | | | | | 7608.10.00 | - Bằng nhôm, không hợp kim | 0 | 0 | 0 | | 7608.20.00 | - Bằng hợp kim nhôm | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 7609.00.00 | Các phụ k i ện để ghép nố i của ố ng hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 76.10 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện b ằ ng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, m á i nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự b ằ ng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm k ế t c ấ u. | | | | | 7610.10.00 | - Cửa ra vào, cửa s ổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa r a vào | 10 | 7,5 | 5 | | 7610.90 | - Loại khác: | | | | | 7610.90.20 | - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho b ể ch ứ a xăng dầu | 0 | 0 | 0 | | 7610.90.90 | - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | | | | | | 7611.00.00 | Các loại bể chứa nước, k é t, bình chứa và các lo ại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng ch ư a lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết b ị nh iệ t. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 76.12 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa t ương tự (kể cả các loại th ù ng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để ch ứ a mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | | | | | 7612.10.00 | - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7612.90 | - Loại khác: | | | | | 7612.90.10 | - - Đ ồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi | 10 | 7,5 | 5 | | 7612.90.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 7613.00.00 | Các loại th ù ng ch ứ a khí nén hoặc kh í hóa lỏng bằng nhôm. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 76.14 | Dây bện tao, cáp, b ă ng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện. | | | | | 7614.10 | - Có lõi thép: | | | | | | - - Cáp: | | | | | 7614.10.11 | - - - Có đường kính không quá 25,3 mm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7614.10.12 | - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | 10 | 7,5 | 5 | | 7614.10.19 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7614.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 7614.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Cáp: | | | | | 7614.90.11 | - - - Có đường kính không quá 25,3 mm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7614.90.12 | - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | 10 | 7,5 | 5 | | 7614.90.19 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7614.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 76.15 | Bộ đ ồ ăn, đ ồ nhà b ế p hoặc các loại đ ồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng d ù ng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tươ n g tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm. | | | | | 7615.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng k hác và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự: | | | | | 7615.10.10 | - - Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 7615.10.90 | - - Loại khác | 18 | 16 | 14 | | 7615.20 | - Đ ồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | | | | | 7615.20.20 | - - Bô, lọ đựng nước ti ể u và chậu đựng nước ti ể u trong phòng | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 7615.20.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 76.16 | Các sản phẩm khác bằng nhôm. | | | | | 7616.10 | - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, c h ố t hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: | | | | | 7616.10.10 | - - Đinh | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7616.10.20 | - - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ố c | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7616.10.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Loại khác: | | | | | 7616.91.00 | - - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7616.99 | - - Loại khác: | | | | | 7616.99.20 | - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng đ ể sản xu ấ t bút ch ì | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7616.99.30 | - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chi ề u dà y trên 1/10 đường kính | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7616.99.40 | - - - Ố ng chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt | 13,3 | 10 | 6,7 | | 7616.99.60 | - - - Ố ng và cốc loại phù hợp dùng thu nhựa mủ | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - - Loại khác: | | | | | 7616.99.91 | - - - - Hộp đựng thuốc lá đi ế u; mành | 10 | 7,5 | 5 | | 7616.99.92 | - - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | 10 | 7,5 | 5 | | 7616.99.99 | - - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | | | | | | | Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì | | | | | | | | | | | 78.01 | Chì chưa gia công. | | | | | 7801.10.00 | - Chì tinh l uyện | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7801.91.00 | - - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này | 0 | 0 | 0 | | 7801.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 7802.00.00 | Phế li ệ u và mảnh v ụ n chì. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 78.04 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì. | | | | | | - Chì ở dạng t ấ m, lá, dả i và lá mỏng: | | | | | 7804.11.00 | - - Lá, d ả i và lá mỏng c ó chiều dày (trừ ph ầ n b ồ i) không quá 0,2 mm | * | * | * | | 7804.19.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 7804.20.00 | - Bột và vảy chì | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 78.06 | Các sản phẩm khác bằng chì. | | | | | 7806.00.20 | - Thanh, que, dạng hình và dây | 0 | 0 | 0 | | 7806.00.30 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ố ng dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, m ă ng sông) | 0 | 0 | 0 | | 7806.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm | | | | | | | | | | | 79.01 | Kẽm chưa gia công. | | | | | | - Kẽm, không hợp kim: | | | | | 7901.11.00 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng | * | * | * | | 7901.12.00 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng | * | * | * | | 7901.20.00 | - Hợp kim kẽm | * | * | * | | | | | | | | 7902.00.00 | Ph ế liệu và mảnh v ụ n kẽm. | * | * | * | | | | | | | | 79.03 | Bột, bụi và vảy kẽm. | | | | | 7903.10.00 | - B ụ i kẽm | * | * | * | | 7903.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 7904.00.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây. | * | * | * | | | | | | | | 79.05 | Kẽm ở dạng t ấ m, lá, dải và lá mỏng. | | | | | 7905.00.30 | - Dạng lá mỏng có chiều dày không quá 0,25 mm | * | * | * | | 7905.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 79.07 | Các sản ph ẩ m khác bằng kẽm. | | | | | 7907.00.30 | - Ố ng máng, mái nh à , khung cửa s ổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7907.00.40 | - C á c loại ống, ố ng dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví d ụ, kh ớ p n ố i đôi, khuỷu, măng sông) | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 7907.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá đi ế u; gạt tàn thuốc lá | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7907.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 7907.00.99 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | | Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc | | | | | | | | | | | 80.01 | Thiếc chưa gia công. | | | | | 8001.10.00 | - Thiếc, không hợp kim | 2 | 1,5 | 1 | | 8001.20.00 | - Hợp kim thiếc | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 8002.00.00 | Phế liệu và mảnh v ụ n thiếc. | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 80.03 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. | | | | | 8003.00.10 | - Thanh hàn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8003.00.90 | - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 80.07 | Các sản phẩm khác bằng thiếc. | | | | | 8007.00.20 | - Dạng t ấ m, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm | 2 | 1,5 | 1 | | 8007.00.30 | - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc b ồ i trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ ph ầ n bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy | 2 | 1,5 | 1 | | 8007.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 8007.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá đi ế u; gạt tàn thuốc lá | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8007.00.92 | - - Các sản phẩm gia d ụng khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8007.00.99 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | | Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; g ố m kim loại; các sản phẩm của chúng | | | | | | | | | | | 81.01 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | | | | | 8101.10.00 | - B ộ t | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 0 | 0 | 0 | | 8101.96.00 | - - Dây | 0 | 0 | 0 | | 8101.97.00 | - - Ph ế li ệ u và m ả nh v ụ n | 0 | 0 | 0 | | 8101.99 | - - Loại khác: | | | | | 8101.99.10 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được t ừ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8101.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 81.02 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả ph ế liệu và mảnh vụn. | | | | | 8102.10.00 | - Bột | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 8102.94.00 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 0 | 0 | 0 | | 8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8102.96.00 | - - Dây | 0 | 0 | 0 | | 8102.97.00 | - - Ph ế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | | 8102.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 81.03 | Tantan và các s ả n phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | | | | | 8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | 0 | 0 | 0 | | 8103.30.00 | - Ph ế li ệ u và mảnh v ụ n | 0 | 0 | 0 | | 8103.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 81.04 | Magie và các sản phẩm của magie, k ể cả phế liệu và mảnh vụn. | | | | | | - Magie chưa gia công: | | | | | 8104.11.00 | - - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | | 8104.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8104.20.00 | - Ph ế liệu và mảnh vụn | * | * | * | | 8104.30.00 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | 0 | 0 | 0 | | 8104.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 81.05 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | | | | | 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | | | | | 8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | 0 | 0 | 0 | | 8105.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8105 . 30.00 | - Ph ế li ệ u và mảnh v ụ n | 0 | 0 | 0 | | 8105.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 81.06 | B ismut và các sản phẩm làm từ b i smut, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | | | | | 8106.00.10 | - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 0 | 0 | 0 | | 8106.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 81.07 | Cađimi và các sản phẩm làm từ cađimi, kể cả phế li ệ u và mảnh v ụ n. | | | | | 8107.20.00 | - Cađ i mi chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | | 8107.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | | 8107.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 81.08 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh v ụ n. | | | | | 8108.20.00 | - Titan chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | | 8108.30.00 | - Phế liệu và mảnh v ụ n | 0 | 0 | 0 | | 8108.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 81 . 09 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh v ụ n. | | | | | 8109.20.00 | - Zircon chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | | 8109.30.00 | - Phế liệu và mảnh v ụ n | 0 | 0 | 0 | | 8109.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế li ệ u và mảnh v ụ n. | | | | | 8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | | 8110.20.00 | - Ph ế li ệ u và mảnh v ụ n | 0 | 0 | 0 | | 8110.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 8111.00.00 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh v ụ n. | * | * | * | | | | | | | | 81.12 | Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, ha fi ni, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | | | | | | - Beryli: | | | | | 8112.12.00 | - - Chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | | 8112.13.00 | - - Phế liệu v à mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | | 8112.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Crôm: | | | | | 8112.21.00 | - - Chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | | 8112.22.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | | 8112.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Tal i : | | | | | 8112.51.00 | - - Chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | | 8112.52.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | | 8112.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 8112.92.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 0 | 0 | 0 | | 8112.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 8113.00.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản | | | | | | | | | | | 82.01 | Dụng cụ c ầ m tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cu ố c, dụng cụ x ớ i và làm t ơ i đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, l i ềm, dao c ắ t cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghi ệ p. | | | | | 8201.10.00 | - Mai và xẻng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8201.30 | - Cu ố c chim, cuốc, d ụ ng c ụ xới và cào đất: | | | | | 8201.30.10 | - - Dụng cụ xới và cào đất | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8201.30.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8201.40.00 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng đ ể cắt chặt | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8201.50.00 | - Kéo tỉa cây và k é o cắt tỉa, kéo đ ể tỉa loại l ớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8201.60.00 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8201.90.00 | - Dụng cụ c ầ m tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 82.02 | Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại l ưỡi rạch, lư ỡ i khía răng cưa hoặc lưỡi cưa kh ô ng răng). | | | | | 8202.10.00 | - Cưa tay | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8202.20 | - Lưỡi cưa vòng: | | | | | 8202.20.10 | - - Lưỡi c ư a vòng dạng cuộn | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8202.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía): | | | | | 8202.31 | - - Có bộ phận vận hành l à m bằng thép: | | | | | 8202.31.10 | - - - Lưỡi cưa lọng | 0 | 0 | 0 | | 8202.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8202.39.00 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | 0 | 0 | 0 | | 8202.40.00 | - Lưỡi cưa xích | * | * | * | | | - Lưỡi cưa khác: | | | | | 8202.91.00 | - - Lưỡi cưa th ẳ ng, đ ể gia công kim loại | 0 | 0 | 0 | | 8202.99 | - - Loại khác: | | | | | 8202.99.10 | - - - Lưỡi cưa th ẳ ng | 0 | 0 | 0 | | 8202.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 82.03 | Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, l ư ỡ i c ắ t kim loại, dụng cụ cắt ố ng, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự. | | | | | 8203.10.00 | - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8203.20.00 | - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8203.30.00 | - Lư ỡ i c ắ t kim loại và dụng cụ tương tự | 0 | 0 | 0 | | 8203.40.00 | - Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 82.04 | Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ l ê định lực nh ư ng trừ thanh v ặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn. | | | | | | - Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay: | | | | | 8204.11.00 | - - Không điều chỉnh được | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8204.12.00 | - - Điều chỉnh được | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8204.20.00 | - Đ ầ u cờ lê có th ể thay đ ổ i, có hoặc không c ó tay vặn | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 82.05 | Dụng cụ cầm tay (kể cả đ ầ u nạm kim cương đ ể cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở n ơ i khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân. | | | | | 8205.10.00 | - Dụng cụ đ ể khoan, ren hoặc ta rô | 0 | 0 | 0 | | 8205.20.00 | - Búa và búa t ạ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8205.30.00 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8205.40.00 | - Tuốc nơ vít | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Dụng cụ c ầ m tay khác (kể cả đ ầ u nạm kim cương để cắt kính) : | | | | | 8205.51 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình: | | | | | 8205.51.10 | - - - Bàn là ph ẳ ng | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8205.51.90 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8205.59.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8205.60.00 | - Đèn hàn | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8205.70.00 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8205.90.00 | - Loại khác, bao g ồ m bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 8206.00.00 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm tr ở l ên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 82.07 | Các dụng cụ có th ể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất. | | | | | | - Dụng cụ đ ể khoan đá hay khoan đất: | | | | | 8207.13.00 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | * | * | * | | 8207.19.00 | - - Loại khác, kể cả bộ ph ậ n | * | * | * | | 8207.20.00 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | 0 | 0 | 0 | | 8207.30.00 | - Dụn g cụ để ép, dập hoặc đ ụ c l ỗ | 0 | 0 | 0 | | 8207.40.00 | - Dụng cụ đ ể tarô hoặc ren | 0 | 0 | 0 | | 8207.50.00 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | 0 | 0 | 0 | | 8207.60.00 | - Dụng cụ đ ể doa hoặc chu ố t | 0 | 0 | 0 | | 8207.70.00 | - Dụng cụ đ ể cán | 0 | 0 | 0 | | 8207.80.00 | - Dụng cụ để tiện | 0 | 0 | 0 | | 8207.90.00 | - Các dụng cụ c ó th ể thay đ ổ i được khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 82.08 | Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí. | | | | | 8208.10.00 | - Đ ể gia công kim loại | 0 | 0 | 0 | | 8208.20.00 | - Đ ể chế biến g ỗ | 0 | 0 | 0 | | 8208.30.00 | - Dùng cho dụng cụ nhà b ế p hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8208.40.00 | - Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 | | 8208.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 8209.00.00 | Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm k i m loại. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 8210.00.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 82.11 | Dao có lư ỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lư ỡ i của n ó . | | | | | 8211.10.00 | - Bộ sản phẩm t ổ hợp | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 8211.91.00 | - - Dao ăn có lưỡi c ố định | 0 | 0 | 0 | | 8211.92 | - - Dao khác có lưỡi c ố đ ị nh: | | | | | 8211.92.50 | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn h oặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 | | 8211.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8211.93 | - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: | | | | | 8211.93.20 | - - - Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 | | 8211.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8211.94 | - - Lưỡi dao: | | | | | 8211.94.10 | - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 0 | 0 | 0 | | 8211.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8211.95.00 | - - Cán dao bằng k i m loại cơ bản | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 82.12 | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn th i ện ở dạng dải). | | | | | 8212.10.00 | - Dao c ạ o | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8212.20 | - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: | | | | | 8212.20.10 | - - Lưỡi dao cạo kép | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8212.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8212.90.00 | - Các bộ phận khác | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | | | | | | | 8213.00.00 | Kéo, kéo thợ may và các loại kéo t ương tự, và lư ỡ i của chúng. | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 82.14 | Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng). | | | | | 8214.10.00 | - Dao rọc giấy, m ở thư, dao cào giấy, vót bút ch ì và lưỡi của các loại dao đó | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8214.20.00 | - Bộ đ ồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8214.90.00 | - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 82.15 | Thìa, d ĩa, mu ô i, thìa h ớ t kem, h ớ t bọt, đ ồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đ ồ ăn tương tự. | | | | | 8215.10.00 | - Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8215.20.00 | - Bộ sản phẩm t ổ hợp khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Loại khác: | | | | | 8215.91.00 | - - Được mạ kim loại quý | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8215.99.00 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | | Chương 83 - Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản | | | | | | | | | | | 83.01 | Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), b ằ ng kim loại cơ bản; móc cà i và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản. | | | | | 8301.10.00 | - Khóa móc | 0 | 0 | 0 | | 8301.20.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử d ụ ng cho xe có đ ộ ng cơ | 0 | 0 | 0 | | 8301.30.00 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ n ộ i thất | 0 | 0 | 0 | | 8301.40 | - Khóa loại khác: | | | | | 8301.40.10 | - - Còng, xích tay | 0 | 0 | 0 | | 8301.40.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8301.50.00 | - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8301.60.00 | - Bộ phận | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8301.70.00 | - Chìa rời | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 83.02 | Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tươ n g tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, khung vỏ xe, yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự; bánh xe đẩy loại nhỏ có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản. | | | | | 8302.10.00 | - Bản lề (Hinges) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.20 | - Bánh xe đẩy loại nhỏ: | | | | | 8302.20.10 | - - Loại c ó đường kính (bao g ồ m cả l ố p) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.30 | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: | | | | | 8302.30.10 | - - Bản l ề đ ể móc khóa (Hasps) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.30.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự k hác: | | | | | 8302.41 | - - Dùng cho xây dựng: | | | | | | - - - Bản l ề đ ể móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa: | | | | | 8302.41.31 | - - - - Bản l ề đ ể móc khóa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.41.39 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.41.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.42 | - - Loại khác, dùng cho đồ nội thất: | | | | | 8302.42.20 | - - - Bản l ề đ ể móc khóa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.42.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.49 | - - Loại khác: | | | | | 8302.49.10 | - - - Dùng cho yên cương | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8302.49.91 | - - - - Bản lề để móc khóa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.49.99 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8302.50.00 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đ ỡ và các loại giá c ố đ ịnh tương tự | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8302.60.00 | - Cơ cấu đóng cửa tự động | 11,3 | 8,5 | 5,7 | | | | | | | | 8303.00.00 | K é t an toàn đã được bọc thép hoặc gia c ố , k é t bạc và cửa bọc thép và k é t để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản. | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 83.04 | Tủ đựng h ồ sơ, tủ đựng bộ phi ế u thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp g i ấy, khay để bút, giá để con d ấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03. | | | | | 8304.00.10 | - Tủ đựng tài liệu h ồ sơ và tủ đựng bộ phi ế u thư mục | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Loại khác: | | | | | 8304.00.91 | - - Bằng nhôm | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8304.00.99 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 83.05 | Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ r ờ i hoặc hồ sơ tài liệu r ờ i, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng b ă ng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản. | | | | | 8305.10 | - Các chi tiết ghép n ố i dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời: | | | | | 8305.10.10 | - - Dùng cho bìa gáy xo ắ n | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8305.10.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8305.20 | - Ghim dập dạng b ă ng: | | | | | 8305.20.10 | - - Loại sử dụng cho văn phòng | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8305.20.20 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8305.20.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8305.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận: | | | | | 8305.90.10 | - - Kẹp giấy | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8305.90.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 83.06 | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản. | | | | | 8306.10 | - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự: | | | | | 8306.10.10 | - - Dùng cho xe đạp chân | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8306.10.20 | - - Loại khác, bằn g đồng | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8306.10.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Tượng nh ỏ và đ ồ trang trí khác: | | | | | 8306.21.00 | - - Được mạ bằng kim loại quý | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8306.29 | - - Loại khác: | | | | | 8306.29.10 | - - - Bằng đ ồ ng hoặc chì | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8306.29.20 | - - - Bằng n i ken | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8306.29.30 | - - - Bằng nhôm | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8306.29.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8306.30 | - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương: | | | | | 8306.30.10 | - - Bằng đ ồ ng | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác: | | | | | 8306.30.91 | - - - Gương kim loại phản chi ế u h ì nh ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8306.30.99 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 83.07 | Ố ng dễ u ố n bằng kim loại cơ bản, có hoặc kh ô ng có phụ kiện để ghép n ố i. | | | | | 8307.10.00 | - Bằng sắt hoặc thép | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8307.90.00 | - Bằng kim loại cơ bản khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 83.08 | Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, d ù ng cho quần áo, giày dé p, tăng bạt, t ú i xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đ i nh tán hình ống h o ặc đinh tán có chân xòe, bằng kim l oại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim l oại cơ bản. | | | | | 8308.10.00 | - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen | 22,1 | 19,6 | 17,2 | | 8308.20.00 | - Đinh tán hình ố ng hoặc đinh tán có chân xòe | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8308.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận: | | | | | 8308.90.10 | - - Hạt trang trí | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8308.90.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 83.09 | N út chai l ọ , nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút cha i , n ú t thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của th ù ng, d ụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản. | | | | | 8309.10.00 | - N ắ p hình vương miện | 10 | 7,5 | 5 | | 8309.90 | - Loại khác: | | | | | 8309.90.10 | - - Bao thiếc b ị t nút chai | 10 | 7,5 | 5 | | 8309.90.20 | - - N ắ p của hộp (lon) nhôm | 10 | 7,5 | 5 | | 8309.90.60 | - - Nắp bình phun xịt, bằn g thiếc | 10 | 7,5 | 5 | | 8309.90.70 | - - N ắ p hộp khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Loại khác, bằng nhôm: | | | | | 8309.90.81 | - - - Nút chai và nút xoáy | 10 | 7,5 | 5 | | 8309.90.89 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Loại khác: | | | | | 8309.90.91 | - - - Nút chai và nút xoáy | 10 | 7,5 | 5 | | 8309.90.99 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 8310.00.00 | Biển chỉ dẫn, ghi tên, gh i địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ s ố , chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 83.11 | Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi b ằ ng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn h ơ i, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun k i m loại. | | | | | 8311.10.00 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ d ung, để hàn hồ quang điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8311.20 | - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, c ó lõi là ch ấ t tr ợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: | | | | | 8311.20.20 | - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi l à chất trợ d ung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên | 0 | 0 | 0 | | 8311.20.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8311.30 | - Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | | | | | 8311.30.20 | - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ d ung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên | 0 | 0 | 0 | | 8311.30.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8311.90.00 | - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | | Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng | | | | | | | | | | | 84.01 | Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị. | | | | | 8401.10.00 | - Lò phản ứng hạt nhân | * | * | * | | 8401.20.00 | - Máy và thi ế t bị đ ể tách chất đ ồ ng vị, và bộ phận của chúng | * | * | * | | 8401.30.00 | - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ | * | * | * | | 8401.40.00 | - Các bộ phận của l ò phản ứng hạt nhân | * | * | * | | | | | | | | 84.02 | N ồ i h ơ i tạo ra h ơ i nước hoặc tạo ra h ơ i khác (tr ừ các nồi h ơ i đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra h ơ i với áp su ấ t thấp); nồi h ơ i n ướ c quá nhiệt. | | | | | | - N ồ i hơi t ạ o ra hơi nước hoặc t ạ o ra hơi khác: | | | | | 8402.11 | - - N ồ i hơi dạng ố ng nước với công su ấ t hơi nước trên 45 t ấ n/giờ: | | | | | 8402.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8402.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8402.12 | - - N ồ i hơi dạng ố ng nước với công su ấ t hơi nước không quá 45 tấn/giờ: | | | | | | - - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8402.12.11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 1 5 tấn/giờ | 0 | 0 | 0 | | 8402.12.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Không hoạt động bằng điện: | | | | | 8402.12.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước tr ên 15 tấn/giờ | 0 | 0 | 0 | | 8402.12.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8402.19 | - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép: | | | | | | - - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8402.19 . 11 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | 0 | 0 | 0 | | 8402.19. 1 9 | - - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | - - - Không hoạt động bằng điện: | | | | | 8402.19.21 | - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 t ấ n/giờ | 0 | 0 | 0 | | 8402.19.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8402.20 | - Nồi hơi nước q uá nhiệt: | | | | | 8402.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8402.20.20 | - - Không ho ạ t đ ộ ng bằng đi ệ n | * | * | * | | 8402.90 | - Bộ phận: | | | | | 8402.90.10 | - - Thân hoặc vỏ n ồ i hơi | * | * | * | | 8402.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.03 | Nồi h ơ i nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02. | | | | | 8403.10.00 | - Nồi hơi | 0 | 0 | 0 | | 8403.90 | - Bộ phận: | | | | | 8403.90.10 | - - Thân hoặc vỏ n ồ i h ơ i | * | * | * | | 8403.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.04 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi h ơ i thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc h ơ i khác. | | | | | 8404.10 | - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | | | | | 8404.10.10 | - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02 | 0 | 0 | 0 | | 8404.10.20 | - - Dùng cho nồi hơ i thuộc nhóm 84.03 | 0 | 0 | 0 | | 8404.20.00 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ m á y động lực hơi nước hoặc hơi khác | 0 | 0 | 0 | | 8404.90 | - B ộ ph ậ n: | | | | | | - - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.10: | | | | | 8404.90.11 | - - - Thân hoặc vỏ n ồ i hơi | 0 | 0 | 0 | | 8404.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của thiết bị thuộc p hân nhóm 8404.10.20: | | | | | 8404.90.21 | - - - Thân hoặc vỏ nồi hơi | 0 | 0 | 0 | | 8404.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8404.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.05 | Máy sản xuất chất khí hoặc h ơ i nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qu y trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo b ộ l ọ c. | | | | | 8405.10.00 | - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qu y trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc | * | * | * | | 8405.90.00 | - Bộ phận | * | * | * | | | | | | | | 84.06 | Tua bin h ơ i nước và các loại tua bin h ơ i khác. | | | | | 8406.10.00 | - Tua bin dùng cho máy thủy | * | * | * | | | - Tua bin loại khác: | | | | | 8406.81.00 | - - Công su ấ t trên 40 MW | * | * | * | | 8406.82.00 | - - Công su ấ t không quá 40 MW | * | * | * | | 8406.90.00 | - Bộ phận | * | * | * | | | | | | | | 84.07 | Động cơ đ ố t trong ki ể u piston chuy ể n động tịnh ti ế n hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa đi ệ n. | | | | | 8407.10.00 | - Động cơ phương tiện bay | * | * | * | | | - Động cơ máy thủy: | | | | | 8407.21 | - - Động cơ gắn ngoài: | | | | | 8407.21.10 | - - - Công su ấ t không quá 22,38 kW (30hp) | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8407.21.90 | - - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8407.29 | - - Loại khác: | | | | | 8407.29.20 | - - - Công su ấ t không quá 22,38 kW (30hp) | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8407.29.90 | - - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | | | | | 8407.31.00 | - - Dung tích xi l a nh không quá 50 cc | * | * | * | | 8407.32 | - - Dung tích xi l anh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | | | | | | - - - Dung tích xil a nh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: | | | | | 8407.32.11 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8407.32.12 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | * | * | * | | 8407.32.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: | | | | | 8407.32.21 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8407.32.22 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | * | * | * | | 8407.32.29 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8407.33 | - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | | | | | 8407.33.10 | - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8407.33.20 | - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | * | * | * | | 8407.33.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8407.34 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | | | | | | - - - Đã l ắ p ráp hoàn chỉnh: | | | | | 8407.34.40 | - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh k hông quá 1.100 cc | * | * | * | | 8407.34.50 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8407.34.60 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | * | * | * | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8407.34.71 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | * | * | * | | 8407.34.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | * | * | * | | 8407.34.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8 407.34.91 | - - - - Dùng cho máy kéo c ầ m tay, dung tích xi lanh k hông quá 1.100 cc | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8407.34.92 | - - - - Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8407.34.93 | - - - - Dùn g cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | * | * | * | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8407.34.94 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | * | * | * | | 8407.34.95 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc | * | * | * | | 8407.34.99 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 13,5 | 11,3 | 9 | | 8407.90 | - Động cơ khác: | | | | | 8407.90.10 | - - Công su ấ t không qu á 18,65 kW | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8407.90.20 | - - Công su ấ t trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8407.90.90 | - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | | | | | | 84.08 | Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel). | | | | | 8408.10 | - Động cơ máy thủy: | | | | | 8408.10.10 | - - Công suất không quá 22,38 kW | * | * | * | | 8408.10.20 | - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW | 2 | 1,5 | 1 | | 8408.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8408.20 | - Động cơ dùng đ ể tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | | | | | | - - Đã lắ p ráp hoàn chỉnh: | | | | | 8408.20.10 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8408.20.21 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 15 | 12,5 | 10 | | 8408.20.22 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | 15 | 12,5 | 10 | | 8408.20.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | 3,8 | 3,1 | 2,5 | | | - - Loại khác: | | | | | 8408.20.93 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 870 1 .10 | 18,8 | 15,6 | 12,5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8408.20.94 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 15 | 12,5 | 10 | | 8408.20.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc | 15 | 12,5 | 10 | | 8408.20.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8408.90 | - Động cơ khác: | | | | | 8408.90.10 | - - Công suất không quá 18,65 kW | 16,5 | 13,8 | 11 | | 8408.90.50 | - - Công suất trên 100 k W | 2 | 1,5 | 1 | | | - - Loại khác: | | | | | 8408.90.91 | - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8408.90.99 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 84.09 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu d ù ng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08. | | | | | 8409.10.00 | - Dùng cho động cơ phương tiện bay | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 8409.91 | - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đ ố t chá y bằng tia lửa đi ệ n: | | | | | | - - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | | | | | 8409.91.11 | - - - - Ch ế hòa khí và bộ phận của chúng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.12 | - - - - Thân động cơ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên , nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.14 | - - - - Ố ng xi lanh khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.15 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.17 | - - - - Piston khác | * | * | * | | 8409.91.18 | - - - - Bạc piston và ch ố t piston | * | * | * | | 8409.91.19 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: | | | | | 8409.91.21 | - - - - Ch ế hòa khí và bộ phận của chúng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.22 | - - - - Thân động cơ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.23 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.24 | - - - - Ố ng xi lanh khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.25 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.91.27 | - - - - Piston khác | * | * | * | | 8409.91.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston | * | * | * | | 8409.91.29 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: | | | | | 8409.91.31 | - - - - Ch ế hòa kh í và bộ phận của chúng | * | * | * | | 8409.91.32 | - - - - Thân động cơ; hộp tr ục khuỷu | * | * | * | | 8409.91.34 | - - - - Ố ng xi lanh | * | * | * | | 8409.91.35 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | * | * | * | | 8409.91.37 | - - - - Piston | * | * | * | | 8409.91.38 | - - - - Bạc piston và chốt piston | * | * | * | | 8409.91.39 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: | | | | | 8409.91.41 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | * | * | * | | 8409.91.42 | - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | * | * | * | | 8409.91.43 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | * | * | * | | 8409.9 1 .44 | - - - - Ố ng xi lanh khác | * | * | * | | 8409.91.45 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | * | * | * | | 8409.91.46 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | * | * | * | | 8409.91.47 | - - - - Piston khác | * | * | * | | 8409.91.48 | - - - - Bạc piston và chốt piston | * | * | * | | 8409.91.49 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - - Dùn g cho tàu thuyền thuộc Chươn g 89: | | | | | | - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | | | | | 8409.91.51 | - - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | * | * | * | | 8409.91.52 | - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | * | * | * | | 8409.91.53 | - - - - - Ống xi lanh khác | * | * | * | | 8409.91.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | * | * | * | | 8409.91.55 | - - - - - Piston khác | * | * | * | | 8409.91.59 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | | | | | 8409.91.61 | - - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.91.62 | - - - - - Ống xi lanh, c ó đường kính trong từ 50 m m tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.91.63 | - - - - - Ố ng xi lanh khác | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.91.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.91.65 | - - - - - Piston khác | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.91.69 | - - - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | - - - Dùng cho động cơ khác: | | | | | 8409.91.71 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng | * | * | * | | 8409.91.72 | - - - - Thân động cơ | * | * | * | | 8409.91.73 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | * | * | * | | 8409.91.74 | - - - - Ố ng xi lanh khác | * | * | * | | 8409.91.75 | - - - - Quy l át và nắp quy lát | * | * | * | | 8409.91.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | * | * | * | | 8409.91.77 | - - - - Piston khác | * | * | * | | 8409.91.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | * | * | * | | 8409.91.79 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8409.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | | | | | 8409.99.11 | - - - - Ch ế hòa khí và bộ phận của chúng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.12 | - - - - Thân động cơ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.13 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.14 | - - - - Ố ng xi lanh khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.15 | - - - - Quy lát và nắp quy l át | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.16 | - - - - Piston, c ó đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.17 | - - - - Piston khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.19 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01: | | | | | 8409.99.21 | - - - - Ch ế hòa kh í và bộ phận của chúng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.22 | - - - - Thân động cơ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.23 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.24 | - - - - Ống xi lanh khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.25 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.26 | - - - - Piston, c ó đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.27 | - - - - Piston khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.28 | - - - - Bạc piston và ch ố t piston | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.29 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11: | | | | | 8409.99.31 | - - - - Ch ế hòa khí và bộ phận của chúng | 10 | 7,5 | 5 | | 8409.99.32 | - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | 10 | 7,5 | 5 | | 8409.99.33 | - - - - Ố ng xi lanh | 10 | 7,5 | 5 | | 8409.99.34 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 10 | 7,5 | 5 | | 8409.99.35 | - - - - Piston | 10 | 7,5 | 5 | | 8409.99.36 | - - - - Bạc piston và ch ố t piston | 10 | 7,5 | 5 | | 8409.99.39 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: | | | | | 8409.99.41 | - - - - Ch ế h ò a khí và bộ phận của chúng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.42 | - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.43 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.44 | - - - - Ống xi lanh khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.45 | - - - - Quy lát và n ắ p quy lát | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.46 | - - - - Piston, c ó đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.47 | - - - - Piston khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.48 | - - - - Bạc piston và ch ố t piston | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.49 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Dùng cho động cơ tàu thuy ề n thuộc Chương 89: | | | | | | - - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: | | | | | 8409.99.51 | - - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.52 | - - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.53 | - - - - - Ố ng xi lanh khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.54 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở l ên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.55 | - - - - - Piston khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.59 | - - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: | | | | | 8409.99.61 | - - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.99.62 | - - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.99.63 | - - - - - Ống xi l anh khác | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.99.64 | - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.99.65 | - - - - - Piston khác | 2 | 1,5 | 1 | | 8409.99.69 | - - - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8409.99.71 | - - - - Ch ế hòa khí và bộ phận của chúng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.72 | - - - - Thân động cơ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.73 | - - - - Ố ng xi lanh, có đường kính trong từ 50 m m tr ở lên, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.74 | - - - - Ống xi lanh khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.75 | - - - - Quy lát và nắp quy lát | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.76 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở l ê n, nhưng không quá 155 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99 . 77 | - - - - Piston khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.78 | - - - - Bạc piston và chốt piston | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8409.99.79 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 84.10 | Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh c ủ a chúng. | | | | | | - Tua bin thủy lực và bánh xe gu ồ ng nước: | | | | | 8410.11.00 | - - Công suất không quá 1.000 kW | * | * | * | | 8410.12.00 | - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW | * | * | * | | 8410.13.00 | - - Công suất trên 10.000 kW | * | * | * | | 8410.90.00 | - Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh | * | * | * | | | | | | | | 84.11 | Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác. | | | | | | - Tua bin phản lực: | | | | | 8411.11.00 | - - C ó lực đ ẩ y không quá 25 kN | * | * | * | | 8411.12.00 | - - Có lực đẩy trên 25 kN | * | * | * | | | - Tua bin cánh quạt: | | | | | 8411.21.00 | - - Công suất không quá 1.100 k W | * | * | * | | 8411.22.00 | - - Công suất trên 1.100 kW | * | * | * | | | - Các loại tua b i n khí khác: | | | | | 8411.81.00 | - - Công suất không quá 5.000 kW | * | * | * | | 8411.82.00 | - - Công su ấ t trên 5.000 kW | * | * | * | | | - Bộ phận: | | | | | 8411.91.00 | - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt | * | * | * | | 8411.99.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.12 | Động cơ và mô tơ khác. | | | | | 8412.10.00 | - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực | * | * | * | | | - Động cơ và mô tơ thủy lực: | | | | | 8412.21.00 | - - Chuy ể n động tịnh ti ế n (xi lanh) | * | * | * | | 8412.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Động cơ và mô tơ dùng khí nén: | | | | | 8412.31.00 | - - Chuy ể n động tịnh ti ế n (xi lanh) | * | * | * | | 8412.39.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8412.80.00 | - Loại khác | * | * | * | | 8412.90 | - Bộ phận: | | | | | 8412.90.10 | - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10 | * | * | * | | 8412.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.13 | B ơ m chất lỏng, có hoặc không l ắ p thiết bị đo lường; máy đẩy chất lỏng. | | | | | | - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lường: | | | | | 8413.11.00 | - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đ ổ xăng hoặc cho gara | 2 | 1,5 | 1 | | 8413.19.00 | - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | 8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | | | | | 8413.20.10 | - - Bơm nước | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8413.20.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | | | | | | - - Loại chuy ể n động tịnh ti ế n hoặc chuy ể n động quay: | | | | | 8413.30.12 | - - - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 2 | 1,5 | 1 | | 8413.30.19 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | - - Loại l y tâm: | | | | | 8413.30.21 | - - - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 2 | 1,5 | 1 | | 8413.30.29 | - - - Loại khác | 2 | 1,5 | 1 | | | - - Loại khác: | | | | | 8413.30.92 | - - - Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 2 | 1,5 | 1 | | 8413.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8413.40.00 | - Bơm bê tông | 0 | 0 | 0 | | 8413.50 | - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến k hác: | | | | | 8413.50.30 | - - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m 3 /h | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8413.50.40 | - - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m 3 /h nhưng không quá 13.000 m 3 /h | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8413.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8413.60 | - Bơm ho ạ t động kiểu piston quay khác: | | | | | 8413.60.30 | - - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m 3 /h : | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8413.60.40 | - - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m 3 /h nhưng không quá 13.000 m 3 /h | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8413.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | | | | | | - - B ơ m nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: | | | | | 8413.70.11 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8413.70.19 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - Bơm nước được thi ế t k ế đặt chìm dưới bi ể n: | | | | | 8413.70.31 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8413.70.39 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Bơm nước khác, với công suất không quá 8.000 m 3 /h: | | | | | 8413.70.41 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8413.70.49 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - - Bơm nước khác, với công suất trên 8.000 m 3 /h nhưng khôn g q uá 13.000 m 3 /h: | | | | | 8413.70.51 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8413.70.59 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 8413.70.91 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 0 | 0 | 0 | | 8413.70.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bơm khác; máy đẩy chất lỏng: | | | | | 8413.81 | - - B ơ m: | | | | | 8413.81.11 | - - - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m 3 /h : | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8413.81.12 | - - - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m 3 /h nhưng không quá 13.000 m 3 /h | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8413.81.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8413.82.00 | - - Máy đ ẩ y chất lỏng | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận: | | | | | 8413.91 | - - Của bơm: | | | | | 8413.91.10 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10 | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8413.91.20 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.90 | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8413.91.30 | - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19 | 0 | 0 | 0 | | 8413.91.40 | - - - Của bơm ly tâm khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8413.91.90 | - - - Của b ơ m khác | 0 | 0 | 0 | | 8413.92.00 | - - Của máy đẩy chất lỏng | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.14 | B ơ m không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không l ắp bộ phận lọc. | | | | | 8414.10.00 | - Bơm chân không | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8414.20 | - Bơm kh ô ng khí điều khi ể n bằng tay hoặc chân: | | | | | 8414.20.10 | - - Bơm xe đạp | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8414.20.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thi ế t bị làm l ạnh: | | | | | 8414.30.20 | - - Dùng cho máy điều h òa xe ô tô | 0 | 0 | 0 | | 8414.30.30 | - - Loại khác, dạng kín dùng cho máy điều h òa không khí | 0 | 0 | 0 | | 8414.30.40 | - - Loại khác, có công suất trên 21,10 kW, hoặc có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên | 0 | 0 | 0 | | 8414.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8414.40.00 | - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Quạt: | | | | | 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa s ổ , quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công su ấ t không quá 125 W: | | | | | 8414.51.10 | - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8414.51.91 | - - - - Có lưới bảo vệ | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8414.51.99 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8414.59 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Công suất không quá 125 kW: | | | | | 8414.59.20 | - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | 0 | 0 | 0 | | 8414.59.30 | - - - - Máy thổi khí | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8414.59.41 | - - - - - C ó lưới bảo vệ | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8414.59.49 | - - - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8414.59.50 | - - - - Máy th ổ i khí | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8414.59.91 | - - - - - Có lưới bảo vệ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8414.59.99 | - - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang t ố i đa không quá 120 cm: | | | | | | - - Đã lắp với bộ phận lọc: | | | | | 8414.60.11 | - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm | 0 | 0 | 0 | | 8414.60.19 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Loại khác: | | | | | 8414.60.91 | - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | 10 | 7,5 | 5 | | 8414.60.99 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 8414.80 | - Loại khác: | | | | | | - - Nắp chụp hút có kích thước chi ề u ngang t ố i đa trên 120 cm: | | | | | | - - - Đã l ắ p với bộ phận lọc: | | | | | 8414.80.13 | - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm | 0 | 0 | 0 | | 8414.80.14 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8414.80.15 | - - - Chưa l ắ p với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8414.80.19 | - - - Ch ư a l ắ p với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp | 0 | 0 | 0 | | 8414.80.30 | - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí | 0 | 0 | 0 | | | - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: | | | | | 8414.80.41 | - - - Mo d un nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ | 0 | 0 | 0 | | 8414.80.49 | - - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8414.80.50 | - - Máy bơm không khí | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8414.80.90 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8414.90 | - Bộ phận: | | | | | | - - Của bơm hoặc máy nén: | | | | | 8414.90.13 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10 | 0 | 0 | 0 | | 8414.90.14 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8414.90.15 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 | 0 | 0 | 0 | | 8414.90.16 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 | 0 | 0 | 0 | | 8414.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của quạt: | | | | | 8414.90.21 | - - - Của loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8414.90.29 | - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - Của nắp chụp hút: | | | | | 8414.90.31 | - - - Của các mặt h à ng thuộc phân nhóm 8414.60 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8414.90.32 | - - - Của các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.80 | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.15 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, k ể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt. | | | | | 8415.10 | - Loại l ắ p v à o c ử a s ổ hoặc l ắ p vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “ hệ thống nhi ề u kh ố i chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt): | | | | | 8415.10.10 | - - Công suất không quá 26,38 k W | 0 | 0 | 0 | | 8415.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8415.20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có đ ộ ng cơ: | | | | | 8415.20.10 | - - Công suất không quá 26,38 kW | 0 | 0 | 0 | | 8415.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | | | | | | - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | | | | | 8415.81.11 | - - - - Công suất không quá 21,10 k W | 0 | 0 | 0 | | 8415.81.12 | - - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng k hông khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m 3 /phút | 0 | 0 | 0 | | 8415.81.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: | | | | | 8415.81.21 | - - - - Công suất không quá 26,38 kW | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8415.81.29 | - - - - Loại khác | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | | - - - Sử dụng cho xe c ó động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | | | | | 8415.81.31 | - - - - Công suất không quá 26,38 kW | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8415.81.39 | - - - - Loại khác | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8415.81.91 | - - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng k hông khí đi qua mỗi dàn bay hơi tr ên 67,96 m 3 /phút : | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8415.81.93 | - - - - - Công suất không quá 21,10 kW | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8415.81.94 | - - - - - Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8415.81.99 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | | | | | | - - Loại sử dụng cho phương ti ệ n bay: | | | | | 8415.82.11 | - - - - Công suất tr ên 21,10 kW và có tốc độ dòng k h ông khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m 3 /phút | 0 | 0 | 0 | | 8415.82.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - S ử dụng cho xe ch ạ y trên đường ray: | | | | | 8415.82.21 | - - - - Công suất không quá 26,38 kW | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8415.82.29 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | | | | | 8415.82.31 | - - - - Công suất không quá 26,38 kW | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8415.82.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8415.82.91 | - - - Công suất không quá 26,38 kW | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8415.82.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm l ạnh: | | | | | | - - - Loại sử d ụ ng cho phương tiện bay: | | | | | 8415.83.11 | - - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m 3 /phút | 0 | 0 | 0 | | 8415.83.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: | | | | | 8415.83.21 | - - - - Công suất không quá 26,38 kW | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8415.83.29 | - - - - Loại khác | 19,3 | 12,4 | 10,8 | | | - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | | | | | 8415.83.31 | - - - - Công suất không quá 26,38 kW | 0 | 0 | 0 | | 8415.83.39 | - - - - Loại khác | 13,9 | 12,4 | 10,8 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8415.83.91 | - - - - Công suất không quá 26,38 kW | 0 | 0 | 0 | | 8415.83.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8415.90 | - Bộ phận: | | | | | | - - Của máy có công suất không quá 21,10 kW: | | | | | 8415.90.13 | - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray | 0 | 0 | 0 | | 8415.90.14 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều h òa không khí lắp trên xe có đ ộ ng cơ | 0 | 0 | 0 | | 8415.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của máy c ó công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW: | | | | | | - - - Có t ố c độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m 3 /phút: | | | | | 8415.90.24 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray | 0 | 0 | 0 | | 8415.90.25 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8415.90.26 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray | 0 | 0 | 0 | | 8415.90.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW: | | | | | | - - - Có t ố c độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m 3 /phút: | | | | | 8415.90.34 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray | 0 | 0 | 0 | | 8415.90.35 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8415.90.36 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray | 0 | 0 | 0 | | 8415.90.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của máy có công suất trên 52,75 kW: | | | | | | - - - Có t ố c độ dòng không khí đi qua m ỗ i dàn bay h ơi trên 67,96 m 3 /phút: | | | | | 8415.90.44 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray | 0 | 0 | 0 | | 8415.90.45 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8415.90.46 | - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray | 0 | 0 | 0 | | 8415.90.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.16 | Đ ầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên li ệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng. | | | | | 8416.10.00 | - Đầu đốt cho l ò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng | 0 | 0 | 0 | | 8416.20.00 | - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp | 0 | 0 | 0 | | 8416.30.00 | - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các b ộ ph ậ n tương tự của chúng | 0 | 0 | 0 | | 8416.90.00 | - B ộ ph ậ n | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.17 | Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng đi ệ n. | | | | | 8417.10.00 | - Lò l u y ện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại | 0 | 0 | 0 | | 8417.20.00 | - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8417.80.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8417.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.18 | Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; b ơ m nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15. | | | | | 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thi ế t bị có bu ồ ng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng bi ệ t: | | | | | 8418.10.10 | - - Loại sử d ụ ng trong gia đình | 0 | 0 | 0 | | 8418.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Tủ lạnh, loại sử d ụ ng trong gia đình: | | | | | 8418.21.00 | - - Loại sử d ụ ng máy nén | 0 | 0 | 0 | | 8418.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8418.30 | - Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | | | | | 8418.30.10 | - - Dung tích không quá 200 l ít | 0 | 0 | 0 | | 8418.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8418.40 | - Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | | | | | 8418.40.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | 0 | 0 | 0 | | 8418.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, t ủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | | | | | | - - Qu ầ y hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít: | | | | | 8418.50.11 | - - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 0 | 0 | 0 | | 8418.50.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8418.50.91 | - - - Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | 0 | 0 | 0 | | 8418.50.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Thi ế t bị là m lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhi ệ t: | | | | | 8418.61.00 | - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15 | 0 | 0 | 0 | | 8418.69 | - - Loại khác: | | | | | 8418.69.10 | - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8418.69.30 | - - - Thiết bị làm l ạnh nước uống | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW: | | | | | 8418.69.41 | - - - - Dùng cho máy điều h òa không khí | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8418.69.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8418.69.50 | - - - Thi ế t bị sản xuất đá vảy | 0 | 0 | 0 | | 8418.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận: | | | | | 8418.91.00 | - - Có ki ểu dáng nội th ấ t được thi ế t k ế đ ể l ắ p đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông | 0 | 0 | 0 | | 8418.99 | - - Loại khác: | | | | | 8418.99.10 | - - - Thiết bị l à m bay hơi hoặc ngưng tụ | 0 | 0 | 0 | | 8418.99.40 | - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00 | 0 | 0 | 0 | | 8418.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.19 | Trang thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, l ò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, n ấ u, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun h ơ i nước, sấy, làm bay h ơ i, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng đ i ện. | | | | | | - Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện: | | | | | 8419.11 | - - Thi ế t bị đun nước nóng nhanh bằng ga: | | | | | 8419.11.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8419.11.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8419.19 | - - Loại khác: | | | | | 8419.19.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8419.19.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8419.20.00 | - Thi ế t bị khử trùng trong y t ế , ph ẫ u thuật hoặc phòng thí nghiệm | * | * | * | | | - Máy s ấ y: | | | | | 8419.31 | - - Dùng đ ể s ấ y nông sản: | | | | | 8419.31.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8419.31.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8419.32 | - - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa: | | | | | 8419.32.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8419.32.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8419.39 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8419.39.1 1 | - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 8419.39.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 841 9 . 39 . 20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8419.40 | - Thi ế t bị chưng cất hoặc tinh cất: | | | | | 8419.40.10 | - - Hoạt độn g b ằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8419.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8419.50 | - Bộ phận trao đổi nhiệt: | | | | | 8419.50.10 | - - Tháp làm mát | 0 | 0 | 0 | | 8419.50.90 | - - Loại khác | 1 | 0.5 | 0 | | 8419.60 | - Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác: | | | | | 8419.60.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8419.60.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | - Máy và thiết bị khác: | | | | | 8419.81 | - - Đ ể làm nóng đ ồ u ố ng hoặc n ấ u hoặc hâm nóng thực phẩm: | | | | | 8419.81.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 10 | 7,5 | 5 | | 8419.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 10 | 7,5 | 5 | | 8419.89 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8419.89.13 | - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, đ ể sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 8419.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8419.89.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8419.90 | - Bộ phận: | | | | | | - - Của thiết bị hoạt động bằng điện: | | | | | 8419.90.12 | - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 8419.90.13 | - - - Vỏ của tháp làm mát | 0 | 0 | 0 | | 8419.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của thi ế t bị không hoạt động bằng đi ệ n: | | | | | 8419.90.21 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | 0 | 0 | 0 | | 8419.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.20 | Các loại máy c á n là hay máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng. | | | | | 8420.10 | - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác: | | | | | 8420.10.10 | - - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đ ế của tấm mạch in hoặc tấm mạch d ây in hoặc các linh kiện của chúng | 0 | 0 | 0 | | 8420.10.20 | - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình | 0 | 0 | 0 | | 8420.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận: | | | | | 8420.91 | - - Trục cán: | | | | | 8420.91.10 | - - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết d ính phủ lên các đế của t ấ m mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng | 0 | 0 | 0 | | 8420.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8420.99 | - - Loại khác: | | | | | 8420.99.10 | - - - Bộ phận của thiết bị c ó ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật l iệu kết dính phủ l ê n các đế của tấm mạch i n hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng | 0 | 0 | 0 | | 8420.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.21 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; m á y và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí. | | | | | | - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng l y tâm: | | | | | 8421.11.00 | - - Máy tách kem | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8421.12.00 | - - Máy làm khô qu ầ n áo | 14,7 | 13,1 | 11,5 | | 8421.19 | - - Loại khác: | | | | | 8421.19.10 | - - - Loại sử dụng sản xuất đường | 0 | 0 | 0 | | 8421.19.90 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | | | | | 8421.21 | - - Đ ể lọc hoặc tinh chế nước: | | | | | | - - - Công su ấ t lọc không quá 500 lít/giờ: | | | | | 8421.21.11 | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8421.21.19 | - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - - - Công su ấ t lọc trên 500 lít/giờ: | | | | | 8421.21.22 | - - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8421.21.23 | - - - - Không hoạt động bằng điện | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8421.22 | - - Đ ể lọc hoặc tinh chế đ ồ u ố ng trừ nước: | | | | | 8421.22.30 | - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 l ít/giờ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8421.22.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8421.23 | - - Bộ l ọc dầu hoặc x ă ng cho động cơ đốt trong: | | | | | | - - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | | | | | 8421.23.11 | - - - - B ộ l ọ c dầu | 0 | 0 | 0 | | 8421.23.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87: | | | | | 8421.23.21 | - - - - B ộ l ọ c dầu | 10 | 7,5 | 5 | | 8421.23.29 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8421.23.91 | - - - - Bộ lọc d ầu | 0 | 0 | 0 | | 8421.23.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8421.29 | - - Loại khác: | | | | | 8421.29.10 | - - - Loại phù hợp sử dụng trong y t ế , ph ẫ u thuật hoặc phòng thí nghiệm | * | * | * | | 8421.29.20 | - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường | * | * | * | | 8421.29.30 | - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu | * | * | * | | 8421.29.40 | - - - Loại khác, bộ lọc xăng | * | * | * | | 8421.29.50 | - - - Loại khác, bộ lọc dầu | * | * | * | | 8421.29.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | | | | | 8421.31 | - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đ ố t trong: | | | | | 8421.31.10 | - - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 | | 8421.31.20 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8421.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8421.39 | - - Loại khác: | | | | | 8421.39.20 | - - - Máy lọc không khí | * | * | * | | 8421.39.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - Bộ phận: | | | | | 8421.91 | - - Của máy l y tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | | | | | 8421.91.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 | * | * | * | | 8421.91.20 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 | * | * | * | | 8421.91.90 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 | * | * | * | | 8421.99 | - - Loại khác: | | | | | 8421.99.20 | - - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23 | 0 | 0 | 0 | | 8421.99.30 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8421.99.91 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20 | 0 | 0 | 0 | | 8421.99.94 | - - - - Của hàng hóa thu ộ c phân nhóm 8421.21.11 | 0 | 0 | 0 | | 8421.99.95 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23 .9 9 | 0 | 0 | 0 | | 8421.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.22 | Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, g ắ n xi, đóng n ắ p hoặc dán nhãn vào các chai, l on, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc cha i lọ, ố ng và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống. | | | | | | - Máy rửa bát đĩa: | | | | | 8422.11.00 | - - Loại sử d ụ n g tron g g ia đình | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8422.19.00 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 8422.20.00 | - Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đ ồ chứa khác | 0 | 0 | 0 | | 8422.30.00 | - M á y rót, đóng kín, đóng n ắ p, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | * | * | * | | 8422.40.00 | - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt) | 0 | 0 | 0 | | 8422.90 | - Bộ phận: | | | | | 8422.90.10 | - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 | 0 | 0 | 0 | | 8422.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.23 | Cân (tr ừ loại cân đo có độ nhậy 5 cg hoặc nhậy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tr a , hoạt động bằng nguyên l ý cân; các loại quả cân. | | | | | 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | | | | | 8423.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8423.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8423.20 | - Cân hàng hóa sử dụng trong b ă ng truy ề n: | | | | | 8423.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8423.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | | | | | 8423.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8423.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Cân trọng lượng khác: | | | | | 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | | | | | 8423.81.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8423.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8423.82 | - - Có kh ả n ă ng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: | | | | | | - - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8423.82.11 | - - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 8423.82.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Không hoạt động bằng điện: | | | | | 8423.82.21 | - - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg | 10 | 7,5 | 5 | | 8423.82.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8 423.89 | - - Loại khác: | | | | | 8423.89.10 | - - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8423.89.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8423.90 | - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân: | | | | | 8423.90.10 | - - Quả cân | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Bộ phận khác của cân: | | | | | 8423.90.21 | - - - Của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8423.90.29 | - - - Của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.24 | Thiết bị cơ khí (được điều khi ể n bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bộ t ; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thi ế t bị tương tự; máy phun bắn h ơ i nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự. | | | | | 8424.10 | - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp: | | | | | 8424.10.10 | - - Loại sử dụng cho phương tiện bay | * | * | * | | 8424.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8424.20 | - Súng phun và các thiết bị tương tự: | | | | | | - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8424.20.11 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | * | * | * | | 8424.20.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Không hoạt động b ằ ng điện: | | | | | 8424.20.21 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | * | * | * | | 8424.20.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8424.30.00 | - Máy phun b ắ n hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự | 0 | 0 | 0 | | | - Thi ế t b ị khác: | | | | | 8424.81 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc l à m vườn: | | | | | 8424.81.10 | - - - Hệ thống tưới ki ể u nhỏ giọt | 0 | 0 | 0 | | 8424.81.30 | - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay | 10 | 7,5 | 5 | | 8424.81.40 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 | | 8424.81.50 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8424.89 | - - Loại khác: | | | | | 8424.89.10 | - - - Thi ế t bị phun, xịt điều khiển bằng tay sử dụng trong gia đình có d ung tích không quá 3 lít | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 8424.89.20 | - - - Đ ầ u bình phun, xịt có g ắ n vòi | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 8424.89.40 | - - - Thi ế t bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hà n nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên t ấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô hoặc dung dịch cản quang, lớp cả m quang, bột hàn nhão, vật l iệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây i n hoặc linh kiện của chúng | 0 | 0 | 0 | | 8424.89.50 | - - - Loại khác, hoạt đ ộ ng bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 | | 8424.89.90 | - - - Loại khác, không ho ạ t đ ộ n g bằng đi ệ n | 0 | 0 | 0 | | 8424 . 90 | - Bộ phận: | | | | | 8424.90.10 | - - Của bình dập lửa | 0 | 0 | 0 | | | - - Của súng phun và các thiết bị tương tự: | | | | | | - - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8424.90.2 1 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11 | 0 | 0 | 0 | | 8424.90.23 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Không hoạt động bằng điện: | | | | | 8424.90.24 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21 | 0 | 0 | 0 | | 8424.90.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8424.90.30 | - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự | 0 | 0 | 0 | | | - - Của thiết bị khác: | | | | | 8424.90.93 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.10 | 0 | 0 | 0 | | 8424.90.94 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.30 hoặc 8424.8 1. 40 | 0 | 0 | 0 | | 8424.90.95 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.50 | 0 | 0 | 0 | | 8424.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.25 | Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng ki ể u g ầ u nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và t ờ i dọc; kích các loại. | | | | | | - Hệ ròng rọc và hệ t ờ i trừ tời nâng ki ể u g ầ u nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe: | | | | | 8425.1 1 .00 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | * | * | * | | 8425.19.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Tời ngang; tời dọc: | | | | | 8425.31.00 | - - Loại chạy bằng động cơ điện | * | * | * | | 8425.39.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Kích; tời nâng xe: | | | | | 8425.41.00 | - - Hệ thống kích t ầ ng dùng trong ga ra | * | * | * | | 8425.42 | - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực: | | | | | 8425.42.10 | - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đ ổ của xe tải | * | * | * | | 8425.42.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8425.49 | - - Loại khác: | | | | | 8425.49.10 | - - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8425.49.20 | - - - Không hoạt động b ằ ng điện | * | * | * | | | | | | | | 84.26 | C ầ n c ẩ u của tàu thủy; c ầ n trục, kể cả c ầ n trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên ch ở ki ểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng c ó lắp cần cẩu. | | | | | | - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di đ ộng), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung th ang nâng di động và xe chuyên ch ở kiểu khung đ ỡ c ột ch ố ng: | | | | | 8426.11.00 | - - C ầ n trục c ầ u di chuyển trên đ ế c ố định | 0 | 0 | 0 | | 8426.12.00 | - - Khung nâng di động bằng bánh l ố p xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống | * | * | * | | 8426.19 | - - Loại khác: | | | | | 8426.19.20 | - - - C ầ u trục | * | * | * | | 8426.19.30 | - - - Cổng trục | * | * | * | | 8426.19.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8426.20.00 | - C ầ n trục tháp | * | * | * | | 8426.30.00 | - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay | 0 | 0 | 0 | | | - Máy kh á c, loại tự hành: | | | | | 8426.41.00 | - - Chạy bánh l ố p | * | * | * | | 8426.49.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Máy khác: | | | | | 8426.91.00 | - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ | * | * | * | | 8426.99.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.27 | Xe nâng hạ x ế p t ầ ng hàng bằng cơ cấu c à ng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng. | | | | | 8427.10.00 | - Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện | 0 | 0 | 0 | | 8427.20.00 | - Xe t ự hành khác | 0 | 0 | 0 | | 8427 . 90.00 | - Các loại xe khác | * | * | * | | | | | | | | 84.28 | Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, b ă ng tải, thùng cáp treo). | | | | | 8428.10 | - Thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): | | | | | 8428.10.10 | - - Thang máy ki ể u dân dụng | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Thang máy nâng hạ khác: | | | | | 8428.10.21 | - - - Loại sử dụng trong xây dựng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8428.10.29 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8428.10.90 | - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) | 0 | 0 | 0 | | 8428.20 | - Máy nâng và b ă ng tải dùng khí nén: | | | | | 8428.20.10 | - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | | 8428.20.20 | - - Máy tự động đ ể chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã l ắ p r á p | 0 | 0 | 0 | | 8428.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu: | | | | | 8428.31.00 | - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất | 0 | 0 | 0 | | 8428.32 | - - Loại khác, dạng gàu: | | | | | 8428.32.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghi ệ p | 0 | 0 | 0 | | 8428.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8428.33 | - - Loại khác, dạng băng tải: | | | | | 8428.33.10 | - - - Loại sử dụng tron g nôn g n g hi ệ p | 0 | 0 | 0 | | 8428.33.20 | - - - Máy tự động đ ể chuyên ch ở , kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 8428.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8428.39 | - - Loại khác: | | | | | 8428.39.10 | - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | | 8428.39.30 | - - - Máy tự động đ ể chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 8428.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8428.40.00 | - Thang cuốn và b ă ng t ả i tự động dùng cho người đi bộ | 0 | 0 | 0 | | 8428.60.00 | - Thùng cáp treo, gh ế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết l ên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi | * | * | * | | 8428.90 | - Máy khác: | | | | | 8428.90.20 | - - Máy tự động đ ể chuyên ch ở , kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã l ắp ráp | * | * | * | | 8428.90.30 | - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường ray tương tự | * | * | * | | 8428.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.29 | M á y ủi đất Iư ỡ i thẳng, máy ủi đất lưỡi nghi ê ng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất b ằ ng gàu tự xúc, máy đ ầ m và xe l u lăn đường , loại tự hành. | | | | | | - Máy ủi đất lưỡi thẳng v à máy ủi đất lưỡi nghi ê ng: | | | | | 8429.11.00 | - - Loại bánh xích | * | * | * | | 8429.19.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8429.20.00 | - Máy san đất | * | * | * | | 8429.30.00 | - Máy cạp | * | * | * | | 8429.40 | - Máy đầm và xe lu lăn đường: | | | | | 8429.40.30 | - - Máy đầm | 0 | 0 | 0 | | 8429.40.40 | - - Xe l u rung, với lực rung của trống không quá 20 t ấn tính theo tr ọ ng lượng | 0 | 0 | 0 | | 8429.40.50 | - - Các loại xe lu rung khác | 0 | 0 | 0 | | 8429.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đ ấ t b ằ ng gàu tự xúc: | | | | | 8429.51.00 | - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước | * | * | * | | 8429.52.00 | - - Máy có cơ cấu ph ầ n trên quay được 360° | * | * | * | | 8429.59.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.30 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đ ầ m, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy x ớ i tuyết và dọn tuyết. | | | | | 8430.10.00 | - Máy đóng c ọ c và nh ổ c ọ c | 0 | 0 | 0 | | 8430.20.00 | - Máy xới và d ọ n tuy ế t | 0 | 0 | 0 | | | - Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: | | | | | 8430.31.00 | - - Loại t ự hành | 0 | 0 | 0 | | 8430.39.00 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 | | | - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: | | | | | 8430.41.00 | - - Loại t ự hành | * | * | * | | 8430.49 | - - Loại khác: | | | | | 8430.49.10 | - - - Bệ dàn khoan v à các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan | 0 | 0 | 0 | | 8430.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8430.50.00 | - Máy khác, loại tự hành | 0 | 0 | 0 | | | - Máy khác, loại không tự hành: | | | | | 8430.61.00 | - - Máy đ ầ m hoặc máy nén | 0 | 0 | 0 | | 8430.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.31 | Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30. | | | | | 8431.10 | - Của máy thuộc nhóm 84.25: | | | | | | - - Của máy hoạt động bằng đi ệ n : | | | | | 8431.10.13 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10 | 0 | 0 | 0 | | 8431.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của máy không hoạt động bằng điện: | | | | | 8431.10.22 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90 | 0 | 0 | 0 | | 8431.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8431.20.00 | - Của máy móc thuộc nhóm 84.27 | 0 | 0 | 0 | | | - Của máy móc thu ộ c nhóm 84.28: | | | | | 8431.31 | - - Của thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn: | | | | | 8431.31.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90 | 0 | 0 | 0 | | 8431.31.20 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00 | 0 | 0 | 0 | | 8431.39 | - - Loại khác: | | | | | 8431.39.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10 | * | * | * | | 8431.39.20 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90 | * | * | * | | 8431.39.40 | - - - Của máy tự động dùng đ ể chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | * | * | * | | 8431.39.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30: | | | | | 8431.41 | - - G ầ u xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp: | | | | | 8431.41.10 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.26 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8431.41.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8431.42.00 | - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghi ê ng | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8431.43.00 | - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49 | * | * | * | | 843 1 .49 | - - Loại khác: | | | | | 8431.49.10 | - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26 | * | * | * | | 8431.49.20 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp | * | * | * | | 8431.49.40 | - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi c ắ t dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghi ê ng | * | * | * | | 8431.49.50 | - - - Của xe lu lăn đường | * | * | * | | 8431.49.60 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00 | * | * | * | | 8431.49.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.32 | Máy nông nghiệp, làm v ườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán ch o b ã i c ỏ hoặc cho sân ch ơ i thể thao. | | | | | 8432.10.00 | - Máy cày | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Máy bừa, máy cào, máy xới đ ấ t từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes): | | | | | 8432.21.00 | - - Bừa đĩa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8432.29.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8432.30.00 | - Máy gieo h ạ t, máy tr ồ ng cây và máy c ấ y | 0 | 0 | 0 | | 8432.40.00 | - Máy rải phân và máy r ắ c phân | 0 | 0 | 0 | | 8432.80 | - Máy khác: | | | | | 8432.80.10 | - - Dùng trong nông nghi ệ p hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | | 8432.80.20 | - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi th ể thao | 0 | 0 | 0 | | 8432.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8432.90 | - Bộ phận: | | | | | 8432.90.10 | - - Của máy thu ộ c phân nhóm 8432.80.90 | 0 | 0 | 0 | | 8432.90.20 | - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi th ể thao | 0 | 0 | 0 | | 8432.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.33 | Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy c ắ t cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37. | | | | | | - Máy c ắ t cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao: | | | | | 8433.11.00 | - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết c ắ t quay trên mặt ph ẳ ng ngang | 0 | 0 | 0 | | 8433.19 | - - Loại khác: | | | | | 8433.19.10 | - - - Không dùng động cơ | 0 | 0 | 0 | | 8433.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8433.20.00 | - Máy c ắ t cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo | 0 | 0 | 0 | | 8433.30.00 | - Máy dọn cỏ khô khác | 0 | 0 | 0 | | 8433.40.00 | - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) c á c kiện đã được đóng | 0 | 0 | 0 | | | - Máy thu hoạch khác; máy đập: | | | | | 8433.51.00 | - - Máy gặt đập liên hợp | 0 | 0 | 0 | | 8433.52.00 | - - Máy đập khác | 0 | 0 | 0 | | 8433.53.00 | - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ | 0 | 0 | 0 | | 8433.59 | - - Loại khác: | | | | | 8433.59.10 | - - - Máy hái bông và máy tách hạt bông khỏi bông | 0 | 0 | 0 | | 8433.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8433.60 | - Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác: | | | | | 8433.60.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8433.60.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8433.90 | - Bộ phận: | | | | | 8433.90.10 | - - Các bánh xe, có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 m m, với kích thước chi ề u ngang của bánh xe hoặc l ố p l ắp trên loại bánh xe đó vượt quá 30 mm | 0 | 0 | 0 | | 8433.90.20 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90 | 0 | 0 | 0 | | 8433.90.30 | - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10 | 0 | 0 | 0 | | 8433.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.34 | Máy v ắ t sữa và máy chế biến sữa. | | | | | 8434.10 | - Máy v ắ t s ữ a: | | | | | 8434.10.10 | - - Hoạt động b ằ ng đi ệ n | * | * | * | | 8434.10.20 | - - Không hoạt động bằng đi ệ n | * | * | * | | 8434.20 | - Máy chế biến sữa: | | | | | 8434.20.10 | - - Hoạt động b ằ ng đi ệ n | * | * | * | | 8434.20.20 | - - K hông hoạt độn g b ằ n g đi ệ n | * | * | * | | 8434.90 | - Bộ phận: | | | | | 8434.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8434.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng đi ệ n | * | * | * | | | | | | | | 84.35 | Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rư ợ u vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự. | | | | | 8435.10 | - Máy: | | | | | 8435.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8435.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8435.90 | - Bộ phận: | | | | | 8435.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8435.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.36 | Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở. | | | | | 8436.10 | - Máy chế biến thức ăn gia súc: | | | | | 8436.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8436.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở: | | | | | 8436.21 | - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia c ầ m mới nở: | | | | | 8436.21.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8436.21.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8436.29 | - - Loại khác: | | | | | 8436.29.10 | - - - Hoạt đ ộ ng bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8436.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8436.80 | - Máy khác: | | | | | | - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8436.80.11 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | | 8436.80.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Không hoạt động b ằ ng điện: | | | | | 8436.80.21 | - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | | 8436.80.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - B ộ ph ậ n: | | | | | 8436.91 | - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia c ầm và thiết b ị sưởi ấm gia cầm mới nở: | | | | | 8436.91.10 | - - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8436.91.20 | - - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8436.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Của máy và thiết b ị ho ạ t động b ằ ng điện: | | | | | 8436.99.11 | - - - - Dùng trong nông nghi ệ p hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | | 8436.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Của máy và thiết bị không hoạt động b ằ ng điện: | | | | | 8436.99.21 | - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn | 0 | 0 | 0 | | 8436.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.37 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp. | | | | | 8437.10 | - Máy làm sạch, tuy ể n chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô: | | | | | 8437.10.10 | - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8437.10.20 | - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8437.10.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8437.10.40 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8437.80 | - Máy khác: | | | | | 8437.80.10 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo h ì nh côn, hoạt động bằng điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8437.80.20 | - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8437.80.30 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8437.80.40 | - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác, hoạt động bằng điện: | | | | | 8437.80.51 | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8437.80.59 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác, không hoạt đ ộ ng bằng điện: | | | | | 8437.80.61 | - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc v ỏ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8437.80.69 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8437.90 | - Bộ phận: | | | | | | - - Của máy ho ạ t động bằng điện: | | | | | 8437.90.11 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | 0 | 0 | 0 | | 8437.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của máy không ho ạ t đ ộng bằng điện: | | | | | 8437.90.21 | - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | 0 | 0 | 0 | | 8437.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.38 | Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở n ơ i khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật | | | | | 8438.10 | - Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự: | | | | | 8438.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.20 | - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la: | | | | | 8438.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.30 | - Máy sản xuất đường: | | | | | 8438.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.40.00 | - Máy sản xuất bia | 0 | 0 | 0 | | 8438.50 | - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia c ầ m: | | | | | 8438.50.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.50.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.60 | - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau: | | | | | 8438.60.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.60.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.80 | - Máy loại khác: | | | | | | - - Máy xát vỏ cà phê: | | | | | 8438.80.11 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.80.12 | - - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8438.80.91 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.80.92 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8438.90 | - Bộ phận: | | | | | | - - Của máy hoạt động bằng điện: | | | | | 8438.90.11 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10 | 0 | 0 | 0 | | 8438.90.12 | - - - Của máy xát vỏ cà phê | 0 | 0 | 0 | | 8438 . 90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của máy không hoạt động bằng điện: | | | | | 8438.90.21 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20 | 0 | 0 | 0 | | 8438.90.22 | - - - Của máy xát v ỏ cà phê | 0 | 0 | 0 | | 8438.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.39 | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện gi ấy hoặc bìa. | | | | | 8439.10.00 | - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | 0 | 0 | 0 | | 8439.20.00 | - Máy dùng s ả n xu ấ t giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 | | 8439.30.00 | - Máy dùng để hoàn thi ệ n giấy hoặc bìa | 0 | 0 | 0 | | | - B ộ ph ậ n: | | | | | 8439.91.00 | - - Của máy chế bi ế n bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô | 0 | 0 | 0 | | 8439.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.40 | Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách. | | | | | 8440.10 | - Máy: | | | | | 8440.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8440.10.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8440.90 | - Bộ phận: | | | | | 8440.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8440.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.41 | Các máy khác d ù ng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại. | | | | | 8441.10 | - Máy cắt xén các loại: | | | | | 8441.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8441.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8441.20 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì: | | | | | 8441.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8441.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8441.30 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình tr ố ng hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn: | | | | | 8441.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8441.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8441.40 | - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn: | | | | | 8441.40.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8441.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8441.80 | - Máy loại khác: | | | | | 8441.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8441.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8441.90 | - Bộ phận: | | | | | 8441.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8441.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 84.42 | Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in ấ n khác; khuôn i n (bát chữ), trục l ă n và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích i n (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh b ó ng). | | | | | 8442.30 | - Máy, thiết bị và d ụng cụ: | | | | | 8442.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8442.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8442.40 | - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ k ể trên: | | | | | 8442.40.10 | - - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động b ằ ng điện | * | * | * | | 8442.40.20 | - - Của máy, thiết bị hoặc d ụng cụ không hoạt động b ằng điện | * | * | * | | 8442.50.00 | - Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in k hác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) | * | * | * | | | | | | | | 84.43 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy i n khác, máy copy (copying machines) và máy fax, c ó hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng. | | | | | | - Máy i n sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát ch ữ ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42: | | | | | 8443.11.00 | - - Máy in offset, in cuộn | 0 | 0 | 0 | | 8443.12.00 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không g ấ p một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm) | 0 | 0 | 0 | | 8443.13.00 | - - Máy in offset khác | 0 | 0 | 0 | | 8443.14.00 | - - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng k huôn mềm | 0 | 0 | 0 | | 8443.15.00 | - - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi b ằng khuôn mềm | 0 | 0 | 0 | | 8443.16.00 | - - Máy in nổi bằng khuôn mềm (Flexographic printing machinery) | 0 | 0 | 0 | | 8443.17.00 | - - Máy in ảnh trên bản kẽm | 0 | 0 | 0 | | 8443.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Máy in khác, máy copy và máy fax, c ó hoặc không k ết hợp với nhau: | | | | | 8443.31 | - - M á y kết hợp hai hoặc nhiều ch ứ c n ă ng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu t ự đ ộ ng hoặc kết nối m ạ ng: | | | | | 8443.31.10 | - - - Máy in- copy, in bằng công nghệ in phun | 0 | 0 | 0 | | 8443.31.20 | - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser | 0 | 0 | 0 | | 8443.31.30 | - - - Máy in-copy-fax kết hợp | 0 | 0 | 0 | | 8443.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8443.32 | - - Loại khác, có khả n ă ng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | | | | | 8443.32.10 | - - - Máy in kim | 0 | 0 | 0 | | 8443.32.20 | - - - Máy in phun | 0 | 0 | 0 | | 8443.32.30 | - - - Máy in laser | 0 | 0 | 0 | | 8443.32.40 | - - - Máy fax | 0 | 0 | 0 | | 8443.32.50 | - - - Máy in ki ể u lưới dùng đ ể sản xuất các t ấ m mạch in hoặc t ấ m mạch dây in | 0 | 0 | 0 | | 8443.32.60 | - - - Máy vẽ (Plotters) | 0 | 0 | 0 | | 8443.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8443.39 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Máy photocopy t ĩ nh điện, hoạt động bằng cách tái tạo h ì nh ảnh gốc trực ti ế p l ên bản sao (quá trình tái tạo trực ti ế p): | | | | | 8443.39.11 | - - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | | 8443.39.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8443.39.20 | - - - Máy photocopy t ĩ nh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp) | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 8443.39.30 | - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học | 0 | 0 | 0 | | 8443.39.40 | - - - Máy in phun | 0 | 0 | 0 | | 8443.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 8443.91.00 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn v à các bộ phận in khác của nhóm 84.42 | 0 | 0 | 0 | | 8443.99 | - - Loại khác: | | | | | 8443.99.10 | - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 | | 8443.99.20 | - - - Hộp mực in đã có m ự c i n | 0 | 0 | 0 | | 8443.99.30 | - - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy | 0 | 0 | 0 | | 8443.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.44 | Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo d ún hoặc máy cắt vật li ệu dệt nhân tạo. | | | | | 8444.00.10 | - Hoạt độ ng b ằ ng điện | * | * | * | | 8444.00.20 | - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | | | | | | 84.45 | Máy chuẩn bị xơ s ợ i dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe s ợ i và các loại máy khác dùng cho sản xuất s ợ i dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống s ợi dệt (k ể cả máy đánh suốt sợi ngang) và c á c loại máy chuẩn bị sơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47. | | | | | | - Máy chu ẩ n bị sợi dệt: | | | | | 8445.11 | - - Máy chải thô: | | | | | 8445.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.12 | - - Máy chải kỹ: | | | | | 8445.12.10 | - - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.12.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.13 | - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô: | | | | | 8445.13.10 | - - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.13.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.19 | - - Loại khác: | | | | | 8445.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.20 | - Máy k é o sợi: | | | | | 8445.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.30 | - Máy đậu hoặc máy xe sợi: | | | | | 8445.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.40 | - Máy đánh ố ng (kể cả máy đánh su ố t sợi ngang) hoặc máy guồng sợi: | | | | | 8445.40.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | * | * | * | | 8445.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.90 | - Loại khác: | | | | | 8445.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8445.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | | | | | | 84.46 | Máy dệt. | | | | | 8446.10 | - Cho vải dệt có kh ổ rộng không quá 30 cm: | | | | | 8446.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8446.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | - Cho vải dệt c ó khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi: | | | | | 8446.21.00 | - - Máy dệt khung cửi có động cơ | * | * | * | | 8446.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8446.30.00 | - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi | * | * | * | | | | | | | | 84.47 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo s ợ i cu ố n, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây t ế t hoặc lưới và máy chần sợi n ổ i vòng. | | | | | | - Máy dệt kim tròn: | | | | | 8447.11 | - - Có đường kính trục cu ố n không quá 165 mm: | | | | | 8447.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8447. 11 .20 | - - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8447.12 | - - C ó đường kính trục cu ố n trên 165 mm: | | | | | 8447.12.10 | - - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8447.12.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8447.20 | - Máy dệt kim ph ẳ ng; máy khâu đính: | | | | | 8447.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8447.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8447.90 | - Loại khác: | | | | | 8447.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8447.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | | | | | | 84.48 | Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp đ ể chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (v í dụ, cọc s ợ i và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn s ợ i, thoi, go và khung go, kim dệt). | | | | | | - Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47: | | | | | 8448.11 | - - Đ ầ u tay kéo và đ ầ u Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục l ỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên: | | | | | 8448.11.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8448.11.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8448.19 | - - Loại khác: | | | | | 8448.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8448.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8448.20.00 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng: | | | | | 8448.31.00 | - - Kim chải | 0 | 0 | 0 | | 8448.32.00 | - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải | * | * | * | | 8448.33.00 | - - Cọc sợi, gàng, n ồ i và khuyên | 0 | 0 | 0 | | 8448.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ tr ợ của chúng: | | | | | 8448.42.00 | - - Lược dệt, go và khung g o | 0 | 0 | 0 | | 8448.49 | - - Loại khác: | | | | | 8448.49.10 | - - - Thoi | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8448.49.91 | - - - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8448.49.92 | - - - - Bộ phận của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng: | | | | | 8448.51.00 | - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác | 0 | 0 | 0 | | 8448.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.49 | Máy dùng đ ể sản xuất hay hoàn t ấ t ph ớ t hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ. | | | | | 8449.00.10 | - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8449.00.20 | - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.50 | Máy giặt gia đ ì nh hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô. | | | | | | - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | | | | | 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | | | | | 8450.11.10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | 0 | 0 | 0 | | 8450.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8450.12.00 | - - Máy giặt khác, c ó chức năng s ấ y ly tâm | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8450.19 | - - L oại khác: | | | | | 8450.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8450.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8450.20.00 | - Máy giặt, có sức chứa tr ê n 10 kg vải khô một l ầ n giặt | 0 | 0 | 0 | | 8450.90 | - Bộ phận: | | | | | 8450.90.10 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00 | 0 | 0 | 0 | | 8450.90.20 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 h oặc 8450.19 | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.51 | Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng đ ể giặt, làm sạch, vắt, sấy, là h ơ i, ép (kể cả ép m ế ch), t ẩ y trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tr á ng phủ hoặc ngâm t ẩ m s ợ i, vải dệt hoặc hàng dệt đ ã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên l ớ p vải đế hoặc l ớ p vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải s ơ n lót sàn; m á y để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải d ệt. | | | | | 8451.10.00 | - Máy giặt khô | 0 | 0 | 0 | | | - Máy s ấ y: | | | | | 8451.21.00 | - - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô | 10 | 7,5 | 5 | | 8451.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8451.30 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép m ế ch): | | | | | 8451.30.10 | - - Máy là trục đơn, loại gia d ụng | 0 | 0 | 0 | | 8451.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8451.40.00 | - Máy giặt, t ẩ y tr ắ ng hoặc nhuộm | 0 | 0 | 0 | | 8451.50.00 | - Máy đ ể qu ấ n, tở (xả), g ấ p, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | * | * | * | | 8451.80.00 | - Máy loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8451.90 | - Bộ phận: | | | | | | - - Của máy có công su ấ t m ỗ i l ầ n s ấ y không quá 10 kg vải khô: | | | | | 8451.90.11 | - - - Loại gia dụng | 0 | 0 | 0 | | 8451.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8451.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.52 | Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu. | | | | | 8452.10.00 | - Máy khâu dùng cho gia đình | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - Máy khâu khác: | | | | | 8452.21.00 | - - Loại tự động | 0 | 0 | 0 | | 8452.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8452.30.00 | - Kim máy khâu | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8452.90 | - Bàn, tủ, chân máy và n ắ p cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu: | | | | | | - - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00: | | | | | 8452.90.11 | - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8452.90.12 | - - - Bàn, tủ, chân máy và n ắ p và các bộ phận của chúng | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8452.90.19 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác: | | | | | 8452.90.91 | - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại | 0 | 0 | 0 | | 8452.90.92 | - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | | 8452.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.53 | Máy dùng đ ể sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc c á c s ả n phẩm khác từ da s ố ng hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu. | | | | | 8453.10 | - Máy dùng đ ể sơ ch ế , thuộc hoặc chế biến da s ố ng hoặc da thuộc: | | | | | 8453.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8453.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8453.20 | - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép: | | | | | 8453.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8453.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8453.80 | - Máy khác: | | | | | 8453.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8453.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8453.90.00 | - Bộ phận | * | * | * | | | | | | | | 84.54 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại. | | | | | 8454.10.00 | - Lò th ổ i | 0 | 0 | 0 | | 8454.20.00 | - Khuôn đúc thỏi và n ồ i rót | 0 | 0 | 0 | | 8454.30.00 | - Máy đúc | 0 | 0 | 0 | | 8454.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.55 | Má y cán kim loại và tr ụ c cán của nó. | | | | | 8455.10.00 | - Máy cán ố ng | 0 | 0 | 0 | | | - Máy cán khác: | | | | | 8455.21.00 | - - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp | 0 | 0 | 0 | | 8455.22.00 | - - Máy c á n nguội | 0 | 0 | 0 | | 8455.30.00 | - Trục cán dùng cho máy cán | * | * | * | | 8455.90.00 | - Bộ phận khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.56 | M áy công cụ để gia công mọi loại vật liệu b ằ ng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm t i a điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước. | | | | | 8456.10.00 | - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc c hùm phô-tông | * | * | * | | 8456.20.00 | - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm | * | * | * | | 8456.30.00 | - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện | * | * | * | | 8456.90 | - Loại khác: | | | | | 8456.90.10 | - - Máy công cụ, điều khi ể n s ố , đ ể gia công vật liệu b ằ ng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình x ử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in | * | * | * | | 8456.90.20 | - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in | * | * | * | | 8456.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.57 | Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại. | | | | | 8457.10.00 | - Trung tâm gia công cơ | * | * | * | | 8457.20.00 | - Máy một vị tr í gia công | * | * | * | | 8457.30.00 | - Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch | * | * | * | | | | | | | | 84.58 | Máy t i ện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại. | | | | | | - Máy tiện ngang: | | | | | 8458.11.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | | 8458.19 | - - Loại khác: | | | | | 8458.19.10 | - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | 10 | 7,5 | 5 | | 8458.19.90 | - - - L oại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Máy tiện khác: | | | | | 8458.91.00 | - - Điều khi ể n s ố | 0 | 0 | 0 | | 8458.99 | - - Loại khác: | | | | | 8458.99.10 | - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | 10 | 7,5 | 5 | | 8458.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.59 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển đ ư ợc) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các I o ại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58. | | | | | 8459.10 | - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được: | | | | | 8459.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8459.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Máy khoan khác: | | | | | 8459.21.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | | 8459.29 | - - Loại khác: | | | | | 8459.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8459.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Máy doa-phay khác: | | | | | 8459.31.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | | 8459.39 | - - Loại khác: | | | | | 8459.39.10 | - - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8459.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8459.40 | - Máy d oa khác: | | | | | 8459.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8459.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Máy phay, ki ể u công xôn: | | | | | 8459.51.00 | - - Điều khi ể n s ố | 0 | 0 | 0 | | 8459.59 | - - Loại khác: | | | | | 8459.59.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8459.59.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Máy phay khác: | | | | | 8459.61.00 | - - Điều khi ể n s ố | 0 | 0 | 0 | | 8459.69 | - - Loại khác: | | | | | 8459.69.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8459.69.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8459.70 | - Máy ren hoặc máy ta rô khác: | | | | | 8459.70.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8459.70.20 | - - Không ho ạ t động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.60 | Máy công cụ dùng đ ể mài bavia, mài s ắ c, mà i nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện k i m loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61. | | | | | | - M á y mài phẳng, trong đ ó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm: | | | | | 8460.11.00 | - - Điều khiển s ố | 0 | 0 | 0 | | 8460.19 | - - Loại khác: | | | | | 8460.19.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8460.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Máy mài khác, tro ng đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm: | | | | | 8460.21.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | | 8460.29 | - - Loại khác: | | | | | 8460.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8460.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Máy mài sắc (mài d ụng cụ làm việc hay l ưỡi cắt): | | | | | 8460.31 | - - Điều khi ển s ố : | | | | | 8460.31.10 | - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá k ẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và c ó công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằ ng vật l iệu các bua với đườn g k í nh chuôi không q uá 3,175 mm | 0 | 0 | 0 | | 8460.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8460.39 | - - Loại khác: | | | | | 8460.39.10 | - - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8460.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8460.40 | - Máy mài khôn hoặc máy mài rà: | | | | | 8460.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8460.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8460.90 | - Loại khác: | | | | | 8460.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8460.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.61 | M á y bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh r ă ng, mà i hoặc máy g i a công r ă ng l ần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách k i m loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở n ơ i khác. | | | | | 8461.20 | - Máy bào ngang hoặc máy xọc: | | | | | 8461.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8461.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8461.30 | - Máy chu ố t: | | | | | 8461.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8461.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8461.40 | - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng l ầ n cu ố i: | | | | | 8461.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8461.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8461.50 | - Máy cưa hoặc máy cắt đứt: | | | | | 8461.50.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8461.50.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8461.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8461.90.11 | - - - Máy bào | 0 | 0 | 0 | | 8461.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Không hoạt động bằng điện: | | | | | 8461.90.91 | - - - Máy bào | 0 | 0 | 0 | | 8461.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.62 | Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công k i m loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập h oặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên. | | | | | 8462.10 | - Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy: | | | | | 8462.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8462.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Máy u ố n, g ấ p, làm th ẳ ng hoặc dát ph ẳ ng (kể cả máy ép): | | | | | 8462.21.00 | - - Điều khi ể n s ố | 0 | 0 | 0 | | 8462.29 | - - Loại khác: | | | | | 8462.29.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8462.29.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Máy xén (kể cả máy ép), trừ loại máy xén và đột dập kết hợp: | | | | | 8462.31.00 | - - Điều khi ể n s ố | 0 | 0 | 0 | | 8462.39 | - - Loại khác: | | | | | 8462.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8462.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (k ể cả máy ép), kể cả loại máy xén và đột dập kết hợp: | | | | | 8462.41.00 | - - Điều khiển số | 0 | 0 | 0 | | 8462.49 | - - Loại khác: | | | | | 8462.49.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8462.49.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 8462.91.00 | - - Máy ép thủy lực | 0 | 0 | 0 | | 8462.99 | - - Loại khác: | | | | | 8462.99.10 | - - - Máy sản xuất hộp, lon và đ ồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8462.99.20 | - - - Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8462.99.50 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8462.99.60 | - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.63 | M áy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm k im loại, không cần bóc tách vật liệu. | | | | | 8463.10 | - Máy kéo thanh, ố ng, hình, dây hoặc loại tương tự: | | | | | 8463.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8463.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8463.20 | - Máy lăn ren: | | | | | 8463.20.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8463.20.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8463.30 | - Máy gia công dây: | | | | | 8463.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8463.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8463.90 | - Loại khác: | | | | | 8463.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8463.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.64 | Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy t i nh. | | | | | 8464.10 | - Máy cưa: | | | | | 8464.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8464.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8464.20 | - Máy mài nhẵn hay mài bóng: | | | | | 8464.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8464.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8464.90 | - Loại khác: | | | | | 8464.90.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8464.90.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.65 | Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) d ù ng để g i a công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự. | | | | | 8465.10.00 | - M á y có th ể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ g i ữa các nguyên công | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 8465.91 | - - Máy cưa: | | | | | 8465.91.10 | - - - Đ ể khắc vạch l ên các tấm mạch in hay t ấ m mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay t ấ m đ ế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.91.20 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8465.92 | - - Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp c ắ t): | | | | | 8465.92.10 | - - - Đ ể khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 | | 8465.92.20 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8465.93 | - - Máy mài nhẵn, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng: | | | | | 8465.93.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.93.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.94 | - - Máy u ố n hoặc m á y l ắ p ráp: | | | | | 8465.94.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.94.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.95 | - - M á y khoan hoặc đục mộng: | | | | | 8465.95.10 | - - - Máy khoan đ ể sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được m ũ i khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm | 0 | 0 | 0 | | 8465.95.30 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.95.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8465.96 | - - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách: | | | | | 8465.96.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.96.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.99 | - - Loại khác: | | | | | 8465.99.30 | - - - Máy tiện, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.99.40 | - - - Máy tiện, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.99.50 | - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch d ây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch l ên t ấ m mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in; m á y ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 | | 8465.99.60 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8465.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.66 | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đ ế n 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại d ụng cụ cầm tay. | | | | | 8466.10 | - Bộ phận kẹp dụng cụ và đ ầ u cắt ren tự mở: | | | | | 8466.10.10 | - - D ù ng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10 , 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | * | * | * | | 8466.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8466.20 | - Bộ phận kẹp sản phẩm: | | | | | 8466.20.10 | - - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | * | * | * | | 8466.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8466.30 | - Đ ầ u chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên d ùng khác dùng cho máy công cụ: | | | | | 8466.30.10 | - - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | * | * | * | | 8466.30.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 8466.91.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64 | * | * | * | | 8466.92 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65 : | | | | | 8466.92.10 | - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8456.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50 | * | * | * | | 8466.92.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8466.93 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đ ế n 84.61: | | | | | 8466.93.20 | - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10 | * | * | * | | 8466.93.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8466.94.00 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63 | * | * | * | | | | | | | | 84.67 | Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện. | | | | | | - Hoạt động b ằ ng khí nén: | | | | | 8467.11.00 | - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập) | 0 | 0 | 0 | | 8467.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Có động cơ điện gắn liền: | | | | | 8467.21.00 | - - Khoan các loại | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8467.22.00 | - - Cưa | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8467.29.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Dụng cụ khác: | | | | | 8467.81.00 | - - Cưa xích | 0 | 0 | 0 | | 8467.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận: | | | | | 8467.91 | - - Của cưa xích: | | | | | 8467.91.10 | - - - Của loại cơ điện | 0 | 0 | 0 | | 8467.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8467.92.00 | - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén | 0 | 0 | 0 | | 8467.99 | - - Loại khác: | | | | | 8467.99.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00 | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8467.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.68 | Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng c ắ t, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga. | | | | | 8468.10.00 | - Ố ng xì c ầ m tay | 0 | 0 | 0 | | 8468.20 | - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác: | | | | | 8468.20.10 | - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (Ioạ i không cầm tay) | 0 | 0 | 0 | | 8468.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8468.80.00 | - Máy v à thiết bị khác | * | * | * | | 8468.90 | - Bộ phận: | | | | | 8468.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10.00 | 0 | 0 | 0 | | 8468.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10 | 0 | 0 | 0 | | 8468.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.69 | Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản. | | | | | 8469.00.10 | - Máy xử lý văn bản | * | * | * | | 8469.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.70 | Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hi ể n thị dữ liệu loại bỏ t ú i có chức năng tính toán; máy kế toán; máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền. | | | | | 8470.10.00 | - Máy tính điện t ử c ó th ể hoạt động không c ầ n ngu ồ n điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức n ă ng tính toán | * | * | * | | | - M á y tính điện tử khác: | | | | | 8470.21.00 | - - Có gắn bộ phận in | * | * | * | | 8470.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8470.30.00 | - Máy tính khác | * | * | * | | 8470.50.00 | - Máy tính tiền | * | * | * | | 8470.90 | - Loại khác: | | | | | 8470.90.10 | - - Máy đóng d ấ u bưu phí | * | * | * | | 8470.90.20 | - - Máy k ế toán | * | * | * | | 8470.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.71 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các kh ố i chức n ă ng của ch ú ng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang h ọc, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền d ữ l iệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác. | | | | | 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng l ượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | | | | | 8471.30.10 | - - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs) | * | * | * | | 8471.30.20 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook | * | * | * | | 8471.30.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Máy xử lý dữ liệu tự động khác: | | | | | 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nh ấ t một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp v ớ i nhau: | | | | | 8471.41.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | * | * | * | | 8471.41.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | | | | | 8471.49.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | * | * | * | | 8471.49.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8471.50 | - Bộ xử lý tr ừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | | | | | 8471.50.10 | - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay) | * | * | * | | 8471.50.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | | | | | 8471.60.30 | - - Bàn phím máy tính | * | * | * | | 8471.60.40 | - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, b i xoay, và màn h ì nh cảm ứng | * | * | * | | 8471.60.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8471.70 | - B ộ lưu trữ: | | | | | 8471.70.10 | - - Ổ đĩa m ề m | * | * | * | | 8471.70.20 | - - Ổ đĩa cứng | * | * | * | | 8471.70.30 | - - Ổ b ă ng | * | * | * | | 8471.70.40 | - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R) | * | * | * | | 8471.70.50 | - - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không c ó các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8471.70.91 | - - - Hệ thống sao lưu tự động | * | * | * | | 8471.70.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8471.80 | - Các bộ khác của máy xử lý dữ li ệ u t ự đ ộ ng: | | | | | 8471.80.10 | - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng | * | * | * | | 8471.80.70 | - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh | * | * | * | | 8471.80.90 | - - Loại k hác | * | * | * | | 8471.90 | - Loại khác: | | | | | 8471.90.10 | - - Máy đọc mã vạch | * | * | * | | 8471.90.20 | - - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài li ệ u | * | * | * | | 8471.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.72 | Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền k i m loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim). | | | | | 8472.10 | - Máy nhân bản: | | | | | 8472.10.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8472.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8472.30 | - Máy phân loại hoặc g ấ p thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc bằng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính: | | | | | 8472.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8472.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8472.90 | - Loại khác: | | | | | 8472.90.10 | - - Máy thanh toán tiền tự động | 0 | 0 | 0 | | 8472.90.20 | - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử | 0 | 0 | 0 | | 8472.90.30 | - - Loại khác, hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 8472.90.90 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.73 | Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nh ó m từ 84.69 đến 84.72. | | | | | 8473.10 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69: | | | | | 8473.10.10 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn b ản | * | * | * | | 8473.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70: | | | | | 8473.21.00 | - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00 | * | * | * | | 8473 . 29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8473.30 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71: | | | | | 8473.30.10 | - - T ấ m mạch in đã l ắ p ráp | * | * | * | | 8473.30.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8473.40 | - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72: | | | | | | - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện: | | | | | 8473.40.11 | - - - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng c ho máy thanh toán tiền tự động | * | * | * | | 8473.40.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8473.40.20 | - - Dùn g cho máy không hoạt động b ằng điện | * | * | * | | 8473.50 | - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72: | | | | | | - - Dùng cho máy hoạt động b ằ ng điện: | | | | | 8473.50.11 | - - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71 | * | * | * | | 8473.50.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8473.50.20 | - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | | | | | | 84.74 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đ á , quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nh i ên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi m ă ng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát. | | | | | 8474.10 | - Máy phân loại, sàng lọ c, phân tách hoặc r ử a: | | | | | 8474.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8474.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | | | | | | - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8474.20.11 | - - - Dùng cho đá | 0 | 0 | 0 | | 8474.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Không hoạt động bằng điện: | | | | | 8474.20.21 | - - - Dùng cho đá | 0 | 0 | 0 | | 8474.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Máy trộn hoặc nhào: | | | | | 8474.31 | - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: | | | | | 8474.31.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8474.31.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8474.32 | - - Máy trộn khoáng vật với bi - tum: | | | | | | - - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 8474.32.11 | - - - - Có công suất không quá 80 tấn / giờ | 0 | 0 | 0 | | 8474.32.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Không hoạt động bằng điện: | | | | | 8474.32.21 | - - - - Có công suất không quá 80 tấn / giờ | 0 | 0 | 0 | | 8474.32.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8474.39 | - - Loại khác: | | | | | 8474.39.10 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8474.39.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8474.80 | - Máy khác: | | | | | 8474.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8474.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8474.90 | - Bộ phận: | | | | | 8474.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8474.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | | | | | | 84.75 | Máy đ ể lắ p ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với v ỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh. | | | | | 8475.10 | - M á y đ ể l ắ p ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ố ng hoặc đèn điện t ử chân không hay đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh: | | | | | 8475.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8475.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | - Máy đ ể ch ế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh: | | | | | 8475.21.00 | - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng | * | * | * | | 8475.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8475.90 | - Bộ phận: | | | | | 8475.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8475.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | | | | | | 84.76 | Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem b ư u điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền. | | | | | | - Máy bán đ ồ u ố ng tự động: | | | | | 8476.21.00 | - - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh | 0 | 0 | 0 | | 8476.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - M á y khác: | | | | | 8476.81.00 | - - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh | 0 | 0 | 0 | | 8476.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8476.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.77 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này. | | | | | 8477.10 | - Máy đúc phun: | | | | | 8477.10.10 | - - Đ ể đúc cao su | * | * | * | | | - - Đ ể đúc plastic: | | | | | 8477.10.31 | - - - Máy đúc phun sản phẩm poly (vinyl chloride) (PVC) | * | * | * | | 8477.10.39 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8477.20 | - Máy đùn: | | | | | 8477.20.10 | - - Đ ể đùn cao su | * | * | * | | 8477.20.20 | - - Đ ể đùn plastic | * | * | * | | 8477.30.00 | - Máy đúc th ổ i | * | * | * | | 8477.40 | - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: | | | | | 8477.40.10 | - - Đ ể đúc hay tạo hình cao su | * | * | * | | 8477.40.20 | - - Để đúc hay tạo hình plastic | * | * | * | | | - Máy đúc hay tạo hình khác: | | | | | 8477.51.00 | - - Để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại s ă m khác | * | * | * | | 8477.59 | - - Loại khác: | | | | | 8477.59.10 | - - - Dùng cho cao su | * | * | * | | 8477.59.20 | - - - Dùng cho plastic | * | * | * | | 8477.80 | - Máy khác: | | | | | 8477.80.10 | - - Để chế bi ế n cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8477.80.20 | - - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động b ằ ng điện | * | * | * | | | - - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện: | | | | | 8477.80.31 | - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc t ấ m mạch dây in | * | * | * | | 8477.80.39 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8477.80.40 | - - Đ ể chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8477.90 | - Bộ phận: | | | | | 8477.90.10 | - - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8477.90.20 | - - Của máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | - - Của máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ p l astic hoạt động bằng điện: | | | | | 8477.90.32 | - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất t ấ m mạch in hoặc tấm mạch dây in | * | * | * | | 8477.90.39 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8477.90.40 | - - Của máy để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | | | | | | 84.78 | Máy ch ế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác trong Chương này. | | | | | 8478.10 | - Máy: | | | | | 8478.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8478.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8478.90 | - Bộ phận: | | | | | 8478.90.10 | - - Của máy hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8478.90.20 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.79 | Máy và thiết bị cơ khí có ch ứ c năng riêng biệt, chưa đ ược chi tiết hay ghi ở n ơ i khác thuộc Chương này. | | | | | 8479.10 | - Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự: | | | | | 8479.10.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | * | * | * | | 8479.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8479.20 | - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật: | | | | | 8479.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8479.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8479.30 | - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi h oặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng g ỗ khác và các l oại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie: | | | | | 8479.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8479.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8479.40 | - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão: | | | | | 8479.40.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8479.40.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8479.50.00 | - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác | * | * | * | | 8479.60.00 | - Máy làm mát không khí bằng bay hơi | * | * | * | | | - Cầu v ậ n chuyển hành khách: | | | | | 8479.71.00 | - - Loại sử dụ ng ở sân bay | 0 | 0 | 0 | | 8479.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Máy và thiết b ị cơ khí khác: | | | | | 8479.81 | - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ố ng dây điện: | | | | | 8479.81.10 | - - - Ho ạ t đ ộ ng bằng điện | * | * | * | | 8479.81.20 | - - - Không ho ạ t động bằng điện | * | * | * | | 8479.82 | - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tư ơ ng hoặc máy khuấy: | | | | | 8479.82.10 | - - - Ho ạ t đ ộ ng bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8479.82.20 | - - - Không ho ạ t đ ộ ng bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 8479.89 | - - Loại khác: | | | | | 8479.89.20 | - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic ; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch d ây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của t ấ m mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự đ ộ ng sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần t ử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đ ế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất | * | * | * | | 8479.89.30 | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện | * | * | * | | 8479.89.40 | - - - Loại khác, không ho ạ t động bằng điện | * | * | * | | 8479.90 | - B ộ phận: | | | | | 8479.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20 | * | * | * | | 8479.90.30 | - - Của m á y hoạt động bằng điện khác | * | * | * | | 8479.90.40 | - - Của máy không hoạt động bằng điện | * | * | * | | | | | | | | 84.80 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), các bua kim loại , thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic. | | | | | 8480.10.00 | - Hộp khuôn đúc kim loại | 0 | 0 | 0 | | 8480.20.00 | - Đ ế khuôn | 0 | 0 | 0 | | 8480.30 | - M ẫ u làm khuôn: | | | | | 8480.30.10 | - - Bằng đ ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 8480.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hoặc các bua kim loại: | | | | | 8480.41.00 | - - Loại phun hoặc nén | 0 | 0 | 0 | | 8480.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8480.50.00 | - Khuôn đúc thủy tinh | 0 | 0 | 0 | | 8480.60.00 | - Khuôn đúc khoáng vật | 0 | 0 | 0 | | | - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: | | | | | 8480.7 1 | - - Loại phun hoặc nén: | | | | | 8480.71.10 | - - - Khuôn làm đ ế giày, dép | 0 | 0 | 0 | | 8480.71.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8480.79 | - - Loại khác: | | | | | 8480.79.10 | - - - Khuôn làm đế giày, dép | 0 | 0 | 0 | | 8480.79.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.81 | Vòi , van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ố ng, thân n ồ i h ơ i, bể chứa hay các loại tương t ự , kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt. | | | | | 8481.10 | - Van giảm áp: | | | | | | - - Bằng sắt hoặc thép: | | | | | 8481.10.11 | - - - Van c ổ ng điều khi ể n bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - B ằ ng đ ồ ng hoặc hợp kim đồng: | | | | | 8481.10.21 | - - - Có đường kính trong không qu á 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.10.22 | - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8481.10.91 | - - - Bằng plastic, loại c ó đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8481.20 | - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén: | | | | | 8481.20.10 | - - Van c ổ ng điều khi ể n bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8481.20.20 | - - Bằng đ ồ ng hoặc hợp kim đ ồ ng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8481.30 | - Van kiểm tr a (van một chiều): | | | | | 8481.30.10 | - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.30.20 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 0 | 0 | 0 | | 8481.30.30 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đ ế n 25 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8481.40 | - Van an toàn hay van xả: | | | | | 8481.40.10 | - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8481.40.20 | - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.40.90 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8481.80 | - Thi ế t b ị khác: | | | | | | - - Van dùn g cho săm: | | | | | 8481.80.11 | - - - Bằng đ ồ ng hay hợp kim đ ồ ng | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8481.80.12 | - - - Bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Van dùng cho l ố p không c ầ n săm: | | | | | 8481.80.13 | - - - Bằng đ ồ ng hay hợp kim đ ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 8481.80.14 | - - - Bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Van xi lanh khí hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợ p kim đồng, có kích thước như sau: | | | | | 8481.80.21 | - - - C ó đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2 , 5 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.80.22 | - - - Có đường kính cửa nạp hoặc c ử a thoát trên 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.80.30 | - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh l ử a điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng b ằ ng ga | 0 | 0 | 0 | | | - - Van chai nước sô đa; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga: | | | | | 8481.80.41 | - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đ ế n 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.80.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất: | | | | | 8481.80.51 | - - - Bằng p l astic và có đường kính trong từ 1 cm đ ế n 2,5 cm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8481.80.59 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Van đường ố ng nước: | | | | | | - - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm tr ở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên: | | | | | 8481.80.61 | - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 10 | 7,5 | 5 | | 8481.80.62 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 8481.80.63 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Núm u ố ng nước dùng cho l ợ n: | | | | | 8481.80.64 | - - - B ằ ng plastic v à có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8481.80.65 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Van n ố i có núm: | | | | | 8481.80.66 | - - - B ằ ng plastic và c ó đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8481.80.67 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | | - - - Van bi: | | | | | 8481.80.71 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8481.80.72 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Van c ổ ng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau: | | | | | 8481.80.73 | - - - - C ó đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8481.80.74 | - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm | 0 | 0 | 0 | | | - - - Van nhi ề u cửa: | | | | | 8481.80.75 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đ ế n 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.80.76 | - - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - - - Van điều khiển bằng khí nén: | | | | | 8481.80.81 | - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.80.82 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Van plastic khác: | | | | | 8481.80.83 | - - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | 8481.80.84 | - - - - Có đường kính c ử a nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát trên 2,5 cm | 0 | 0 | 0 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8481.80.87 | - - - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8481.80.88 | - - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8481.80.89 | - - - Loại khác, điều khi ể n bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8481.80.91 | - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8481.80.92 | - - - - - Van ng ắ t nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8481.80.99 | - - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8481.90 | - Bộ phận: | | | | | 8481.90.10 | - - Vỏ của van c ổ ng hoặc van c ổ ng có đường kính tro ng cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm | 0 | 0 | 0 | | | - - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và l ốp không cần săm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25 mm trở xu ố ng: | | | | | 8481.90.21 | - - - Thân, dùng cho vòi nước | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8481.90.22 | - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí hóa lỏng (LPG) | 0 | 0 | 0 | | 8481.90.23 | - - - Thân, loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8481 .90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Thân hoặc đầu van của s ă m hoặc lốp không cần săm: | | | | | 8481.90.31 | - - - Bằng đ ồ ng hoặc hợp kim đ ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 8481.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Lõi van của săm hoặc lốp không cần săm: | | | | | 8481.90.41 | - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng | 0 | 0 | 0 | | 8481.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8481.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.82 | Ổ bi hoặc ổ đũa. | | | | | 8482.10.00 | - Ổ bi | 0 | 0 | 0 | | 8482.20.00 | - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn | 0 | 0 | 0 | | 8482.30.00 | - Ổ đũa c ầ u | 0 | 0 | 0 | | 8482.40.00 | - Ổ đũa kim | 0 | 0 | 0 | | 8482.50.00 | - Các loại ổ đũa hình trụ khác | 0 | 0 | 0 | | 8482.80.00 | - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi c ầ u/bi đũa | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận: | | | | | 8482.91.00 | - - Bi, kim và đũa | * | * | * | | 8482.99.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 84.83 | Trục truy ề n động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổ i mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pul i ; ly hợp và kh ớ p nối trục (kể cả kh ớ p n ối vạn n ă ng). | | | | | 8483.10 | - Trục truy ề n động (kể cả trục cam và trục khuỷu) v à tay biên: | | | | | 8483.10.10 | - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84 . 30 | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động c ơ xe của Chương 87: | | | | | 8483.10.24 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8483.10.25 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8483.10.26 | - - - - Cho xe có d ung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc | * | * | * | | 8483.10.27 | - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc | * | * | * | | | - - Dùng cho động cơ máy thủy: | | | | | 8483.10.31 | - - - Công suất không quá 22,38 kW | 5 | 2,5 | 0 | | 8483.10.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8483.10.90 | - - Loại khác | 10 | 5 | 0 | | 8483.20 | - Thân ổ, dùng ổ bi hoặc ổ đũa: | | | | | 8483.20.20 | - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 | | 8483.20.30 | - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8483.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8483.30 | - Thân ổ, không dùng ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt: | | | | | 8483.30.20 | - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 0 | 0 | 0 | | 8483.30.30 | - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 | * | * | * | | 8483.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8483.40 | - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | | | | | 8483.40.20 | - - Dùng cho tàu thuy ề n | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8483.40.30 | - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8483.40.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8483.50.00 | - Bánh đà và ròng rọc, kể cả kh ố i pu li | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8483.60.00 | - Ly hợp và khớp n ố i trục (kể cả khớp n ối vạn năng) | * | * | * | | 84 8 3.90 | - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truy ề n chuyển động riêng biệt; các bộ phận: | | | | | | - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10: | | | | | 8483.90.11 | - - - Dùng cho máy k é o thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8483.90.13 | - - - Dùng cho m á y kéo khác thuộc nhóm 87.01 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8483.90.14 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8483 . 90.15 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | | 8483.90.19 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - - Loại khác: | | | | | 8483.90.91 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8483.90.93 | - - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8483.90.94 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8483.90.95 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | 3,8 | 3,1 | 2,5 | | 8483.90.99 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 84.84 | Đệm và gioăng tươ n g tự làm bằng t ấ m kim loại mỏng kết hợp với các vật l iệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớ p kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tư ơ ng tự; bộ làm kín ki ể u cơ khí. | | | | | 8484.10.00 | - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai h ay nhiều lớp kim loại | 0 | 0 | 0 | | 8484.20.00 | - Bộ làm kín ki ể u cơ khí | 0 | 0 | 0 | | 8484.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.86 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán d ẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện. | | | | | 8486.10 | - Máy và thiết bị đ ể sản xuất kh ố i hoặc t ấ m bán d ẫ n mỏng: | 0 | 0 | 0 | | 8486.10.10 | - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.10.20 | - - Máy s ấ y khô bằng phương pháp quay l y tâm đ ể chế tạo t ấ m bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.10.30 | - - Máy công cụ đ ể gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.10.40 | - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đ ơ n tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đ ơn t i nh thể thành các chip | 0 | 0 | 0 | | 8486.10.50 | - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng tro ng chế tạo tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.10.60 | - - Thiết bị làm phát triển hoặc k é o khối b á n dẫn đơn tinh thể | 0 | 0 | 0 | | 8486.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8486.20 | - Máy và thiết bị đ ể sản xuất l inh kiện bán d ẫ n hoặc mạch điện t ử tích hợp: | | | | | | - - Thiết bị tạo lớp màng m ỏ ng: | | | | | 8486.20.11 | - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.12 | - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các t ấ m bán d ẫ n mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.13 | - - - Thiết bị tạo kết t ủ a vật lý bằng phương pháp phun ph ủ lên các tấm bán d ẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho s ả n xuất bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Thiết bị tạo hợp kim hóa: | | | | | 8486.20.21 | - - - Máy c ấ y ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu b án dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Thi ế t bị t ẩ y rửa và khắc axít: | | | | | 8486.20.31 | - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất b ẩ n bám trên các đ ầ u chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; d ụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.32 | - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.33 | - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Thiết bị in ly tô: | | | | | 8486.20.41 | - - - Thiết bị in trực ti ế p l ên t ấ m bán d ẫ n mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.42 | - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp l ạ i | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Thiết bị xử lý các t ấ m bán d ẫ n m ỏ ng đã được phơi sáng hiện ảnh: | | | | | 8486.20.51 | - - - Thiết bị kh ắ c đ ể đánh d ấ u hoặc kh ắ c vạch lên các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8486.20.91 | - - - Máy cắt laser đ ể cắt các đường ti ế p xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.92 | - - - Máy u ố n, g ấ p và làm th ẳ ng các đ ầ u chân d ẫ n điện của bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.93 | - - - Lò s ấ y v à lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất l inh kiện bán d ẫn trên các t ấ m bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.94 | - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.95 | - - - Máy t ự động dịch chuy ể n hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8486.30 | - Máy và thiết bị dùng đ ể sản xuất màn hình dẹt: | | | | | 8486.30.10 | - - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình d ẹ t | 0 | 0 | 0 | | 8486.30.20 | - - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | | 8486.30.30 | - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn h ình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nh ũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các l ớ p đế của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | | 8486.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8486.40 | - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này: | | | | | 8486.40.10 | - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ đ ể sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng t rên linh ki ệ n bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.40.20 | - - Thiết bị gắn khuôn, nối b ă ng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất b á n dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các t ấ m bán d ẫ n mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.40.30 | - - Khuôn để sản xu ấ t linh kiện bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.40.40 | - - Kính hiển vi quang học soi n ổ i được l ắ p với thi ế t bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.40.50 | - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc t ấ m lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.40.60 | - - Kính hiển vi điện t ử được l ắ p với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng ho ặ c tấm lưới bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.40.70 | - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ l ớ p cảm quang trong quá trình khắc | 0 | 0 | 0 | | 8486.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8486.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | | - - Của máy móc và thi ế t bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng: | | | | | 8486.90.11 | - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn m ỏ ng | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.12 | - - - Của thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.13 | - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | | - - - Của máy dùng để cắt khối bán d ẫn đơn tinh thể thành các l ớ p, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip: | | | | | 8486 . 90.14 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự m ở ; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.15 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.16 | - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán d ẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.17 | - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp: | | | | | 8486.90.21 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.22 | - - - Của máy kết tủa ep i taxi dùng cho các t ấ m bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo l ớ p phủ nhũ tương c ả m quang in ảnh lên các t ấ m bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.23 | - - - Của máy c ấ y ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để l ắ ng đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Của dụng cụ phun dùng đ ể kh ắ c axit, t ẩ y rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc l àm sạch các tấm bản d ẫn mỏng; của các bản mẫu kh ắ c khô trên vật liệu bán dẫn: | | | | | 8486.90.24 | - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đ ầ u cắt ren tự mở; bộ phận kẹp s ả n phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.25 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn: | | | | | 8486.90.26 | - - - - Bộ phận kẹp d ụng cụ và đ ầ u cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.27 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.28 | - - - Của lò sấy và lò l uyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn m ỏ ng; của l ò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xu ấ t l inh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt: | | | | | 8486.90.31 | - - - Của thiết bị đ ể kh ắ c axít bằng phương pháp kh ô l ên các l ớ p đế của màn h ì nh dẹt | 0 | 0 | 0 | | | - - - Của thiết bị kh ắ c axít bằng phương pháp ướt, m á y điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình d ẹ t: | | | | | 8486.90.32 | - - - - Bộ phận kẹp d ụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận l iên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.33 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.34 | - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng đ ể sản xuất màn hình d ẹ t | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.35 | - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.36 | - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú gi ả i 9 (C) của Chương n à y: | | | | | 8486.90.41 | - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.42 | - - - Của thiết bị g ắ n khuôn, n ố i b ă ng tự động, n ố i dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.43 | - - - Của máy tự động đ ể chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán d ẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp m ỏ ng và vật liệu kh á c dùng cho thiết bị bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.44 | - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ả nh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và d ịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán d ẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.45 | - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản m ỏ ng hoặc tấm l ưới bán d ẫn | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.46 | - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc s ử a chữa màn và lưới quang trên các đế đã phủ lớp cảm quang, kể cả t ấ m mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 8486.90.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 84.87 | Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở n ơ i khác trong Chươ n g này. | | | | | 8487.10.00 | - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân v ị t | 0 | 0 | 0 | | 8487.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại m á y trên | | | | | | | | | | | 85.01 | Đ ộng cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện). | | | | | 8501.10 | - Động cơ có công suất khôn g quá 37 , 5 W: | | | | | | - - Động cơ m ộ t chiều: | | | | | | - - - Động cơ bước: | | | | | 8501.10.21 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84 . 50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.10.29 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8501.10.30 | - - - Động cơ hư ớ ng trục | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8501.10.41 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84 . 50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.10.49 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều): | | | | | | - - - Động cơ bước: | | | | | 8501.10.51 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.10.59 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8501.10.60 | - - - Động cơ hướng trục | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8501.10.91 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.10.99 | - - - - Loại khác | 12,5 | 6,3 | 0 | | 8501.20 | - Động cơ vạn năng một chi ề u/xoay chi ề u có công suất trên 37,5 W: | | | | | | - - Công su ấ t không quá 1 kW: | | | | | 8501.20.12 | - - - Dùng cho các mặt h à ng thuộc nhóm 84 . 15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.20.19 | - - - Loại khác | 10 | 5 | 0 | | | - - Công suất trên 1 kW: | | | | | 8501.20.21 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.20.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều: | | | | | 8501.31 | - - Công su ấ t không quá 750 W: | | | | | 8501.31.30 | - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.31.40 | - - - Động cơ khác | * | * | * | | 8501.31.50 | - - - Máy phát điện | * | * | * | | 8501.32 | - - Công su ấ t trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | | | | | | - - - Công su ấ t trên 37.5 kW: | | | | | 8501.32.11 | - - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.32.12 | - - - - Động cơ khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8501.32.13 | - - - - Máy phát điện | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8501.32.91 | - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 . 09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.32.92 | - - - - Động cơ khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8501.32.93 | - - - - Máy phát điện | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8501.33.00 | - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW | * | * | * | | 8501.34.00 | - - Công su ấ t trên 375 kW | * | * | * | | 8501.40 | - Động cơ xoay chiều khác, một pha: | | | | | | - - Công suất không quá 1 kW: | | | | | 8501.40.11 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.40.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Công suất tr ên 1 kW: | | | | | 8501.40.21 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.40.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - Động cơ xoay chiều khác, đa pha: | | | | | 8501.51 | - - Công suất không quá 750 W: | | | | | 8501.51.11 | - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.51.19 | - - - Loại khác | 7,5 | 3,8 | 0 | | 8501.52 | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW : | | | | | | - - - Công suất không quá 1 kW: | | | | | 8501.52.11 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85. 16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.52.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW: | | | | | 8501.52.21 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.52.29 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Công suất trên 37,5 kW: | | | | | 8501.52.31 | - - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8501.52.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8501.53.00 | - - Công suất trên 75 kW | * | * | * | | | - Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện): | | | | | 8501.61 | - - Công suất không quá 75 kVA: | | | | | 8501.61.10 | - - - Công suất không quá 12,5 kVA | 10 | 5 | 0 | | 8501.61.20 | - - - Công suất trên 12,5 kVA | 10 | 5 | 0 | | 8501.62 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | | | | | 8501.62.10 | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 8501.62.90 | - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 8501.63.00 | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | 0 | 0 | 0 | | 8501.64.00 | - - Công suất trên 750 kVA | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.02 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay. | | | | | | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán d i ese l ): | | | | | 8502. 11.00 | - - Công suất không quá 75 kVA | 7,5 | 3,8 | 0 | | 8502.12 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | | | | | 8502.12.10 | - - - Công suất không quá 125 kVA | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8502.12.20 | - - - Công suất trên 125 kVA | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8502.13 | - - Công suất trên 375 kVA: | | | | | 8502.13.10 | - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) tr ở lên | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8502.13.90 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8502.20 | - T ổ máy phát điện với động cơ đ ố t trong ki ể u piston đốt ch á y bằng tia lửa điện: | | | | | 8502.20.10 | - - Công suất không quá 75 kVA | 10 | 5 | 0 | | 8502.20.20 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8502.20.30 | - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Công suất trên 10.000 kVA: | | | | | 8502.20.41 | - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8502.20.49 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - T ổ máy phát điện khác: | | | | | 8502.31 | - - Chạy bằng sức gió: | | | | | 8502.31.10 | - - - Công suất không quá 10.000 kVA | 0 | 0 | 0 | | 8502.31.20 | - - - Công suất trên 10.000 kVA | 0 | 0 | 0 | | 8502.39 | - - Loại khác: | | | | | 8502.39.10 | - - - Công suất không quá 10 kVA | * | * | * | | 8502.39.20 | - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | * | * | * | | | - - - Công suất trên 10.000 kVA: | | | | | 8502.39.31 | - - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên | * | * | * | | 8502.39.39 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8502.40.00 | - Máy bi ế n đ ổ i điện quay | * | * | * | | | | | | | | 85.03 | Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02. | | | | | 8503.00.10 | - Các bộ phận dùng đ ể sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 k W trở lên | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8503.00.90 | - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | | | | | | 85.04 | Biến thế điện, máy biến đổi điện t ĩ nh (ví dụ, bộ ch ỉ nh lưu) và cuộn cảm. | | | | | 8504.10.00 | - Ch ấ n lưu dùng cho đèn phóng hoặc ố ng phóng | 7,5 | 3,8 | 0 | | | - Máy bi ế n điện sử dụng điện môi lỏng: | | | | | 8504.21 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | | | | | 8504.21.10 | - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất d anh định không quá 5 k VA | 10 | 5 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8504.21.92 | - - - - C ó công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 1 10 kV trở lên | 0 | 0 | 0 | | 8504.21.93 | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đ ầ u điện áp cao từ 66 kV tr ở lên, nhưng dưới 110 kV | 10 | 5 | 0 | | 8504.21.99 | - - - - Loại khác | 7,5 | 3,8 | 0 | | 8504.22 | - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | | | | | | - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): | | | | | 8504.22.11 | - - - - Đ ầ u điện áp cao từ 66 k V tr ở lên | 12,5 | 6,3 | 0 | | 8504.22.19 | - - - - Loại khác | 12,5 | 6,3 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8504.22.92 | - - - Đ ầ u điện áp cao từ 1 10 kV trở lên | 0 | 0 | 0 | | 8504.22.93 | - - - - Đ ầ u điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | 12,5 | 6,3 | 0 | | 8504.22.99 | - - - - Loại khác | 7,5 | 3,8 | 0 | | 8504.23 | - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: | | | | | 8504.23.10 | - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA | 0 | 0 | 0 | | | - - - - C ó công suất danh định trên 15.000 kVA: | | | | | 8504.23.21 | - - - - Không quá 20.000 kVA | 0 | 0 | 0 | | 8504.23.22 | - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA | 0 | 0 | 0 | | 8504.23.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Máy bi ế n điện khác: | | | | | 8504.31 | - - Có công suất danh đ ị nh không quá 1 kVA: | | | | | | - - - Máy biến áp dùng cho thiết b ị đo lường: | | | | | 8504.31.11 | - - - - Điện áp từ 110 kV tr ở lên | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8504.31.12 | - - - - Điện áp từ 66 k V tr ở lên, nhưng dưới 110 kV | * | * | * | | 8504.31.13 | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên , nhưn g dưới 66 kV | * | * | * | | 8504.31.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Máy bi ế n dòng dùng cho thiết bị đo lường: | | | | | | - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở l ên: | | | | | 8504.31.21 | - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8504.31.22 | - - - - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8504.31.23 | - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 k V | * | * | * | | 8504.31.24 | - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 1 k V trở l ên, nhưng dưới 66 kV | * | * | * | | 8504.31.29 | - - - - Loại khác | 10 | 5 | 0 | | 8504.31.30 | - - - Máy bi ế n áp quét về (bi ế n áp t ầ n s ố quét ngược) | 0 | 0 | 0 | | 8504.31.40 | - - - Máy bi ế n áp trung t ầ n | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8504.31.91 | - - - - Sử dụng cho đ ồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | * | * | * | | 8504.31.92 | - - - - Bi ế n áp thích ứng khác | * | * | * | | 8504.31.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8504.32 | - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: | | | | | | - - - - Máy bi ế n điện (máy bi ế n áp và máy bi ế n dòng) dùng cho thiết bị đo lường loại công suất danh định không quá 5 kVA: | | | | | 8504.32.11 | - - - - Biến áp thích ứng | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.32.19 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.32.20 | - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | 10 | 5 | 0 | | 8504.32.30 | - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: | | | | | 8504.32.41 | - - - - Bi ế n áp thích ứng | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.32.49 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | | - - - Loại khác, công suất danh định trên 10 kVA: | | | | | 8504.32.51 | - - - - Biến áp thích ứng | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.32.59 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.33 | - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: | | | | | | - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | | | | | 8504.33.11 | - - - - Biến áp thích ứng | 10 | 5 | 0 | | 8504.33.19 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8504.33.91 | - - - - Bi ế n áp thích ứng | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.33.99 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.34 | - - Có công suất danh định trên 500 kVA: | | | | | | - - - Có công suất danh định không vượt quá 15.000 kVA: | | | | | | - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện á p cao từ 66 kV trở lên: | | | | | 8504.34.11 | - - - - - Bi ế n áp thích ứng | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.34.12 | - - - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8504.34.13 | - - - - - Biến áp thích ứng | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.34.14 | - - - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | | - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | | | | | | - - - - Đ ầ u điện áp cao từ 66 kV trở lên: | | | | | 8504.34.22 | - - - - - Bi ế n áp thích ứng | * | * | * | | 8504.34.23 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8504.34.24 | - - - - - Bi ế n áp thích ứng | * | * | * | | 8504.34.29 | - - - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | 8504.40 | - Máy bi ế n đ ổ i t ĩ nh điện: | | | | | | - - Dùng cho các máy xử lý dữ l iệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: | | | | | 8504.40.11 | - - - Bộ ngu ồ n cấp điện liên tục (UPS) | * | * | * | | 8504.40.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8504.40.20 | - - Máy nạp ắ c qui, pin c ó công suất danh định trên 100 kVA | * | * | * | | 8504.40.30 | - - Bộ chỉnh lưu khác | * | * | * | | 8504.40.40 | - - Bộ nghịch lưu | * | * | * | | 8504.40.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8504.50 | - Cuộn cảm khác: | | | | | 8504.50.10 | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý d ữ l iệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông | * | * | * | | 8504.50.20 | - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8504.50.93 | - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA | * | * | * | | 8504.50.94 | - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | * | * | * | | 8504.50.95 | - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA | * | * | * | | 8504.90 | - Bộ phận: | | | | | 8504.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc p hân nhóm 8504.10 | 0 | 0 | 0 | | 8504.90.20 | - - T ấ m mạch in đã l ắ p ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 | 0 | 0 | 0 | | | - - Dùng cho máy bi ế n đ ổ i điện có công suất không quá 10.000 kVA: | | | | | 8504.90.31 | - - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm ph ẳ ng dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8504.90.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Dùng cho biến thế điện c ó công suất trên 10.000 kVA: | | | | | 8504.90.41 | - - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | 0 | 0 | 0 | | 8504.90.49 | - - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 | | 8504.90.50 | - - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA | 0 | 0 | 0 | | 8504.90.60 | - - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA | 0 | 0 | 0 | | 8504.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.05 | Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ. | | | | | | - Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng l àm nam châm vĩnh c ử u sau khi từ hóa: | | | | | 8505.11.00 | - - Bằng kim loại | 0 | 0 | 0 | | 8505.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8505.20.00 | - Các khớp n ố i, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ | 0 | 0 | 0 | | 8505.90.00 | - Loại khác, kể cả bộ phận | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.06 | Pin và bộ pin. | | | | | 8506.10 | - Bằng dioxit mangan: | | | | | 8506.10.10 | - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm 3 | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8506.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8506.30.00 | - Bằng oxit thủy ngân | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8506.40.00 | - Bằng oxit bạc | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8506.50.00 | - B ằ n g liti | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8506.60 | - B ằ n g kẽm-khí: | | | | | 8506.60.10 | - - Có thể tích n g oài khôn g quá 300cm 3 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8506.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8506.80 | - Pin và bộ pin khác: | | | | | 8506.80.10 | - - B ằ ng kẽm carbon, c ó th ể tích ngoài không quá 300 cm 3 | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8506.80.20 | - - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm 3 | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8506.80.91 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300cm 3 | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8506.80.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8506.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.07 | Ắ c qu y điện, kể cả t ấ m vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (k ể cả hình vuông). | | | | | 8507.10 | - Bằng axit - ch ì , loại dùng để khởi động động cơ piston: | | | | | 8507.10.10 | - - Dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | | - - - 6V hoặc 12 V, c ó dung lượng phóng điện không quá 200Ah: | | | | | 8507.10.92 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8507.10.93 | - - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8507.10.94 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8507.10.99 | - - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8507.20 | - Ắ c qui axit - chì khác: | | | | | 8507.20.10 | - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | | - - - 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah: | | | | | 8507.20.91 | - - - - Chi ề u cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 1 3 cm nhưng không quá 23cm | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8507.20.92 | - - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8507.20.93 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay c ầ m) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8507.20.99 | - - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8507.30 | - Bằng niken-cađimi: | | | | | 8507.30.10 | - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 | | 8507.30.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8507.40 | - Bằng niken-sắt: | | | | | 8507.40.10 | - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 | | 8507.40.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8507.50.00 | - Bằng Nikel - hydrua kim loại | 0 | 0 | 0 | | 8507.60 | - Bằng ion liti: | | | | | 8507.60.10 | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | 0 | 0 | 0 | | 8507.60.90 | - - Loại kh á c | 0 | 0 | 0 | | 8507.80 | - Ắ c qu y khác: | | | | | 8507.80.10 | - - Loại dùng cho máy bay | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8507.80.91 | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | * | * | * | | 8507.80.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8507.90 | - Bộ phận: | | | | | | - - Các bản cực: | | | | | 8507.90.11 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99 | 0 | 0 | 0 | | 8507.90.12 | - - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 | | 8507.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8507.90.91 | - - - Loại dùng cho máy bay | 0 | 0 | 0 | | 8507.90.92 | - - - Vách ngăn ắ c qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly (vinyl clorua) | 0 | 0 | 0 | | 8507.90.93 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99 | 0 | 0 | 0 | | 8507.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.08 | Máy hút bụi. | | | | | | - Có động cơ điện gắn liền : | | | | | 8508.11.00 | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi h ay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 8508.19 | - - Loại khác: | | | | | 8508.19.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng | 0 | 0 | 0 | | 8508.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8508.60.00 | - Máy hút bụi loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8508.70 | - Bộ phận: | | | | | 8508.70.10 | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 | 0 | 0 | 0 | | 8508.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.09 | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08. | | | | | 8509.40.00 | - Máy nghiền và trộn thức ăn; m á y ép quả hay rau | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8509.80 | - Thiết bị khác: | | | | | 8509.80.10 | - - Máy đánh bóng sàn nhà | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8509.80.20 | - - Thiết bị tiêu hủy ch ấ t thải nhà bếp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8509.80.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8509.90 | - Bộ phận: | | | | | 8509.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10 | 0 | 0 | 0 | | 8509.90.90 | - - Loại khác | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | | | | | | | 85.10 | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn l i ền. | | | | | 8510.10.00 | - Máy cạo | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8510.20.00 | - Tông đơ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8510.30.00 | - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8510.90.00 | - Bộ phận | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 85.11 | Thiết bị đánh lửa hoặc khở i động bằng đ i ện loại dùng cho động cơ đốt trong đ ố t cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bob i n đánh lửa, bugi và nến đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); m á y phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng c ù ng các động cơ nêu trên. | | | | | 8511.10 | - Bugi: | | | | | 8511.10.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | 8511.10.20 | - - Sử dụng cho động c ơ ô tô | * | * | * | | 8511.10.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.20 | - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | | | | | 8511.20.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | | - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | | | | | 8511.20.21 | - - - Loại chưa được lắp ráp | 5 | 2,5 | 0 | | 8511.20.29 | - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8511.20.91 | - - - Loại chưa được l ắ p ráp | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.20.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.30 | - Bộ phân phối điện; cuộn đánh lửa: | | | | | 8511.30.30 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | | - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | | | | | 8511.30.41 | - - - Loại chưa được lắp ráp | 5 | 2,5 | 0 | | 8511.30.49 | - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8511.30.91 | - - - Loại chưa được lắp ráp | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.30.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.40 | - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | | | | | 8511.40.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | | - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp: | | | | | 8511.40.21 | - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | 5 | 2,5 | 0 | | 8511.40.29 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | | | | | 8511.40.31 | - - - Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.40.32 | - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 5 | 2,5 | 0 | | 8511.40.33 | - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 | 5 | 2,5 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8511.40.91 | - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87 . 05 | 5 | 2,5 | 0 | | 8511.40.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.50 | - M á y phát điện khác: | | | | | 8511.50.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | | - - Máy phát điện xoay chi ề u khác chưa l ắ p ráp: | | | | | 8511.50.21 | - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | * | * | * | | 8511.50.29 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | | | | | 8511.50.31 | - - - Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.50.32 | - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | * | * | * | | 8511.50.33 | - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8511.50.91 | - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 | * | * | * | | 8511.50.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.80 | - Thiết bị khác: | | | | | 8511.80.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | 8511.80.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | * | * | * | | 8511.80.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8511.90 | - Bộ phận: | | | | | 8511.90.10 | - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | 8511.90.20 | - - Sử dụng cho động cơ ô tô | 0 | 0 | 0 | | 8511.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.12 | Thiết bị chi ế u sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái g ạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ . | | | | | 8512.10.00 | - Thiết bị chi ế u sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan d ùng cho xe đạp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8512.20 | - Thiết bị ch iế u sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan k hác: | | | | | 8512.20.20 | - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp r á p | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác: | | | | | 8512.20.91 | - - - Dùng cho xe máy | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8512.20.99 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8512.30 | - Thiết bị tín hi ệ u âm thanh: | | | | | 8512.30.10 | - - Còi, đ ã l ắ p ráp | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8512.30.20 | - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa l ắ p ráp | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác: | | | | | 8512.30.91 | - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8512.30.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8512.40.00 | - Cái gạt nước, gạt và ch ố ng tạo sương và tuy ế t | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8512.90 | - Bộ phận: | | | | | 8512.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8512.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 85.13 | Đèn điện xách tay được thiết kế đ ể hoạt động bằng nguồn năng l ượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12. | | | | | 8513.10 | - Đèn: | | | | | 8513.10.10 | - - Đèn thợ m ỏ | 0 | 0 | 0 | | 8513.10.20 | - - Đèn thợ khai thác đá | 0 | 0 | 0 | | 8513.10.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8513.90 | - Bộ phận: | | | | | 8513.90.10 | - - Của đèn thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá | 0 | 0 | 0 | | 8513.90.30 | - - Bộ phản quang của đèn ch ớ p; chi tiết trượt (gạt) b ằ ng plastic dùng cho cơ cấu công t ắ c đèn chớp | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8513.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 85.14 | Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghi ệ m (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi. | | | | | 8514.10.00 | - Lò luyện, nung và lò sấy gia nhi ệ t bằng điện tr ở | * | * | * | | 8514.20 | - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi: | | | | | 8514.20.20 | - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã l ắ p ráp | * | * | * | | 8514.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8514.30 | - Lò luyện, nung và lò s ấ y khác: | | | | | 8514.30.20 | - - Lò luyện, nung hoặc lò s ấ y điện cho sản xuất t ấ m mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | * | * | * | | 8514.30.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8514.40.00 | - Thiết bị khác đ ể xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi | * | * | * | | 8514.90 | - Bộ phận: | | | | | 8514.90.20 | - - Bộ phận của lò luyện hoặc lò s ấ y dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã l ắ p ráp | * | * | * | | 8514.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 85.15 | Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại. | | | | | | - Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy): | | | | | 8515.11.00 | - - Mỏ hàn sắt và súng hàn | 0 | 0 | 0 | | 8515.19 | - - Loại khác: | | | | | 8515.19.10 | - - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 | | 8515.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Máy v à thiết bị đ ể hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở: | | | | | 8515.21.00 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một ph ầ n | 0 | 0 | 0 | | 8515.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Máy và thiết bị hàn h ồ quang kim loại (kể cả h ồ quang plasma): | | | | | 8515.31.00 | - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một ph ầ n | 0 | 0 | 0 | | 8515.39 | - - Loại khác: | | | | | 8515.39.10 | - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế | 0 | 0 | 0 | | 8515.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8515.80 | - Máy và thiết bị khác: | | | | | 8515.80.10 | - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc c ácbua kim loại đã thiêu kết | 0 | 0 | 0 | | 8515.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8515.90 | - Bộ phận: | | | | | 8515.90.10 | - - Của máy hàn h ồ quang điện xoay chi ề u, ki ể u bi ế n thế | 0 | 0 | 0 | | 8515.90.20 | - - Bộ phận của m á y và thiết bị đ ể hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in | 0 | 0 | 0 | | 8515.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.16 | Dụng cụ điện đun nước nóng tức th ờ i hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ đ i ện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đ ấ t; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp u ố n tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45. | | | | | 8516.10 | - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng: | | | | | 8516.10.10 | - - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8516.10.30 | - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - Dụng cụ điện làm nóng không gian và l à m nóng đất: | | | | | 8516.21.00 | - - Loại bức xạ giữ nhiệt | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 8516.29.00 | - - Loại khác | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện: | | | | | 8516.31.00 | - - Máy s ấ y khô tóc | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 8516.32.00 | - - Dụng cụ làm tóc khác | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 8516.33.00 | - - Máy s ấ y làm khô tay | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 8516.40 | - Bàn là điện: | | | | | 8516.40.10 | - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8516.40.90 | - - Loại khác | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 8516.50.00 | - Lò vi sóng | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 8516 . 60 | - Các loại l ò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng: | | | | | 8516.60.10 | - - Nồi nấu c ơ m | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8516.60.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - Dụng cụ nhiệt điện khác: | | | | | 8516.71.00 | - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 8516.72.00 | - - Lò nướng bánh (toasters) | 20 ,5 | 18,2 | 15,9 | | 8516.79 | - - Loại khác: | | | | | 8516.79.10 | - - - Ấ m đun nước | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8516.79.90 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8516.80 | - Điện trở đốt nóng bằng điện: | | | | | 8516.80.10 | - - Dùng cho đúc chữ hoặc máy s ắ p chữ; dùng cho lò công nghiệp | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8516.80.30 | - - Dùng cho thiết bị gia dụng | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8516.80.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8516.90 | - Bộ phận: | | | | | | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10: | | | | | 8516.90.21 | - - - Các tấm t ỏa nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng | 0 | 0 | 0 | | 8516.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8516.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10 | 0 | 0 | 0 | | 8516.90.40 | - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ | 0 | 0 | 0 | | 8516.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.17 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nộ i bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thi ế t bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28. | | | | | | - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động t ế bào hoặc mạng không dây khác: | | | | | 8517.11.00 | - - Bộ điện thoại hữu tuy ế n với điện thoại c ầ m tay không dây | 0 | 0 | 0 | | 8517.12.00 | - - Điện thoại cho mạng di động t ế bào hoặc mạng không d ây khác | * | * | * | | 8517.18.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): | | | | | 8517.61.00 | - - Trạm thu phát g ố c | * | * | * | | 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, h ình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | | | | | 8517.62.10 | - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | * | * | * | | | - - - Các kh ố i chức năng của máy xử lý d ữ liệu tự đ ộng trừ loại của nhóm 84.71: | | | | | 8517.62.21 | - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (a d aptor), kể cả c ổng nối, cầu nối và bộ định tuyến | * | * | * | | 8517.62.29 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8517.62.30 | - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại | * | * | * | | | - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuy ế n sóng mang hoặc hệ thống hữu tuy ế n kỹ thuật số: | | | | | 8517.62.41 | - - - - Bộ điều bi ế n/giải bi ế n (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm | * | * | * | | 8517.62.42 | - - - - Bộ tập trung hoặc bộ d ồ n kênh | * | * | * | | 8517.62.49 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Thiết bị truy ề n d ẫ n khác kết hợp với thiết bị thu: | | | | | 8517.62.51 | - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây | * | * | * | | 8517.62.52 | - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều th ứ tiếng | * | * | * | | 8517.62.53 | - - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác | * | * | * | | 8517.62.59 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Thiết bị truyền dẫn kh á c: | | | | | 8517.62.61 | - - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại | * | * | * | | 8517.62.69 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8517.62.91 | - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả m á y nhắn tin | * | * | * | | 8517.62.92 | - - - - Dùng cho vô tuy ế n điện báo hoặc vô tuy ế n điện tho ạ i | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8517.62.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8517.69.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8517.70 | - Bộ phận: | | | | | 8517.70.10 | - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến | * | * | * | | | - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền h ì nh, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin: | | | | | 8517.70.21 | - - - Của điện thoại di động (cellular telephones) | * | * | * | | 8517.70.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: | | | | | 8517.70.31 | - - - Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến | * | * | * | | 8517.70.32 | - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến) | 0 | 0 | 0 | | 8517.70.39 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8517.70.40 | - - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại tr uyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến) | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8517.70.91 | - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến | * | * | * | | 8517.70.92 | - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truy ề n d ẫ n dưới dạng sóng (vô tuyến) | 0 | 0 | 0 | | 8517.70.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 85.18 | Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa l ắ p ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đ ầ u và tai nghe không có khung chụp qua đ ầ u, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện. | | | | | 8518.10 | - Micro và giá đỡ micro: | | | | | | - - Micro: | | | | | 8518 . 10.11 | - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông | 0 | 0 | 0 | | 8518.10.19 | - - - Micro loại khác, đã hoặc chưa l ắ p ráp cùng với giá đỡ micro | 10 | 7,5 | 5 | | 8518.10.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: | | | | | 8518.21 | - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ l oa: | | | | | 8518.21.10 | - - - Loa thùng | 10 | 7,5 | 5 | | 8518.21.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8518.22 | - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: | | | | | 8518.22.10 | - - - Loa thùng | 10 | 7,5 | 5 | | 8518.22.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8518.29 | - - Loại khác: | | | | | 8518.29.20 | - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm , sử dụng trong viễn thông | 0 | 0 | 0 | | 8518.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8518.30 | - Tai nghe có khung chụp qua đ ầ u và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhi ề u l oa: | | | | | 8518.30.10 | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu | 10 | 7,5 | 5 | | 8518.30.20 | - - Tai nghe không có khung chụp qua đ ầ u | 10 | 7,5 | 5 | | 8518.30.40 | - - Tay c ầ m nghe - nói của điện thoại hữu tuyến | 0 | 0 | 0 | | | - - Bộ micro / loa kết hợp khác: | | | | | 8518.30.51 | - - - Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00 | 10 | 7,5 | 5 | | 8518.30.59 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 8518.30.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: | | | | | 8518.40.20 | - - Sử dụng như bộ lặp (nh ắ c lại) trong điện thoại h ữu tuy ế n | 0 | 0 | 0 | | 8518.40.30 | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến | 0 | 0 | 0 | | 8518.40.40 | - - Loại khác, c ó từ 6 đường tín hiệu đ ầ u vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8518.40.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8518.50 | - Bộ tăng âm điện: | | | | | 8518.50.10 | - - C ó dải công suất từ 240W trở l ên | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8518.50.20 | - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8518 . 50.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8518.90 | - Bộ phận: | | | | | 8518.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 8518.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 | 0 | 0 | 0 | | 8518.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8518.90.40 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8518.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.19 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh. | | | | | 8519.20 | - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng (token) hoặc bằng hình thức thanh toán khác: | | | | | 8519.20.10 | - - Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8519.20.20 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8519.30.00 | - Đ ầ u quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8519.50.00 | - Máy trả lời điện thoại | 0 | 0 | 0 | | | - Thiết bị khác: | | | | | 8519.81 | - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn: | | | | | 8519.81.10 | - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8519.81.20 | - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8519.81.30 | - - - Đ ầ u đĩa compact | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - - - Máy sao âm: | | | | | 8519.81.41 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8519.81.49 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8519.81.50 | - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt độn g b ằng nguồn điện n g oài | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Máy ghi b ă ng từ có g ắ n với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số: | | | | | 8519.81.61 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8519.81.69 | - - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, ki ể u cassette: | | | | | 8519.81.71 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8519.81.79 | - - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8519.81.91 | - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8519.81.99 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8519.89 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh: | | | | | 8519.89.11 | - - - - Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8519.89.12 | - - - - Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8519.89.20 | - - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8519.89.30 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8519.89.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 85.21 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video. | | | | | 8521.10 | - Loại dùng băng từ: | | | | | 8521.10.10 | - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truy ề n hình | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8521.10.90 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | | 8521.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Đ ầ u đĩa laser: | | | | | 8521.90.11 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truy ề n h ình | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8521.90.19 | - - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 8521.90.91 | - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truy ề n hì nh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8521.90.99 | - - - Loại khác | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | | | | | | 85.22 | B ộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21. | | | | | 8522.10.00 | - Cụm đ ầ u đọc-ghi | 0 | 0 | 0 | | 8522.90 | - Loại khác: | | | | | 8522.90.20 | - - T ấ m mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại | 0 | 0 | 0 | | 8522.90.30 | - - T ấ m mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh | 0 | 0 | 0 | | 8522.90.40 | - - Cơ cấu ghi hoặc đọc b ă ng video hoặc audio và đĩa c ompact | 0 | 0 | 0 | | 8522.90.50 | - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh x óa từ | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8522.90.91 | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh | 0 | 0 | 0 | | 8522.90.92 | - - - Bộ phận khác của máy tr ả lời điện thoại | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8522.90.93 | - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21 | 0 | 0 | 0 | | 8522.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.23 | Đĩa, b ă ng, các thiết bị lưu trữ b ề n vững, th ể r ắ n, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37. | | | | | | - Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính: | | | | | 8523.21 | - - Thẻ có dải từ: | | | | | 8523.21.10 | - - - Chưa ghi | 0 | 0 | 0 | | 8523.21.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8523.29 | - - Loại khác: | | | | | | - - - B ă ng từ, có chiều rộng không quá 4 mm: | | | | | | - - - - Loại chưa ghi: | | | | | 8523.29.11 | - - - - - B ă ng máy tính | * | * | * | | 8523.29.19 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8523.29.21 | - - - - - B ă ng vi d eo | 0 | 0 | 0 | | 8523.29.29 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - B ă ng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm: | | | | | | - - - - Loại chưa ghi: | | | | | 8523.29.31 | - - - - - B ă ng máy tính | * | * | * | | 8523.29.33 | - - - - - B ă ng video | 0 | 0 | 0 | | 8523.29.39 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8523.29.41 | - - - - - Băng máy tính | * | * | * | | 8523.29.42 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 | | 8523.29.43 | - - - - - Loại băng video khác | 0 | 0 | 0 | | 8523.29.49 | - - - - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | - - - B ă ng từ, có chiều rộng trên 6,5 m m : | | | | | | - - - - Loại chưa ghi: | | | | | 8523.29.51 | - - - - - B ă ng máy tính | * | * | * | | 8523.29.52 | - - - - - Băng video | 0 | 0 | 0 | | 8523.29.59 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8523.29.61 | - - - - - Loại sử dụng đ ể sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc c ó thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện l ưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 | | 8523.29.62 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8523.29.63 | - - - - - B ă ng video khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 8523.29.69 | - - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Đĩa từ: | | | | | | - - - - Loại chưa ghi: | | | | | 8523.29.71 | - - - - - Đĩa cứng và đĩa m ề m máy vi tính | * | * | * | | 8523.29.79 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - - Loại khác: | | | | | | - - - - - Của loại đ ể tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh ho ặ c hình ảnh: | | | | | 8523.29.81 | - - - - - - Loại dùng cho m á y vi tính | * | * | * | | 8523.29.82 | - - - - - - Loại khác | * | * | * | | 8523.29.83 | - - - - - Loại khác, của loại sử dụng đ ể sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh v à hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy x ử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 | | 8523.29.84 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | 0 | 0 | 0 | | 8523.29.89 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | | - - - - Loại chưa ghi: | | | | | 8523.29.91 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | * | * | * | | 8523.29.92 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - - Loại khác: | | | | | | - - - - - Loại sử dụng đ ể tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | | | | | 8523.29.93 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | * | * | * | | 8523.29.94 | - - - - - - Loại khác | * | * | * | | 8523.29.95 | - - - - - Loại khác, của loại sử dụng đ ể sao chép các tập lệnh, dữ l iệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 | | 8523.29.99 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học: | | | | | 8523.41 | - - Loại chưa ghi: | | | | | 8523.41.10 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | * | * | * | | 8523.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8523.49 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: | | | | | 8523.49.11 | - - - - Loại sử dụng đ ể tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | * | * | * | | | - - - - Loại chỉ sử dụng đ ể tái tạo âm thanh: | | | | | 8523.49.12 | - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo d ục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | 10 | 7,5 | 5 | | 8523.49.13 | - - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | 8523.49.14 | - - - - Loại khác, của loại sử dụng đ ể sao chép các tập lệnh, d ữ liệu, âm thanh và h ì nh ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử l ý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 | | 8523.49.19 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8523.49.91 | - - - - Loại sử dụng đ ể tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | * | * | * | | 8523.49.92 | - - - - Loại ch ỉ sử dụng đ ể tái tạo âm thanh | 10 | 7,5 | 5 | | 8523.49.93 | - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và h ì nh ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 | | 8523.49.99 | - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - Phương tiện l ưu trữ thông tin bán d ẫn: | | | | | 8523.51 | - - Các thiết bị lưu trữ bán d ẫ n không xóa : | | | | | | - - - Loại chưa ghi: | | | | | 8523.51.11 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | * | * | * | | 8523.51.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | | | | | 8523.51.21 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | * | * | * | | 8523.51.29 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | 8523.51.30 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ l iệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 | | 8523.51.90 | - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8523.52.00 | - - "Thẻ thông minh" | * | * | * | | 8523 . 59 | - - Loại khác: | | | | | 8523.59.10 | - - - Thẻ không ti ế p xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags) | * | * | * | | | - - - Loại khác, chưa ghi: | | | | | 8523.59.21 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | * | * | * | | 8523.59.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8523.59.30 | - - - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc h ì nh ảnh | * | * | * | | 8523.59.40 | - - - - Loại khác, loại sử dụng đ ể sao chép các tập lệnh, d ữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 | | 8523.59.90 | - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8523.80 | - Loại khác: | | | | | 8523.80.40 | - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác, chưa ghi: | | | | | 8523.80.51 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | * | * | * | | 8523.80.59 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8523.80.91 | - - - Loại dùng cho t á i tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | * | * | * | | 8523.80.92 | - - - Loại khác, loại sử dụng đ ể sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và c ó khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | 0 | 0 | 0 | | 8523.80.99 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | | | | | | 85.25 | Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh. | | | | | 8525.50.00 | - Thiết bị phát | 0 | 0 | 0 | | 8525.60.00 | - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu | 0 | 0 | 0 | | 8525.80 | - Camera truyền hình, camera k ỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: | | | | | 8525.80.10 | - - Webcam | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - Camera ghi hình ảnh: | | | | | 8525.80.31 | - - - - Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh | 0 | 0 | 0 | | 8525.80.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8525.80.40 | - - Camera truyền hình | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8525.80.50 | - - Loại camera kỹ thuật s ố khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.26 | Ra đa, các thiết bị d ẫ n đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều kh iể n từ xa bằng vô tuy ế n. | | | | | 8526.10 | - Rađa: | | | | | 8526.10.10 | - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển | * | * | * | | 8526.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 8526.91 | - - Thiết bị d ẫ n đường bằng sóng vô tuy ế n: | | | | | 8526.91.10 | - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân d ụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển | * | * | * | | 8526.91.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8526.92.00 | - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến | * | * | * | | | | | | | | 85.27 | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối. | | | | | | - Máy thu thanh sóng vô tuy ế n c ó th ể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài: | | | | | 8527.12.00 | - - Radio cát sét loại bỏ túi | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.13 | - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | | | | | 8527.13.10 | - - - Loại xách tay | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.13.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.19 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Thiết bị thu có chức năng lập sơ đ ồ , quản lý và giám sát phổ điện từ: | | | | | 8527.19.11 | - - - - Loại xách tay | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.19.19 | - - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8527.19.91 | - - - - Loại xách tay | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.19.99 | - - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: | | | | | 8527.21.00 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8527.29.00 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Loại khác: | | | | | 8527.91 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh: | | | | | 8527.91.10 | - - - Loại x á ch tay | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.91.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.92 | - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ: | | | | | 8527.92.10 | - - - Loại xách tay | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8527.92.91 | - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chi ề u | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.92.99 | - - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.99 | - - Loại khác: | | | | | 8527.99.10 | - - - Loại xách tay | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8527.99.91 | - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8527.99.99 | - - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | | | | | | 85.28 | Màn hình và m á y chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền h ì nh, c ó hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuy ế n hoặc thiết bị ghi hoặc tái t ạ o â m thanh hoặc hình ảnh. | | | | | | - Màn hình sử dụng ố ng đèn hình tia ca-t ố t: | | | | | 8528.41 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71: | | | | | 8528.41.10 | - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | | 8528.41.20 | - - - Loại đơn s ắ c | 0 | 0 | 0 | | 8528.49 | - - Loại khác: | | | | | 8528.49.10 | - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | | 8528.49.20 | - - - Loại đơn s ắ c | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Màn hình khác: | | | | | 8528.51 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71: | | | | | 8528.51.10 | - - - Màn hình d ẹ t kiểu chiếu h ắ t | 0 | 0 | 0 | | 8528.51.20 | - - - Loại khác, màu | 0 | 0 | 0 | | 8528.51.30 | - - - Loại khác, đơn sắc | 0 | 0 | 0 | | 8528.59 | - - Loại khác: | | | | | 8528.59.10 | - - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | | 8528.59.20 | - - - Loại đơn sắc | 0 | 0 | 0 | | | - Máy chi ế u: | | | | | 8528.61 | - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ y ế u sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71: | | | | | 8528.61.10 | - - - Ki ể u màn hình d ẹ t | 0 | 0 | 0 | | 8528.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8528.69 | - - Loại khác: | | | | | 8528.69.10 | - - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên | 0 | 0 | 0 | | 8528.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh: | | | | | 8528.71 | - - Không thiết kế đ ể g ắ n với thiết bị hi ể n thị vi d eo hoặc màn ảnh: | | | | | | - - - Thiết bị chuy ể n đ ổ i tín hiệu (set top boxes which have a communication f u nction): | | | | | 8528.71.11 | - - - - Hoạt động bằng d òng điện xoay chiều | 0 | 0 | 0 | | 8528.71.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8528.71.91 | - - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chi ề u | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | 8528.71.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8528.72 | - - Loại khác, màu: | | | | | 8528.72.10 | - - - Hoạt động bằng pin | 28,6 | 25,5 | 22,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8528.72.91 | - - - - Loại sử dụng ố ng đèn hình tia ca-t ố t | 0 | 0 | 0 | | 8528.72.92 | - - - - LCD, LED và ki ể u màn hình dẹt khác | 0 | 0 | 0 | | 8528.72.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8528.73.00 | - - Loại khác, đơn sắc | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.29 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc c á c nhóm từ 85.25 đến 85.28. | | | | | 8529.10 | - Ă ng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: | | | | | | - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng: | | | | | 8529.10.21 | - - - Dùng cho máy thu truyền hình | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8529.10.29 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8529.10.30 | - - Ă ng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu h ì nh hoặc máy thu thanh | 10 | 7,5 | 5 | | 8529.10.40 | - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8529.10.60 | - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 8529.10.92 | - - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8529.10.99 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8529.90 | - Loại khác: | | | | | 8529.90.20 | - - Dùng cho bộ giải mã | 0 | 0 | 0 | | 8529.90.40 | - - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera | 0 | 0 | 0 | | | - - T ấ m mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | | | | | 8529.90.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 | 0 | 0 | 0 | | 8529.90.52 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 | 0 | 0 | 0 | | | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: | | | | | 8529.90.53 | - - - - Dùng cho màn hình d ẹt | 0 | 0 | 0 | | 8529.90.54 | - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truy ề n h ì nh | 0 | 0 | 0 | | 8529.90.55 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8529.90.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8529.90.91 | - - - Dùng cho máy thu truy ề n hình | 0 | 0 | 0 | | 8529.90.94 | - - - Dùng cho màn hình dẹt | 0 | 0 | 0 | | 8529.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.30 | Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm d ừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08). | | | | | 8530.10.00 | - Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện | 0 | 0 | 0 | | 8530.80.00 | - Thiết bị khác | 0 | 0 | 0 | | 8530.90.00 | - Bộ phận | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.31 | Thi ế t bị báo h i ệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30. | | | | | 8531.10 | - Báo động ch ố ng trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự: | | | | | 8531.10.10 | - - Báo trộm | * | * | * | | 8531.10.20 | - - Báo cháy | * | * | * | | 8531.10.30 | - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú) | * | * | * | | 8531.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8531.20.00 | - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) h oặc đi ố t phát quang (LED) | * | * | * | | 8531.80 | - Thiết bị khác: | | | | | | - - Chuông điện tử v à các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác: | | | | | 8531.80.11 | - - - Chuông cửa và thiết bị báo hiệu bằng â m thanh k hác dùng cho cửa | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8531.80.19 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác): | | | | | 8531.80.21 | - - - Màn hình sử dụn g huỳnh quang ch â n không | 0 | 0 | 0 | | 8531.80.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8531.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8531.90 | - Bộ phận: | | | | | 8531.90.10 | - - Bộ phận kể cả t ấ m mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29 | 0 | 0 | 0 | | 8531.90.20 | - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8531.90.30 | - - Của chuông hoặc thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8531.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.32 | Tụ điện, loại có điện d ung cố định, biến đổi h o ặc điều chỉnh được (theo mức định trước). | | | | | 8532.10.00 | - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn) | * | * | * | | | - Tụ điện c ố định khác: | | | | | 8532.21.00 | - - Tụ tantan (tantalum) | * | * | * | | 8532.22.00 | - - Tụ nhôm | * | * | * | | 8532.23.00 | - - Tụ g ố m, một lớp | * | * | * | | 8532.24.00 | - - Tụ g ố m, nhi ề u lớp | * | * | * | | 8532.25.00 | - - Tụ giấy hay plastic | * | * | * | | 8532.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8532.30.00 | - Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước) | * | * | * | | 8532.90.00 | - Bộ phận | * | * | * | | | | | | | | 85.33 | Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng. | | | | | 8533.10 | - Điện trở than c ố định, dạng kết hợp hay dạng màng: | | | | | 8533.10.10 | - - Điện trở dán | * | * | * | | 8533.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Điện trở c ố định khác: | | | | | 8533.21.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | * | * | * | | 8533.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Điện tr ở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp: | | | | | 8533.31.00 | - - Có công suất danh định không quá 20 W | * | * | * | | 8533.39.00 | - - Loại kh á c | * | * | * | | 8533.40.00 | - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến tr ở và chiết áp | * | * | * | | 8533.90.00 | - Bộ phận | * | * | * | | | | | | | | 85.34 | M ạ ch in. | | | | | 8534.00.10 | - Một mặt | * | * | * | | 8534.00.20 | - Hai m ặ t | * | * | * | | 8534.00.30 | - Nhi ề u l ớ p | * | * | * | | 8534.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 85.35 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch đi ệ n (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ kh ố ng chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đ ầ u nối khác, hộp đ ấ u n ố i), dùng cho điện áp trên 1.000 V. | | | | | 8535.10.00 | - Cầu chì | * | * | * | | | - B ộ ngắt m ạ ch tự động: | | | | | 8535.21 | - - Có điện áp dưới 72,5 kV: | | | | | 8535.21.10 | - - - Loại hộp đúc | 0 | 0 | 0 | | 8535.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8535.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8535.30 | - Cầu dao cách l y và thiết bị đóng - ng ắ t điện: | | | | | | - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV: | | | | | 8535.30.11 | - - - Thiết bị ngắt c ó điện áp dưới 36kV | 4,7 | 3,5 | 2,3 | | 8535.30.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8535.30.20 | - - Dùng cho điện áp từ 66 k V trở lên | 0 | 0 | 0 | | 8535.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8535.40.00 | - Bộ ch ố ng sét, bộ kh ố ng ch ế điện áp và bộ triệt xung điện | * | * | * | | 8535.90 | - Loại khác: | | | | | 8535.90.10 | - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân ph ố i điện hoặc máy bi ế n áp nguồn | * | * | * | | 8535.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 85.36 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch h ay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đ ấ u nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối d ù ng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang. | | | | | 8 536 .1 0 | - C ầ u chì: | | | | | | - - C ầ u chì nhiệt; c ầ u chì thủy tinh: | | | | | 8536.10.11 | - - - Sử dụng cho qu ạ t điện | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.10.12 | - - - Loại khác, dòng điện d ưới 16 A | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536 .10.13 | - - - Kh ố i c ầ u chì, loại sử dụng cho xe có đ ộ ng cơ | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.10.19 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - Loại khác: | | | | | 8 536 .1 0.9 1 | - - - Sử dụng cho quạt điện | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.10.92 | - - - Loại khác, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.10.93 | - - - Kh ố i c ầ u chì, loại sử dụng cho xe có đ ộ ng cơ | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.10.99 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.20 | - Bộ ng ắ t mạch tự động: | | | | | | - - Loại hộp đúc: | | | | | 8536.20.11 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.20.12 | - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32A | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.20.13 | - - - Dòng điện từ 32 A tr ở lên nhưng không quá 1.000 A | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8536.20.19 | - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.20.20 | - - Để l ắ p ghép với thiết bị nhiệt điện gia d ụng thuộc nhóm 85.16 | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 8536.20.91 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.20.99 | - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.30 | - Thiết bị bảo vệ m ạ ch điện khác: | | | | | 8536.30.10 | - - Bộ ch ố ng sét | 0 | 0 | 0 | | 8536.30.20 | - - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.30.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Rơ-le: | | | | | 8536.41 | - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: | | | | | 8536.41.10 | - - - Rơ le kỹ thuật s ố | 0 | 0 | 0 | | 8536.41.20 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8536.41.30 | - - - Của loại sử dụng cho quạt điện | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8536.41.40 | - - - Loại khác, d òng điện dưới 16 A | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8536.41.90 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8536.49 | - - Loại khác: | | | | | 8536.49.10 | - - - Rơ le kỹ thuật s ố | 0 | 0 | 0 | | 8536.49.90 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8536.50 | - Thiết bị đóng ng ắ t mạch khác: | | | | | 8536.50.20 | - - Loại tự động ngắt mạch khi c ó hiện tượng rò điện và quá tải | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại ngắt và đảo mạch khi có s ố c dòng điện cao dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công t ắ c nguồn máy thu h ì nh hoặc thu sóng vô tuy ế n; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công t ắ c trượt, công t ắ c bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí: | | | | | 8536.50.32 | - - - Của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.50.33 | - - - Loại khác, dùng cho dòn g điện dưới 16 A | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.50.39 | - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.50.40 | - - Công tắc mini dùng cho n ồ i cơm điện hoặc lò nướng (toaster) | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - C ô ng t ắ c điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện t ử , k ể cả công t ắ c bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện á p không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: | | | | | 8536.50.51 | - - - Dòng điện dưới 16A | 0 | 0 | 0 | | 8536.50.59 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia d ụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh đ ị nh không quá 20 A: | | | | | 8536.50.61 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.50.69 | - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - Loại khác: | | | | | 8536.50.92 | - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.50.95 | - - - Loại khác , thiết bị khởi động cho động cơ điện hoặc cầu chì chuyển mạch | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.50.99 | - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - Đui đèn, phích c ắ m v à ổ c ắ m: | | | | | 8536.61 | - - Đui đèn: | | | | | 8536.61.10 | - - - Dùng ch o đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8536.61.91 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.61.99 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.69 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Phích c ắ m điện tho ạ i: | | | | | 8536.69.11 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.69.19 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - - - Đ ầ u c ắ m tín hiệu hình / ti ế ng và đ ầ u cắm ống đèn tia âm cực dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh: | | | | | 8536.69.22 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.69.29 | - - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - Đ ầ u c ắ m và phích c ắ m cho cáp đồng trục và m ạ ch in: | | | | | 8536.69.32 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 | | 8536.69.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8536.69.92 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.69.99 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.70 | - Đ ầ u n ố i dùng cho sợi quan g, bó sợi quang hoặc cáp quang: | | | | | 8536.70.10 | - - Bằng g ố m | 0 | 0 | 0 | | 8536.70.20 | - - Bằng đồng | 0 | 0 | 0 | | 8536.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8536.90 | - Thiết bị khác: | | | | | | - - Đ ầ u n ố i và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober): | | | | | 8536.90.12 | - - - D ò ng điện dưới 16 A | 0 | 0 | 0 | | 8536.90.19 | - - - Loại khác | 1,3 | 1 | 0,7 | | | - - Hộp đấu n ố i: | | | | | 8536.90.22 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8536.90.29 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu gi ắ c, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đổi chiều: | | | | | 8536.90.32 | - - - Dòng điện dưới 16 A | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8536.90.39 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - Loại khác: | | | | | | - - - Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A: | | | | | 8536.90.93 | - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8536.90.94 | - - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8536.90.99 | - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 85.37 | B ảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đ ế khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển m ạ ch thuộc nhóm 85.17. | | | | | 8537.10 | - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | | | | | | - - Bảng chuy ể n mạch và bảng điều khiển : | | | | | 8537.10.11 | - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho h ệ thống điều khiển phân tán | 0 | 0 | 0 | | 8537.10.12 | - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình | 0 | 0 | 0 | | 8537.10.13 | - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 | 0 | 0 | 0 | | 8537.10.19 | - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8537.10.20 | - - Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và t ấ m đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8537.10.30 | - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để d i chuyển, kẹp giữ và lưu giữ kh ố i tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 8537.10.91 | - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuy ế n hoặc qu ạ t điện | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8537.10.92 | - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ th ố ng điều khi ể n phân tán | 0 | 0 | 0 | | 8537.10.99 | - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8537.20 | - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: | | | | | | - - Bảng chuyển mạch: | | | | | 8537.20.11 | - - - Gắn với thiết bị điện để ng ắ t, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên | 0 | 0 | 0 | | 8537.20.19 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - - Bảng điều khi ể n: | | | | | 8537.20.21 | - - - Gắn v ớ i thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên | 0 | 0 | 0 | | 8537.20.29 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8537.20.90 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | | | | | | 85.38 | Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37. | | | | | 8538.10 | - Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp v à đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng: | | | | | | - - Dùng cho điện á p không quá 1.000 V: | | | | | 8538.10.11 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuy ể n, bốc xếp và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn | 10 | 7,5 | 5 | | 8538.10.12 | - - - Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến | 10 | 7,5 | 5 | | 8538.10.19 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: | | | | | 8538.10.21 | - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc x ế p và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 8538.10.22 | - - - Dùng cho thi ế t bị sóng vô tuyến | 0 | 0 | 0 | | 8538.10.29 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8538.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | | | | | 8538.90.11 | - - - Bộ phận k ể cả t ấ m mạch in đã lắp ráp của phích cắ m điện thoại; đ ầ u n ố i và các bộ phận dùng để nối c ho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober) | 8 | 6 | 4 | | 8538.90.12 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 853 6 .50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19 | 9,8 | 8,7 | 7,6 | | 8538.90.13 | - - - Bộ phận của hàng hóa thu ộ c phân nhóm 8537.10.20 | 8 | 6 | 4 | | 8538.90.19 | - - - Loại khác | 8 | 6 | 4 | | | - - Dùng cho điện áp trên 1.000 V: | | | | | 8538.90.21 | - - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích c ắ m điện thoại; đ ầ u nối và các bộ phận dùng để n ố i cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhi ề u lớp (wafer prober) | 0 | 0 | 0 | | 8538.90.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.39 | Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ qu a ng. | | | | | 8539.10 | - Đèn pha g ắ n kín (sealed beam lamp units): | | | | | 8539.10.10 | - - Dùng cho xe c ó động cơ thuộc Chương 87 | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8539.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Các loại bóng đèn dây tóc khác, tr ừ b ó ng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | | | | | 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien von fr am: | | | | | 8539.21.20 | - - - Dùng cho thiết bị y tế | 0 | 0 | 0 | | 8539.21.30 | - - - Dùng cho xe có động cơ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8539.21.40 | - - - Bóng đèn phản xạ khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8539.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | | | | | 8539.22.20 | - - - Dùng cho thiết bị y t ế | 0 | 0 | 0 | | 8539.22.30 | - - - Bóng đèn phản xạ khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8539.22.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8539.29 | - - Loại khác: | | | | | 8539.29.10 | - - - Dùng cho thiết bị y t ế | 0 | 0 | 0 | | 8539.29.20 | - - - Dùng cho xe c ó động cơ | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8539.29.30 | - - - Bóng đèn phản xạ khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - - - B ó ng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V: | | | | | 8539.29.41 | - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y t ế | 0 | 0 | 0 | | 8539.29.49 | - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8539.29.50 | - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng k hông quá 300 W và điện áp trên 100 V | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8539.29.60 | - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8539.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | | | | | 8539.31 | - - Bón g đèn huỳnh quang, ca-t ố t nón g: | | | | | 8539.31.10 | - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8539.31.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 8539.32.00 | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natr i ; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | 0 | 0 | 0 | | 8539.39 | - - Loại khác: | | | | | 8539.39.10 | - - - Ố ng huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8539.39.30 | - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-t ố t lạnh kh á c | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8539.39.90 | - - - Loại khác | 5,3 | 4 | 2,7 | | | - Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia h ồ ng ngoại; đèn hồ quang: | | | | | 8539.41.00 | - - Đèn h ồ quang | 0 | 0 | 0 | | 8539.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8539.90 | - Bộ phận: | | | | | 8539.90.10 | - - N ắ p bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc | 0 | 0 | 0 | | 8539.90.20 | - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ | 10 | 7,5 | 5 | | 8539.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.40 | Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca t ố t lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ố ng đèn chân không hoặc nạp khí hoặc h ơ i, đèn và ố ng điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình). | | | | | | - Ố ng đèn hình vô tuy ế n dùng tia âm cực, kể cả ố ng đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực: | | | | | 8540.11.00 | - - Loại màu | 0 | 0 | 0 | | 8540.12.00 | - - Loại đơn s ắ c | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8540.20.00 | - Ố ng camera truyền hình; bộ chuyển đổi h ì nh ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ố ng đèn âm cực quang điện khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8540.40 | - Ố ng hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm: | | | | | 8540.40.10 | - - Ố ng hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25 | * | * | * | | 8540.40.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8540.60.00 | - Ố ng tia âm cực khác | 0 | 0 | 0 | | | - Ố ng đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ố ng đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ố ng đèn điều k hiển lưới: | | | | | 8540.71.00 | - - Magnetrons | 0 | 0 | 0 | | 8540.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Đèn điện tử và ố ng điện t ử khác: | | | | | 8540.81.00 | - - Đèn điện tử và ống điện t ử của máy thu hay máy k huếch đại | 0 | 0 | 0 | | 8540.89.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận: | | | | | 8540.91.00 | - - Của ố ng đèn tia âm cực | 0 | 0 | 0 | | 8540.99 | - - Loại khác: | | | | | 8540.99.10 | - - - Của ố ng đèn vi sóng | 0 | 0 | 0 | | 8540.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.41 | Điốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắ p ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đ iố t phát sáng; tinh th ể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh. | | | | | 8541.10.00 | - Điốt, trừ đi ố t cảm quang hay đi ố t phát quang | * | * | * | | | - Tranzito, trừ tranzito cảm quang: | | | | | 8541.21.00 | - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W | * | * | * | | 8541.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8541.30.00 | - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang | * | * | * | | 8541.40 | - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng: | | | | | 8541.40.10 | - - Đi ố t phát sáng | * | * | * | | | - - T ế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang: | | | | | 8541.40.21 | - - - T ế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp | * | * | * | | 8541.40.22 | - - - T ế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm | * | * | * | | 8541.40.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8541.40.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8541.50.00 | - Thiết bị bán dẫn khác | * | * | * | | 8541.60.00 | - Tinh thể áp điện đã lắp ráp | * | * | * | | 8541.90.00 | - Bộ phận | * | * | * | | | | | | | | 85.42 | Mạch điện tử tích hợp. | | | | | | - Mạch điện tử tích hợp: | | | | | 8542.31.00 | - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác | * | * | * | | 8542.32.00 | - - Thẻ nhớ | * | * | * | | 8542.33.00 | - - Khuếch đ ạ i | * | * | * | | 8542.39.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 8542.90.00 | - Bộ phận | * | * | * | | | | | | | | 85.43 | M áy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác trong Chương này . | | | | | 8543.10.00 | - Máy gia t ố c hạt | 0 | 0 | 0 | | 8543.20.00 | - Máy phát tín hiệu | 0 | 0 | 0 | | 8543.30 | - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di: | | | | | 8543.30.20 | - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB | 0 | 0 | 0 | | 8543.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8543.70 | - Máy và thiết bị khác: | | | | | 8543.70.10 | - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện | 0 | 0 | 0 | | 8543.70.20 | - - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio | 0 | 0 | 0 | | 8543.70.30 | - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển | 0 | 0 | 0 | | 8543.70.40 | - - Máy tách bụi hoặc khử t ĩ nh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs | 0 | 0 | 0 | | 8543.70.50 | - - Bộ thu/ giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp | 0 | 0 | 0 | | 8543.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8543.90 | - Bộ phận: | | | | | 8543.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20 | * | * | * | | 8543.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20 | * | * | * | | 8543.90.30 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30 | * | * | * | | 8543.90.40 | - - Của hàng h óa thuộc phân nhóm 8543.70.40 | * | * | * | | 8543.90.50 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.50 | * | * | * | | 8543.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 85.44 | Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ l ớ p cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp s ợ i quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc k hông gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối. | | | | | | - Dây đơn dạng cuộn: | | | | | 8544.11 | - - Bằng đồng: | | | | | 8544.11.10 | - - - Có một l ớ p phủ ngoài bằng s ơn hoặc tráng men | 10 | 7,5 | 5 | | 8544.11.20 | - - - Có một l ớ p phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật l iệu dệt hoặc poly(vinyl clorua) | 10 | 7,5 | 5 | | 8544.11.90 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8544.19.00 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8544.20 | - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: | | | | | | - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện á p không q uá 66 k V : | | | | | 8544.20.11 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8544.20.19 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: | | | | | 8544.20.21 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8544.20.29 | - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: | | | | | 8544.20.31 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 | | 8544.20.39 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: | | | | | 8544.20.41 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 | | 8544.20.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8544.30 | - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: | | | | | | - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: | | | | | | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | | | | | 8544.30.12 | - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8544.30.13 | - - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8544.30.14 | - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8544.30.19 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 8544.30.91 | - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8544.30.99 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Dây d ẫ n điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | | | | | 8544.42 | - - Đã lắ p với đ ầ u nối điện: | | | | | | - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | | | | | 8544.42.11 | - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển | 0 | 0 | 0 | | 8544.42.12 | - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8544.42.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | | | | | 8544.42.21 | - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển | 0 | 0 | 0 | | 8544.42.22 | - - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8544.42.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Cáp ắc qui : | | | | | | - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | | | | | 8544.42.32 | - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 10 | 7,5 | 5 | | 8544.42.33 | - - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8544.42.34 | - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 10 | 7,5 | 5 | | 8544.42.39 | - - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8544.42.91 | - - - - Dây cáp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8544.42.92 | - - - - Dây cáp điện bọc plastic khác | 10 | 7,5 | 5 | | 8544.42.99 | - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8544.49 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | | | | | 8544.49.11 | - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuy ế n, ng ầ m dưới biển | 0 | 0 | 0 | | 8544.49.12 | - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo v à cáp chuyển tiếp vô tuy ế n, loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8544.49.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: | | | | | 8544.49.21 | - - - - Dây đơn c ó vỏ bọc (ch ố ng nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy t ự đ ộ ng | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8544.49.22 | - - - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính l õ i không quá 19,5 mm | 10 | 7,5 | 5 | | 8544.49.23 | - - - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác | 10 | 7,5 | 5 | | 8544.49.29 | - - - - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng k hông quá 1.000 V: | | | | | 8544.49.31 | - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho t rạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển | 0 | 0 | 0 | | 8544.49.32 | - - - - Loại khác, cách điện bằng plas t ic | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8544.49.39 | - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | | - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: | | | | | 8544.49.41 | - - - - Cáp bọc cách điện b ằ ng plastic | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8544.49.49 | - - - - Loại khác | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8544.60 | - Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V: | | | | | | - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36kV: | | | | | 8544.60.11 | - - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường k í nh lõi nhỏ hơn 22,7mm | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8544.60.19 | - - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | - - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV: | | | | | 8544.60.21 | - - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kí nh lõi nhỏ hơn 2 2, 7mm | 0 | 0 | 0 | | 8544.60.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8544.60 . 30 | - - Dùng cho điện áp trên 66 k V | 0 | 0 | 0 | | 8544.70 | - Cáp sợi quang: | | | | | 8544.70.10 | - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển | * | * | * | | 8544.70.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 85.45 | Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo b óng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui v à các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon k hác, có hoặc không có thành phần k i m loại, dùng cho kỹ thuật điện. | | | | | | - Điện c ự c: | | | | | 8545.11.00 | - - Dùng cho lò nung, luyện | * | * | * | | 8545.19.00 | - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8545.20.00 | - Chổi than | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8545.90.00 | - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | | | | | | 85.46 | V ậ t cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ. | | | | | 8546.10.00 | - Bằng thủy tinh | 0 | 0 | 0 | | 8546.20 | - Bằng g ố m: | | | | | 8546.20.10 | - - Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ng ắ t dòng | 0 | 0 | 0 | | 8546.20.90 | - - Loại khác | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8546.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.47 | Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một s ố phụ kiện thứ y ế u bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, tr ừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ố ng dẫn dây điện và các kh ớ p nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật li ệu cách điện. | | | | | 8547.10.00 | - Ph ụ ki ệ n cách điện bằng gốm sứ | 0 | 0 | 0 | | 8547.20.00 | - Ph ụ ki ệ n cách điện bằng plastic | 0 | 0 | 0 | | 8547.90 | - Loại khác: | | | | | 8547.90.10 | - - Ống cách điện và phụ kiện n ố i của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện | 0 | 0 | 0 | | 8547.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 85.48 | Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy m ó c hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác trong Chương này. | | | | | 8548.10 | - Ph ế liệu và ph ế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: | | | | | | - - Ph ế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axít: | | | | | 8548.10.12 | - - - Loại dùng cho phương tiện bay | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8548.10.19 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Phế liệu và ph ế thải chủ yếu chứa sắt: | | | | | 8548.10.22 | - - - Của pin và bộ pin | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8548.10.23 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8548.10.29 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng: | | | | | 8548.10.32 | - - - Của pin và bộ pin | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8548.10.33 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho phương ti ệ n bay | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8548.10.39 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 8548.10.91 | - - - Của pin và bộ pin | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8548.10.92 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho phương ti ệ n bay | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8548.10.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8548.90 | - Loại khác: | | | | | 8548.90.10 | - - Bộ cảm bi ế n ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm bi ế n quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng c ủa điốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) t ranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng q uét, có khả năng quét văn bản | 0 | 0 | 0 | | 8548.90.20 | - - T ấ m mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh kể cả mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài | 0 | 0 | 0 | | 8548.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 86 - Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết b ị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại | | | | | | | | | | | 86.01 | Đ ầ u máy di chuyển trên đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện. | | | | | 8601.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | * | * | * | | 8601.20.00 | - Loại chạy bằng ắc qui điện | * | * | * | | | | | | | | 86.02 | Đầu máy di chuyển trên đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy. | | | | | 8602.10.00 | - Đầu m á y diese l truyền động điện | * | * | * | | 8602.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 86.03 | Toa xe khách tự hành của đường sắt hoặc đ ườ ng xe điện, toa xe hàng và toa xe hành l ý , trừ loại thuộc nhóm 86.04. | | | | | 8603.10.00 | - Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài | * | * | * | | 8603.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 8604.00.00 | Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tàu, đầu máy dùng đ ể kéo, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray). | * | * | * | | | | | | | | 8605.00.00 | Toa xe chở khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý, toa xe b ư u vụ và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04). | * | * | * | | | | | | | | 86.06 | Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành. | | | | | 8606.10.00 | - Toa xe xi téc và các loại toa tương tự | 0 | 0 | 0 | | 8606.30.00 | - Toa chở hàng và toa goòng tự d ỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10 | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 8606.91.00 | - - Loại có nắp đậy và đóng kín | 0 | 0 | 0 | | 8606.92.00 | - - Loại mở, với các thành bên không th ể tháo rời có chiều cao trên 6 0 cm | 0 | 0 | 0 | | 8606.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 86.07 | Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện. | | | | | | - Giá chuyển hư ớ ng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng: | | | | | 8607.11.00 | - - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy | 0 | 0 | 0 | | 8607.12.00 | - - Giá chuy ể n hướng và trục bitxen khác | 0 | 0 | 0 | | 8607.19.00 | - - Loại khác, kể cả các phụ tùng | * | * | * | | | - Hãm và các phụ tùng hãm: | | | | | 8607.21.00 | - - Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép | 0 | 0 | 0 | | 8607.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8607.30.00 | - Móc toa v à các dụng cụ ghép n ố i toa khác, bộ đệm giảm ch ấ n, và phụ tùng của chúng | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 8607.91.00 | - - Của đ ầ u máy | 0 | 0 | 0 | | 8607.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 86.08 | Bộ phận c ố định và các kh ớ p nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; th i ết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các b ộ phận của các loại trên. | | | | | 8608.00.20 | - Thiết bị cơ điện | 0 | 0 | 0 | | 8608.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 8609.00.00 | Công-ten-n ơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đ ườ ng xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng | | | | | | | | | | | 87.01 | Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09). | | | | | 8701.10 | - Máy kéo cầm tay: | | | | | | - - Công su ấ t không quá 22,5 kW, có hoặc không h oạt động bằng điện: | | | | | 8701.10.11 | - - - Dùng cho nông nghiệp | 15 | 7,5 | 0 | | 8701.10.19 | - - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 8701.10.91 | - - - Dùng cho nông nghiệp | * | * | * | | 8701.10.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8701.20 | - Ô tô đ ầ u kéo dùng đ ể kéo sơ mi rơ moóc (r ơ moóc 1 trục): | | | | | 8701.20.10 | - - Dạng CKD | 2,5 | 1,3 | 0 | | 8701.20.90 | - - Loại khác | 2,5 | 1,3 | 0 | | 8701.30.00 | - Máy kéo bánh xích | 0 | 0 | 0 | | 8701.90 | - Loại khác: | | | | | 8701.90.10 | - - Máy kéo nông nghiệp | 2,5 | 1,3 | 0 | | 8701.90.90 | - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | | | | | | 87.02 | Ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe. | | | | | 8702.10 | - Loại động cơ đ ố t trong ki ể u piston đ ố t cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | | | | | | - - Loại khác: | | | | | 8702.10.60 | - - - Ô tô (bao g ồ m cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van) | 57,3 | 50,9 | 44,5 | | | - - - Xe chở từ 30 người tr ở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay: | | | | | 8702.10.71 | - - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 t ấ n nhưng không quá 18 t ấ n | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8702.10.79 | - - - - Loại khác | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | | | | | 8702.10.81 | - - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 t ấ n nhưng không quá 18 tấn | 57,3 | 50,9 | 44,5 | | 8702.10.89 | - - - - Loại khác | 57,3 | 50,9 | 44,5 | | 8702.10.90 | - - - Loại khác | 57,3 | 50,9 | 44,5 | | 8702.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Loại khác: | | | | | 8702.90.92 | - - - Ô tô (bao g ồ m cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van) | * | * | * | | | - - - Xe chở người từ 30 chỗ trở lên: | | | | | 8702.90.93 | - - - - Xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay | * | * | * | | 8702.90.94 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8702.90.95 | - - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác | 57,3 | 50,9 | 44,5 | | 8702.90.99 | - - - Loại khác | 57,3 | 50,9 | 44,5 | | | | | | | | 87.03 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua. | | | | | 8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | | | | | 8703.10.10 | - - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies) | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | | | | | 8703.21 | - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | | | | | 8703.21.10 | - - - Xe ô tô đua nhỏ | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | | - - - Ô tô (kể cả xe chở người c ó khoang ch ở hành lý chung (station wagons), S U Vs và xe thể thao, nhưng không kể xe van): | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8703.21.24 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | * | * | * | | 8703.21.29 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8703.21.91 | - - - - Xe cứu thương | * | * | * | | 8703.21.92 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội th ấ t được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | * | * | * | | 8703.21.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8703.22 | - - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | | | | | | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), S U Vs và xe thể thao, nhưng không kể xe van): | | | | | 8703.22.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8703.22.91 | - - - - Xe cứu thương | * | * | * | | 8703.22.92 | - - - - Ô tô nhà ở l ưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | * | * | * | | 8703.22.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8703.23 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | | | | | 8703.23.10 | - - - Xe cứu thương | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - Xe tang lễ: | | | | | 8703.23.29 | - - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - Xe chở phạm nhân: | | | | | 8703.23.39 | - - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8703.23.40 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội th ấ t được thiết kế n hư căn hộ) (Motor-homes) | 57,3 | 50,9 | 44,5 | | | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), S U Vs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: | | | | | 8703.23.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.23.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.23.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.23.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8703.23.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.23.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.23.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.23.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 57,3 | 50,9 | 44,5 | | 8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | | | | | 8703.24.10 | - - - Xe cứu thương | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - Xe tang lễ: | | | | | 8703.24.29 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Xe ch ở phạm nhân: | | | | | 8703.24.39 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), S U Vs v à xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: | | | | | 8703.24.51 | - - - - Xe bốn bánh chủ động | * | * | * | | 8703.24.59 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8703.24.70 | - - - Ô tô nhà ở l ưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8703.24.91 | - - - - Xe b ố n bánh chủ động | * | * | * | | 8703.24.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | | | | | 8703.31 | - - Dung tích xi l anh không quá 1.500 cc: | | | | | 8703.31.20 | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng k hông kể xe van), loại khác | * | * | * | | 8703.31.40 | - - - Xe cứu thương | * | * | * | | 8703.31.50 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (c ó nội thất được thiết kế như c ă n hộ) (Motor-homes) | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8703.31.91 | - - - - Xe b ố n bánh chủ động | * | * | * | | 8703.31.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | | | | | 8703.32.10 | - - - Xe c ứ u thương | * | * | * | | | - - - Xe tang lễ: | | | | | 8703.32.29 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Xe chở phạm nhân: | | | | | 8703.32.39 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: | | | | | | - - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc: | | | | | 8703.32.52 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | * | * | * | | 8703.32.53 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8703.32.54 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | * | * | * | | 8703.32.59 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | 8703.32.60 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | | - - - - Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc: | | | | | 8703 . 32.92 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | * | * | * | | 8703.32.93 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8703.32.94 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | * | * | * | | 8703.32.99 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | 8703.33 | - - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | | | | | 8703.33.10 | - - - Xe cứu thương | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - Xe tang lễ: | | | | | 8703.33.29 | - - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - Xe chở phạm nhân: | | | | | 8703.33.39 | - - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang ch ở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: | | | | | | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | | | | | 8703.33.53 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.33.54 | - - - - - Loại khác | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | | | | | 8703.33.55 | - - - - - Xe b ố n bánh chủ động | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.33.59 | - - - - - Loại khác | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.33.70 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội th ấ t được thi ết k ế n hư căn hộ) (Motor-homes) | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8703.33.91 | - - - - Xe b ố n b á nh chủ động | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | 8703.33.99 | - - - - Loại khác | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | | - Loại khác: | | | | | 8703.90 | - - Xe hoạt động bằng điện: | | | | | 8703.90.11 | - - - Xe cứu thương | * | * | * | | 8 703.90.12 | - - - Xe ô tô đua nhỏ | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8703.90.19 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8703.90.70 | - - - Ô tô (k ể c ả xe chở người c ó khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), l o ại khác | * | * | * | | 8703.90.90 | - - - Loại khác | 60,5 | 53,8 | 47,1 | | | | | | | | 87.04 | Ô tô chở hàng | | | | | 8704.10 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | | | | | | - - Loại khác: | | | | | 8704.10.23 | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn | 50,7 | 45,1 | 39,5 | | 8704.10.24 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 t ấ n nhưng không quá 10 tấn | 40,9 | 36,4 | 31,8 | | 8704.10.25 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8704.10.26 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 t ấ n nhưng không quá 24 tấn | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8704.10.27 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8704.10.28 | - - - Khối l ư ợ ng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén ( d iesel hoặc bán d iesel): | | | | | 8704.21 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết k ế không quá 5 tấn: | | | | | | - - - Loại khác: | | | | | 8704.21.21 | - - - - Xe đông l ạnh | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.21.22 | - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.21.23 | - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | * | * | * | | 8704.21.24 | - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | * | * | * | | 8704.21.25 | - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.21.29 | - - - - Loại khác | 55,6 | 49,5 | 43,3 | | 8704.22 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết k ế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | | | | | | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.22.21 | - - - - - Xe đông lạnh | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.22.22 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.22.23 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng ki ể u b ồ n | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.22.24 | - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8704.22.25 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.22.29 | - - - - - Loại khác | 40,9 | 36,4 | 31,8 | | | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.22.41 | - - - - - Xe đông lạnh | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.22.42 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.22.43 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi m ă ng ki ể u b ồ n | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.22.44 | - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8704.22.45 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - - - Loại khác: | | | | | 8704.22.51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 40,9 | 36,4 | 31,8 | | 8704.22.59 | - - - - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 8704.23 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 t ấ n: | | | | | | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.23.21 | - - - - - Xe đông lạnh | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.23.22 | - - - - - Xe thu gom ph ế thải có bộ phận nén ph ế thải | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.23.23 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi m ă ng ki ể u b ồ n | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.23.24 | - - - - - Xe bọc thép đ ể chở hàng hóa có giá trị | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8704.23.25 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.23.29 | - - - - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - - - Khối l ượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.23.61 | - - - - - Xe đông lạnh | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.23.62 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.23.63 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.23.64 | - - - - - Xe bọc thép đ ể chở hàng hóa có giá trị | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8704.23.65 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.23.66 | - - - - - Xe t ự đ ổ | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8704.23.69 | - - - - - Loại khác | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.23.81 | - - - - - Xe đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | 8704.23.82 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 | | 8704.23.83 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng ki ể u b ồ n | 0 | 0 | 0 | | 8704.23.84 | - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có g iá trị | 0 | 0 | 0 | | 8704.23.85 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 0 | 0 | 0 | | 8704.23.86 | - - - - - Xe tự đ ổ | 0 | 0 | 0 | | 8704.23.89 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | | | | | 8704.31 | - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 t ấ n: | | | | | | - - - Loại khác: | | | | | 8704.31.21 | - - - - Xe đông lạnh | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.31.22 | - - - - Xe thu gom ph ế thải có bộ phận nén ph ế thải | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.31.23 | - - - - Xe xi téc; xe chở x i măng kiểu bồn | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.31.24 | - - - - Xe bọc thép đ ể chở hàng hóa có giá trị | 8,2 | 7,3 | 6,4 | | 8704.31.25 | - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 12,3 | 10,9 | 9,5 | | 8704.31.29 | - - - - Loại khác | 55,6 | 49,5 | 43,3 | | 8704.32 | - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 t ấ n: | | | | | | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.32.21 | - - - - - Xe đông lạnh | * | * | * | | 8704.32.22 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | * | * | * | | 8704.32.23 | - - - - - Xe xi téc; xe ch ở xi măng kiểu bồn | * | * | * | | 8704.32.24 | - - - - - Xe bọc thép đ ể vận chuy ể n hàng hóa c ó giá trị | * | * | * | | 8704.32.25 | - - - - - Xe chở bùn c ó thùng rời nâng hạ được | * | * | * | | 8704.32.29 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.32.41 | - - - - - Xe đông lạnh | * | * | * | | 8704.32 . 42 | - - - - - Xe thu gom ph ế thải có bộ phận nén ph ế thải | * | * | * | | 8704.32.43 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | * | * | * | | 8704.32.44 | - - - - - Xe bọc thép đ ể chở hàng hóa có giá trị | * | * | * | | 8704.32.45 | - - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | * | * | * | | | - - - - - Loại khác: | | | | | 8704.32.46 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | 40,9 | 36,4 | 31,8 | | 8704.32.49 | - - - - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.32.61 | - - - - - Xe đông lạnh | * | * | * | | 8704.32.62 | - - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | * | * | * | | 8704.32.63 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | * | * | * | | 8704.32.64 | - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa c ó giá trị | * | * | * | | 8704.32.65 | - - - - - Xe ch ở bùn có thùng rời nâng hạ được | * | * | * | | 8704.32.69 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết k ế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.32.81 | - - - - - Xe đông lạnh | * | * | * | | 8704.32.82 | - - - - - Xe thu gom ph ế thải có bộ phận nén ph ế thải | * | * | * | | 8704.32 . 83 | - - - - - Xe xi téc; xe chở xi m ă ng ki ể u b ồ n | * | * | * | | 8704.32.84 | - - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | * | * | * | | 8704.32.85 | - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được | * | * | * | | 8704.32.86 | - - - - - Xe tự đổ | * | * | * | | 8704.32.89 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 t ấ n: | | | | | | - - - - Loại khác: | | | | | 8704.32.93 | - - - - - Xe đông lạnh | 0 | 0 | 0 | | 8704.32.94 | - - - - - Xe thu gom phế thải c ó bộ phận nén phế thải | 0 | 0 | 0 | | 8704.32.95 | - - - - - Xe xi t éc; xe chở xi măng ki ể u b ồ n | 0 | 0 | 0 | | 8704.32.96 | - - - - - Xe bọc thép đ ể ch ở hàng hóa có giá trị | 0 | 0 | 0 | | 8704.32.97 | - - - - - Xe chở bùn có th ù ng rời nâng hạ được | 0 | 0 | 0 | | 8704.32.98 | - - - - - Xe t ự đổ | 0 | 0 | 0 | | 8704.32.99 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8704.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Loại khác: | | | | | 8704.90.91 | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế không qu á 5 tấn | * | * | * | | 8704.90.92 | - - - Kh ố i lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 t ấ n nhưng không quá 10 tấn | 40,9 | 36,4 | 31,8 | | 8704.90.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết k ế trên 10 tấn nhưng không qu á 20 tấn | * | * | * | | 8704.90.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | * | * | * | | 8704.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 87.05 | Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa ( ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu h ỏ a, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tư ớ i, xe sửa chữa l ưu động, xe chiếu chụp X-quang). | | | | | 8705.10.00 | - Xe c ầ n c ẩ u | 0 | 0 | 0 | | 8705.20.00 | - Xe c ầ n tr ụ c khoan | * | * | * | | 8705.30.00 | - Xe cứu h ỏ a | 0 | 0 | 0 | | 8705.40.00 | - Xe trộn bê t ông | 10 | 7,5 | 5 | | 8705.90 | - Loại khác: | | | | | 8705.90.50 | - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, b ể ph ố t; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8705.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 87.06 | Khung g ầ m đã lắp động cơ , dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. | | | | | | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | | | | | 8706.00.11 | - - Dùng cho máy kéo n ô ng nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 | 5 | 2,5 | 0 | | 8706.00.19 | - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | | | | | 8706.00.21 | - - Xe ô tô (bao g ồ m cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe kh á ch, xe buýt, mini buýt hoặc xe van) | * | * | * | | 8706.00.29 | - - Loại khác | 22,5 | 18,8 | 15 | | | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | | | | | 8706.00.31 | - - Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies) | * | * | * | | 8706.00.32 | - - Dùng cho xe cứu thương | * | * | * | | 8706.00.33 | - - Dùng cho xe ô tô (bao g ồ m cả xe ch ở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SU Vs và xe thể thao, nhưng không kể xe van) | * | * | * | | 8706.00.39 | - - Loại khác | 22,5 | 18,8 | 15 | | 8706.00.40 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | 22,5 | 18,8 | 15 | | 8706.00.50 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | 7,5 | 6,3 | 5 | | | | | | | | 87.07 | Thân xe (kể cả ca-b i n), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. | | | | | 8707.10 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | | | | | 8707.10.10 | - - Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (go l f cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies) | 22,5 | 18,8 | 15 | | 8707.10.20 | - - Dùng cho xe cứu thương | * | * | * | | 8707 . 10.90 | - - Loại khác | 22,5 | 18,8 | 15 | | 8707.90 | - Loại khác: | | | | | 8707.90.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 5 | 2,5 | 0 | | | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | | | | | 8707.90.21 | - - - Xe ô tô (bao g ồ m cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van) | * | * | * | | 8707.90.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8707.90.30 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8707.90.90 | - - Loại khác | 20,3 | 16,9 | 13,5 | | | | | | | | 87.08 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05. | | | | | 8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | | | | | 8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 7,5 | 3,8 | 0 | | 8708.10.90 | - - Loại khác | 15 | 12,5 | 10 | | | - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | | | | | 8708.21.00 | - - Dây đai an toàn | * | * | * | | 8708.29 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Các bộ phận của c ử a xe: | | | | | 8708.29.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 7,5 | 3,8 | 0 | | 8708.29.12 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.29.14 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | * | * | * | | 8708.29.19 | - - - - Loại khác | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.29.20 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn | 15 | 12,5 | 10 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8708.29.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 7,5 | 3,8 | 0 | | | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | | | | | 8708.29.93 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội th ấ t; ch ắ n bùn | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.29.94 | - - - - - Thanh ch ố ng n ắ p ca pô | * | * | * | | 8708.29.95 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | | | | | 8708.29.96 | - - - - - Ph ụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn | * | * | * | | 8708.29.97 | - - - - - Thanh ch ố ng n ắ p ca pô | * | * | * | | 8708.29.98 | - - - - - Loại khác | * | * | * | | 8708.29.99 | - - - - Loại khác | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | | | | | 8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | | | | | 8708.30.21 | - - - Phanh tr ố ng, phanh đĩa hoặc phanh hơi | 15 | 12,5 | 10 | | 8708.30.29 | - - - Loại khác | 15 | 12,5 | 10 | | 8708.30.30 | - - Phanh tr ố ng, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8708.30.90 | - - Loại khác | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8708.40 | - Hộp s ố và bộ phận của chúng: | | | | | | - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | | | | | 8708.40.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 13,5 | 11,3 | 9 | | 8708.40.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | * | * | * | | 8708.40.14 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.40.19 | - - - Loại kh á c | 7,5 | 6,3 | 5 | | | - - Hộp s ố , đã lắp ráp hoàn chỉnh: | | | | | 8708.40.25 | - - - Dùng cho xe t huộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.40.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.40.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | * | * | * | | 8708.40.29 | - - - Loại khác | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | | - - Bộ phận: | | | | | 8708.40.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 5 | 2,5 | 0 | | 8708.40.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.40.99 | - - - Loại khác | 5 | 2,5 | 0 | | 8708.50 | - C ầ u chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | | | | | | - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | | | | | 8708.50.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15 | 12,5 | 10 | | 8708.50.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 | * | * | * | | 8708.50.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.50.19 | - - - Loại khác | 7,5 | 6,3 | 5 | | | - - Đã lắp ráp hoàn ch ỉ nh: | | | | | 8708.50.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.50.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.50.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 | * | * | * | | 8708.50.29 | - - - Loại khác | 7,5 | 6,3 | 5 | | | - - Bộ phận: | | | | | | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | | | | | 8708.50.91 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (bộ bánh răng vi sai) | 5 | 2,5 | 0 | | 8708.50.92 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8708.50.93 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.50.99 | - - - Loại khác | 2,5 | 1,3 | 0 | | 8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | | | | | | - - Ố p đ ầ u trục bánh xe: | | | | | 8708.70.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.70.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.70.17 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | * | * | * | | 8708.70.19 | - - - Loại khác | 15 | 12,5 | 10 | | | - - Bánh xe đã được lắp lốp: | | | | | 8708.70.21 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.70.22 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.70.29 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | | | | | 8708.70.31 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.70.32 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.70.39 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8708.70.95 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.70.96 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | * | * | * | | 8708.70.97 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.70.99 | - - - Loại khác | 15 | 12,5 | 10 | | 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của n ó (k ể cả giảm sóc): | | | | | | - - H ệ thống giảm chấn: | | | | | 8708.80.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.80.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.80.17 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | * | * | * | | 8708.80.19 | - - - Loại khác | 5,3 | 4,4 | 3,5 | | | - - Bộ phận: | | | | | 8708.80.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8708.80.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.80.99 | - - - Loại khác | 3,8 | 3,1 | 2,5 | | | - Các bộ phận và phụ kiện khác: | | | | | 8708.91 | - - - K é t nước làm mát và bộ phận của chúng: | | | | | | - - - K é t nước làm mát: | | | | | 8708.91.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.91.16 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.91.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc nhóm 87.04 | * | * | * | | 8708.91.19 | - - - - Loại khác | 7,5 | 6,3 | 5 | | | - - - Bộ phận: | | | | | 8708.91.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8708.91.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.91.99 | - - - - Loại khác | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8708.92 | - - Ố ng xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó: | | | | | 8708.92.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 7,5 | 3,8 | 0 | | 8708.92.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 15 | 12,5 | 10 | | 8708.92.40 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | * | * | * | | 8708.92. 90 | - - - Loại khác | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của n ó : | | | | | 8708.93.50 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.93.60 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.93.70 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | * | * | * | | 8708.93.90 | - - - Loại khác | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó: | | | | | 8708.94.10 | - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh | 15 | 12,5 | 10 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8708.94.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | * | * | * | | 8708.94.95 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | * | * | * | | 8708.94.99 | - - - - Loại khác | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ p hận của nó: | | | | | 8708.95.10 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồn g | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8708.95.90 | - - - Bộ phận | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8708.99 | - - Loại khác: | | | | | 8708.99.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | 7,5 | 3,8 | 0 | | | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | | | | | | - - - - Thùng nhiên liệu v à bộ phận của chúng: | | | | | 8708.99.21 | - - - - - Thùng nhiên liệu | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.99.23 | - - - - - Bộ phận | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.99.30 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.99.40 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.99.50 | - - - - Vỏ k é t nước làm mát | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | | - - - - Khung xe hoặc c á c bộ phận của chúng: | | | | | 8708.99.61 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.99.62 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.99.63 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | 7,5 | 6,3 | 5 | | 8708.99.70 | - - - - Loại khác | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | 8708.99.90 | - - - Loại khác | 11,3 | 9,4 | 7,5 | | | | | | | | 87.09 | Xe vận chuy ể n, loại tự hành, không lắp kèm thi ế t bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên. | | | | | | - Xe: | | | | | 8709.11.00 | - - Loại chạy điện | 2,3 | 1,9 | 1,5 | | 8709.19.00 | - - Loại khác | 2,3 | 1,9 | 1,5 | | 8709.90.00 | - Bộ phận | 2,3 | 1,9 | 1,5 | | | | | | | | 8710.00.00 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 87.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng. | | | | | 8711.10 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với d ung tích xi lanh không quá 50 cc: | | | | | | - - Dạng CKD: | | | | | 8711.10.12 | - - - Xe g ắ n máy c ó bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ | * | * | * | | 8711.10.13 | - - - Xe mô tô khác và xe scooter | * | * | * | | 8711.10.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8711.10.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có đ ộ ng cơ | * | * | * | | 8711.10.93 | - - - Xe mô tô khác và xe scooter | * | * | * | | 8711.10.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8711.20 | - C ó động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | | | | | 8711.20.10 | - - Xe mô tô đ ị a hình | * | * | * | | 8711.20.20 | - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có đ ộ ng cơ | * | * | * | | | - - Loại khác, dạng CKD: | | | | | | - - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: | | | | | 8711.20.31 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | * | * | * | | 8711.20.32 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | * | * | * | | 8711.20.39 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8711.20.45 | - - - - Loại có dung tích xilanh không quá 200 cc | * | * | * | | 8711.20.49 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | | - - - Mô tô (có hoặc không c ó thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter: | | | | | 8711.20.51 | - - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | * | * | * | | 871 1 .20.52 | - - - - Loại dung tích xi l anh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | * | * | * | | 8711.20.59 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8711.20.90 | - - - Loại khác | 37,5 | 18,8 | 0 | | 8711.30 | - Có động cơ đ ố t trong ki ể u piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | | | | | 8711.30.10 | - - Xe mô tô đ ị a hình | * | * | * | | 8711.30.30 | - - Loại khác, dạng CKD | * | * | * | | 8711.30.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8711.40 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với d ung tích xi l anh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | | | | | 8711.40.10 | - - Xe mô tô đ ị a hình | * | * | * | | 8711.40.20 | - - Loại khác, dạng CKD | * | * | * | | 8711.40.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8711.50 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi l anh trên 800 cc: | | | | | 8711.50.20 | - - Dạng CKD | * | * | * | | 8711.50.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8711.90 | - Loại khác: | | | | | 8711.90.40 | - - Xe mô tô 3 bánh (loại xe gắn thùng bên c ạ nh) | * | * | * | | | - - Loại khác, dạng CKD: | | | | | 8711.90.51 | - - - Xe mô tô điện | * | * | * | | 8711.90.52 | - - - Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc | * | * | * | | 8711.90.53 | - - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc | * | * | * | | 8711.90.54 | - - - Loại khác, c ó dung tích xi lanh trên 500cc | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 8711.90.91 | - - - Xe mô tô điện | * | * | * | | 8711.90.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 87.12 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ . | | | | | 8712.00.10 | - Xe đạp đua | 0 | 0 | 0 | | 8712.00.20 | - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em | 22,5 | 11,3 | 0 | | 8712.00.30 | - Xe đạp khác | 22,5 | 11,3 | 0 | | 8712.00.90 | - Loại khác | 22,5 | 11,3 | 0 | | | | | | | | 87.13 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác. | | | | | 8713.10.00 | - Loại không có cơ cấu đ ẩ y cơ khí | * | * | * | | 8713.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 87.14 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13. | | | | | 8714.10 | - Của mô tô (kể cả xe g ắ n máy c ó bàn đạp (moped)): | | | | | 8714.10.10 | - - Yên xe | * | * | * | | 8714.10.20 | - - Nan hoa và ố c b ắ t đ ầ u nan hoa | * | * | * | | 8714.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 8714.20 | - Của xe dành cho người tàn tật: | | | | | | - - Bánh xe nhỏ: | | | | | 8714.20.11 | - - - Có đường kính (kể cả l ố p) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | * | * | * | | 8714.20.12 | - - - Có đường kính (kể cả l ố p) trên 100 mm nhưng k hông quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của b á nh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | * | * | * | | 8714.20.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8714.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | - Loại khác: | | | | | 8714.91 | - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | | | | | 8714.91.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8714.91.91 | - - - - B ộ ph ậ n của phuộc xe đạp | * | * | * | | 8714.91.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | 8714.92 | - - Vành bánh xe và nan hoa: | | | | | 8714.92.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | * | * | * | | 8714.92.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8714.93 | - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | | | | | 8714.93.10 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8712.00.20 | * | * | * | | 8714.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8714.94 | - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: | | | | | 8714.94.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712 . 00.20 | * | * | * | | 8714.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8714.95 | - - Yên xe: | | | | | 8714.95.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | * | * | * | | 8714.95.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8714.96 | - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | | | | | 8714.96.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 | * | * | * | | 8714.96.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 8714.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: | | | | | 8714.99.11 | - - - - Tay lái, cọc lái, ch ắ n bùn, chi tiết phản xạ, giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác | * | * | * | | 8714.99.12 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác | * | * | * | | | - - - Loại khác: | | | | | 8714.99.91 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, chi tiết ph ả n xạ, giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện k hác | * | * | * | | 8714.99.92 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác | * | * | * | | | | | | | | 8715.00.00 | Xe đ ẩ y trẻ em và bộ phận của chúng. | 20 | 15 | 10 | | | | | | | | 87.1 6 | R ơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng. | | | | | 8716.10.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà l ưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8716.20.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùn g tron g nôn g nghiệp | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: | | | | | 8716.31.00 | - - Rơ-moóc và s ơ mi rơ-moóc gắn xi téc | 4,1 | 3,6 | 3,2 | | 8716.39 | - - Loại khác: | | | | | 8716.39.40 | - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8716.39.91 | - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 8716.39.99 | - - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8716.40.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 8716.80 | - Xe khác: | | | | | 8716.80.10 | - - Xe kéo và xe đ ẩ y, xe kéo, xe đ ẩ y bằng tay đ ể chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8716.80.20 | - - Xe cút kít | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8716.80.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 8716.90 | - Bộ phận: | | | | | | - - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: | | | | | 8716.90.13 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 | 10 | 7,5 | 5 | | 8716.90.19 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - Dùng cho xe khác: | | | | | | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: | | | | | 8716.90.92 | - - - - Bánh xe, có đường kính (kể cả l ố p) trên 100 mm nhưng không qu á 250mm c ó độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lốp lớn h ơ n 30mm | 10 | 7,5 | 5 | | 8716.90.93 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - - - Loại khác: | | | | | 8716.90.94 | - - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | 10 | 7,5 | 5 | | 8716.90.95 | - - - - Bánh xe, dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.90, có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe h oặc đã l ắ p lốp lớn hơn 30mm | 10 | 7,5 | 5 | | 8716.90.96 | - - - - Loại bánh xe khác | 10 | 7,5 | 5 | | 8716.90.99 | - - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | | Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng | | | | | | | | | | | 8801.00.00 | Khí cầu và kh i nh khí cầu điều khiển được; tàu lượn , tàu lượn treo và các ph ươ ng tiện bay khác kh ông dùng động cơ. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 88.02 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ. | | | | | | - Tr ự c thăng: | | | | | 8802.11.00 | - - Tr ọ ng lư ợ ng không tải không quá 2.000 kg | 0 | 0 | 0 | | 8802.12.00 | - - Tr ọ ng lư ợ ng không tải trên 2.000 kg | 0 | 0 | 0 | | 8802.20 | - Máy bay và phương tiện bay khác, c ó trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: | | | | | 8802.20.10 | - - Máy bay | 0 | 0 | 0 | | 8802.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8802.30 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải tr ê n 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg: | | | | | 8802.30.10 | - - Máy bay | 0 | 0 | 0 | | 8802.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8802.40 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: | | | | | 8802.40.10 | - - M á y bay | 0 | 0 | 0 | | 8802.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 8802.60.00 | - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để ph ó ng tàu vũ trụ | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 88.03 | Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02. | | | | | 8803.10.00 | - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng | * | * | * | | 8803.20.00 | - Càng, bánh và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | | 8803.30.00 | - Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng | 0 | 0 | 0 | | 8803.90 | - Loại khác: | | | | | 8803.90.10 | - - Của vệ tinh viễn thông | * | * | * | | 8803.90.20 | - - Của khí c ầ u, tàu lượn hoặc diều | * | * | * | | 8803.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 88.04 | Dù (kể cả dù điều khiển được và dù l ư ợ n) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng. | | | | | 8804.00.10 | - Dù xoay và bộ phận của chúng | * | * | * | | 8804.00.90 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 88.05 | Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tươ ng tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên. | | | | | 8805.10.00 | - Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ p hận của chúng; d àn hãm tốc độ dùng cho tàu sân b ay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng | * | * | * | | | - Thiết bị hu ấ n luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng: | | | | | 8805.21.00 | - - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng | * | * | * | | 8805.29 | - - Loại khác: | | | | | 8805.29.10 | - - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất | * | * | * | | 8805.29.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | | Chư ơn g 89 - Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi | | | | | | | | | | | 89.01 | Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa. | | | | | 8901.10 | - Tàu thủy chở khách, du thuy ề n và các tàu thuy ề n tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: | | | | | 8901.10.10 | - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) không quá 26 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.10.20 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.10.60 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không qu á 1.000 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.10.70 | - - Tổng d ung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.10.80 | - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.10.90 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | 0 | 0 | 0 | | 8901.20 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: | | | | | 8901.20.50 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.20.70 | - - Tổng d ung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0 | 0 | 0 | | 8901.20.80 | - - Tổng dung tích (gross to nn age) trên 50.000 | 0 | 0 | 0 | | 8901.30 | - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | | | | | 8901.30.50 | - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.30.70 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0 | 0 | 0 | | 8901.30.80 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0 | 0 | 0 | | 8901.90 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển c ả người và hàng hóa: | | | | | | - - Không có động cơ đ ẩ y: | | | | | 8901.90.11 | - - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.90.12 | - - - Tổng d ung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng khôn g quá 500 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.90.14 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - - C ó đ ộ ng cơ đ ẩ y: | | | | | 8901.90.31 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.90.32 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.90.33 | - - - Tổng d ung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không qu á 1.000 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.90.34 | - - - Tổng d ung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.90.35 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8901.90.36 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | 0 | 0 | 0 | | 8901.90.37 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 89.02 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế b i ến hay bảo quản thủy sản đánh bắt. | | | | | | - Tàu thuy ề n đánh b ắ t thủy sản: | | | | | 8902.00.21 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | * | * | * | | 8902.00.22 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | * | * | * | | 8902.00.23 | - - Tổng d ung tích (gross tonnage) từ 40 trở l ên nhưng không quá 250 | * | * | * | | 8902.00.24 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | * | * | * | | 8902.00.25 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | * | * | * | | 8902.00.26 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | 0 | 0 | 0 | | | - Loại kh á c: | | | | | 8902.00.9 1 | - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) không quá 26 | * | * | * | | 8902.00.92 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | * | * | * | | 8902.00.93 | - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250 | * | * | * | | 8902.00.94 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | * | * | * | | 8902.00.95 | - - T ổ ng d ung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | 0 | 0 | 0 | | 8902.00.96 | - - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 89.03 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu t huyền khác phục vụ nghỉ ng ơ i, giải trí hoặc thể thao; thuyền d ùng mái chèo và canô. | | | | | 8903.10.00 | - Loại có th ể bơm hơi hoặc t ự b ơ m hơi được | 6,7 | 5 | 3,3 | | | - Loại khác: | | | | | 8903.91.00 | - - Thuy ề n bu ồ m, có hoặc không có động cơ phụ trợ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8903.92.00 | - - Thuy ề n máy, trừ loại thuy ề n máy có g ắ n máy bên ngoài | 6,7 | 5 | 3,3 | | 8903.99.00 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 89.04 | Tàu kéo và tàu đ ẩ y. | | | | | 8904.00.10 | - T ổ ng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | 0 | 0 | 0 | | | - T ổ ng dung tích (gross tonnage) trên 26: | | | | | 8904.00.31 | - - Dùng cho loại có công suất không quá 4.000 hp | 0 | 0 | 0 | | 8904.00.39 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 89.05 | Tàu đèn h i ệu, tàu c ứ u hóa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu n ổ i và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; d àn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm. | | | | | 8905.10.00 | - Tàu hút nạo vét (tàu cu ố c) | 0 | 0 | 0 | | 8905.20.00 | - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | 0 | 0 | 0 | | 8905.90 | - Loại khác: | | | | | 8905.90.10 | - - Ụ n ổ i s ử a chữa tàu | 0 | 0 | 0 | | 8905.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 89.06 | Tàu thuy ề n khác, kể cả tàu chi ế n và xu ồ ng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo. | | | | | 8906.10.00 | - Tàu chi ế n | * | * | * | | 8906.90 | - Loại khác: | | | | | 8906.90.10 | - - C ó lượng giãn nước không quá 30 t ấ n | 0 | 0 | 0 | | 8906.90.20 | - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn | 0 | 0 | 0 | | 8906.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 89.07 | Kết c ấ u n ổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu). | | | | | 8907.10.00 | - Bè mảng có thể bơm hơi | 0 | 0 | 0 | | 8907.90 | - Loại khác: | | | | | 8907.90.10 | - - Các loại phao nổi (buoys) | 0 | 0 | 0 | | 8907.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 8908.00.00 | Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chư ơn g 90 - Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng | | | | | | | | | | | 90.01 | Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng k í nh, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học. | | | | | 9001.10 | - Sợi quang, b ó sợi quang và cáp sợi quang: | | | | | 9001.10.10 | - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác | 0 | 0 | 0 | | 9001.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9001.20.00 | - Vật liệu phân cực dạng t ấ m và lá | * | * | * | | 9001.30.00 | - Thấu kính áp tròng | 0 | 0 | 0 | | 9001.40.00 | - Th ấ u kính thủy tinh làm kính đeo m ắ t | 0 | 0 | 0 | | 9001.50.00 | - Th ấ u kính bằng vật liệu kh á c làm kính đeo m ắ t | 0 | 0 | 0 | | 9001.90 | - Loại khác: | | | | | 9001.90.10 | - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu | 0 | 0 | 0 | | 9001.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.02 | Thấu kính, l ă ng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các d ụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng t hủy tinh chưa được gia công quang học. | | | | | | - V ậ t kính: | | | | | 9002.11 | - - Dùng cho camera, máy chi ế u hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh: | | | | | 9002.11.10 | - - - Dùng cho máy chi ế u phim | 0 | 0 | 0 | | 9002.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9002.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9002.20 | - Kính l ọc ánh sáng: | | | | | 9002.20.10 | - - Dùng cho máy chiếu phim | 0 | 0 | 0 | | 9002.20.20 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu k hác | 0 | 0 | 0 | | 9002.20.30 | - - Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi | 0 | 0 | 0 | | 9002.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9002.90 | - Loại khác: | | | | | 9002.90.20 | - - Dùng cho máy chi ế u phim | 0 | 0 | 0 | | 9002.90.30 | - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác | 0 | 0 | 0 | | 9002.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.03 | Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng. | | | | | | - Khung và gọng: | | | | | 9003.11.00 | - - B ằ ng plastic | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9003.19.00 | - - Bằng vật liệu khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9003.90.00 | - Bộ phận | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 90.04 | Kính đeo, k í nh bảo hộ và các loại tươ n g tự, kính thuốc, k í nh bảo vệ mắt hoặc loại khác. | | | | | 9004.10.00 | - Kính râm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9004.90 | - Loại khác: | | | | | 9004.90.10 | - - Kính thuốc | 0 | 0 | 0 | | 9004.90.50 | - - Kính bảo h ộ | 0 | 0 | 0 | | 9004.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 90.05 | Ố ng nhòm loại hai m ắ t, ố ng nhòm đơn, kính vi ễ n vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến. | | | | | 9005.10.00 | - Ống nhòm loại hai mắt | 0 | 0 | 0 | | 9005.80 | - Dụng cụ khác: | | | | | 9005.80.10 | - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuy ế n | 0 | 0 | 0 | | 9005.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9005.90 | - Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá): | | | | | 9005.90.10 | - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến | 0 | 0 | 0 | | 9005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.06 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); th i ết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39. | | | | | 9006.10 | - Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in: | | | | | 9006.10.10 | - - Máy vẽ ảnh l aser | 0 | 0 | 0 | | 9006.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9006.30.00 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chi ế u dùng cho ngành t òa án hoặc khoa học hình sự | 0 | 0 | 0 | | 9006.40.00 | - Máy chụp l ấ y ảnh ngay | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Máy ảnh loại khác: | | | | | 9006.51.00 | - - Có bộ ngắm qua thấu k í nh (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9006.52.00 | - - Loại khác, sử dụng phim cuộn kh ổ rộng dưới 35 mm | 10 | 7,5 | 5 | | 9006.53.00 | - - Loại khác, sử dụng phim cuộn kh ổ rộng 35 mm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9006.59 | - - Loại khác: | | | | | 9006.59.10 | - - - Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành | 0 | 0 | 0 | | 9006.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Thiết bị đèn chớp và đèn f lash máy ả nh: | | | | | 9006.61.00 | - - Thiết bị đèn f lash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9006.69.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Các bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9006.91 | - - Sử dụng cho máy ảnh: | | | | | 9006.91.10 | - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.10.10 | 0 | 0 | 0 | | 9006.91.30 | - - - Loại khác, sử dụng cho m á y ảnh thuộc các phân nhóm từ 9006.40 đến 9006.53 | 10 | 7,5 | 5 | | 9006.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9006.99 | - - Loại khác: | | | | | 9006.99.10 | - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh | 10 | 7,5 | 5 | | 9006.99.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 90.07 | Máy quay phim và máy ch iế u phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh. | | | | | 9007.10.00 | - Máy quay phim | * | * | * | | 9007.20 | - Máy chi ế u phim: | | | | | 9007.20.10 | - - Dùng cho phim kh ổ rộng dưới 16 mm | 0 | 0 | 0 | | 9007.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9007.91.00 | - - Dùng cho máy quay phim | * | * | * | | 9007.92.00 | - - Dùng cho máy chi ế u phim | * | * | * | | | | | | | | 90.08 | Máy chi ế u hình ảnh, trừ máy chi ế u ph i m; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim). | | | | | 9008.50 | - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nh ỏ ảnh: | | | | | 9008.50.10 | - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có h oặc không c ó khả năng sao chép | 0 | 0 | 0 | | 9008.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9008.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9008.90.20 | - - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy c hiếu phim) | * | * | * | | 9008.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 90.10 | Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay chi tiết ở n ơ i nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu. | | | | | 9010.10.00 | - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh | 0 | 0 | 0 | | 9010.50 | - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản: | | | | | 9010.50.10 | - - Máy đ ể chi ế u hoặc vẽ mạch lên các chất n ề n có độ nhạy s á ng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in | 0 | 0 | 0 | | 9010.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9010.60 | - Màn ảnh của máy chiếu: | | | | | 9010.60.10 | - - Của loại từ 300 inch tr ở lên | 0 | 0 | 0 | | 9010.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9010.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9010.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010 . 10 hoặc 9010.60 | 0 | 0 | 0 | | 9010.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in | 0 | 0 | 0 | | 9010.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.11 | Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem v i ảnh, vi phim quay hay vi chiếu. | | | | | 9011.10.00 | - Kính hi ể n vi soi n ổ i | 0 | 0 | 0 | | 9011.20.00 | - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu | * | * | * | | 9011.80.00 | - Các loại kính hiển vi khác | 0 | 0 | 0 | | 9011.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.12 | Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu x ạ . | | | | | 9012.10.00 | - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu x ạ | 0 | 0 | 0 | | 9012.90.00 | - Bộ phận và phụ kiện | * | * | * | | | | | | | | 90.13 | Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, ch ư a được nêu hay chi tiết ở n ơ i nào khác trong Chư ơ ng này. | | | | | 9013.10.00 | - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thi ế t bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI | 0 | 0 | 0 | | 9013.20.00 | - Thiết b ị tạo tia laser, trừ điốt laser | 0 | 0 | 0 | | 9013.80 | - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: | | | | | 9013.80.10 | - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 9013.80.20 | - - Thiết bị tinh thể lỏng | 0 | 0 | 0 | | 9013.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9013.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9013.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20 | 0 | 0 | 0 | | 9013.90.50 | - - Của hàng h óa thuộc phân nhóm 9013.80.20 | 0 | 0 | 0 | | 9013.90.60 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10 | 0 | 0 | 0 | | 9013.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.14 | La bàn xác định phư ơn g hướng; các thiết bị và dụng cụ d ẫn đường khác. | | | | | 9014.10.00 | - La bàn xác định phương hướng | 0 | 0 | 0 | | 9014.20.00 | - Thiết bị và dụng c ụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn) | 0 | 0 | 0 | | 9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | | | | | 9014.80.10 | - - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động | 0 | 0 | 0 | | 9014.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9014.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9014.90.10 | - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuy ề n, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động | 0 | 0 | 0 | | 9014.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.15 | Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ l a bàn; máy đo xa. | | | | | 9015.10 | - Máy đo xa: | | | | | 9015.10.10 | - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim | 0 | 0 | 0 | | 9015.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9015.20.00 | - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers) | 0 | 0 | 0 | | 9015 . 30.00 | - Dụng cụ đo cân bằng (levels) | 0 | 0 | 0 | | 9015.40.00 | - Thi ế t bị và dụng cụ quan trắc ảnh | * | * | * | | 9015.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | | | | | 9015.80.10 | - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gi ó điện từ | 0 | 0 | 0 | | 9015.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9015.90 . 00 | - Bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 9016.00.00 | Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân. | 6,7 | 5 | 3,3 | | | | | | | | 90.17 | Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác trong Chương này. | | | | | 9017.10 | - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động: | | | | | 9017.10.10 | - - Máy vẽ | * | * | * | | 9017.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 9017.20 | - Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán h ọ c khác: | | | | | 9017.20.10 | - - Thước | 0 | 0 | 0 | | 9017.20.30 | - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất t ấ m mạch in/ tấm dây in | 0 | 0 | 0 | | 9017.20.40 | - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in | 0 | 0 | 0 | | 9017.20.50 | - - Máy vẽ khác | 0 | 0 | 0 | | 9017.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9017.30.00 | - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo c ó th ể điều chỉnh được | 0 | 0 | 0 | | 9017.80.00 | - Các dụng cụ khác | 0 | 0 | 0 | | 9017.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9017.90.20 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm d ây in | * | * | * | | 9017.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in | * | * | * | | 9017.90.40 | - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác | * | * | * | | 9017.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 90.18 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, ph ẫ u thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực. | | | | | | - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm d ò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): | | | | | 9018.11.00 | - - Thiết bị điện tim | 0 | 0 | 0 | | 9018.12.00 | - - Thiết bị siêu âm | 0 | 0 | 0 | | 9018.13.00 | - - Thiết bị hiện ảnh c ộ ng hưởng từ | 0 | 0 | 0 | | 9018.14.00 | - - Thiết b ị ghi biểu đồ nhấp nháy | 0 | 0 | 0 | | 9018.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9018.20.00 | - Thiết bị t i a cực tím hay tia hồng ngoại | 0 | 0 | 0 | | | - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ố ng dẫn lưu và loại tương tự: | | | | | 9018.31 | - - Bơm tiêm, c ó hoặc không có kim tiêm: | | | | | 9018.31.10 | - - - Bơm ti ê m dùng một l ầ n | 0 | 0 | 0 | | 9018.31.90 | - - - L oại khác | 0 | 0 | 0 | | 9018.32.00 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | 0 | 0 | 0 | | 9018.39 | - - Loại khác: | | | | | 9018.39.10 | - - - Ống thông đườ n g tiểu | 0 | 0 | 0 | | 9018.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: | | | | | 9018.41.00 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không g ắ n liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | 0 | 0 | 0 | | 9018.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9018.50.00 | - Thiết bị v à dụng cụ nhãn khoa khác | 0 | 0 | 0 | | 9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | | | | | 9018.90.20 | - - Bộ theo dõi t ĩ nh mạch | 0 | 0 | 0 | | 9018.90.30 | - - Dụng cụ và thiết bị điện t ử | 0 | 0 | 0 | | 9018.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.19 | Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác. | | | | | 9019.10 | - Máy trị liệu cơ học; m á y xoa bóp; máy thử nghiệm tr ạng th á i tâm lý: | | | | | 9019.10.10 | - - Loại điện tử | 0 | 0 | 0 | | 9019.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9019.20.00 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy h ô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 9020.00.00 | Thiết bị thử và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin l ọc c ó thể thay thế được. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.21 | D ụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, b ă ng dùng trong phẫu thuật và b ă ng cố định; nẹp và các dụng cụ c ố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người ; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác đ ược lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, đ ể b ù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ p hận cơ thể. | | | | | 9021.10.00 | - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương | 0 | 0 | 0 | | | - Răng giả và chi tiết g ắ n dùng trong nha khoa: | | | | | 9021.21.00 | - - Răng giả | 0 | 0 | 0 | | 9021.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Các bộ phận nhân tạo khác của cơ th ể người: | | | | | 9021.31.00 | - - Khớp giả | 0 | 0 | 0 | | 9021.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9021.40.00 | - Thiết bị trợ th í nh, trừ các bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | | 9021.50.00 | - Thiết bị điều h òa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện | 0 | 0 | 0 | | 9021.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.22 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay t hú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các t i a đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thi ế t bị tạo t i a cường độ cao, bảng và bàn điều kh i ển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị. | | | | | | - Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể c ả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X: | | | | | 9022.12.00 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | 0 | 0 | 0 | | 9022.13.00 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa | 0 | 0 | 0 | | 9022.14.00 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | 0 | 0 | 0 | | 9022.19 | - - Cho các mục đích khác: | | | | | 9022.19.10 | - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên t ấ m mạch in/tấm dây in | 0 | 0 | 0 | | 9022.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó: | | | | | 9022.21.00 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y | 0 | 0 | 0 | | 9022.29.00 | - - Dùng cho các mục đích khác | 0 | 0 | 0 | | 9022.30.00 | - Ố ng phát tia X | 0 | 0 | 0 | | 9022.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận và ph ụ kiện: | | | | | 9022.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắ p ráp | 0 | 0 | 0 | | 9022.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 9023.00.00 | Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.24 | Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, p l astic). | | | | | 9024.10 | - Máy và thiết bị thử kim loại: | | | | | 9024.10.10 | - - Hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 9024.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9024.80 | - Máy và thiết bị khác: | | | | | 9024.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9024.80.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 9024.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9024.90.10 | - - Của máy và thi ế t bị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9024.90.20 | - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.25 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tư ơn g tự, nhiệt kế, h ỏa k ế , khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và t ổ hợp của chúng. | | | | | | - Nhiệt k ế và h ỏ a k ế , không kết hợp với các dụng cụ khác: | | | | | 9025.11.00 | - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | 0 | 0 | 0 | | 9025.19 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 9025.19.11 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | | 9025.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9025.19.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9025.80 | - Dụng cụ khác: | | | | | 9025.80.20 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9025.80.30 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9025.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9025.90.10 | - - Của thiết bị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9025.90.20 | - - Của thiết bị không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.26 | D ụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu l ượng, mức, áp suất hoặc biến s ố của chất lỏng hay chất k hí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lư ợ ng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32. | | | | | 9026.10 | - Đ ể đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất l ỏng: | | | | | 9026.10.10 | - - Dụng cụ đo m ứ c sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.10.20 | - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.10.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.10.90 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.20 | - Đ ể đo hoặc kiểm tra áp suất: | | | | | 9026.20.10 | - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.20.20 | - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.20.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.20.40 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.80 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác: | | | | | 9026.80.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.80.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9026.90.10 | - - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9026.90.20 | - - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.27 | Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy ph â n tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nh ớ t, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc á nh sáng (k ể cả máy đo độ ph ơ i sáng); thiết bị vi phẫu. | | | | | 9027.10 | - Thiết bị phân tích khí hoặc khói: | | | | | 9027.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.20 | - Máy s ắ c ký và điện di: | | | | | 9027.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.30 | - Quang phổ k ế , ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại): | | | | | 9027.30.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.30.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.50 | - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn th ấ y được, tia hồng ngoại): | | | | | 9027.50.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.50.20 | - - Không hoạt động bằn g điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.80 | - D ụ ng c ụ và thiết bị khác: | | | | | 9027.80.10 | - - L ộ sáng k ế | 0 | 0 | 0 | | 9027.80.30 | - - Loại khác, hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.80.40 | - - Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.90 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9027.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện, k ể cả tấm mạch in đã l ắ p ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 9027.90.91 | - - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9027.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.28 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung c ấ p, kể cả thiết bị kiểm định các thi ế t b ị trên. | | | | | 9028.10 | - Thiết bị đo khí: | | | | | 9028.10.10 | - - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9028.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9028.20 | - Thiết bị đo chất lỏng: | | | | | 9028.20.20 | - - Công tơ nước | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9028.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9028.30 | - Công tơ điện: | | | | | 9028.30.10 | - - Máy đ ế m ki-lô-oát giờ | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9028.30.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9028.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9028.90.10 | - - V ỏ hoặc thân của công tơ nước | 0 | 0 | 0 | | 9028.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.29 | Máy đếm vòng quay, máy đ ế m sản lư ợ ng, máy đếm cây số để tính tiền tax i , máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo t ố c độ góc, trừ các loại máy thuộc nh ó m 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm. | | | | | 9029.10 | - Máy đếm vòng quay, m á y đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự: | | | | | 9029.10.20 | - - Máy đếm cây số để tính tiền taxi | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9029.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9029.20 | - Đ ồ ng h ồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | | | | | 9029.20.10 | - - Đ ồ ng hồ tốc độ dùng cho xe có đ ộ ng cơ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9029.20.20 | - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | | 9029.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9029.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9029.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20 | 0 | 0 | 0 | | 9029.90.20 | - - Của hàng hóa khác thuộc phân nhóm 9029.20 | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.30 | Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các th i ết b ị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, t i a X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác. | | | | | 9030.10.00 | - Dụng cụ và thiết bị đ ể đo hoặc phát hiện các bức xạ ion | 0 | 0 | 0 | | 9030.20.00 | - Máy hiện sóng và máy ghi dao động | 0 | 0 | 0 | | | - Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, d òng điện, điện trở hoặc công suất: | | | | | 9030.31.00 | - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi | 0 | 0 | 0 | | 9030.32.00 | - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi | 0 | 0 | 0 | | 9030.33 | - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi: | | | | | 9030.33.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 9030.33.20 | - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh b á o dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng t ĩ nh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển t ĩ nh điện và thiết bị t ĩ nh điện nối đấ t/ c ố định | 0 | 0 | 0 | | 9030.33.30 | - - - Ampe k ế và vôn k ế dùng cho xe có động cơ | 0 | 0 | 0 | | 9030.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9030.39.00 | - - Loại khác, có g ắ n thiết bị ghi | 0 | 0 | 0 | | 9030.40.00 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên d ụng cho vi ễ n thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | 0 | 0 | 0 | | | - Dụng cụ và thiết bị khác: | | | | | 9030.82 | - - Đ ể đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn: | | | | | 9030.82.10 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp | 0 | 0 | 0 | | 9030.82.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9030.84 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | | | | | 9030.84.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 9030.84.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9030.89 | - - Loại khác: | | | | | 9030.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thi ế t bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39 | 0 | 0 | 0 | | 9030.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9030.90 | - B ộ phận và phụ kiện: | | | | | 9030.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả tấm mạch in đã l ắ p ráp) của các h à ng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 | 0 | 0 | 0 | | 9030.90.30 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và t ấ m mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 9030.90 . 40 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 9030.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.31 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng. | | | | | 9031.10 | - Thiết bị đo đ ể cân chỉnh các bộ p hận cơ khí: | | | | | 9031.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9031.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9031.20 | - Bàn kiểm tra: | | | | | 9031.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9031.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: | | | | | 9031.41.00 | - - Đ ể kiểm tra các vi mạch hoặc l inh kiện bán d ẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn | * | * | * | | 9031.49 | - - Loại khác: | | | | | 9031.49.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm b ẩn bề mặt của c á c vi mạch bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 9031.49.20 | - - - Thi ế t bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho t ấ m mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 9031.49.30 | - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc k iểm tra tấm mạch in/t ấ m dây in và tấm mạch in đã l ắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 9031.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9031.80 | - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: | | | | | 9031.80.10 | - - Thiết bị kiểm tra cáp | 0 | 0 | 0 | | 9031.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9031.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | | - - Cho các thiết bị hoạt độn g bằn g điện: | | | | | 9031.90.11 | - - - Bộ phận và phụ kiện kể cả t ấ m mạch in đã lắ p ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán d ẫn hoặc kiểm tra mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các l inh kiện bán d ẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn | 0 | 0 | 0 | | 9031.90.12 | - - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/t ấ m dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 9031.90.13 | - - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | 9031.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9031.90.20 | - - Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.32 | Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động. | | | | | 9032.10 | - B ộ ổ n nhi ệ t: | | | | | 9032.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9032.10.20 | - - Không hoạt động b ằ ng điện | 0 | 0 | 0 | | 9032.20 | - Bộ điều chỉnh áp lực: | | | | | 9032.20.10 | - - Hoạt động bằng điện | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9032.20.20 | - - Không hoạt động bằng điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Dụng cụ và thiết bị khác: | | | | | 9032.81.00 | - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén | 0 | 0 | 0 | | 9032.89 | - - Loại khác: | | | | | 9032.89.10 | - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ th ố ng đẩy, giữ thăng b ằ ng hoặc xếp h à ng hóa của tàu thuyền | 0 | 0 | 0 | | 9032.89.20 | - - - Dụng cụ v à thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển d ung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm d ây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác, hoạt động bằng điện: | | | | | 9032.89.31 | - - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp) | 3,3 | 2,5 | 1,7 | | 9032.89.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9032.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9032.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9032.90.10 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10 | 0 | 0 | 0 | | 9032.90.20 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20 | 0 | 0 | 0 | | 9032.90.30 | - - Của hàng hóa hoạt động bằng điện khác | 0 | 0 | 0 | | 9032.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 90.33 | Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chươ n g 90. | | | | | 9033.00.10 | - Của thiết bị hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | 9033.00.20 | - Của thiết bị không hoạt động bằng điện | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Chương 91 - Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng | | | | | | | | | | | 91.01 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý. | | | | | | - Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không l ắp kèm bộ phận bấm gi ờ : | | | | | 9101.11.00 | - - Chỉ c ó mặt hiển thị bằng cơ học | 10 | 7,5 | 5 | | 9101.19.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Đ ồ ng h ồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | | | | | 9101.21.00 | - - Có bộ phận lên gi â y tự động | 10 | 7,5 | 5 | | 9101.29.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Loại khác: | | | | | 9101.91.00 | - - Hoạt động bằng điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9101.99.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 91.02 | Đ ồ ng h ồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01. | | | | | | - Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận b ấ m giờ: | | | | | 9102.11.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học | 10 | 7,5 | 5 | | 9102.12.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9102.19.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Đ ồ ng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ: | | | | | 9102.21.00 | - - Có bộ phận lên gi â y tự động | 10 | 7,5 | 5 | | 9102.29.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Loại khác: | | | | | 9102.91 | - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 9102.91.10 | - - - Đồng hồ bấm giờ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9102.91.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9102.99.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 91.03 | Đồng hồ thời gian có l ắ p máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04. | | | | | 9103.10.00 | - Hoạt động bằng điện | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9103.90.00 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 91.04 | Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phươ n g tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy. | | | | | 9104.00.10 | - Dùng cho xe cộ | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9104.00.20 | - Dùng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | 9104.00.30 | - Dùng cho tàu thủy | 0 | 0 | 0 | | 9104.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 91.05 | Đ ồ ng hồ thời gian khác. | | | | | | - Đồng hồ báo thức: | | | | | 9105.11.00 | - - Hoạt động bằng điện | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9105.19.00 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Đồng hồ treo tường: | | | | | 9105 . 21.00 | - - Hoạt động bằng điện | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9105.29.00 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | - Loại khác: | | | | | 9105.91 | - - Hoạt động bằng điện: | | | | | 9105.91.10 | - - - Đồng hồ đo thời gian hàng hải | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9105.91.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9105.99 | - - Loại khác: | | | | | 9105.99.10 | - - - Đồng hồ đo thời gian h à ng hải | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9105.99.90 | - - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | | | | | | | 91.06 | Th i ết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị ghi nhận thời gian, thiết bị tính thời gian). | | | | | 9106.10.00 | - Thiết bị ghi nhận thời gian; thiết bị tính thời gian | 0 | 0 | 0 | | 9106.90 | - Loại khác: | | | | | 9106.90.10 | - - Dụng cụ đo thời gian đậu xe | 0 | 0 | 0 | | 9106.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 9107.00.00 | Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đ ồ ng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 91.08 | Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã l ắ p ráp. | | | | | | - Ho ạ t đ ộ ng bằng điện: | | | | | 9108.11.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thi ế t b ị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9108.12.00 | - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9108.19.00 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9108.20.00 | - Có bộ phận lên gi â y tự động | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9108.90.00 | - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 91.09 | Máy đồng hồ thời gian, hoàn ch ỉ nh v à đã lắp ráp. | | | | | 9109.10.00 | - Hoạt động b ằ ng điện | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9109.90.00 | - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 91.10 | Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng ph ầ n (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đ ồ ng h ồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp. | | | | | | - Của đồng hồ cá nhân: | | | | | 9110.11.00 | - - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy) | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9110.12.00 | - - Máy đ ồ ng h ồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9110.19.00 | - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9110.90.00 | - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 91.11 | Vỏ đ ồ ng h ồ cá nhân và các bộ phận của nó. | | | | | 9111.10.00 | - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9111.20.00 | - Vỏ đ ồ ng h ồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9111.80.00 | - Vỏ đ ồ ng hồ loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9111.90.00 | - Bộ phận | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 91.12 | Vỏ đ ồ ng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chư ơn g này, và các bộ phận của chúng. | | | | | 9112.20.00 | - Vỏ | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9112.90.00 | - Bộ phận | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | | | | | | 91.13 | Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ c á nhân, và các bộ phận của chúng. | | | | | 9113.10.00 | - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9113.20.00 | - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9113.90.00 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 91.14 | Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân. | | | | | 9114.10.00 | - Lò xo, kể cả dây tóc | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9114.30.00 | - M ặ t s ố | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9114.40.00 | - Mâm và tr ục | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9114.90.00 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | | Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của ch ú ng | | | | | | | | | | | 92.01 | Đàn p i ano, kể cả piano tự động ; đàn clavecin (haps i chords) và c á c loại đàn dây có phím bấm khác. | | | | | 9201.10.00 | - Đàn piano loại đứng | 0 | 0 | 0 | | 9201.20.00 | - Đại dương c ầ m (grand pianos) | 0 | 0 | 0 | | 9201.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 92.02 | Các nhạc cụ có d ây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc). | | | | | 9202.10.00 | - Loại sử dụng c ầ n kéo | 0 | 0 | 0 | | 9202.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 92.05 | Nhạc cụ h ơ i (ví dụ, các loại đàn organ ố ng có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố. | | | | | 9205.10.00 | - Các loại kèn đ ồ ng | 0 | 0 | 0 | | 9205.90 | - Loại khác: | | | | | 9205.90.10 | - - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lư ỡ i gà không bằng kim loại | 0 | 0 | 0 | | 9205.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 9206.00.00 | Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)). | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 92.07 | Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, h o ặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion). | | | | | 9207.10.00 | - Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion | 0 | 0 | 0 | | 9207.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 92.08 | Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đườ n g phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc b ấ t kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác đ ể tạo âm thanh. | | | | | 9208.10.00 | - Hộp nhạc | 0 | 0 | 0 | | 9208.90 | - Loại khác: | | | | | 9208.90.10 | - - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù v à và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh | 0 | 0 | 0 | | 9208.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 92.09 | Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại. | | | | | 9209.30.00 | - Dây nhạc cụ | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 9209.91 | - - Bộ phận và phụ kiện của đ à n piano: | | | | | 9209 . 91.10 | - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng | 0 | 0 | 0 | | 9209.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9209.92.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 | 0 | 0 | 0 | | 9209.94.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 | 0 | 0 | 0 | | 9209.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Ch ương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng | | | | | | | | | | | 93.01 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại v ũ khí thuộc nhóm 93.07. | | | | | 9301.10.00 | - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) | * | * | * | | 9301.20.00 | - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ố ng phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự | * | * | * | | 9301.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 9302.00.00 | Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04. | * | * | * | | | | | | | | 93.03 | Súng c ầ m tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được th i ết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, s ú ng phóng dây). | | | | | 9303.10.00 | - Súng c ầ m tay nạp đạn phía nòng | * | * | * | | 9303.20.00 | - Súng shotgun th ể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles) | 0 | 0 | 0 | | 9303.30.00 | - Súng trường th ể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác | 0 | 0 | 0 | | 9303.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 93.04 | Vũ khí khác (ví dụ, súng và s ú ng lục sử dụng lò xo, h ơ i hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07. | | | | | 9304.00.10 | - Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm 2 | * | * | * | | 9304.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 93.05 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04. | | | | | 9305.10.00 | - Của súng lục ổ quay hoặc súng lục | * | * | * | | 9305.20.00 | - Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03 | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 9305.91 | - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: | | | | | 9305.91.10 | - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt | * | * | * | | 9305.91.90 | - - - Loại khác | * | * | * | | 9305.99 | - - Loại khác: | | | | | | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90: | | | | | 9305 . 99.11 | - - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 | | 9305.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - - - Loại khác: | | | | | 9305.99.91 | - - - - Bằng d a thuộc hoặc vật liệu dệt | * | * | * | | 9305.99.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 93.06 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, k ể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge). | | | | | | - Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho sún g hơi: | | | | | 9306.21.00 | - - Đạn cát tút (cartridge) | * | * | * | | 9306.29.00 | - - Loại khác | * | * | * | | 9306.30 | - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: | | | | | | - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: | | | | | 9306.30.11 | - - - Đ ạ n cỡ .22 | * | * | * | | 9306.30.19 | - - - Loại khác | * | * | * | | 9306.30.20 | - - Đạn d ù ng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | * | * | * | | | - - Loại khác: | | | | | 9306.30.91 | - - - Đ ạ n cỡ .22 | * | * | * | | 9306.30.99 | - - - Loại khác | * | * | * | | 9306.90.00 | - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 9307.00.00 | Ki ế m, đoản ki ế m, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng. | * | * | * | | | | | | | | | Chương 94 - Đ ồ nội th ấ t; bộ đ ồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép | | | | | | | | | | | 94.01 | Gh ế ng ồ i (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuy ể n được thành giường, và bộ phận của chúng. | | | | | 9401.10.00 | - Ghế dùng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | | 9401.20 | - Gh ế dùng cho xe c ó động c ơ : | | | | | 9401.20.10 | - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9401.20.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9401.30.00 | - Gh ế quay có điều chỉnh độ cao | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9401.40.00 | - Gh ế c ó th ể chuy ể n thành giường, trừ gh ế trong vườn hoặc đồ c ắ m tr ạ i | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - Gh ế bằng mây, l iễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | | | | | 9401.51.00 | - - Bằng tr e hoặc bằng song, mây | 0 | 0 | 0 | | 9401.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Gh ế khác, có khung bằng gỗ: | | | | | 9401.61.00 | - - Đã nh ồ i đệm | 0 | 0 | 0 | | 9401.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Ghế khác, có khung bằng kim loại: | | | | | 9401.71.00 | - - Đã nhồi đ ệ m | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9401.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9401.80.00 | - Gh ế khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9401.90 | - Bộ phận: | | | | | 9401.90.10 | - - Của gh ế thuộc phân nhóm 9401.10.00 | 0 | 0 | 0 | | | - - Của gh ế thuộc phân nhóm 9401.20: | | | | | 9401.90.31 | - - - Mi ế ng lót cho tựa đ ầ u của gh ế thuộc phân nhóm 9401.20.10 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9401.90.39 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9401.90.40 | - - Của gh ế thuộc phân nhóm 9401.30.00 | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 9401.90.92 | - - - B ằ ng plastic | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9401.90.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 94.02 | Đồ nộ i th ấ t t rong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc t hú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có l ắ p các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại gh ế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên. | | | | | 9402.10 | - Gh ế nha khoa, gh ế cắt tóc hoặc các loại gh ế tương tự và các bộ phận của chúng: | | | | | 9402.10.10 | - - Gh ế nha khoa và các bộ phận của chúng | * | * | * | | 9402.10.30 | - - Gh ế cắt tóc và các bộ phận của chúng | * | * | * | | 9402.10.90 | - - Loại khác | * | * | * | | 9402.90 | - Loại khác: | | | | | 9402.90.10 | - - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và bộ phận của chúng | * | * | * | | 9402.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | | | | | | | | 94.03 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng. | | | | | 9403.10.00 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | | | | | 9403.20.10 | - - Tủ hút hơi đ ộ c | 10 | 7,5 | 5 | | 9403.20.90 | - - Loại khác | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9403.30.00 | - Đồ nội th ấ t bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng | 0 | 0 | 0 | | 9403.40.00 | - Đ ồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp | 0 | 0 | 0 | | 9403.50.00 | - Đ ồ nội th ấ t b ằ ng g ỗ được sử dụng trong phòng ngủ | 0 | 0 | 0 | | 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: | | | | | 9403.60.10 | - - Tủ hút hơi đ ộ c | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9403.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9403.70 | - Đ ồ nội th ấ t bằng plastic: | | | | | 9403.70.10 | - - Xe tập đi cho trẻ em | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9403.70.20 | - - Tủ hút h ơi đ ộ c | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | 9403.70.90 | - - Loại khác | 16,4 | 14,5 | 12,7 | | | - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, k ể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | | | | | 9403.81.00 | - - Bằng tr e hoặc song, mây | 0 | 0 | 0 | | 9403.89 | - - Loại khác: | | | | | 9403.89.10 | - - - Tủ hút hơi đ ộ c | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9403.89.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9403.90 | - Bộ phận: | | | | | 9403.90.10 | - - Của xe tập đi cho trẻ em thuộc phân nhóm 9403.70 . 10 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9403.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 94.04 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đ ồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật l iệu bất kỳ hoặc bằng cao su x ố p hoặc plastic x ố p, có hoặc không bọc. | | | | | 9404.10.00 | - Khung đệm | 0 | 0 | 0 | | | - Đ ệ m: | | | | | 9404.21.00 | - - Bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, đã hoặc chưa b ọ c | 0 | 0 | 0 | | 9404.29 | - - Bằng vật liệu khác: | | | | | 9404.29.10 | - - - Đ ệ m lò xo | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9404.29.20 | - - - Loại khác, l àm n ó ng/ l àm mát | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9404.29.90 | - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9404.30.00 | - Túi ngủ | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9404.90 | - Loại khác: | | | | | 9404.90.10 | - - Ch ă n quilt, khăn ph ủ giường và bọc đệm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9404.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 94.05 | Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở n ơ i khác. | | | | | 9405.10 | - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn: | | | | | 9405.10.20 | - - Đèn cho phòng m ổ | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 9405.10.30 | - - - Đèn r ọ i | 0 | 0 | 0 | | 9405.10.40 | - - - Bộ đèn và đèn huỳnh quang | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.10.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 | 19,1 | | 9405.20 | - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện: | | | | | 9405.20.10 | - - Đèn cho phòng m ổ | 0 | 0 | 0 | | 9405.20.90 | - - Loại khác | 20,5 | 18,2 | 15,9 | | 9405.30.00 | - Bộ đèn dùng cho cây Nô-en | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9405.40 | - Đèn và b ộ đèn điện khác: | | | | | 9405.40.20 | - - Đèn pha | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9405.40.40 | - - Đèn rọi khác | 0 | 0 | 0 | | 9405.40.50 | - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố l ớ n | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.40.60 | - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.40.70 | - - Đèn t í n hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho toa đường sắt, đ ầ u máy xe l ử a, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | 0 | 0 | 0 | | 9405.40.80 | - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | 0 | 0 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 9405.40.91 | - - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học | 0 | 0 | 0 | | 9405.40.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | | | | | | - - Loại đốt bằng dầu: | | | | | 9405.50.11 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9405.50.19 | - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9405.50.40 | - - Đèn bão | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9405.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9405 . 60 | - Bi ể n hiệu được chi ế u sáng, bi ể n đ ề tên được chi ế u sáng và các loại tương tự: | | | | | 9405.60.10 | - - Biển cảnh báo, biển tên đường ph ố , biển báo giao thông và đường bộ | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.60.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - Bộ phận: | | | | | 9405.91 | - - Bằng thủy tinh: | | | | | 9405.91.10 | - - - Dùng cho đèn phòng m ổ | 0 | 0 | 0 | | 9405.91.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | 0 | 0 | 0 | | 9405.91.40 | - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.91.50 | - - - Dùng cho đèn pha | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9405.92 | - - Bằng plastic: | | | | | 9405.92.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | 0 | 0 | 0 | | 9405.92.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | 0 | 0 | 0 | | 9405.92.30 | - - - Dùng cho đèn pha | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9405.99 | - - Loại khác: | | | | | 9405.99.10 | - - - Chụp đèn bằn g vật liệu d ệ t | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.99.20 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.99.30 | - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.99.40 | - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9405.99.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 94.06 | Nhà lắp ghép. | | | | | | - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết b ị nhi ệ t: | | | | | 9406.00. 11 | - - Bằng plastic | 10 | 7,5 | 5 | | 9406.00.19 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Nhà lắp ghép khác: | | | | | 9406.00.92 | - - Bằng g ỗ | 10 | 7,5 | 5 | | 9406.00.94 | - - Bằng sắt hoặc thép | 10 | 7,5 | 5 | | 9406.00.95 | - - Bằng plastic hoặc bằng nhôm | 10 | 7,5 | 5 | | 9406.00.96 | - - Bằng bê tông hoặc đá nhân tạo | 10 | 7,5 | 5 | | 9406.00.99 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | | Chương 95 - Đồ ch ơ i, thiết bị trò ch ơ i và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng | | | | | | | | | | | 95.03 | Xe đạp ba bánh, xe đ ẩ y, xe có bàn đạp và đ ồ ch ơ i tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ (“scale”) và các mẫu đồ ch ơ i giải trí tương tự, có hoặc kh ô ng vận hành; các l o ại đồ ch ơ i đố trí (puzzles). | | | | | 9503.00.10 | - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê | 0 | 0 | 0 | | | - Búp bê: | | | | | 9503.00.21 | - - Búp bê, có hoặc không có tr ang phục | 0 | 0 | 0 | | | - - Bộ phận và phụ kiện: | | | | | 9503.00.22 | - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ | 0 | 0 | 0 | | 9503.00.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9503.00.30 | - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng | 0 | 0 | 0 | | 9503.00.40 | - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành | 0 | 0 | 0 | | 9503.00.50 | - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9503.00.60 | - Đ ồ ch ơ i hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9503.00.70 | - Các loại đồ chơi đố trí (puzzles) | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 9503.00.91 | - - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ s ố , chữ c á i hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9503.00.92 | - - Dây nhảy | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9503.00.93 | - - Hòn bi | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9503.00.99 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 95.04 | Các máy và bộ điều khi ể n trò ch ơ i video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò ch ơ i trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò ch ơ i bắn b i (pin-table), b i -a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động. | | | | | 9504.20 | - Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a: | | | | | 9504.20.20 | - - B à n bi-a các loại | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9504.20.30 | - - Ph ấ n xoa đ ầ u gậy bi-a | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9504.20.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9504.30 | - Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, ti ề n giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động: | | | | | 9504.30.10 | - - Máy trò chơi pin-table hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9504.30.20 | - - Bộ phận bằng gỗ, bằng giấy hoặc b ằ ng plastic | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9504.30.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9504.40.00 | - Bộ bài | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9504.50.00 | - Các máy và bộ điều khi ể n game video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30 | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9504.90 | - Loại khác: | | | | | 9504.90.10 | - - Các loại đ ồ phụ trợ đ ể chơi bowling | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9504.90.20 | - - Trò chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - Thiết bị chơi bạc và đ ồ phụ trợ đi kèm: | | | | | 9504.90.31 | - - - Bàn thiết kế đ ể chơi b ạ c | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9504.90.39 | - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - Loại khác: | | | | | | - - - Bàn thiết kế để chơi trò chơi: | | | | | 9504.90.92 | - - - - Bằng g ỗ hoặc bằng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9504.90.93 | - - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 9504.90.94 | - - - - Bằng g ỗ hoặc bằng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9504.90.99 | - - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 95.05 | Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò ch ơ i giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò ch ơ i ảo thuật và trò vui cười. | | | | | 9505.10.00 | - Đồ dùng trong lễ Nô-en | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9505.90.00 | - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 95.06 | Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện th ể chất nó i chung, th ể d ục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò ch ơ i ngoài tr ờ i, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể b ơ i và bể bơi nông (paddling pools). | | | | | | - Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác: | | | | | 9506.11.00 | - - Ván trượt tuy ế t | 0 | 0 | 0 | | 9506.12.00 | - - Dây buộc ván trượt | 0 | 0 | 0 | | 9506.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván bu ồ m v à các thi ế t b ị thể thao d ưới nước khác: | | | | | 9506.21.00 | - - Ván bu ồ m | 0 | 0 | 0 | | 9506.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác: | | | | | 9506.31.00 | - - Gậy và bộ gậy chơi gôn | 0 | 0 | 0 | | 9506.32.00 | - - Bóng | 0 | 0 | 0 | | 9506.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9506.40 | - Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn: | | | | | 9506.40.10 | - - Bàn | 0 | 0 | 0 | | 9506.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Vợt tennis, vợt c ầ u lông hoặc các vợt tương tự k hác, đã hoặc chưa căng lưới: | | | | | 9506.51.00 | - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới | 0 | 0 | 0 | | 9506.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi b ó ng bàn: | | | | | 9506.61.00 | - - Bóng tennis | 0 | 0 | 0 | | 9506.62.00 | - - Bóng có th ể bơm hơi | 0 | 0 | 0 | | 9506.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9506.70.00 | - Lưỡi giày trượt b ă ng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 9506.91.00 | - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh | 0 | 0 | 0 | | 9506.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 95.07 | Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; v ợ t lưới bắt cá, v ợt lưới bắt bướm và các loại lướ i tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự. | | | | | 9507.10.00 | - C ầ n câu | 0 | 0 | 0 | | 9507.20.00 | - Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước | 0 | 0 | 0 | | 9507.30.00 | - Bộ cuộn dây câu | 0 | 0 | 0 | | 9507.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 95.08 | Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn và các trò ch ơ i tại khu giải trí khác; rạp xiếc l ưu động và b ầ y th ú x i ếc lưu động; nhà hát lưu động. | | | | | 9508.10.00 | - Rạp xi ế c lưu động và b ầ y thú xi ế c lưu động | 0 | 0 | 0 | | 9508.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | | Ch ươn g 96 - Các mặt hàng khác | | | | | | | | | | | 96.01 | Ngà, xư ơ ng, đồi mồi, sừng, nh á nh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc). | | | | | 9601.10.00 | - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9601.90 | - Loại khác: | | | | | 9601.90.10 | - - Xà cừ hoặc đ ồ i m ồ i đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 9601.90.91 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá đi ế u, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9601.90.99 | - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.02 | Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, b ằ ng stearin, bằng g ô m tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở n ơ i khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng. | | | | | 9602.00.10 | - Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm | 6,7 | 5 | 3,3 | | 9602.00.20 | - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9602.00.90 | - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 96.03 | Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và bú i đã làm sẵn đ ể làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con l ă n bằng cao su). | | | | | 9603.10 | - Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán: | | | | | 9603.10.10 | - - Bàn chải | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9603.10.20 | - - Ch ổ i | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - Bàn chải đánh răng, ch ổ i xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia d ụng: | | | | | 9603.21.00 | - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9603.29.00 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9603.30.00 | - Bút lông vẽ, bút lông đ ể vi ế t và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9603.40.00 | - Ch ổ i quét sơn, ch ổ i quét keo, ch ổ i quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9603.50.00 | - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy m ó c, thiết bị gia dụng hoặc xe | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9603.90 | - Loại khác: | | | | | 9603.90.10 | - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9603.90.20 | - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay đ ể quét sàn, không có động cơ | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9603.90.40 | - - Bàn chải khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9603.90.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.04 | Gi ầ n và sàng tay. | | | | | 9604.00.10 | - B ằ ng kim loại | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9604.00.90 | - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 9605.00.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo. | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.06 | Khuy, khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank). | | | | | 9606.10 | - Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng: | | | | | 9606.10.10 | - - Bằng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9606.10.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - Khuy: | | | | | 9606.21.00 | - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9606.22.00 | - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9606.29.00 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9606.30 | - Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh: | | | | | 9606.30.10 | - - Bằng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9606.30.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.07 | Khóa kéo và các bộ phận của chúng. | | | | | | - Khóa kéo: | | | | | 9607.11.00 | - - Có răng bằng kim loại cơ bản | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9607.19.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9607.20.00 | - Bộ phận | 10 | 7,5 | 5 | | | | | | | | 96.08 | Bút bi; bút ph ớ t và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09. | | | | | 9608.10 | - Bút bi: | | | | | 9608.10.10 | - - Bằng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9608.10.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9608.20.00 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh d ấ u | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9608.30 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | | | | | 9608.30.10 | - - Bút vẽ mực Ấ n Độ | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9608.30.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 960 8 .40.00 | - Bút chì b ấ m hoặc bút ch ì đẩy | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9608.50.00 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9608.60 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | | | | | 9 6 08.60.10 | - - B ằ ng plastic | 0 | 0 | 0 | | 9608.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 9608.91 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | | | | | 9608.91.10 | - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng | 0 | 0 | 0 | | 9608.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9608.99 | - - Loại khác: | | | | | 9608.99.10 | - - - Bút viết giấy nhân bản | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - - Loại khác: | | | | | 9608.99.91 | - - - - B ộ ph ậ n của bút bi, b ằ ng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9608.99.99 | - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.09 | Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), b ú t màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may. | | | | | 9609.10 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi ch ì trong vỏ cứng: | | | | | 9609.10.10 | - - Bút chì đen | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9609.10.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9609.20.00 | - Ruột chì, đen hoặc màu | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9609.90 | - Loại khác: | | | | | 9609.90.10 | - - Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9609.90.30 | - - Bút ch ì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | - - Loại khác: | | | | | 9609.90.91 | - - - Ph ấ n vẽ hoặc ph ấ n vi ế t | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9609.90.99 | - - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.10 | Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung. | | | | | 9610.00.10 | - Bảng đá đen trong trường học | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9610.00.90 | - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 9611.00.00 | Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các b ộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó. | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.12 | Ruy b ă ng máy chữ hoặc t ư ơng tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đ ã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; t ấ m mực d ấ u, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp. | | | | | 9612.10 | - Ruy b ă ng: | | | | | 9612.10.10 | - - Bằng vật l iệu dệt | 0 | 0 | 0 | | 9612.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | 9612.20.00 | - T ấ m m ự c dấ u | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 96.13 | Bật lửa châm thu ố c lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc. | | | | | 9613.10 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: | | | | | 9613.10.10 | - - B ằ ng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9613.10.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9613.20 | - Bật l ử a bỏ túi, dùng ga, có th ể nạp lại: | | | | | 9613.20.10 | - - Bằng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9613.20.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9613 . 80 | - Bật l ử a khác: | | | | | 9613.80.10 | - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9613.80.20 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật l ửa đ ể bàn b ằ ng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9613.80.30 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa đ ể bàn, trừ loại b ằ ng plastic | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9613.80.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9613.90 | - Bộ phận: | | | | | 9613.90.10 | - - Ố ng chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu l ỏng | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9613.90.90 | - - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.14 | T ẩ u thuốc (kể cả đi ế u b á t) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của ch ú ng. | | | | | 9614.00.10 | - G ỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9614.00.90 | - Loại khác | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.15 | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, l ô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng. | | | | | | - Lược, trâm cài tóc và loại tương tự: | | | | | 9615.11 | - - Bằng cao su cứng hoặc plastic: | | | | | 9615. 11 .20 | - - - B ằ ng cao su cứng | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.11.30 | - - - B ằ ng plastic | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.19.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90 | - Loại khác: | | | | | | - - Ghim cài tóc trang trí: | | | | | 9615.90.11 | - - - Bằng nhôm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90.12 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90.13 | - - - Bằng plastic | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90.19 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Bộ phận: | | | | | 9615.90.21 | - - - Bằng plastic | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90.22 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90.23 | - - - Bằng nhôm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90.29 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | - - Loại khác: | | | | | 9615.90.91 | - - - Bằng nhôm | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90.92 | - - - Bằng sắt hoặc thép | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90.93 | - - - Bằng plastic | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9615.90.99 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 96.16 | Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt đ ể trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và t ấ m để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm. | | | | | 9616.10 | - Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt đ ể trang điểm tương tự, v à các bộ phận gá lắp v à đ ầ u xịt của chúng: | | | | | 9616.10.10 | - - Bình, l ọ xịt | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | 9616.10.20 | - - Các bộ phận gá lắp và đ ầ u xịt | 0 | 0 | 0 | | 9616.20.00 | - Miếng và tấm đ ể xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.1 7 | Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột phích thủy tinh. | | | | | 9617.00.10 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác | 20 | 15 | 10 | | 9617.00.20 | - Các bộ phận | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 9618.00.00 | Ma-n ơ -canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc. | 16,7 | 12,5 | 8,3 | | | | | | | | 96.19 | Bằng (m iế ng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, b ằ ng mọi vật liệu. | | | | | | - Loại dùng một l ầ n: | | | | | 9619.00.11 | - - Lõi th ấ m hút bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 | | 9619.00.19 | - - Loại khác | 10 | 7,5 | 5 | | | - Loại khác: | | | | | 9619.00.91 | - - D ệ t kim hoặc móc | 13,3 | 10 | 6,7 | | 9619.00.99 | - - Loại khác | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | | Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ | | | | | | | | | | | 97.01 | Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phù điêu trang trí tư ơn g tự. | | | | | 9701.10.00 | - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu | 0 | 0 | 0 | | 9701.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 9702.00.00 | Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô. | * | * | * | | | | | | | | 97.03 | Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu. | | | | | 9703.00.10 | - Bằng kim loại | 0 | 0 | 0 | | 9703.00.20 | - B ằ ng đá | 0 | 0 | 0 | | 9703.00.30 | - Bằng plastic | 0 | 0 | 0 | | 9703.00.40 | - Bằng g ỗ | 0 | 0 | 0 | | 9703.00.50 | - Bằng đất sét | 0 | 0 | 0 | | 9703.00.90 | - Bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 9704.00.00 | Tem bưu chính hoặc tem thuế, d ấ u in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu ch í nh (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07. | 13,3 | 10 | 6,7 | | | | | | | | 9705.00.00 | Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải ph ẫ u học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền. | 0 | 0 | 0 | | | | | | | | 9706.00.00 | Đ ồ c ổ có tu ổ i trên 100 năm. | 0 | 0 | 0 |

DANH MỤC HÀNG HÓA ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU TRONG HẠN NGẠCH CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO GIỮA MỘT BÊN LÀ NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ BÊN KIA LÀ LIÊN MINH KINH TẾ Á - ÂU VÀ CÁC NƯỚC THÀNH VIÊN GIAI ĐOẠN 2016 - 2018

(Ban hành kèm theo Nghị định số 137/2016/NĐ-CP ngày 29/9/2016 của Chính phủ)

| Mã hàng | Tên gọi, mô tả hàng hóa | Thuế suất VN-EAEU FTA (%) | | | |||||| | | | 2016 | 2017 | 2018 | | 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | | | | | | - Trứng sống khác: | | | | | 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Ga ll us domesticus | 15 | 7,5 | 0 | | | - - Loại khác: | | | | | 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | 15 | 7,5 | 0 | | 0407.29.90 | - - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | | - Loại khác: | | | | | 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Ga ll us domesticus | 15 | 7,5 | 0 | | 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | 15 | 7,5 | 0 | | 0407.90.90 | - - Loại khác | 15 | 7,5 | 0 | | | | | | | | 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. | | | | | | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | | | | | 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | 7 | 5 | 5 | | 2401.10.20 | - - Loại Virginia, chưa sấy b ằ ng không khí nóng | 7 | 5 | 5 | | 2401.10.90 | - - Loại khác | 7 | 5 | 5 | | | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | | | | | 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | 7 | 5 | 5 | | 2401.20.20 | - - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng | 7 | 5 | 5 | | 2401.20.30 | - - Loại Oriental | 7 | 5 | 5 | | 2401.20.40 | - - Loại Burley | 7 | 5 | 5 | | 2401.20.50 | - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng | 7 | 5 | 5 | | 2401.20.90 | - - Loại khác | 7 | 5 | 5 | | | - Ph ế liệu l á thuốc lá: | | | | | 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | 5 | 5 | 5 | | 2401.30.90 | - - Loại khác | 7 | 5 | 5 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 29/09/2016
    Ban hành
  2. 05/10/2016
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2018

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

31/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 27/3/2026Thông tư
11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
08/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
01/VBHN-BTCBộ Tài chính

Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
02/VBHN-BTСBộ Tài chính

Quy định việc quản lý đối với tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tạm gửi, tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.