Nghị định

Ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất

Số hiệu: 03/VBHN-BCA

Cơ quan ban hành
Bộ Công an
Ngày ban hành
27/7/2016
Ngày hiệu lực
27/7/2016
Người ký
Thượng tướng Tô Lâm
Chức danh người ký
Bộ trưởng
Chưa rõ tình trạngNghị định

BỘ CÔNG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 03/VBHN-BCA | Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2016

NGHỊ ĐỊNH

BAN HÀNH CÁC DANH MỤC CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT

Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2013, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

Chính phủ ban hành Nghị định ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất[1].

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục chất ma túy và tiền chất sau đây:

Danh mục I: Các chất ma túy tuyệt đối cấm sử dụng trong y học và đời sống xã hội; việc sử dụng các chất này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm theo quy định đặc biệt của cơ quan có thẩm quyền.

Danh mục II: Các chất ma túy được dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

Danh mục III: Các chất ma túy được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.[2]

Danh mục IV: Các tiền chất.

Điều 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nghiên cứu, giám định, sản xuất, vận chuyển, bảo quản, tàng trữ, mua bán, phân phối, sử dụng, xử lý, trao đổi, nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh các chất có trong các danh mục được quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của pháp luật về kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy.

Điều 3. Khi phát hiện chất mới chưa có trong các danh mục chất ma túy, chất hướng thần và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định này liên quan đến việc sản xuất, điều chế, sử dụng chất ma túy hoặc cần thiết phải chuyển đổi các chất trong các danh mục theo thông báo của Tổng thư ký Liên hợp quốc thì Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung và công bố các danh mục đó.

Điều 4. Trên cơ sở Danh mục IV của Nghị định này, Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Công an theo chức năng nhiệm vụ được giao phân loại tiền chất theo cấp độ để có biện pháp quản lý, kiểm soát phù hợp.

Điều 5.[3]

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013.

2. Các Nghị định: Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất; Nghị định số 133/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ bổ sung một số chất vào danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất; Nghị định số 163/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ sửa tên, bổ sung, chuyển, loại bỏ một số chất thuộc danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất; Nghị định số 17/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ bổ sung, sửa tên chất, tên khoa học đối với một số chất thuộc danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Điều 6. Bộ Công an, Bộ Công Thương, Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm chủ trì, phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo và đăng tải trên Cổng TTĐT Chính phủ); - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Công an; - Lưu: VT, V19. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Thượng tướng Tô Lâm

DANH MỤC I

CÁC CHẤT MA TÚY TUYỆT ĐỐI CẤM SỬ DỤNG TRONG Y HỌC VÀ ĐỜI SỐNG XÃ HỘI; VIỆC SỬ DỤNG CÁC CHẤT NÀY TRONG PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐIỀU TRA TỘI PHẠM THEO QUY ĐỊNH ĐẶC BIỆT CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19-7-2013 của Chính phủ)

| TT | Tên ch ấ t | Tên khoa học | Mã thông tin CAS | ||||| | 1 | Acetorphine | 3- O -acetyltetrahydro - 7 - a - (1 - hydroxyl -1 - methylbutyl) - 6, 14 - endo e th eno - oripavine | 25333-77-1 | | 2 | Acetyl- a l pha -methylfenanyl | N - [1 - (a - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide | 101860-00-8 | | 3 | Alphacetylmethadol | a - 3 - acetoxy - 6 - dimethy l amino - 4,4 - diphenylheptane | 17199-58-5 | | 4 | A l pha -methylfentany l | N - [1 - (a - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide | 79704-88-4 | | 5 | B eta -hydroxyfentanyl | N - [1 - ( β - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide | 78995-10-5 | | 6 | Beta -hydroxymethyl-3 - fentanyl | N - [1 - ( β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide | 78995-14-9 | | 7 | Brolamphetamine (DOB) | 2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine | 64638-07-9 | | 8 | C ầ n sa và các ch ế ph ẩ m từ c ầ n sa | | 8063-14-7 | | 9 | Cathinone | ( - ) - a - aminopropiophenone | 71031-15-7 | | 10 | Desomorphine | D i hydrodeoxymorphine | 427-00-9 | | 11 | DET | N, N - die th yltryptamine | 7558-72-7 | | 12 | Delta-9-tetrahydr o canabinol và các đồng phân | (6 aR , 10 aR ) - 6 a , 7, 8, 10 a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6 H - dibenzo [ b,d ] pyran - 1 - o l | 1972-08-3 | | 13 | DMA | (±) - 2,5 - dimethoxy - a - methylphenylethylamine | 2801-68-5 | | 14 | DMHP | 3 - (1,2 - dimethylhepty l ) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6 H - d ibenzo [ b,d ] pyran | 32904-22-6 | | 15 | DMT | N, N - dimethyltryptamine | 61-50-7 | | 16 | DOET | (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - a - phene th ylamine | 22004-32-6 | | 17 | Eticyclidine | N - ethyl - 1 - phenylcylohexylamine | 2201-15-2 | | 18 | Etorphine | Tetrahydro - 7 a - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - e nd o etheno - oripavine | 14521-96-1 | | 19 | Etryptamine | 3 - (2 - aminob u ty) in d ole | 2235-90-7 | | 20 | Heroine | Diacetylmorphine | 561-27-3 | | 21 | Ketobemidone | 4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperi d ine | 469-79-4 | | 22 | MDMA | (±) - N - a - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine | 42542-10-9 | | 23 | Mescalin | 3,4,5 - tr imethoxyphenethylamine | 54-04-6 | | 24 | Methcathinone | 2 - (methylamino) -1 - phenylpropan - 1 - one | 5650-44-2 | | 25 | 4 - methylaminorex | (±) - c i s - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline | 3568-94-3 | | 26 | 3 - methylfentanyl | N - (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide | 42045-86-3 | | 27 | 3 - methylthiofentanyl | N - [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide | 86052-04-2 | | 28 | MMDA | (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methy l enedioxy - a - methylphenylethylamine | 13674-05-0 | | 29 | Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác | (5 a ,6 a )-17-Methy l -7,8 - didehydro-4,5- epoxymorphinan-3,6-diol - bromomethane (1:1) | 125-23-5 | | 30 | MPPP | 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) | 13147-09-6 | | 31 | (+) - Lysergide (LSD) | 9,10 - didehydro -N,N- diethyl - 6 - methylergoline - 8 β carboxamide | 50-37-3 | | 32 | N - hydroxy MDA (MD O H) | (±) - N - hydroxy - [ a - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine | 74698-47-8 | | 33 | N -ethyl MDA | ( ± ) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine | 82801-81-8 | | 34 | Para - fluorofentanyl | 4’ - f luoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide | 90736-23-5 | | 35 | Parahexyl | 3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6 H - dibenzo [ b,d ] pyran - 1 - ol | 117-51-1 | | 36 | PEPAP | 1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperi d inol acetate | 64-52-8 | | 37 | PMA | p - methoxy - a - methylphenethy l amine | 64-13-1 | | 38 | Psi l ocine, Psilotsin | 3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - o l | 520-53-6 | | 39 | Psilocybine | 3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - y l d ihydrogen phosphate | 520-52-5 | | 40 | Rolicyclidine | 1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrro l idine | 2201-39-0 | | 41 | STP, DOM | 2,5 - dimethoxy - 4, a - dimethylphenethylamine | 15588-95-1 | | 42 | Tenam f etamine (MDA) | a - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine | 4764-17-4 | | 43 | Tenocyclidine (TCP) | 1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine | 21500-98-1 | | 44 | Thiofentanyl | N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl ] - 4 - propionanilide | 1165-22-6 | | 45 | TMA | (+) - 3,4,5 - trimethoxy - a - methylphenylethylamine | 1082-88-8 |

Danh mục này bao gồm cả các muối, dẫn xuất có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.[4]

DANH MỤC II

CÁC CHẤT MA TÚY ĐƯỢC DÙNG HẠN CHẾ TRONG PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐIỀU TRA TỘI PHẠM HOẶC TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN[5] (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19-7-2013 của Chính phủ)

| TT | Tên ch ấ t | Tên khoa h ọc | Mã thông tin CAS | ||||| | 1 | 2C-B | 4-Bromo-2,5-dimethoxyphenethylamine | 66142-81-2 | | 2 | 2C-E | 4 - ethyl - 2,5 - Dimethoxyphenethylamine | 71539-34-9 | | 3 | Acetyldihydrocodeine | (5 a , 6 a ) -4,5 - epoxy - 3 - methoxy - 17 - methyl - morphinan - 6 - ol acetat | 3861-72-1 | | 4 | Acetylmethadol | 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane | 509-74-0 | | 5 | Alfentanil | N - [1 - [2 - (4 - ethyl - 4,5 - dihydro - 5 - oxo -1 H - tetrazol - 1 - yl ) e thy l] - 4 - (methoxymethyl) - 4 - piperi d inyl] - N - phenylpropanamide | 71195-58-9 | | 6 | Allylprodine | 3 - a l lyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine | 25384-17-2 | | 7 | Alphameprodine | a - 3 - ethyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine | 468-51-9 | | 8 | Alphamethadol | a - 6- dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanol | 17199-54-1 | | 9 | A l phamethylthiofentanyl | N - [ 1 - [1 - m e thy l - 2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide | 103963-66-2 | | 10 | Alphaprodine | ( a - 1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperi d ine | 77-20-3 | | 11 | Amphetamine | (±) - a - methylphenethylamine | 300-62-9 | | 12 | Anileridine | 1 - para - aminophenethyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid e th yl ester | 144-14-9 | | 13 | Benzenthidine | 1 - (2 - benzyloxyethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester | 3691-78-9 | | 14 | Benzylmorphine | 3 - benzylmorphine | 36418-34-5 | | 15 | Betacetylmethado l | β - 3 - acetoxy - 6 - d im e thylamino - 4,4 - d iphenylheptan e | 17199-59-6 | | 16 | Betameprodine | β - 3 - ethyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - propionoxypiperidine | 468-50-8 | | 17 | Betamethadol | β - 6 - dimethylam i no - 4,4 - diphenyl - 3 - hepthanol | 17199-55-2 | | 18 | Betaprodine | β -1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine | 468-59-7 | | 19 | Bezitramide | 1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - (2 - oxo - 3 - propionyl -1 - benzimidazolinyl) - piperidine | 15301-48-1 | | 20 | BZP | 1 -Benzylpiperazine | 2759-28-6 | | 21 | Cloni tr azene | (2 - para - chlobenzyl) - 1 - diethylaminoe th yl - 5 - nitrobenzimidazole | 3861-76-5 | | 22 | Lá Coca | | | | 23 | Cocaine | Benzoyl - 1 - ecgoninmethyloxime | 50-36-2 | | 24 | Codeine (3 - methylmorphine) | 6 - hydroxy - 3 - methoxy- N - methyl - 4,5 - epoxy - morphinen - 7 | 76-57-3 | | 25 | Codoxime | Dihydrocodeinone - 6 - carboxymethyloxime | 7125-76-0 | | 26 | Dexamphetamine | (+) - 2 - amino -1 - phenylpropane | 51-64-9 | | 27 | Dextromoramide | (+) - 4 [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - pyrrolidinyl) butyl] morpholine | 357-56-2 | | 28 | Dex tr opropoxyphene | a - (+) - 4 - dimethylamino -1,2 - diphenyl - 3 - methyl - 2 - butanol propionate | 469-62-5 | | 29 | Diampromide | N - [2 - (methylphenethylamino) - propyl] propionalinide | 552-25-0 | | 30 | Diethylpropion | 2-(Diethylamino) propiophenone | 90-84-6 | | 31 | Diethylthiambutene | 3 - diethylamino - 1,1 - di - (2 ' - thienyl) - 1 - butene | 86-14-6 | | 32 | Difenoxin | 1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - phenylisonipecotic acid | 28782-42-5 | | 33 | Dihydrocodeine | 6 - hy d roxy - 3 - methoxy - N - methyl - 4,5 - epoxy - morphinan | 125-28-0 | | 34 | Dihydromorphine | 7,8 - dihydromorphine | 509-60-4 | | 35 | Dimenoxadol | 2 - dimethylaminoethyl - 1 - ethoxy - 1,1 -diphenylacetate | 509-78-4 | | 36 | Dimepheptanol | 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - hepthanol | 545-90-4 | | 37 | Dimethylthiambutene | 3 - dimethylamino - 1,1 - di - (2’ - thienyl) -1 - butene | 524-84-5 | | 38 | Dioxaphetyl butyrate | Ethyl - 4 - morpholino - 2,2 - diphenylbutyrate | 467-86-7 | | 39 | Diphenoxylate | 1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester | 915-30-0 | | 40 | Dipipanone | 4,4 - diphenyl - 6 - piperidine - 3 - heptanone | 467-83-4 | | 41 | Drotebanol | 3,4 - dimethoxy - 17 methylmorphinan - 6 β , 14 - diol | 3176-03-2 | | 42 | Ecgonine và các dẫn chất của nó | (-) - 3 - hydroxytropane - 2 - carboxylate | 481-37-8 | | 43 | Ethylmethylthiambutene | 3 - ethylmethylamino -1,1 - di - (2’ - thienyl) -1 - butene | 441-61-2 | | 44 | Ethylmorphine | 3 - Ethylmorphine | 76-58-4 | | 45 | Etonitazene | 1 - diethylaminoethyl - 2 para - e th oxybenzyl - 5 - nitrobenzimidazole | 911- 6 5-9 | | 46 | Etoxeridine | 1 - [2 - (2 - hydroxyethoxy) - ethyl] - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid e th yl ester | 469-82-9 | | 47 | Fenethylline | 7 - [2 - ( a - methylphenethyl - amino) ethyl] theophylline | 3736-08-1 | | 48 | Fentanyl | 1 - phene th yl - 4 - N - propionylanilinopiperidine | 437-38-7 | | 49 | Furethidine | 1 - (2 - tetrahydrofurfuryloxyethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid et h yl ester | 2385-81-1 | | 50 | GHB | γ-Hydroxybutyric acid | 591-81-1 | | 51 | Hydrocodone | Dihydrocodeinone | 125-29-1 | | 52 | Hydromorphinol | 14 - hydroxydihydromorphine | 2183-56-4 | | 53 | Hydromorphone | Dihydromorphinone | 466-99-9 | | 54 | Hydroxypethidine | 4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester | 468-56-4 | | 55 | Isomethadone | 6 - dimethylamino - 5 - methyl - 4,4 - diphenyl - 3 - hexanone | 466-40-0 | | 56 | Levamphetamine | 1 - a - methylphenethylamine | 156-34-3 | | 57 | Levomethamphetamine | (-) - N , a - dimethylphenethylamine | 537-46-2 | | 58 | Levomethorphan | (-) - 3 - methoxy - N - methylmorphinan | 125- 6 8-8 | | 59 | Levomoramide | (-) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 -(1 - pyrrolidinyl) butyl] morpholine | 5666-11-5 | | 60 | Levophenacylmorphan | (-) - 3 - hydroxy - N - phenacylmorphinan | 10061-32-2 | | 61 | Levorphanol | (-) - 3 - hydroxy - N - methylmorphinan | 77-07-6 | | 62 | M-CPP ( m CPP) | Meta-Chlorophenyl piperazine | 6640-24-0 | | 63 | Mecloqualone | 3 - ( o - chlorophenyl) - 2 - methyl - 4 - ( 3H ) - quinazolinone | 340-57-8 | | 64 | Metazocine | 2’ - hydroxy - 2,5,9 - trime th yl - 6,7 - benzomorphan | 3734-52-9 | | 65 | Methadone | 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanone | 76-99-3 | | 66 | Methadone intermediate | 4 - cyano - 2 dimethylamino - 4,4 - diphenylbutane | 125-79-1 | | 67 | Methamphetamine | (+) - (S) - N - a - dimethylphenethylamine | 537-46-2 | | 68 | Methamphetamine racemate | (±)- N, a - dime th ylphenet h ylamine | 7632-10-2 | | 69 | Methaqualone | 2 - methyl -3- o - tolyl - 4 - (3 H ) - quinazolinone | 72-44-6 | | 70 | Methyldesorphine | 6 - methyl - de l ta - 6 - deoxymor phine | 16008-36-9 | | 71 | Methyldihydromorphine | 6 - methyldihydromorphine | 509-56-8 | | 72 | Methylphenidate | Methyl - a - phenyl - 2 - piperidineacetate | 113-45-1 | | 73 | Metopon | 5 -methyldihydromorphinone | 143-52-2 | | 74 | Moramide | 2 - methyl - 3 - morpholino - 1,1 - d iphenylpropane carboxylic acid | 545-59-5 | | 75 | Morpheridine | 1 - (2 - morpholinoethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester | 469-81-8 | | 76 | Morphine | 7,8 - dehy d ro - 4,5 - epoxy - 3,6 - dihydroxy - N - methylmorphinan | 57-27-2 | | 77 | Morphine - N - oxide | 3,6 - dihydroxy - N - methy l - 4,5 - epoxy - morphinen -7 - N - oxi d e | 639-46-3 | | 78 | Myrophine | Myristylbenzylmorphine | 467-18-5 | | 79 | Nicocodine | 6 - nicotinylco d eine | 3688-66-2 | | 80 | Nicodicodine | 6 - nicotinyldihydroco d eine | 808-24-2 | | 81 | Nicomorphine | 3,6 - din i cotinylmorphine | 639-48-5 | | 82 | Noracymethado l | (±) - a - 3 - acetoxy - 6 - methylamino - 4,4 - diphenyl - heptane | 1477-39-0 | | 83 | Norcodeine | N - demethy l codeine | 467-15-2 | | 84 | Nor l evorphanol | ( - ) - 3 - hydroxymorphinan | 1531-12-0 | | 85 | Normetha d one | 6 - dimethylamino - 4,4 diphenyl - 3 - hexanone | 467-85-6 | | 86 | Normorphine | N - demethylmorphine | 466-97-7 | | 87 | Norpipanone | 4,4 - diphenyl - 6 - piperidino - 3 - hexanone | 561-48-8 | | 88 | Oxycodone | 14 - hydroxydihydrocodeinone | 76-42-5 | | 89 | Oxymorphone | 14 - hydroxydihydromorphinone | 76-41-5 | | 90 | Pethidine | 1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester | 57-42-1 | | 91 | Pethidine intermediate A | 4 - cyano - 1 - methyl - 4 - phenylpiperidine | 3627-62-1 | | 92 | Pethi d ine intermediate B | 4 - Phenylpiperi d ine - 4 - carboxylic acid ethyl ester | 77-17-8 | | 93 | Pethidine intermediate C | 1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic aci d | 3627-48-3 | | 94 | Phenadoxone | 6 - morpholino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanone | 467-84-5 | | 95 | Phenampromide | N - (1 - methyl - 2 - piperidinoethyl) propionanilide | 129-83-9 | | 96 | Phenazocine | 2’ - hy d roxy - 5,9 - dimethyl - 2- phenethyl -6, 7 - benzomorphan | 127-35-5 | | 97 | Phencyclidine | 1 - (1 - phenylcyclohexyl) piperidine | 77-10-1 | | 98 | Phenmetrazine | 3 - methyl - 2 - phenylmorpholine | 134-49-6 | | 99 | Phenomorphan | 3 - hydroxy - N - phenethylmorphinan | 468-07-5 | | 100 | Phenoperidine | 1 - (3 - hydroxy - 3 - phenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester | 562-26-5 | | 101 | Pho l codine | 3 - morpholinylethylmorphine | 509-67-1 | | 102 | Piminodine | 4 - phenyl - 1 - (3 - phenylaminopropyl) - piperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester | 13495-09-5 | | 103 | Piritramide | 1- (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - (1 - piperidino) - piperidine - 4 - carboxylic acid amide | 302-41-0 | | 104 | P-MMA ( p MMA) | Para -methoxy methamphetamine | 3398-68-3 | | 105 | Proheptazine | 1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxyazacycloheptane | 77-14-5 | | 106 | Properidine | 1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid isopropyl ester | 561-76-2 | | 107 | Propiram | N - (1 - methyl - 2 - piperidinoethyl) - N - 2 - pyridylpropionamide | 15686-91-6 | | 108 | Racemethorphan | (±) - 3 - methoxy - N - methylmorphinan | 510-53-2 | | 109 | Racemoramide | (±) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - py rr olidinyl)butyl] morpholine | 545-59-5 | | 110 | Racemorphan | (±) - 3 - hydroxy - N - me th ylmorphinan | 297-90-5 | | 111 | Remifentanil | 1 - (2 - methoxycarbonylethyl) - 4 - (phenylpropionylamino)-piperidine - 4carboxylic aci d methyl ester | 132875-61-7 | | 112 | Secobarbital | 5 - ally - 5 - (1 - methylbutyl) barbituric aci d | 76-73-3 | | 113 | Sulfentanil | N - [4 - (methoxymethyl) - 1- [2 - (2 - thienyl) - e th yl] - 4 - piperidyl] propionanili d e | 56030-54-7 | | 114 | TFMPP | 1 [3-(trifluorome th yl) phenyl] piperazine | 15532-75-9 | | 115 | Thebacon | Acethyldihydrocodeinone | 466-90-0 | | 116 | Thebaine | 3,6 - dimethoxy - N - methyl - 4,5 - epoxymorphinadien - 6,8 | 115-37-7 | | 117 | Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện | | | | 118 | Tilidine | ( ± ) - ethyl - trans - 2 - (dimethylamino) - 1 - phenyl - 3 - cyclohexene -1 - carboxylate | 20380-58-9 | | 119 | Tramadol | (±)-Trans-2-Dimethylaminomethyl- 1 - (3 -methoxypheny l ) cyclohexan- 1 -ol | 27203-92-5 | | 120 | Trimeper idin e | 1,2,5 - trimethyl - 4 - pheny l - 4 - propionoxypiperidine | 64-39- 1 | | 121 | Zipeprol | a - ( a - methoxybenzyl) - 4 - ( β - methoxyphenethyl) -1- piperazineethanol | 34758-83-3 | | 122 | 25B-NBOMe | 2- (4-bromo-2,5-dimethoxypheny l ) - N [(2-methoxypheny l ) methyl] ethanamine | 1026511-90-9 | | 123 | 25C-NBOMe | 2- (4-chloro-2,5 - dimethoxyphenyl) - N - [(2-methoxyphenyl) methyl] ethanamine | 1227608-02-7 | | 124 | 25 I -NBOMe | 2- (4-iodo-2,5-dimethoxyphenyl) - N - [(2-methoxyphenyl) methyl] e th anamine | 919797-19-6 | | 125 | 2C-H | 2,5-dimethoxy-phenethylamine | 3600-86-0 | | 126 | 5-Meo-DiPT | 3- [2- (diisopropylamino) ethyl] -5 - methoxyindole | 4021-34-5 | | 127 | 5-MeO-MiPT | N -[ 2- (5-me th oxy- 1 H -indol-3-yl) ethyl] - N -methylpropan-2-amin | 96096-55-8 | | 128 | AH-7921 | 3, 4- dichloro- N - [[1- (dimethylamino) cyclohexyl] me th yl] - benzamit | 55154-30-8 | | 129 | AM-2201 | 1 - [(5-fluoropentyl) -1 H -indole-3-yl] - (naphthalen- 1 -yl) methanone | 335161-24-5 | | 130 | JWH-018 | 1 -pentyl-3-( 1 -naphthoyl) indole | 209414-07-3 | | 131 | JWH-073 | 1 -butyl-3-( 1 -naphthoyl) indole | 208987-48-8 | | 132 | JWH-250 | 1-pentyl-3 - (2-methoxyphenylacetyl) indole | 864445-43-2 | | 133 | MDPV | (RS)-1 - (benzo[d] [1,3] dioxol-5-y l )-2-(pyrrolidin-1 -yl)petan-1-one | 687603-66-3 | | 134 | Mephedrone | 4- methyl methcathinone | 1189805-46-6 | | 135 | Methylone | 3,4 - methylenedioxy - N - methylcathinone | 186028-79-5 | | 136 | XLR-11 | [1- (5 Fluoro-pentyl) -1 H -indole-3-yl] (2,2,3,3-tetramethylcyclopropyl) methanone | 1364933-54-9 |

Danh mục này bao gồm cả các muối, dẫn xuất có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.[6]

DANH MỤC III

CÁC CHẤT MA TÚY ĐƯỢC DÙNG TRONG PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐIỀU TRA TỘI PHẠM HOẶC TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN[7] (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19-7-2013 của Chính phủ)

| TT | Tên ch ấ t | Tên khoa h ọc | Mã thông tin CAS | ||||| | 1 | Al l obarbital | 5,5 - dia l lylbarbituric acid | 52-43-7 | | 2 | Alprazolam | 8 - chloro - 1 - methyl - 6 - phenyl - 4 H - s - triazolo [4,3 - a ] [1,4] - benzodiazepine | 289981-97-7 | | 3 | Aminorex | 2 - amino - 5 - phenyl - 2 - oxazoline | 2207-50-3 | | 4 | Amobarbita l | 5 - ethyl - 5 - isopenty l barbituric acid | 57-43-2 | | 5 | Barbital | 5,5 - diethylbarbituric acid | 57-44-3 | | 6 | Benzfetamine | N - benzyl - N - a - dimethylphenethylamine | 156-08-1 | | 7 | Bromazepam | 7 - bromo -1,3 - dihydro - 5 - (2 - pyridyl) - 2 H - 1,4 - benzo d iazepin - 2 - one | 1812-30-2 | | 8 | Buprenorphine | 21 - cyclopropyl - 7 - a - [( S ) -1 - hydroxy - 1,2,2 - trimethylpropyl] - 6,14 - endo - e th ano - 6,7,8,14 - tetrahydrooripavine | 52485-79-7 | | 9 | Butalbital | 5 - allyl - 5 - isobutylbarbituric acid | 77-26-9 | | 10 | Butobarbital | 5 - butyl - 5 - ethylbarbituric acid | 77-28-1 | | 11 | Camazepam | 7 - chloro -1,3 - dihydro - 3 - hydroxy -1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 benzodiazepin - 2 - one d imethylcarbamate (ester) | 36104-80-0 | | 12 | Cathine ((+)norpseudoephedrine) | (+) - ( R ) - a - [( R ) - 1 - aminoethyl] benzylalcohol | 492-39-7 | | 13 | Chlordiazepoxide | 7 - chloro - 2 - (methy l amino) - 5 - phenyl - 3H - 1,4 - benzodiazepine - 4 - oxi d e | 58-25-3 | | 14 | Clobazam | 7 - chloro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1 H -1,5 - benzodiazepine - 2,4 (3 H , 5 H ) - dione | 22316-47-8 | | 15 | Clonazepam | 5 - ( o - chlorophenyl) - 1,3 - nitro - 2 H - 1,4 - benzodiazepine - 2 - one | 1622-61-3 | | 16 | Clorazepate | 7 - chloro - 2,3 - dihydr o - 2 - oxo - 5 - phenyl - 1 H - 1,4 - benzodiaz e pine - 3 - carboxylic acid | 23887-31-2 | | 17 | Clotiazepam | 5 - (2 - chlorophenyl) - 7 - ethyl - 1,3 - dihydro -1 - m e thyl - 2H - thieno [2,3,e] - 1 - 4 - diazepin - 2 - one | 33671-46-4 | | 18 | Cloxazolam | 10 - c hloro -1 1 b - ( o - chlorophenyl) - 2,3,7, 11 b - tetrahydrooxazolon - [3,2- d ] [1,4] benzodiazepin - 6 (5 H ) - one | 24166-13-0 | | 19 | Cyclobarbital | 5 - (1 - cyclohexen - 1 - yl) - 5 - ethylbarbituric acid | 52-31-3 | | 20 | DeIorazepam | 7 - chloro - 5 - ( o -ch l orophenyl) - 1,3 - d i hydro - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 2894-67-9 | | 21 | Diazepam | 7 - ch l oro - 1,3 - d ihydro - 1 - methy l - 5 - phenyl - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 439-14-5 | | 22 | EstazoIa m | 8-chIoro - 6 - phenyl - 4 H - s - tr iazoIo - [4,3 - a ] [1,4 - benzodiazepin | 29975-16-4 | | 23 | Ethchlorvynol | 1 - choloro-3 - ethyl - 1 - penten - 4yn - 3 - ol | 113-18-8 | | 24 | Ethinamate | 1 - e th ynylcyclohexanolcarbamate | 1 26-52-3 | | 25 | Ethylloflazepate | E th yl - 7 - chloro - 5 - ( o - f luorophenyl) - 2 - 3 - dihydro - 2 - oxo - 1 H - 1,4 - benzodiazepin - 3 - carboxylate | 29177-84-2 | | 26 | Etilamfetamine | N - ethyl - a - methylphenylethylamine | 457-87-4 | | 27 | Fencamfamine | N - ethyl - 3 - pheny l - 2 - norbomanamine | 1209-98-9 | | 28 | Fenproporex | ( ± ) - 3 - [( a - methylphenylethyl) amino] propionitri l e | 16397-28-7 | | 29 | Fludiazepam | 7 - chloro -5 - ( o - fluorofenyl) - 1,3 - dihydro - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 3900-31-0 | | 30 | Flunitrazepam | 5 - ( o - fl uorophenyl) - 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 2 H - 1,4 - benzo d iazepin - 2 - one | 1622-62-4 | | 31 | Flurazepam | 7 - chloro -1 - [2 - (diethylamino) ethyl] - 5 - ( o - fl uorophenyl) - 1,3 - dihydro - 2H - 1,4 - benzodiazep i n - 2 - one | 17617-23-1 | | 32 | Glutethimide | 2 - ethyl - 2 - phenylglutarimide | 77-21-4 | | 33 | Halazepam | 7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 1 - (2,2,2 - tri fl uoroethyl) - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 23092-17-3 | | 34 | Haloxazolam | 10 - bromo -11 b - ( o - f luorophenyl) - 2,3,7,1 1 b - tetrahydrooxazolo [3,2 - d ] [1,4] benzodiazepin - 6 - (5H) - one | 59128-97-1 | | 35 | Ketamine | (±)-2-(2-Chlorophenyl)-2- methylaminocyclohexanone | 6740-88-1 | | 36 | Ketazolam | 11- chloro - 8 - 1 2 b - dihydro - 2,8 - dimethyl - 12 b - phenyl - 4 H - [1,3] - oxazino [3,2 - d] [ 1,4 ] benzodiazepin - 4,7 (6 H ) - di o ne | 27223-35-4 | | 37 | Lefetamine (SPA) | (-) - N,N - dimethyl - 1,2 - diphenylethylamine | 7262-75-1 | | 38 | Loprazo l am | 6 - ( o - chloropheny l ) - 2,4 - dihy d ro - 2 - [(4-methyl - 1 - [piperazinyl) methylene] - 8 - nitro - 1 - H - imidazo - [1,2 - a ] [1,4] benzod i azepin - 1 - one | 61197-73-7 | | 39 | Lorazepam | 7 - chloro - 5 - ( o - chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 2 H -1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 846-49-1 | | 40 | Lormetazepam | 7 - chloro - 5 - ( o - chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 1 - methyl - 2 H - 1,4 -benzodiazepin - 2 - one | 848-75-9 | | 41 | Mazindol | 5 - ( p -chlorophenyl) - 2,5 dihydro - 3 H - imidazo - (2,1 - a ) isoindol - 5 - ol | 22232-71-9 | | 42 | Medazepam | 7 - chloro - 2,3 - dihydro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1 H - 1,4 - benzodiazepine | 2898-12-6 | | 43 | Mefenorex | N -(3 - chloropropyl) - a - methylphenethylamine | 17243-57-1 | | 44 | Meprobamate | 2 - methyl - 2 - propyl - 1,3 - propanediol dicarbamate | 57-53-4 | | 45 | Mesocarb | 3 - ( a - methylphenethyl) - N - (phenylcarbamoyl) syndnone imine | 34262-84-5 | | 46 | Methylphenobarbital | 5 - ethyl - 1 - methyl - 5 - phenylbarbituric acid | 115-38-8 | | 47 | Methyprylon | 3,3 - d iethy l - 5 - me th y l - 2,4 - piperidine - dione | 125-64-4 | | 48 | Midazolam | 8 - chloro - 6 - ( o - f uorophenyl) - 1 - methyl - 4 H - imidazo - [1,5 - a ] [1,4] - benzodiazepin | 59467-70-8 | | 49 | Nimetazepam | 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 5 phenyl - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 2011-67-8 | | 50 | Nitrazepam | 1,3 - dihydro - 7 - nitro - 5 phenyl - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 146-22-5 | | 51 | Nordazepam | 7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 1088-11-5 | | 52 | Oxazepam | 7 - chloro -1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 5 - phenyl - 2 H - 1,4 - benzo d iazepin - 2 - one | 604-75-1 | | 53 | Oxazolam | 10 - chloro - 2,3,7,1 1 b - tetrahydro - 2 - methy l - 11 b -pheny l oxazolo [3,2 - d ] [1 ,4] benzodiazepin - 6(5 H ) - one | 24143-17-7 | | 54 | Pemoline | 2 - amino - 5 - phenyl - 2 - oxazolin - 4 - one | 2152-34-3 | | 55 | Pentazocine | (2R*, 6R*, 11R*)-1,2,3,4,5,6- hexahydro - 6,11 - dimethyl - 3 - (3 - methyl - 2 - butenyl) - 2,6 - methano - 3 - benzazocin - 8 - ol | 55643-30-6 | | 56 | Pentobarbital | 5 - ethyl - 5 - (1 - methylbutyl) barbituric acid | 76-74-4 | | 57 | Phendimetrazine | (+) - 3,4 - dimethyl - 2 - phenylmorpholine | 634-03-7 | | 58 | Phenobarbital | 5 - ethyl - 5 - phenylbarbituric acid | 50-06-6 | | 59 | Phentermine | a , a - dimethylphenethylamine | 122-09-8 | | 60 | Pinazepam | 7 - ch l oro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 1 - (2 - propynyl) - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 52463-83-9 | | 61 | Pipradrol | 1 - 1 - diphenyl -1 - (2 - piperidyl) - methanol | 467-60-7 | | 62 | Prazepam | 7 - chloro - 1 - (cyclopropylmethyl) - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 2955-38-6 | | 63 | Pyrovalerone | 4’ - methyl - 2 - (1 - pyrrolidinyl) valerophenone | 3563-49-3 | | 64 | Secbutabarbital | 5 - sec - butyl - 5 - ethylbarbituric acid | 125-40-6 | | 65 | Temazepam | 7 - chloro - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy -1 - methyl - 5 - phenyl - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 846-50-4 | | 66 | Te tr azepam | 7 - chloro - 5 - (1 - cyclohexen - 1 - yl) - 1,3 - dihydro - 1 methyl - 2 H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one | 10379-14-3 | | 67 | Triazolam | 8 - chloro - 6 - ( o - chlorophenyl) - 1 - methyl - 4 H - s - triazolo [4,3 - a - [1,4] benzo d iazep i ne | 28911-01-5 | | 68 | Vinylbital | 5 - (1 - methylbutyl) - 5 - vinylbarbituric acid | 2430-49-1 | | 69 | Zolpidem | N , N , 6 - trimethyl -2 - p - tolylimidazol [1,2 - a ] pyridine - 3 - acetamide | 82626-48-0 |

Danh mục này bao gồm cả các muối, dẫn xuất có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.[8]

DANH MỤC IV

CÁC TIỀN CHẤT[9] (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19-7-2013 của Chính phủ)

| TT | Tên chất | Tên khoa h ọc | Mã thông tin CAS | Cơ quan cấp phép | |||||| | 1 | 1 - phenyl - 2 - propanone | 1 - phenyl - 2 - propanone | 103 - 79-7 | Bộ Công Thương | | 2 | Acetic acid | Ethanoic acid | 64-19-7 | Bộ Công Thương | | 3 | Acetic anhydride | Acetic oxide | 108-24-7 | Bộ Công Thương | | 4 | Acetone | 2 - Propanone | 67-64-1 | Bộ Công Thương | | 5 | Acetyl chloride | Acetyl chloride | 75-36-5 | Bộ Công Thương | | 6 | Ammonium fo rmate | Formic acid ammonium salt | 540-69-2 | Bộ Công Thương | | 7 | Anthranilic acid | 2 - Aminobenzoic acid | 118-92-3 | Bộ Công Thương | | 8 | Benzaldehy d e | Benzoic Aldehyde; Benzenecarbonal | 100-52-7 | Bộ Công Thương | | 9 | Benzyl cyanide | 2-Phen y lacetonenitrile | 140-29-4 | Bộ Công Thương | | 10 | Diethylamine | N -Ethylethanamine | 109-89-7 | Bộ Công Thương | | 11 | Ethyl ether | 1 - 1 - Oxybisethane | 60-29-7 | Bộ Công Thương | | 12 | Ethylene diacetate | 1,1-Ethanediol diacetate | 111-55-7 | Bộ Công Thương | | 13 | Formamide | Methanamide; Carbamaldehyde | 75-12-7 | Bộ Công Thương | | 14 | Formic Acid | Methamoic Acid | 64-18-6 | Bộ Công Thương | | 15 | Hydrochloric acid | Hydrochloric acid | 7647-01-0 | Bộ Công Thương | | 16 | Isosa f role | 1,3 - Benzo d ioxo l e - 5 - (1 - propenyl) | 120-58-1 | Bộ Công Thương | | 17 | Lysergic acid | (8b) - 9,10 - didehydro - 6 - methylergolin - 8 - carboxylic acid | 82-58-6 | Bộ Công Thương | | 18 | Methyl ethyl ketone | 2-Butanone | 78-93-3 | Bộ Công Thương | | 19 | Methylamine | Monomethylamine; Aminomethane | 74-89-5 | Bộ Công Thương | | 20 | N - acetylanthranilic acid | 1 - Acetylamino - 2 - carboxybenzene | 89-52-1 | Bộ Công Thương | | 21 | Nitroethane | Ni tr oethane | 79-24-3 | Bộ Công Thương | | 22 | Phenylacetic acid | Benzeneacetic acid | 103-82-2 | Bộ Công Thương | | 23 | Piperidine | Cyclopentimine | 110-89-4 | Bộ Công Thương | | 24 | Piperonal | 1,3 - Benzodioxole, 5 - (carboxaldehyde) | 120-57-0 | Bộ Công Thương | | 25 | P i peronyl methyl ketone | 3,4 - methylenedioxypheny - 2 - propanone | 4676-39-5 | Bộ Công Thương | | 26 | Potassium permanganate | | 7722-64-7 | Bộ Công Thương | | 27 | Sa fr ole | 1,3 - Benzodioxole, 5 - (2 - propyenyl) | 94-59-7 | Bộ Công Thương | | 28 | Sul f uric acid | Sul fu ric aci d | 7664-93-9 | Bộ Công Thương | | 29 | Tartaric acid | 2,3 - Dihy d roxy butanedioic acid | 526-83-0 | Bộ Công Thương | | 30 | Thionyl chloride | Thionyl chloride | 7719-09-7 | Bộ Công Thương | | 31 | Toluene | Methyl benzene | 108-88-3 | Bộ Công Thương | | 32 | Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Sa fr ole, Isosa fr ole | | | Bộ Công Thương | | 33 | Ephedrine | (1 R , 2 R ) - 2 - methylamino - 1 - phenyl propan - 1 - ol | 299-42-3 | Bộ Y tế | | 34 | Ergometrine | N - (2 - hydroxy - 1 - methylethyl) - D (+) - lysergamide | 60-79-7 | Bộ Y tế | | 35 | Ergotamine | Ergotaman - 3 ', 6 ', 18 - trione , 12’- hydroxy - 2’ - methyl - 5’ - (phenylmethyl) - (5’ a ) | 113-15-5 | Bộ Y tế | | 36 | N-Ethylephe d rine | 1-Ethylephedrine | 7681-79-0 | Bộ Y tế | | 37 | N-Ethylpseudo Ephedrine | Ethyl methyl amino- phenyl-propane - 1 -ol | 258827-65-5 | Bộ Y tế | | 38 | N-Methy lephedrine | ( 1 R,2S)-2- (Dimethylamino)-1- phenyl-1-propanol | 552-79-4 | Bộ Y tế | | 39 | N-Methylpseudoephedrine | Dimethylamino-phenyl-propane- 1 -ol | 51018-28-1 | Bộ Y tế | | 40 | Norephedrine (Phenylpropanolamine) | a -(1-Aminoe th yl) enzyla l cohoI | 14838-15-4 | Bộ Y tế | | 41 | Pseudoephedrine | (1S, 2S) - 2-methylamino - 1 - phenyl propane -1 - ol | 90-82-4 | Bộ Y tế | | 42 | Alpha -phenyl aceto a c e tonitrile (APAAN) | 3-oxo-2-phenylbutanenitrile | 4468-48-8 | Bộ Công Thương | | 43 | G a mma -butyro lactone (GBL) | Dihidrofuran-2(3 H )-one | 96-48-0 | Bộ Công Thương |

Danh mục này bao gồm cả các muối có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên trừ muối của Hydrochloric acid và muối của Sulfuric acid; các muối này do Bộ chuyên ngành quy định.[10]

[1] Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có căn cứ ban hành như sau:

“Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an,

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất.”

[2] Tên của Danh mục III được sửa đổi theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

[3] Điều 2, Điều 3 và Điều 4 Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016 quy định như sau:

“Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Các tổ chức, cá nhân kinh doanh hai tiền chất APAAN và GBL thực hiện các quy định về quản lý tiền chất theo Nghị định này và các văn bản có liên quan kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.”

[4] Đoạn “Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.” được sửa đổi bởi đoạn “Danh mục này bao gồm cả các muối, dẫn xuất có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.” theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

[5] Danh mục này bổ sung các chất từ số thứ tự 122 đến 136 theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

[6] Đoạn “Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.” được sửa đổi bởi đoạn “Danh mục này bao gồm cả các muối, dẫn xuất có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.” theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

[7] Tên của Danh mục III được sửa đổi theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

[8] Đoạn “Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.” được sửa đổi bởi đoạn “Danh mục này bao gồm cả các muối, dẫn xuất có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.” theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

[9] Danh mục này bổ sung các chất số thứ tự 42 và 43 theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

[10] Đoạn “Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.” được sửa đổi bởi đoạn “Danh mục này bao gồm cả các muối có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên trừ muối của Hydrochloric acid và muối của Sulfuric acid; các muối này do Bộ chuyên ngành quy định.” theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 sửa đổi, bổ sung Danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Công an

13/2026/TT-BCABộ Công an

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2022/TT-BCA ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị Tòa án nhân dân xem xét giảm thời hạn, tạm đình chỉ chấp hành quyết định, miễn chấp hành phần thời gian còn lại cho học sinh trường giáo dưỡng, trại viên cơ sở giáo dục bắt buộc

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BCABộ Công an

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công an

Còn hiệu lựcBan hành: 12/1/2026Thông tư
29/2025/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTCBộ Công an

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC ngày 29 tháng 6 năm 2018 quy định về phối hợp thực hiện trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư liên tịch
137/2025/TT-BCABộ Công an

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2022/TT-BCA ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về theo dõi tình hình thi hành pháp luật trong Công an nhân dân

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư
131/2025/TT-BCABộ Công an

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 62/2023/TT-BCA ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng Công an nhân dân

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2025Thông tư
124/2025/TT-BCABộ Công an

Quy định quản lý hội thảo, tọa đàm khoa học thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công an

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2025Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.