|
QUYẾT ĐỊNH V/v sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội ________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ, về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh tại Tờ trình số 1541/TTr-LĐTBXH ngày 16 tháng 8 năm 2011, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND), cụ thể như sau: 1. Mục 1 phần I của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung như sau: “1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội được quy định cụ thể như sau: a) Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: Đơn vị tính: Nghìn đồng
b) Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các nhà xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: Đơn vị tính: Nghìn đồng
c) Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng thấp nhất cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội: Đơn vị tính: Nghìn đồng
2. Mục 2 phần I của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Các khoản trợ cấp khác: Các đối tượng trẻ em mồ côi cả cha và mẹ; trẻ em bị bỏ rơi không có nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng; người già cô đơn; người từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp Bảo hiểm xã hội; người tàn tật nặng không có không có khả năng lao động, không có khả năng tự phục vụ; người tàn tật nặng không có khả năng tự phục vụ của hộ gia đình có từ 02 người trở lên; người mắc bệnh tâm thần mãn tính; người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năng lao động; trẻ em là con của người đơn thân còn được hưởng thêm các khoản trợ giúp sau: a. Khi chết được hỗ trợ kinh phí mai táng với mức 3.000.000 đồng/người; b. Đối tượng đang nuôi dưỡng ở Trung tâm bảo trợ xã hội thuộc Nhà nước quản lý còn được: - Trợ cấp mua sắm tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt đời sống hàng ngày; vệ sinh cá nhân hàng tháng đối với đối tượng nữ trong độ tuổi sinh đẻ theo quy định hiện hành; - Trợ cấp mua thuốc chữa bệnh thông thường, riêng người nhiễm HIV/AIDS được hỗ trợ điều trị nhiễm trùng cơ hội mức 250.000 đồng/người/năm. Riêng đối tượng Người cao tuổi quy định tại Điều 17, 18 của Luật Người cao tuổi và Điều 6 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP; thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng, không có điều kiện sống ở cộng đồng, có nguyện vọng và được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Nhà nước quản lý ngoài các khoản trợ cấp khác trên còn được hưởng thêm các khoản trợ giúp sau: - Được hưởng Bảo hiểm y tế; - Cấp dụng cụ, phương tiện hỗ trợ phục hồi chức năng; - Mai táng khi chết”. Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Khác
Văn bản 77230
- Cơ quan ban hành
- —
- Ngày ban hành
- —
- Ngày hiệu lực
- —
- Người ký
- —
Chưa rõ tình trạng
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.