Nghị định

Về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Long An nhiệm kỳ 1999 - 2004

Số hiệu: 134/1999/NĐ-CP

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
20/9/1999
Ngày hiệu lực
20/9/1999
Người ký
Phan Văn Khải
Chức danh người ký
Thủ tướng
Còn hiệu lựcNghị định

NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ

Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Long An nhiệm kỳ 1999 -2004

_________________________________ 

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật bầu cử đại biểu Hội đồngnhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An và Bộ trưởng,Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,

 

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn số lượng 53 (năm mươi ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 21 (hai mươimốt) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hộiđồng nhân dân tỉnh Long An (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộChính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.

 

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU

Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNHLONG AN

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

 

Huyện Đức Huệ

Đơn vị bầu cử số 01

03 đại biểu

 

Huyện Đức Hoà

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

Đơn vị bầu cử số 04

03 đại biểu

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Bến Lức

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Thủ Thừa

Đơn vị bầu cử số 07

03 đại biểu

 

Thị xã Tân An

Đơn vị bầu cử số 08

Đơn vị bầu cử số 09

03 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Châu Thành

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

02 đại biểu

02 đại biểu

 

Huyện Tân Trụ

Đơn vị bầu cử số 12

02 đại biểu

 

Huyện Cần Đước

Đơn vị bầu cử số 13

Đơn vị bầu cử số 14

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Cần Giụôc

Đơn vị bầu cử số 15

Đơn vị bầu cử số 16

03 đại biểu

03 đại biểu

 

Huyện Thạnh Hoá

Đơn vị bầu cử số 17

02 đại biểu

 

Huyện Tân Thạnh

Đơn vị bầu cử số 18

03 đại biểu

 

Huyện Mộc Hoá

Đơn vị bầu cử số 19

03 đại biểu

 

Huyện Vĩnh Hưng

Đơn vị bầu cử số 20

02 đại biểu

 

Huyện Tân Hưng

Đơn vị bầu cử số 21

02 đại biểu

Tổng hợp:

Bầu03 đại biểu có 11 đơn vị

Bầu02 đại biểu có 10 đơn vị

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Chính phủ

83/2026/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Nghị định
10/2026/NQ-CPChính phủ

Về việc tiếp tục áp dụng văn bản quy định chi tiết, quy định biện pháp cụ thể để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Nghị quyết
67/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương

Còn hiệu lựcBan hành: 4/3/2026Nghị định
66/2026/NĐ-CPChính phủ

Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Nghị định
65/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Nghị định
64/2026/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phục hồi, phá sản về thi hành quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Nghị định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.